Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 3
Right-only sections 3

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Của Tổng cục trưởng Tổng cục Bưu điện số 831/2001/QĐ-TCBĐ ngày 2 tháng 10 năm 2001 về việc ban hành bổ sung cước kết nối tạm thời giữa các mạng điện thoại IP quốc tế với các mạng viễn thông công cộng

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 amending instruction

Điều 1.

Điều 1. Bổ sung các quy định của Quyết định số 504/2001/QĐ-TCBĐ ngày 22/6/2001 của Tổng cục Bưu điện về việc ban hành tạm thời cước kết nối giữa các mạng điện thoại IP quốc tế với các mạng viễn thông công cộng như sau: 1. Trường hợp các doanh nghiệp cung cấp dịch vụ điện thoại IP quốc tế chưa có POP đặt tại các tỉnh, thành phố trực thu...

Open section

Điều 1

Điều 1 . Cước kết nối Doanh nghiệp cung cấp điện thoại IP quốc tế giữa mạng điện thoại IP quốc tế thanh toán cho mạng Viễn thông công cộng: 1.1. Trường hợp Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ điện thoại IP thực hiện đến 10% tổng lưu lượng điện thoại quốc tế (bao gồm c chiều đi và chiều đến). a) Chiều đi quốc tế mạng PSTN: 0,65 USD/phút (Bao...

Open section

This section appears to amend `Điều 1` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 1. Bổ sung các quy định của Quyết định số 504/2001/QĐ-TCBĐ ngày 22/6/2001 của Tổng cục Bưu điện về việc ban hành tạm thời cước kết nối giữa các mạng điện thoại IP quốc tế với các mạng viễn thô...
  • Trường hợp các doanh nghiệp cung cấp dịch vụ điện thoại IP quốc tế chưa có POP đặt tại các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, doanh nghiệp cung cấp dịch vụ điện thoại IP quốc tế trả cước kết nố...
  • - Trả mạng PSTN nội tỉnh: 0,65 USD/phút (Bao gồm cả chi phí lập hoá đơn, thu cước, phần điều tiết công ích và phổ cập dịch vụ);
Added / right-side focus
  • Điều 1 . Cước kết nối Doanh nghiệp cung cấp điện thoại IP quốc tế giữa mạng điện thoại IP quốc tế thanh toán cho mạng Viễn thông công cộng:
  • 1.1. Trường hợp Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ điện thoại IP thực hiện đến 10% tổng lưu lượng điện thoại quốc tế (bao gồm c chiều đi và chiều đến).
  • b) Chiều quốc tế đến:
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Bổ sung các quy định của Quyết định số 504/2001/QĐ-TCBĐ ngày 22/6/2001 của Tổng cục Bưu điện về việc ban hành tạm thời cước kết nối giữa các mạng điện thoại IP quốc tế với các mạng viễn thô...
  • - Trả mạng PSTN nội tỉnh:
  • 0,10 USD/phút (để thực hiện việc chuyển tiếp đường dài cuộc gọi từ mạng PSTN nội tỉnh tới tổng đài IP Gateway quốc tế của doanh nghiệp cung cấp dịch vụ điện thoại IP quốc tế).
Rewritten clauses
  • Left: Trường hợp các doanh nghiệp cung cấp dịch vụ điện thoại IP quốc tế chưa có POP đặt tại các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, doanh nghiệp cung cấp dịch vụ điện thoại IP quốc tế trả cước kết nố... Right: Trường hợp Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ điện thoại IP thực hiện từ trên 10% đến 15% tổng lưu lượng điện thoại quốc tế, doanh nghiệp cung cấp dịch vụ điện thoại IP tr bổ sung cước kết nối 0,05 USD/...
  • Left: - Trả mạng PSTN nội tỉnh: 0,65 USD/phút (Bao gồm cả chi phí lập hoá đơn, thu cước, phần điều tiết công ích và phổ cập dịch vụ); Right: a) Chiều đi quốc tế mạng PSTN: 0,65 USD/phút (Bao gồm c chi phí lập hoá đn, thu cước, phần điều tiết công ích và phổ cập dịch vụ).
Target excerpt

Điều 1 . Cước kết nối Doanh nghiệp cung cấp điện thoại IP quốc tế giữa mạng điện thoại IP quốc tế thanh toán cho mạng Viễn thông công cộng: 1.1. Trường hợp Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ điện thoại IP thực hiện đến 10%...

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu từ ngày 01 tháng 7 năm 2001. Các quy định trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Kinh tế - Kế hoạch, Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Tổng cục Bưu điện, Tổng giám đốc, Giám đốc các doanh nghiệp cung cấp dịch vụ điện thoại IP quốc tế và các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề V/v ban hành tạm thời cước kết nối giữa các mạng điện thoại IP quốc tế với các mạng viễn thông công cộng
Điều 2 Điều 2 . Quyết định này có hiệu từ ngày 01 tháng 7 năm 2001. Các quy định trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ.
Điều 3. Điều 3. Các ông (bà) Chánh Văn phòng, Thủ trưởng các đn vị chức năng và các đn vị trực thuộc Tổng cục Bưu điện; Tổng giám đốc, Giám đốc các Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ Viễn thông và các đn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.