Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 1
Right-only sections 8

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
3 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc thông qua “Quy định chế độ, chính sách Dân số, Kế hoạch hóa gia đình tỉnh Đăk Nông”

Open section

Tiêu đề

Về việc thông qua Đề án “Thành lập Quỹ đầu tư phát triển tỉnh Đăk Nông”

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc thông qua Đề án “Thành lập Quỹ đầu tư phát triển tỉnh Đăk Nông”
Removed / left-side focus
  • Về việc thông qua “Quy định chế độ, chính sách Dân số, Kế hoạch hóa gia đình tỉnh Đăk Nông”
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Nhất trí thông qua “Quy định chế độ, chính sách Dân số - Kế hoạch hóa gia đình của tỉnh Đăk Nông” theo đề nghị của UBND tỉnh và quyết nghị một số nội dung chính sau: 1. Mức hỗ trợ cho các trường hợp đình sản và đặt dụng cụ tử cung: Ngoài các chế độ trong Chương trình mục tiêu do Trung ương quy định, người đi thực hiện kế hoạch...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Nhất trí thông qua Đề án “Thành lập Quỹ đầu tư phát triển tỉnh Đăk Nông” (có Đề án kèm theo).

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Nhất trí thông qua Đề án “Thành lập Quỹ đầu tư phát triển tỉnh Đăk Nông” (có Đề án kèm theo).
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Nhất trí thông qua “Quy định chế độ, chính sách Dân số - Kế hoạch hóa gia đình của tỉnh Đăk Nông” theo đề nghị của UBND tỉnh và quyết nghị một số nội dung chính sau:
  • 1. Mức hỗ trợ cho các trường hợp đình sản và đặt dụng cụ tử cung:
  • Ngoài các chế độ trong Chương trình mục tiêu do Trung ương quy định, người đi thực hiện kế hoạch hóa gia đình còn được hưởng chế độ khuyến khích của tỉnh như sau:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Thời gian thực hiện từ ngày 01/8/2009.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giao cho Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này và định kỳ báo cáo kết quả thực hiện với Hội đồng nhân dân tỉnh. Nghị quyết này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày HĐND tỉnh thông qua. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Đăk Nông khóa I, kỳ họp thứ 13 thông qua ngày 25 tháng 12 năm 2009./. CHỦ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Giao cho Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này và định kỳ báo cáo kết quả thực hiện với Hội đồng nhân dân tỉnh.
  • Nghị quyết này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày HĐND tỉnh thông qua.
  • Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Đăk Nông khóa I, kỳ họp thứ 13 thông qua ngày 25 tháng 12 năm 2009./.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Thời gian thực hiện từ ngày 01/8/2009.
left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Giao cho UBND tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này và định kỳ báo cáo HĐND tỉnh về kết quả thực hiện. Nghị quyết này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua. Nghị quyết này đã được HĐND tỉnh Đăk Nông khóa I, kỳ họp thứ 12 thông qua ngày 23 tháng 7 năm 2009.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Phần I Phần I SỰ CẦN THIẾT THÀNH LẬP QUỸ ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN ĐĂK NÔNG 1. Đặt vấn đề Để thực hiện Nghị quyết Đại hội Đảng bộ tỉnh Đăk Nông lần thứ I (2005 - 2010), tỉnh Đăk Nông phấn đấu đạt mức tăng trưởng kinh tế (GDP) bình quân khoảng 15%/năm. Tổng nhu cầu vốn đầu tư thời kỳ này cần 22.000 tỷ đồng. Nếu phấn đấu đạt tỷ lệ tích lũy nội bộ nền k...
Phần II Phần II NGUỒN VỐN HÌNH THÀNH VÀ HOẠT ĐỘNG QUỸ ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN ĐĂK NÔNG
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG 1. Tên gọi tổ chức: Quỹ đầu tư phát triển Đăk Nông. 2. Quỹ đầu tư phát triển Đăk Nông là một tổ chức tài chính nhà nước thuộc UBND tỉnh quản lý, thực hiện chức năng đầu tư tài chính và đầu tư phát triển, có tư cách pháp nhân, có hội đồng quản lý và cơ quan điều hành tác nghiệp, có vốn điều lệ, có bảng cân đối kế...
Chương II Chương II NGUỒN VỐN HOẠT ĐỘNG Nguồn vốn hoạt động của Quỹ đầu tư phát triển Đăk Nông gồm: 1. Vốn chủ sở hữu 1.1. Vốn điều lệ: là vốn thực có, thực góp phản ảnh trên sổ sách kế toán của quỹ được ghi tại điều lệ về tổ chức và hoạt động của Quỹ đầu tư phát triển. Vốn điều lệ của Quỹ đầu tư phát triển Đăk Nông bao gồm: Vốn điều lệ ban đầu,...
Chương III Chương III CÁC HOẠT ĐỘNG CỦA QUỸ ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN ĐĂK NÔNG 1. Đầu tư trực tiếp 1.1. Đối tượng đầu tư trực tiếp là các dự án đầu tư kết cấu hạ tầng thuộc các chương trình, mục tiêu theo chiến lược, kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội đã được Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua, bao gồm: - Các dự án xây dựng kết cấu hạ tầng kỹ thuật; - Cá...
Chương IV Chương IV NHIỆM VỤ VÀ QUYỀN HẠN CỦA QUỸ ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN 1. Nhiệm vụ - Thực hiện đầu tư trong phạm vi kế hoạch và cơ cấu đầu tư đã được Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt trong từng thời kỳ, phù hợp với chiến lược, kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội đã được Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua. - Tiếp nhận các nguồn vốn đầu tư của tỉnh, tổ...
Chương V Chương V TỔ CHỨC BỘ MÁY QUẢN LÝ VÀ ĐIỀU HÀNH QUỸ ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN Quỹ đầu tư phát triển tổ chức theo mô hình hoạt động độc lập, giúp Ủy ban nhân dân tỉnh định hướng, chỉ đạo và điều hành mọi hoạt động của Quỹ, tổ chức Quỹ bao gồm: Hội đồng quản lý Quỹ, Ban Kiểm soát và bộ máy điều hành Quỹ. 1. Hội đồng quản lý Quỹ 1.1. Số lượng số thà...
Chương VI Chương VI CHẾ HỘ TÀI CHÍNH, KẾ TOÁN, KIỂM TOÁN 1. Chế độ tài chính 1.1. Trong suốt thời gian hoạt động của Quỹ đầu tư phát triển phải duy trì mức vốn điều lệ thực có không thấp hơn 100 tỷ. 1.2. Năm tài chính của Quỹ đầu tư phát triển bắt đầu từ ngày 01 tháng 01 và kết thúc vào ngày 31 tháng 12. 1.3. Khoản trích dự phòng rủi ro đối với...