Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 33

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
5 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Của Tổng cục trưởng Tổng cục Bưu điện số 812/2000/QĐ-TTg ngày 15 tháng 9 năm 2000 ban hành cước thuê bao điện thoại và cước liên lạc điện thoại nội hạt taị nhà thuê bao đối với các thuê bao thuộc hệ thống điện thoại vô tuyến cố định gmh 2000 và nortel tại thành phố Hồ Chí Minh

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành quy chế bảo vệ môi trường trong lĩnh vực bảo vệ du lịch

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc ban hành quy chế bảo vệ môi trường trong lĩnh vực bảo vệ du lịch
Removed / left-side focus
  • Của Tổng cục trưởng Tổng cục Bưu điện số 812/2000/QĐ-TTg ngày 15 tháng 9 năm 2000 ban hành cước thuê bao điện thoại và cước liên lạc điện thoại nội hạt taị nhà thuê bao đối với các thuê bao thuộc h...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Cước thuê bao điện thoại đối với các thuê bao thuộc hệ thống điện thoại vô tuyến cố định GMH2000 và Nortel tại thành phố Hồ Chí Minh áp dụng cho mọi tổ chức, cơ quan, doanh nghiệp, cá nhân Việt Nam và nước ngoài là 20.000 đồng/máy-tháng (chưa bao gồm thuế GTGT).

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế Bảo vệ môi trường trong lĩnh vực du lịch.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế Bảo vệ môi trường trong lĩnh vực du lịch.
Removed / left-side focus
  • Cước thuê bao điện thoại đối với các thuê bao thuộc hệ thống điện thoại vô tuyến cố định GMH2000 và Nortel tại thành phố Hồ Chí Minh áp dụng cho mọi tổ chức, cơ quan, doanh nghiệp, cá nhân Việt Nam...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2 . Các qui định khác về cước điện thoại nội hạt đối với các thuê bao thuộc hệ thống điện thoại vô tuyến cố định GMH2000 và Nortel tại thành phố Hồ Chí Minh được áp dụng theo Quyết định số 809/2000/QĐ-TCBĐ ngày 15/09/2000 của Tổng cục trưởng Tổng cục Bưu điện.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
Removed / left-side focus
  • Các qui định khác về cước điện thoại nội hạt đối với các thuê bao thuộc hệ thống điện thoại vô tuyến cố định GMH2000 và Nortel tại thành phố Hồ Chí Minh được áp dụng theo Quyết định số 809/2000/QĐ-...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/10/2000. Các qui định trước đây có liên quan trái với Quyết định này đều bãi bỏ.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Tổng cục trưởng Tổng cục Du lịch, thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc các Sở Tài nguyên và Môi trường, Du lịch, Du lịch - Thương mại, Thương mại - Du lịch và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. QUY...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Tổng cục trưởng Tổng cục Du lịch, thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc các Sở Tài nguyên và Môi...
  • Thương mại, Thương mại
  • Du lịch và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/10/2000. Các qui định trước đây có liên quan trái với Quyết định này đều bãi bỏ.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Các ông (bà) Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Kinh tế kế hoạch, Thủ trưởng các đơn vị chức năng và các đơn vị trực thuộc của Tổng cục Bưu điện, Tổng công ty Bưu chính Viễn thông Việt Nam và các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Thực hiện đánh giá tác động môi trường trong lĩnh vực du lịch Chủ đầu tư, chủ quản các dự án hoạt động trong lĩnh vực du lịch phải lập và trình thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường theo quy định của pháp luật.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Thực hiện đánh giá tác động môi trường trong lĩnh vực du lịch
  • Chủ đầu tư, chủ quản các dự án hoạt động trong lĩnh vực du lịch phải lập và trình thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường theo quy định của pháp luật.
Removed / left-side focus
  • Các ông (bà) Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Kinh tế kế hoạch, Thủ trưởng các đơn vị chức năng và các đơn vị trực thuộc của Tổng cục Bưu điện, Tổng công ty Bưu chính Viễn thông Việt Nam và các đơn vị...

Only in the right document

CHƯƠNG I CHƯƠNG I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Mục đích, phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng Quy chế Bảo vệ môi trường trong lĩnh vực du lịch được ban hành nhằm bảo vệ môi trường du lịch, ngăn ngừa và giảm thiểu các tác động xấu đến môi trường trong quá trình tiến hành các hoạt động du lịch, bảo đảm phát triển du lịch một cách bền vững, góp phần bảo vệ môi trường của đấ...
Điều 2. Điều 2. Giải thích từ ngữ Ngoài các từ ngữ đã được giải thích trong Luật Bảo vệ môi trường và Pháp lệnh Du lịch, các từ ngữ trong Quy chế này được hiểu như sau: 1. Môi trường du lịch là môi trường tự nhiện bao gồm toàn bộ không gian lãnh thổ; đất, nước, không khí, các hệ sinh thái, các hệ động vật, thực vật, công trình kiến trúc và cản...
Điều 3. Điều 3. Áp dụng các tiêu chuẩn môi trường trong hoạt động du lịch Các tổ chức, cá nhân khi tổ chức hoặc thực hiện hoạt động du lịch phải tuân thủ các quy định và chỉ tiêu chất thải quy định tại Phụ lục III của Quy chế này; có trách nhiệm thông báo kịp thời và kiến nghị với Sở Tài nguyên và Môi trường; Sở Du lịch, Sở Du lịch - Thương mạ...
CHƯƠNG II CHƯƠNG II BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG TRONG QUÁ TRÌNH LẬP DỰ ÁN, THIẾT KẾ, XÂY DỰNG; CẢI TẠO, NÂNG CẤP CÁC KHU, ĐIỂM DU LỊCH VÀ CÁC CÔNG TRÌNH PHỤC VỤ DU LỊCH
Điều 5. Điều 5. Bảo đảm các yêu cầu cảnh quan và môi trường trong quá trình xây dựng tại các khu, điểm du lịch và các công trình phục vụ du lịch 1. Việc xây dựng các công trình tại các khu, điểm du lịch phải hài hòavới cảnh quan và môi trường xung quanh. 2. Tổ chức, cá nhân khi lập dự án, thiết kế, xây dựng các khu du lịch phải đảm bảo diện tí...
Điều 6. Điều 6. Áp dụng các quy định về bảo vệ môi trường lĩnh vực xây dựng Tổ chức, cá nhân lập dự án, thiết kế, xây dựng, cải tạo, nâng cấp các khu, điểm du lịch và các công trình phục vụ du lịch phải tuân thủ các quy định tại Quy chế Bảo vệ môi trường lĩnh vực xây dựng ban hành kèm theo Quyết định số 29/1999/QĐ-BXD ngày 22/10/1999 của Bộ tr...
CHƯƠNG III CHƯƠNG III TRÁCH NHIỆM CỦA TỔ CHỨC CÁ NHÂN TRONG VIỆC BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG DU LỊCH TRONG QUÁ TRÌNH TIẾN HÀNH CÁC HOẠT ĐỘNG DU LỊCH