Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 13
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 16
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
13 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành quy định trình tự, thủ tục giải quyết khiếu nại đối với quyết định hành chính về quản lý đất đai trên địa bàn tỉnh Long An

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định hỗ trợ một phần chi phí khám bệnh, chữa bệnh cho người nghèo trên địa bàn tỉnh Nghệ An

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy định hỗ trợ một phần chi phí khám bệnh, chữa bệnh cho người nghèo trên địa bàn tỉnh Nghệ An
Removed / left-side focus
  • Ban hành quy định trình tự, thủ tục giải quyết khiếu nại đối với quyết định hành chính về quản lý đất đai trên địa bàn tỉnh Long An
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này quy định trình tự, thủ tục giải quyết khiếu nại đối với quyết định hành chính về quản lý đất đai trên địa bàn tỉnh Long An.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định hỗ trợ một phần chi phí khám bệnh, chữa bệnh cho người nghèo trên địa bàn tỉnh Nghệ An.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này quy định trình tự, thủ tục giải quyết khiếu nại đối với quyết định hành chính về quản lý đất đai trên địa bàn tỉnh Long An. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định hỗ trợ một phần chi phí khám bệnh, chữa bệnh cho người nghèo trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Giao Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường triển khai, hướng dẫn, đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện quyết định này. Quyết định này có hiệu lực sau 10 (mười) ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 83/2009/QĐ-UBND ngày 28 tháng 12 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Long An.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Giao Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường triển khai, hướng dẫn, đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện quyết định này.
  • Quyết định này có hiệu lực sau 10 (mười) ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 83/2009/QĐ-UBND ngày 28 tháng 12 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Long An.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, thủ trưởng các sở ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã Kiến Tường, thành phố Tân An; Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn; các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. Nơi nhận: - Bộ Tài nguyên và Môi trường; - Thanh tra C...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Y tế, Kế hoạch và Đầu tư, Lao động thương binh và Xã hội, Tài chính, Bảo hiểm xã hội tỉnh, Ban Dân tộc, thủ trưởng các đơn vị liên quan, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh
  • Giám đốc các Sở: Y tế, Kế hoạch và Đầu tư, Lao động thương binh và Xã hội, Tài chính, Bảo hiểm xã hội tỉnh, Ban Dân tộc, thủ trưởng các đơn vị liên quan, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã...
  • Đinh Thị Lệ Thanh
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, thủ trưởng các sở ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã Kiến Tường, thành phố Tân An
  • các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
  • - Bộ Tài nguyên và Môi trường;
Rewritten clauses
  • Left: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn Right: TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
  • Left: - Phòng NCTCD (TCD); Right: PHÓ CHỦ TỊCH
similar-content Similarity 0.88 rewritten

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương 1

Chương 1 NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: QUY ĐỊNH CHUNG Right: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1 . Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1 . Quy định này áp dụng đối với các quyết định hành chính về quản lý đất đai bị khiếu nại, bao gồm: a) Quyết định giao đất, cho thuê đất, thu hồi đất, trưng dụng đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất; b) Cấp hoặc thu hồi Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài s...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi áp dụng Quy định về việc hỗ trợ một phần chi phí khám bệnh, chữa bệnh cho người nghèo, người gặp khó khăn đột xuất do mắc bệnh nặng, bệnh hiểm nghèo có hộ khẩu thường trú trên địa bàn tỉnh Nghệ An. Các cơ sở khám, chữa bệnh Nhà nước từ trạm y tế xã đến bệnh viện và viện có giường bệnh tuyến trung ương thực hiện chế độ k...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định về việc hỗ trợ một phần chi phí khám bệnh, chữa bệnh cho người nghèo, người gặp khó khăn đột xuất do mắc bệnh nặng, bệnh hiểm nghèo có hộ khẩu thường trú trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
  • Các cơ sở khám, chữa bệnh Nhà nước từ trạm y tế xã đến bệnh viện và viện có giường bệnh tuyến trung ương thực hiện chế độ khám, chữa bệnh cho người nghèo theo quy định này.
Removed / left-side focus
  • 1 . Quy định này áp dụng đối với các quyết định hành chính về quản lý đất đai bị khiếu nại, bao gồm:
  • a) Quyết định giao đất, cho thuê đất, thu hồi đất, trưng dụng đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất;
  • b) Cấp hoặc thu hồi Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất;
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1 . Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng Right: Điều 1. Phạm vi áp dụng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2 . Thẩm quyền giải quyết khiếu nại của Chủ tịch Ủy ban nhân dân các cấp 1 . Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã Kiến Tường và thành phố Tân An (sau đây gọi tắt là Ủy ban nhân dân cấp huyện) giải quyết khiếu nại lần đầu đối với các quyết định hành chính về quản lý đất đai quy định tại Khoản 1, Điều 1 Quy định này do Ủy ban...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng được hưởng 1. Người thuộc hộ nghèo theo quy định hiện hành của Thủ tướng Chính phủ về chuẩn hộ nghèo. 2. Đồng bào dân tộc thiểu số đang sinh sống ở xã, phường, thị trấn thuộc vùng khó khăn theo quy định tại Quyết định số 30/2007/QĐ-TTg ngày 05/3/2007 của Thủ tướng Chính phủ. 3. Người thuộc diện được hưởng trợ cấp xã h...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng được hưởng
  • 1. Người thuộc hộ nghèo theo quy định hiện hành của Thủ tướng Chính phủ về chuẩn hộ nghèo.
  • 2. Đồng bào dân tộc thiểu số đang sinh sống ở xã, phường, thị trấn thuộc vùng khó khăn theo quy định tại Quyết định số 30/2007/QĐ-TTg ngày 05/3/2007 của Thủ tướng Chính phủ.
Removed / left-side focus
  • Điều 2 . Thẩm quyền giải quyết khiếu nại của Chủ tịch Ủy ban nhân dân các cấp
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã Kiến Tường và thành phố Tân An (sau đây gọi tắt là Ủy ban nhân dân cấp huyện) giải quyết khiếu nại lần đầu đối với các quyết định hành chính về quản lý đấ...
  • 2 . Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh giải quyết các khiếu nại về đất đai:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3 . Khiếu nại về đất đai được cơ quan Nhà nước thụ lý giải quyết khi có đủ các điều kiện sau đây 1 . Người khiếu nại phải là người có quyền, lợi ích hợp pháp và chịu tác động trực tiếp bởi quyết định hành chính mà mình khiếu nại. 2 . Người khiếu nại phải là người có năng lực hành vi dân sự đầy đủ theo quy định của pháp luật; trong...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Các chế độ hỗ trợ 1. Hỗ trợ tiền ăn: Các đối tượng quy định tại khoản 1 và 2 Điều 2 của Quy định này, khi điều trị nội trú, ngoại trú tại các cơ sở y tế của Nhà nước từ tuyến huyện trở lên với mức 3% mức lương tối thiểu chung/người bệnh/ngày. 2. Hỗ trợ tiền đi lại: Các đối tượng thuộc khoản 1 và 2 Điều 2 của Quy định này, khi đ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Các chế độ hỗ trợ
  • 1. Hỗ trợ tiền ăn:
  • Các đối tượng quy định tại khoản 1 và 2 Điều 2 của Quy định này, khi điều trị nội trú, ngoại trú tại các cơ sở y tế của Nhà nước từ tuyến huyện trở lên với mức 3% mức lương tối thiểu chung/người bệ...
Removed / left-side focus
  • Điều 3 . Khiếu nại về đất đai được cơ quan Nhà nước thụ lý giải quyết khi có đủ các điều kiện sau đây
  • 1 . Người khiếu nại phải là người có quyền, lợi ích hợp pháp và chịu tác động trực tiếp bởi quyết định hành chính mà mình khiếu nại.
  • 2 . Người khiếu nại phải là người có năng lực hành vi dân sự đầy đủ theo quy định của pháp luật
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4

Điều 4 . Người đại diện theo pháp luật để khiếu nại 1 . Người đại diện theo pháp luật để khiếu nại bao gồm: a) Cha, mẹ đối với con chưa thành niên; b) Người giám hộ đối với người được giám hộ; c) Cha, mẹ, vợ, chồng, con, anh, chị, em ruột đã thành niên đại diện để thực hiện việc khiếu nại đối với người bị hạn chế năng lực hành vi dân s...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Hồ sơ thủ tục và trình tự hỗ trợ Hồ sơ hỗ trợ một phần chi phí khám, chữa bệnh gồm: a) Đơn xin hỗ trợ một phần chi phí khám, chữa bệnh. b) Bản sao giấy ra viện. c) Biên lai thanh toán viện phí; các hoá đơn, chứng từ hợp pháp liên quan đến việc mua thuốc, dụng cụ, sử dụng các dịch vụ kỹ thuật y tế .v.v. để điều trị. d) Bản sao t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Hồ sơ thủ tục và trình tự hỗ trợ
  • Hồ sơ hỗ trợ một phần chi phí khám, chữa bệnh gồm:
  • a) Đơn xin hỗ trợ một phần chi phí khám, chữa bệnh.
Removed / left-side focus
  • Điều 4 . Người đại diện theo pháp luật để khiếu nại
  • 1 . Người đại diện theo pháp luật để khiếu nại bao gồm:
  • a) Cha, mẹ đối với con chưa thành niên;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Thời hiệu, thời hạn khiếu nại 1 . Thời hiệu khiếu nại: a) Trong thời hạn không quá chín mươi (90) ngày, kể từ ngày nhận được quyết định hành chính hoặc biết được quyết định hành chính về quản lý đất đai của Ủy ban nhân dân cấp huyện mà người có quyền lợi và nghĩa vụ liên quan không đồng ý với quyết định hành chính đó thì có qu...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Nguồn kinh phí, lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí 1. Nguồn kinh phí: Từ Quỹ khám, chữa bệnh cho người nghèo của tỉnh. 2. Lập dự toán: Hàng năm, căn cứ vào số lượng đối tượng thực tế được hỗ trợ của năm trước, mức hỗ trợ và khả năng ngân sách địa phương, Sở Y tế chủ trì, cùng Ban Quản lý Quỹ khám, chữa bệnh ch...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Nguồn kinh phí, lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí
  • 1. Nguồn kinh phí: Từ Quỹ khám, chữa bệnh cho người nghèo của tỉnh.
  • 2. Lập dự toán:
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Thời hiệu, thời hạn khiếu nại
  • 1 . Thời hiệu khiếu nại:
  • a) Trong thời hạn không quá chín mươi (90) ngày, kể từ ngày nhận được quyết định hành chính hoặc biết được quyết định hành chính về quản lý đất đai của Ủy ban nhân dân cấp huyện mà người có quyền...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Thời gian không tính thời hiệu, thời hạn khiếu nại Trong trường hợp người khiếu nại không thực hiện được việc khiếu nại theo đúng thời hiệu, thời hạn quy định tại Điều 5 Quy định này vì ốm đau, thiên tai, địch họa, đi công tác, học tập ở nơi xa hoặc vì những trở ngại khách quan khác thì thời gian đó không tính vào thời hiệu, th...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Trách nhiệm thi hành 1. Ban quản lý Quỹ khám, chữa bệnh cho người nghèo tỉnh Tổ chức triển khai, điều hành Quỹ; kiểm tra giám sát cơ sở; tổng hợp thanh, quyết toán theo định kỳ; bổ sung điều chỉnh các phương án quản lý, điều hành cho phù hợp và xử lý các vấn đề phát sinh trong quá trình thực hiện; Định kỳ (và đột xuất) báo cáo...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Trách nhiệm thi hành
  • 1. Ban quản lý Quỹ khám, chữa bệnh cho người nghèo tỉnh
  • Tổ chức triển khai, điều hành Quỹ
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Thời gian không tính thời hiệu, thời hạn khiếu nại
  • Trong trường hợp người khiếu nại không thực hiện được việc khiếu nại theo đúng thời hiệu, thời hạn quy định tại Điều 5 Quy định này vì ốm đau, thiên tai, địch họa, đi công tác, học tập ở nơi xa hoặ...
  • người khiếu nại phải chứng minh với cơ quan Nhà nước có thẩm quyền về những trở ngại khách quan đó.
left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Quyết định giải quyết khiếu nại có hiệu lực pháp luật 1 . Quyết định giải quyết khiếu nại lần đầu có hiệu lực pháp luật sau 30 ngày, kể từ ngày ban hành mà người khiếu nại không khiếu nại lần hai; đối với vùng sâu, vùng xa đi lại khó khăn thì thời hạn có thể kéo dài hơn nhưng không quá 45 ngày. 2 . Quyết định giải quyết khiếu n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Trách nhiệm của cơ quan Nhà nước có liên quan trong công tác giải quyết khiếu nại về đất đai 1 . Cơ quan hành chính cấp dưới phải tuyệt đối chấp hành, không được vô hiệu hóa hoặc làm cản trở việc thi hành quyết định giải quyết khiếu nại về đất đai đã có hiệu lực pháp luật của cơ quan hành chính cấp trên. Trong trường hợp phát h...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Cơ quan chuyên môn các cấp tham mưu giải quyết khiếu nại về đất đai 1 . Phòng Tài nguyên và Môi trường; Sở Tài nguyên và Môi trường tham mưu cho Ủy ban nhân dân cùng cấp giải quyết khiếu nại đất đai, có trách nhiệm thực hiện đúng thời gian quy định về thời hạn giải quyết đơn khiếu nại của công dân. 2 . Trong quá trình tham mưu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Quyết định giải quyết khiếu nại 1 . Người giải quyết khiếu nại phải ra quyết định giải quyết khiếu nại. 2. Quyết định giải quyết khiếu nại lần đầu phải có các nội dung sau: a) Ngày, tháng, năm ra quyết định; b) Tên, địa chỉ người khiếu nại, người bị khiếu nại; c) Nội dung khiếu nại; d) Kết quả xác minh nội dung khiếu nại; đ) K...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Lập hồ sơ giải quyết khiếu nại 1 . Việc giải quyết khiếu nại phải được lập hồ sơ. Hồ sơ giải quyết khiếu nại bao gồm: a) Đơn khiếu nại hoặc bản ghi lời khiếu nại; b) Tài liệu, chứng cứ do các bên cung cấp; c) Biên bản kiểm tra, xác minh, kết luận; d) Kết quả giám định, biên bản đối thoại (nếu có); đ) Quyết định giải quyết khiế...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Rút đơn khiếu nại Trong quá trình giải quyết khiếu nại, người khiếu nại có quyền rút đơn tại bất cứ thời điểm nào, việc rút đơn phải được thực hiện bằng đơn có chữ ký hoặc điểm chỉ, phải gửi đến người có thẩm quyền thụ lý giải quyết khiếu nại. Người có thẩm quyền thụ lý giải quyết khiếu nại khi nhận được đơn xin rút đơn khiếu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.82 rewritten

Chương II

Chương II TRÌNH TỰ, THỦ TỤC GIẢI QUYẾT KHIẾU NẠI VỀ ĐẤT ĐAI

Open section

Chương 2

Chương 2 NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Removed / left-side focus
  • TRÌNH TỰ, THỦ TỤC GIẢI QUYẾT KHIẾU NẠI VỀ ĐẤT ĐAI
left-only unmatched

Mục 1

Mục 1 TRÌNH TỰ, THỦ TỤC GIẢI QUYẾT LẦN ĐẦU CÁC KHIẾU NẠI VỀ ĐẤT ĐAI CỦA CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN CÂP HUYỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Trách nhiệm và thời hạn giải quyết của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện 1 . Ban hành quyết định giải quyết khiếu nại lần đầu đối với các quyết định hành chính do Ủy ban nhân dân cấp huyện ban hành quy định tại Khoản 1, Điều 1 quy định này. 2 . Thời hạn giải quyết không quá ba mươi (30) ngày, kể từ ngày ra quyết định thụ lý;...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Trình tự, thủ tục giải quyết 1 . Nhận đơn, quyết định thụ lý đơn khiếu nại: Trong thời hạn mười (10) ngày, kể từ ngày nhận đơn khiếu nại, Phòng Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm tham mưu Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện ra quyết định thụ lý đơn khiếu nại. Quyết định thụ lý phải gửi cho Ủy ban nhân dân cấp xã nơi có đất...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 2

Mục 2 TRÌNH TỰ, THỦ TỤC GIẢI QUYẾT KHIẾU NẠI VỀ ĐẤT ĐAI CỦA CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Trách nhiệm và thời hạn giải quyết của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh 1 . Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh chịu trách nhiệm trực tiếp xem xét giải quyết các khiếu nại về đất đai thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh. a) Ban hành quyết định giải quyết đối với quyết định giải quyết khiếu nại lần đầ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Trình tự, thủ tục giải quyết Sở Tài nguyên và Môi trường là cơ quan nhận đơn đối với các khiếu nại về đất đai thuộc thẩm quyền giải quyết của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh. 1 . Nhận đơn, ra quyết định thụ lý đơn khiếu nại và nhận hồ sơ khiếu nại: Trong thời hạn mười (10) ngày, kể từ ngày nhận đơn khiếu nại, Giám đốc Sở Tài ngu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.78 rewritten

Chương III

Chương III TRÁCH NHIỆM CỦA VĂN PHÒNG ĐOÀN ĐẠI BIỂU QUỐC HỘI VÀ HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH; VĂN PHÒNG ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH, THANH TRA TỈNH; VĂN PHÒNG HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN VÀ ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP HUYỆN; THANH TRA CẤP HUYỆN THAM GIA VÀO QUÁ TRÌNH GIẢI QUYẾT KHIẾU NẠI VỀ ĐẤT ĐAI

Open section

Chương 3

Chương 3 TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Removed / left-side focus
  • TRÁCH NHIỆM CỦA VĂN PHÒNG ĐOÀN ĐẠI BIỂU QUỐC HỘI VÀ HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH
  • VĂN PHÒNG ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH, THANH TRA TỈNH
  • VĂN PHÒNG HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN VÀ ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP HUYỆN
left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Trách nhiệm của Văn phòng Đoàn Đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân tỉnh; Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân cấp huyện trong việc giải quyết khiếu nại về đất đai 1 . Ngoài công tác tiếp công dân theo quy định Luật Khiếu nại, Luật Tố cáo năm 2011, Văn phòng Đoàn Đại biểu Quốc Hội và...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Trách nhiệm của Thanh tra tỉnh, Thanh tra cấp huyện 1 . Trong quá trình kiểm tra việc thi hành pháp luật trên địa bàn, Thanh tra tỉnh, Thanh tra cấp huyện khi phát hiện quyết định giải quyết khiếu nại về đất đai, nếu có tình tiết mới hoặc việc giải quyết có dấu hiệu vi phạm pháp luật thì tiến hành làm việc với cơ quan Tài nguy...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Tổ chức thực hiện 1 . Thủ trưởng các sở ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã có trách nhiệm triển khai, tổ chức thực hiện nghiêm túc quy định này theo chức năng quản lý Nhà nước của ngành, địa phương; niêm yết công khai để mọi công dân biết, thực hiện, giám sát. 2 . Đề nghị Ủy ban Mặt trận Tổ quốc tỉnh, các t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.