Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc thông qua “Quy định chế độ, chính sách Dân số, Kế hoạch hóa gia đình tỉnh Đăk Nông”

Open section

Tiêu đề

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Pháp lệnh Ngoại hối

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung một số điều của Pháp lệnh Ngoại hối
Removed / left-side focus
  • Về việc thông qua “Quy định chế độ, chính sách Dân số, Kế hoạch hóa gia đình tỉnh Đăk Nông”
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Nhất trí thông qua “Quy định chế độ, chính sách Dân số - Kế hoạch hóa gia đình của tỉnh Đăk Nông” theo đề nghị của UBND tỉnh và quyết nghị một số nội dung chính sau: 1. Mức hỗ trợ cho các trường hợp đình sản và đặt dụng cụ tử cung: Ngoài các chế độ trong Chương trình mục tiêu do Trung ương quy định, người đi thực hiện kế hoạch...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Pháp lệnh Ngoại hối: 1. Sửa đổi, bổ sung các Khoản 2, 4, 6, 7, 11, 12 và 13 Điều 4; bổ sung Khoản 20 vào Điều 4 như sau: “2. Người cư trú là tổ chức, cá nhân thuộc các đối tượng sau đây: a) Tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập, hoạt động tại Việt Nam theo quy định của...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung một số điều của Pháp lệnh Ngoại hối:
  • 1. Sửa đổi, bổ sung các Khoản 2, 4, 6, 7, 11, 12 và 13 Điều 4; bổ sung Khoản 20 vào Điều 4 như sau:
  • “2. Người cư trú là tổ chức, cá nhân thuộc các đối tượng sau đây:
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Nhất trí thông qua “Quy định chế độ, chính sách Dân số - Kế hoạch hóa gia đình của tỉnh Đăk Nông” theo đề nghị của UBND tỉnh và quyết nghị một số nội dung chính sau:
  • 1. Mức hỗ trợ cho các trường hợp đình sản và đặt dụng cụ tử cung:
  • Ngoài các chế độ trong Chương trình mục tiêu do Trung ương quy định, người đi thực hiện kế hoạch hóa gia đình còn được hưởng chế độ khuyến khích của tỉnh như sau:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Thời gian thực hiện từ ngày 01/8/2009.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Bãi bỏ Điều 38 của Pháp lệnh Ngoại hối số 28/2005/PL-UBTV Q H11.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Bãi bỏ Điều 38 của Pháp lệnh Ngoại hối số 28/2005/PL-UBTV Q H11.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Thời gian thực hiện từ ngày 01/8/2009.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Giao cho UBND tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này và định kỳ báo cáo HĐND tỉnh về kết quả thực hiện. Nghị quyết này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua. Nghị quyết này đã được HĐND tỉnh Đăk Nông khóa I, kỳ họp thứ 12 thông qua ngày 23 tháng 7 năm 2009.

Open section

Điều 3.

Điều 3. 1. Pháp lệnh này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2014. 2. Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ và Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định chi tiết các điều, khoản được giao trong Pháp lệnh này./.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Pháp lệnh này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2014.
  • 2. Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ và Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định chi tiết các điều, khoản được giao trong Pháp lệnh này./.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Giao cho UBND tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này và định kỳ báo cáo HĐND tỉnh về kết quả thực hiện.
  • Nghị quyết này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua.
  • Nghị quyết này đã được HĐND tỉnh Đăk Nông khóa I, kỳ họp thứ 12 thông qua ngày 23 tháng 7 năm 2009.