Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc Miễn thu phí xây dựng trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
03/2011/QĐ-UBND
Right document
Phí và lệ phí
38/2001/PL-UBTVQH10
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc Miễn thu phí xây dựng trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
Open sectionRight
Tiêu đề
Phí và lệ phí
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Phí và lệ phí
- Về việc Miễn thu phí xây dựng trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
Left
Điều 1.
Điều 1. Miễn thu phí xây dựng trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên đã ban hành tại Quyết định số 2658/2004/QĐ-UBND ngày 01/11/2004 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên, về việc thực hiện chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí xây dựng trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Pháp lệnh này quy định thẩm quyền ban hành và việc thu, nộp, quản lý, sử dụng phí, lệ phí do các cơ quan nhà nước, tổ chức kinh tế, đơn vị vũ trang nhân dân, tổ chức khác và cá nhân (sau đây gọi chung là tổ chức, cá nhân) thực hiện theo quy định của pháp luật.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Pháp lệnh này quy định thẩm quyền ban hành và việc thu, nộp, quản lý, sử dụng phí, lệ phí do các cơ quan nhà nước, tổ chức kinh tế, đơn vị vũ trang nhân dân, tổ chức khác và cá nhân (sau đây gọi ch...
- Miễn thu phí xây dựng trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên đã ban hành tại Quyết định số 2658/2004/QĐ-UBND ngày 01/11/2004 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên, về việc thực hiện chế độ thu, nộp, quản lý...
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 01/02/2011 và bãi bỏ quyết định số 2658/2004/QĐ-UBND ngày 01/11/2004 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Phí là khoản tiền mà tổ chức, cá nhân phải trả khi được một tổ chức, cá nhân khác cung cấp dịch vụ được quy định trong Danh mục phí ban hành kèm theo Pháp lệnh này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Phí là khoản tiền mà tổ chức, cá nhân phải trả khi được một tổ chức, cá nhân khác cung cấp dịch vụ được quy định trong Danh mục phí ban hành kèm theo Pháp lệnh này.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 01/02/2011 và bãi bỏ quyết định số 2658/2004/QĐ-UBND ngày 01/11/2004 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở, ban, ngành của tỉnh, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Lệ phí là khoản tiền mà tổ chức, cá nhân phải nộp khi được cơ quan nhà nước hoặc tổ chức được ủy quyền phục vụ công việc quản lý nhà nước được quy định trong Danh mục lệ phí ban hành kèm theo Pháp lệnh này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Lệ phí là khoản tiền mà tổ chức, cá nhân phải nộp khi được cơ quan nhà nước hoặc tổ chức được ủy quyền phục vụ công việc quản lý nhà nước được quy định trong Danh mục lệ phí ban hành kèm th...
- Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở, ban, ngành của tỉnh, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi h...
Unmatched right-side sections