Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành quy định về trình tự, thủ tục giải quyết tranh chấp đất đai trên địa bàn tỉnh Long An trong trường hợp các bên tranh chấp không có giấy tờ về quyền sử dụng đất
62/2013/QĐ-UBND
Right document
Quy định một số chính sách khuyến khích phát triển hợp tác, liên kết sản xuất gắn với tiêu thụ nông sản, xây dựng cánh đồng lớn trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long giai đoạn 2015-2020
28/2015/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành quy định về trình tự, thủ tục giải quyết tranh chấp đất đai trên địa bàn tỉnh Long An trong trường hợp các bên tranh chấp không có giấy tờ về quyền sử dụng đất
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định một số chính sách khuyến khích phát triển hợp tác, liên kết sản xuất gắn với tiêu thụ nông sản, xây dựng cánh đồng lớn trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long giai đoạn 2015-2020
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định một số chính sách khuyến khích phát triển hợp tác, liên kết sản xuất gắn với tiêu thụ nông sản, xây dựng cánh đồng lớn trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long giai đoạn 2015-2020
- Ban hành quy định về trình tự, thủ tục giải quyết tranh chấp đất đai trên địa bàn tỉnh Long An trong trường hợp các bên tranh chấp không có giấy tờ về quyền sử dụng đất
Left
Điều 1
Điều 1 . Ban hành kèm theo quyết định này quy định về trình tự, thủ tục giải quyết tranh chấp đất đai trên địa bàn tỉnh Long An trong trường hợp các bên tranh chấp không có giấy tờ về quyền sử dụng đất.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định một số chính sách khuyến khích phát triển hợp tác, liên kết sản xuất gắn với tiêu thụ nông sản, xây dựng cánh đồng lớn trên địa bàn tỉnh giai đoạn 2015-2020.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định một số chính sách khuyến khích phát triển hợp tác, liên kết sản xuất gắn với tiêu thụ nông sản, xây dựng cánh đồng lớn trên địa bàn tỉnh giai đoạn...
- Điều 1 . Ban hành kèm theo quyết định này quy định về trình tự, thủ tục giải quyết tranh chấp đất đai trên địa bàn tỉnh Long An trong trường hợp các bên tranh chấp không có giấy tờ về quyền sử dụng...
Left
Điều 2.
Điều 2. Giao Sở Tài nguyên và Môi trường triển khai, hướng dẫn, đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện quyết định này. Quyết định này có hiệu lực sau mười (10) ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 3063/2005/QĐ-UBND ngày 02 tháng 8 năm 2005 của Ủy ban nhân dân tỉnh.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và được đăng Công báo tỉnh.
Open sectionThe right-side section removes or condenses 1 clause(s) from the left-side text.
- Điều 2. Giao Sở Tài nguyên và Môi trường triển khai, hướng dẫn, đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện quyết định này.
- Left: Quyết định này có hiệu lực sau mười (10) ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 3063/2005/QĐ-UBND ngày 02 tháng 8 năm 2005 của Ủy ban nhân dân tỉnh. Right: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và được đăng Công báo tỉnh.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, thủ trưởng các sở ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã Kiến Tường, thành phố Tân An; Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn; các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. Nơi nhận: - Bộ Tài nguyên và Môi trường; - Thanh tra C...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Đã ký Lê Quang Trung QUY ĐỊNH Một số c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Lê Quang Trung
- Một số chính sách khuyến khích phát triển hợp tác,
- liên kết sản xuất gắn với tiêu thụ nông sản, xây dựng cánh đồng lớn
- các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
- - Bộ Tài nguyên và Môi trường;
- - Thanh tra Chính phủ;
- Left: Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, thủ trưởng các sở ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã Kiến Tường, thành phố Tân An Right: Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên q...
- Left: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn Right: TM. UỶ BAN NHÂN DÂN
- Left: - Phòng NCTCD (TCD); Right: PHÓ CHỦ TỊCH
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương II
Chương II NỘI DUNG CHÍNH SÁCH ƯU ĐÃI, HỖ TRỢ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- NỘI DUNG CHÍNH SÁCH ƯU ĐÃI, HỖ TRỢ
- QUY ĐỊNH CHUNG
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1 . Ủy ban nhân dân các cấp chỉ thụ lý để hòa giải, giải quyết tranh chấp đất đai mà đất đó không có Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất hoặc không có một trong các loại giấy tờ sau: a) Những giấy tờ về quyền được sử dụng đất đai trước ngày 15...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Đối tượng áp dụng và phạm vi điều chỉnh : 1. Đối tượng áp dụng: - Doanh nghiệp có hợp đồng hợp tác, liên kết sản xuất gắn với chế biến và tiêu thụ nông sản, xây dựng cánh đồng lớn với tổ chức đại diện của nông dân hoặc nông dân. - Tổ chức đại diện của nông dân (bao gồm hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, tổ hợp tác sản xuất) có h...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Đối tượng áp dụng và phạm vi điều chỉnh :
- - Doanh nghiệp có hợp đồng hợp tác, liên kết sản xuất gắn với chế biến và tiêu thụ nông sản, xây dựng cánh đồng lớn với tổ chức đại diện của nông dân hoặc nông dân.
- - Tổ chức đại diện của nông dân (bao gồm hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, tổ hợp tác sản xuất) có hợp đồng hợp tác, liên kết sản xuất gắn với chế biến và tiêu thụ nông sản, xây dựng cánh đồng lớn...
- Ủy ban nhân dân các cấp chỉ thụ lý để hòa giải, giải quyết tranh chấp đất đai mà đất đó không có Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất hoặc không có một...
- a) Những giấy tờ về quyền được sử dụng đất đai trước ngày 15 tháng 10 năm 1993 do cơ quan có thẩm quyền cấp trong quá trình thực hiện chính sách đất đai của Nhà nước Việt Nam dân chủ Cộng hòa, Chín...
- b) Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất tạm thời được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp hoặc có tên trong sổ đăng ký ruộng đất, sổ địa chính;
- Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng Right: 1. Đối tượng áp dụng:
Left
Điều 2.
Điều 2. Không giải quyết các tranh chấp đất đai theo quy định này đối với trường hợp tranh chấp sau đây 1 . Không xem xét lại chủ trương, chính sách và việc thực hiện các chính sách về quản lý nhà đất và chính sách cải tạo xã hội chủ nghĩa liên quan đến nhà đất đã ban hành trước ngày 01 tháng 7 năm 1991. 2 . Không xem xét giải quyết...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Kinh phí hỗ trợ và nguyên tắc áp dụng ưu đãi, hỗ trợ : 1. Nguồn kinh phí thực hiện: - Từ nguồn ngân sách nhà nước hỗ trợ để thực hiện các chương trình, dự án; nguồn vốn lồng ghép các chương trình, dự án có liên quan và các nguồn vốn hợp pháp khác. 2. Nguyên tắc áp dụng ưu đãi, hỗ trợ: a) Trong trường hợp cùng thời gian, một số...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Kinh phí hỗ trợ và nguyên tắc áp dụng ưu đãi, hỗ trợ :
- 1. Nguồn kinh phí thực hiện:
- - Từ nguồn ngân sách nhà nước hỗ trợ để thực hiện các chương trình, dự án; nguồn vốn lồng ghép các chương trình, dự án có liên quan và các nguồn vốn hợp pháp khác.
- Điều 2. Không giải quyết các tranh chấp đất đai theo quy định này đối với trường hợp tranh chấp sau đây
- 1 . Không xem xét lại chủ trương, chính sách và việc thực hiện các chính sách về quản lý nhà đất và chính sách cải tạo xã hội chủ nghĩa liên quan đến nhà đất đã ban hành trước ngày 01 tháng 7 năm 1...
- 2 . Không xem xét giải quyết việc đòi lại đất mà Nhà nước đã quản lý, bố trí sử dụng trong quá trình thực hiện các chính sách về quản lý nhà đất và chính sách cải tạo xã hội chủ nghĩa liên quan đến...
Left
Điều 3
Điều 3 . Thẩm quyền hòa giải, giải quyết các tranh chấp đất đai của Ủy ban nhân dân các cấp 1 . Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn (sau đây gọi tắt là Ủy ban nhân dân cấp xã) có trách nhiệm phối hợp với Ủy ban Mặt trận Tổ quốc và các thành viên của Ủy ban Mặt trận Tổ quốc, các tổ chức xã hội khác để hòa giải các tranh chấp đất đai ph...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chính sách ưu đãi, hỗ trợ đối với doanh nghiệp : 1. Nội dung ưu đãi và hỗ trợ: a) Ưu đãi về đất đai: - Miễn tiền thuê đất trong thời gian xây dựng cơ bản theo dự án được Uỷ ban nhân dân tỉnh phê duyệt nhưng tối đa không quá 03 năm kể từ ngày có quyết định cho thuê đất đối với doanh nghiệp thuê đất thực hiện các dự án xây dựng n...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chính sách ưu đãi, hỗ trợ đối với doanh nghiệp :
- 1. Nội dung ưu đãi và hỗ trợ:
- a) Ưu đãi về đất đai:
- Điều 3 . Thẩm quyền hòa giải, giải quyết các tranh chấp đất đai của Ủy ban nhân dân các cấp
- Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn (sau đây gọi tắt là Ủy ban nhân dân cấp xã) có trách nhiệm phối hợp với Ủy ban Mặt trận Tổ quốc và các thành viên của Ủy ban Mặt trận Tổ quốc, các tổ chức xã hộ...
- Kết quả hòa giải tranh chấp đất đai phải được lập thành biên bản có chữ ký của các bên tranh chấp và xác nhận của Ủy ban nhân dân cấp xã nơi có đất.
Left
Điều 4.
Điều 4. Tranh chấp đất đai được cơ quan Nhà nước thụ lý giải quyết khi có đủ các điều kiện sau đây 1 . Cá nhân, tổ chức tranh chấp đất đai phải có căn cứ chứng minh: a) Phần đất đó thuộc quyền sử dụng của mình khi khiếu nại đến Ủy ban nhân dân các cấp. b) Bị điều chỉnh trực tiếp bởi quyết định giải quyết tranh chấp đất đai của Chủ tịch...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Chính sách ưu đãi, hỗ trợ đối với tổ chức đại diện của nông dân : 1. Nội dung ưu đãi và hỗ trợ: a) Ưu đãi về đất đai: - Miễn tiền thuê đất trong thời gian xây dựng cơ bản theo dự án được Uỷ ban nhân dân tỉnh phê duyệt nhưng tối đa không quá 03 năm kể từ ngày có quyết định cho thuê đất đối với tổ chức đại diện của nông dân thuê...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Chính sách ưu đãi, hỗ trợ đối với tổ chức đại diện của nông dân :
- 1. Nội dung ưu đãi và hỗ trợ:
- a) Ưu đãi về đất đai:
- Điều 4. Tranh chấp đất đai được cơ quan Nhà nước thụ lý giải quyết khi có đủ các điều kiện sau đây
- 1 . Cá nhân, tổ chức tranh chấp đất đai phải có căn cứ chứng minh:
- a) Phần đất đó thuộc quyền sử dụng của mình khi khiếu nại đến Ủy ban nhân dân các cấp.
Left
Điều 5.
Điều 5. Thời hạn khiếu nại quyết định giải quyết tranh chấp đất đai lần đầu 1 . Trong thời hạn ba mươi (30) ngày kể từ ngày nhận được quyết định giải quyết tranh chấp lần đầu của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện mà một hay các bên đương sự không đồng ý với quyết định giải quyết đó hoặc kể từ ngày hết thời hạn giải quyết theo quy định...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Chính sách ưu đãi, hỗ trợ đối với nông dân 1. Nội dung ưu đãi và hỗ trợ: a) Được hỗ trợ một lần bằng 30% chi phí mua giống cây trồng đạt tiêu chuẩn, quy chuẩn, đối với giống lúa đạt chất lượng từ giống xác nhận trở lên để gieo trồng vụ đầu tiên trong dự án cánh đồng lớn. Mức hỗ trợ cụ thể cho 01 ha như sau: Hỗ trợ giống: Stt Câ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Chính sách ưu đãi, hỗ trợ đối với nông dân
- 1. Nội dung ưu đãi và hỗ trợ:
- a) Được hỗ trợ một lần bằng 30% chi phí mua giống cây trồng đạt tiêu chuẩn, quy chuẩn, đối với giống lúa đạt chất lượng từ giống xác nhận trở lên để gieo trồng vụ đầu tiên trong dự án cánh đồng lớn.
- Điều 5. Thời hạn khiếu nại quyết định giải quyết tranh chấp đất đai lần đầu
- 1 . Trong thời hạn ba mươi (30) ngày kể từ ngày nhận được quyết định giải quyết tranh chấp lần đầu của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện mà một hay các bên đương sự không đồng ý với quyết định giả...
- đối với vùng sâu, vùng xa, đi lại khó khăn thì thời hạn giải quyết có thể kéo dài hơn nhưng không quá bốn mươi lăm (45) ngày.
Left
Điều 6.
Điều 6. Thời gian không tính thời hạn khiếu nại Trong trường hợp người có đơn yêu cầu giải quyết tranh chấp không thực hiện được việc khiếu nại theo đúng thời hạn do bị: ốm đau, thiên tai, địch họa, đi công tác, học tập ở nơi xa hoặc vì những trở ngại khách quan khác thì thời gian trở ngại đó không tính vào thời hạn khiếu nại; người có...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Xử lý vi phạm : 1. Các bên tham gia liên kết vi phạm hợp đồng sẽ bị xử lý theo quy định của pháp luật hiện hành. 2. Doanh nghiệp, tổ chức đại diện của nông dân, nông dân đã nhận hỗ trợ của Nhà nước nhưng vi phạm hợp đồng liên kết đã ký với đối tác mà không có lý do chính đáng sẽ bị thu hồi và không được xét hỗ trợ ở năm tiếp theo.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Xử lý vi phạm :
- 1. Các bên tham gia liên kết vi phạm hợp đồng sẽ bị xử lý theo quy định của pháp luật hiện hành.
- 2. Doanh nghiệp, tổ chức đại diện của nông dân, nông dân đã nhận hỗ trợ của Nhà nước nhưng vi phạm hợp đồng liên kết đã ký với đối tác mà không có lý do chính đáng sẽ bị thu hồi và không được xét h...
- Điều 6. Thời gian không tính thời hạn khiếu nại
- Trong trường hợp người có đơn yêu cầu giải quyết tranh chấp không thực hiện được việc khiếu nại theo đúng thời hạn do bị: ốm đau, thiên tai, địch họa, đi công tác, học tập ở nơi xa hoặc vì những tr...
- người có đơn yêu cầu giải quyết tranh chấp phải chứng minh với cơ quan Nhà nước có thẩm quyền về những trở ngại khách quan đó.
Left
Điều 7.
Điều 7. Quyết định giải quyết tranh chấp có hiệu lực pháp luật Trong thời hạn không quá ba mười (30) ngày, kể từ ngày nhận được quyết định giải quyết tranh chấp lần đầu, quyết định giải quyết tranh chấp lần hai theo quy định tại Điều 5 của quy định này (đối với vùng sâu, vùng xa đi lại khó khăn thì thời hạn có thể kéo dài hơn nhưng khô...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Tổ chức thực hiện : 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn: a) Chủ trì phối hợp với Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Tài chính tham mưu Uỷ ban nhân dân tỉnh xây dựng kế hoạch bố trí vốn ngân sách hỗ trợ hàng năm cho doanh nghiệp, tổ chức đại diện của nông dân và nông dân tham gia cánh đồng lớn trình Hội đồng nhân dân tỉnh phê duyệt...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Tổ chức thực hiện :
- 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn:
- a) Chủ trì phối hợp với Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Tài chính tham mưu Uỷ ban nhân dân tỉnh xây dựng kế hoạch bố trí vốn ngân sách hỗ trợ hàng năm cho doanh nghiệp, tổ chức đại diện của nông dân và n...
- Điều 7. Quyết định giải quyết tranh chấp có hiệu lực pháp luật
- Trong thời hạn không quá ba mười (30) ngày, kể từ ngày nhận được quyết định giải quyết tranh chấp lần đầu, quyết định giải quyết tranh chấp lần hai theo quy định tại Điều 5 của quy định này (đối vớ...
- Ủy ban nhân dân cấp huyện, Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện quyết định giải quyết tranh chấp của Ủy ban nhân dân cấp huyện, tỉnh đã có hiệu lực pháp luật, nếu các bên tranh chấp không chấp hà...
Left
Điều 8.
Điều 8. Người đại diện theo pháp luật để tranh chấp 1 . Người đại diện theo pháp luật để tranh chấp bao gồm: a) Cha, mẹ đối với con chưa thành niên; b) Người giám hộ đối với người được giám hộ; c) Cha, mẹ, vợ, chồng, con, anh, chị, em ruột đã thành niên đại diện để thực hiện việc tranh chấp đối với người bị hạn chế năng lực hành vi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Trách nhiệm của cơ quan Nhà nước có liên quan trong công tác giải quyết tranh chấp đất đai 1. Cơ quan hành chính cấp dưới phải tuyệt đối chấp hành, không được vô hiệu hóa hoặc làm cản trở việc thi hành quyết định giải quyết tranh chấp đất đai đã có hiệu lực pháp luật của cơ quan hành chính cấp trên. Trong trường hợp phát hiện v...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Cơ quan chuyên môn các cấp tham mưu giải quyết tranh chấp đất đai 1. Công chức địa chính, Phòng Tài nguyên và Môi trường; Sở Tài nguyên và Môi trường tham mưu cho Ủy ban nhân dân cùng cấp hòa giải, giải quyết tranh chấp đất đai có trách nhiệm thực hiện đúng thời gian quy định tại quyết định này về thời hạn hòa giải, giải quyết...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Nội dung quyết định giải quyết tranh chấp đất đai 1 . Quyết định giải quyết tranh chấp lần đầu phải có các nội dung sau: a) Ngày, tháng, năm ra quyết định; b) Tên, địa chỉ các bên tranh chấp và địa chỉ phần đất tranh chấp; c) Nguồn gốc và quá trình sử dụng phần đất tranh chấp; d) Căn cứ pháp luật để giải quyết; đ) Nội dung giả...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Lập hồ sơ giải quyết tranh chấp đất đai 1 . Việc giải quyết tranh chấp đất đai phải được lập hồ sơ. Hồ sơ giải quyết bao gồm : a) Đơn yêu cầu giải quyết tranh chấp hoặc bản ghi lời cầu giải quyết tranh chấp về tranh chấp quyền sử dụng đất; b) Biên bản hòa giải của Ủy ban nhân dân cấp xã; c) Biên bản thẩm tra, xác minh, kết luậ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Rút đơn yêu cầu giải quyết tranh chấp Trong quá trình giải quyết tranh chấp, đương sự có thể rút đơn tại bất cứ thời điểm nào, việc rút đơn phải được thực hiện bằng đơn có chữ ký hoặc điểm chỉ, phải gửi đến người có thẩm quyền thụ lý giải quyết tranh chấp. Người có thẩm quyền thụ lý giải quyết tranh chấp khi nhận được đơn xin...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II TRÌNH TỰ, THỦ TỤC GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP ĐẤT ĐAI
Open sectionRight
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- TỔ CHỨC THỰC HIỆN
- TRÌNH TỰ, THỦ TỤC GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP ĐẤT ĐAI
Left
Mục 1
Mục 1 TRÌNH TỰ THỦ TỤC HÒA GIẢI TRANH CHẤP ĐẤT ĐAI CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Trách nhiệm và thời hạn hòa giải của Ủy ban nhân dân cấp xã 1 . Ủy ban nhân dân cấp xã là cấp hòa giải tranh chấp đất đai có trách nhiệm phối hợp với các tổ chức, đoàn thể (Ủy ban Mặt trận tổ quốc, Hội Nông dân, Hội phụ nữ,...) và mời cấp ủy xã cùng dự để tiến hành hòa giải các vụ tranh chấp đất đai theo nguyên tắc công khai,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Trình tự, thủ tục hòa giải 1 . Nhận đơn, thu thập chứng cứ, thẩm tra xác minh: Thời gian thực hiện không quá mười lăm (15) ngày kể từ ngày nhận đơn khiếu nại. a) Công chức địa chính có trách nhiệm tiếp công dân và sau khi nhận đơn yêu cầu giải quyết tranh chấp phải báo cáo Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã để xin ý kiến chỉ đạo...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Những việc tiếp theo sau khi hòa giải thành 1 . Trường hợp không có thay đổi về hiện trạng sử dụng đất, quyền sử dụng đất thì Ủy ban nhân dân cấp xã giao biên bản hòa giải thành cho các bên tranh chấp và lưu hồ sơ tại Ủy ban nhân dân cấp xã. 2 . Trường hợp có thay đổi về hiện trạng sử dụng đất, quyền sử dụng đất; Công chức địa...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Chuyển vụ việc tranh chấp về cấp trên khi hòa giải không thành Hòa giải không thành do một bên hoặc các bên đương sự không thỏa thuận thống nhất vụ việc tranh chấp do Ủy ban nhân dân cấp xã tổ chức hòa giải. Công chức địa chính hướng dẫn các bên tranh chấp gửi đơn đến Phòng Tài nguyên và Môi trường, đồng thời chuyển hồ sơ tran...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 2
Mục 2 TRÌNH TỰ THỦ TỤC GIẢI QUYẾT LẦN ĐẦU CÁC TRANH CHẤP ĐẤY ĐAI CỦA CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP HUYỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Trách nhiệm và thời hạn giải quyết của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện 1 . Trách nhiệm a) Ban hành quyết định giải quyết tranh chấp lần đầu đối với các tranh chấp đất đai thuộc thẩm quyền được quy định tại Khoản 2, Điều 3 quy định này. b) Ban hành quyết định công nhận quyền sử dụng đất theo biên bản hòa giải thành của Ủy ba...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Trình tự, thủ tục giải quyết 1 . Nhận đơn, quyết định thụ lý đơn tranh chấp: Phòng Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm nhận đơn yêu cầu giải quyết tranh chấp, tham mưu Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện ra quyết định thụ lý đơn. Quyết định thụ lý phải gởi cho Ủy ban nhân dân cấp xã nơi có đất tranh chấp và các bên tranh ch...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 3
Mục 3 TRÌNH TỰ THỦ TỤC GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP ĐẤY ĐAI CỦA CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Trách nhiệm và thời hạn giải quyết của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh 1 . Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh chịu trách nhiệm trực tiếp xem xét giải quyết các tranh chấp đất đai thuộc thẩm quyền theo quy định tại Khoản 3, Điều 3 quy định này. 2 . Thời hạn giải quyết: a) Đối với trường hợp khiếu nại quyết định giải quyết tranh chấp c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Trình tự, thủ tục giải quyết Sở Tài nguyên và Môi trường là cơ quan tiếp nhận đơn và ban hành quyết định thụ lý đối với các trường hợp tranh chấp đất đai thuộc thẩm quyền giải quyết của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh. 1 . Nhận đơn, quyết định thụ lý đơn khiếu nại và nhận hồ sơ tranh chấp: Trong thời hạn là mười (10) ngày, kể từ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III TRÁCH NHIỆM CỦA VĂN PHÒNG ĐOÀN ĐẠI BIỂU QUỐC HỘI VÀ HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH; VĂN PHÒNG ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH; THANH TRA TỈNH; VĂN PHÒNG HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN VÀ ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP HUYỆN; THANH TRA CẤP HUYỆN THAM GIA VÀO QUÁ TRÌNH GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP VỀ ĐẤT ĐAI
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Trách nhiệm của Văn phòng Đoàn Đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân tỉnh, Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân cấp huyện trong việc giải quyết tranh chấp về đất đai 1 . Ngoài công tác tiếp công dân theo quy định của Luật Khiếu nại, Luật Tố cáo, Văn phòng Đoàn Đại biểu Quốc hội và Hội...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23.
Điều 23. Trách nhiệm của Thanh tra tỉnh, Thanh tra cấp huyện 1 . Trong quá trình kiểm tra việc thi hành pháp luật trên địa bàn, Thanh tra tỉnh, Thanh tra cấp huyện khi phát hiện quyết định giải quyết tranh chấp về đất đai, nếu có tình tiết mới hoặc việc giải quyết tranh chấp có dấu hiệu vi phạm pháp luật thì tiến hành làm việc với cơ q...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24.
Điều 24. Tổ chức thực hiện 1 . Thủ trưởng các sở ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã có trách nhiệm triển khai, tổ chức thực hiện nghiêm túc quy định này theo chức năng quản lý Nhà nước của ngành, địa phương; niêm yết công khai để mọi công dân biết, thực hiện, giám sát. 2 . Đề nghị Ủy ban Mặt trận Tổ quốc tỉnh, các t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.