Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 82

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
5 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc quy định thời hạn sử dụng đối với đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp trong bảng giá các loại đất năm 2014 trên địa bàn tỉnh Long An

Open section

Tiêu đề

Ban hành bảng giá các loại đất năm 2014 trên địa bàn tỉnh Long An

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Về việc quy định thời hạn sử dụng đối với đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp trong bảng giá các loại đất năm 2014 trên địa bàn tỉnh Long An Right: Ban hành bảng giá các loại đất năm 2014 trên địa bàn tỉnh Long An
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Quy định thời hạn sử dụng đất là 70 năm đối với đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp trong bảng giá các loại đất năm 2014 trên địa bàn tỉnh Long An ban hành kèm theo Quyết định số 63/2013/QĐ-UBND ngày 18/12/2013 của UBND tỉnh Long An.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này bảng giá các loại đất năm 2014 trên địa bàn tỉnh Long An.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này bảng giá các loại đất năm 2014 trên địa bàn tỉnh Long An.
Removed / left-side focus
  • Quy định thời hạn sử dụng đất là 70 năm đối với đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp trong bảng giá các loại đất năm 2014 trên địa bàn tỉnh Long An ban hành kèm theo Quyết định số 63/2013/QĐ-UBN...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Giao Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan, UBND các huyện, thị xã, thành phố tổ chức triển khai, theo dõi và kiểm tra việc thực hiện quyết định này.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Bảng giá đất tại Điều 1 của quyết định này được sử dụng làm căn cứ để: 1. Tính thuế đối với việc sử dụng đất phi nông nghiệp và thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật; 2. Tính tiền sử dụng đất và tiền thuê đất khi giao đất, cho thuê đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất hoặc đấu thầu dự án...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Bảng giá đất tại Điều 1 của quyết định này được sử dụng làm căn cứ để:
  • 1. Tính thuế đối với việc sử dụng đất phi nông nghiệp và thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật;
  • 2. Tính tiền sử dụng đất và tiền thuê đất khi giao đất, cho thuê đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất hoặc đấu thầu dự án có sử dụng đất cho các trường hợp quy định tại Điều 34 và Điều 35...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Giao Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan, UBND các huyện, thị xã, thành phố tổ chức triển khai, theo dõi và kiểm tra việc thực hiện quyết định...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký ban hành.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Trường hợp Nhà nước giao đất, cho thuê đất theo hình thức đấu giá quyền sử dụng đất, hoặc đấu thầu dự án có sử dụng đất, thì mức giá trúng đấu giá quyền sử dụng đất hoặc trúng đấu thầu dự án có sử dụng đất không được thấp hơn mức giá theo quy định tại Điều 1. Quyết định này không áp dụng đối với người có quyền sử dụng đất thỏa...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Trường hợp Nhà nước giao đất, cho thuê đất theo hình thức đấu giá quyền sử dụng đất, hoặc đấu thầu dự án có sử dụng đất, thì mức giá trúng đấu giá quyền sử dụng đất hoặc trúng đấu thầu dự án có sử...
  • Quyết định này không áp dụng đối với người có quyền sử dụng đất thỏa thuận về giá đất khi thực hiện các quyền chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất; góp vốn bằng quyền sử dụng đất.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký ban hành.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ngành tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 4; - Bộ Tài nguyên và Môi trường; - Bộ Tài chính;- Tổng Cục Thuế; - Bộ Tư pháp; Cục kiểm tra văn bản QPPL - Thường tr...

Open section

Điều 4.

Điều 4. 1. Khi được Nhà nước cho phép chuyển mục đích sử dụng đất (trừ trường hợp quy định tại khoản 2 Điều này), chuyển từ hình thức thuê đất sang giao đất có thu tiền sử dụng đất, giao đất có thu tiền sử dụng đất không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất hoặc đấu thầu dự án có sử dụng đất; cho thuê đất (trừ trường hợp quy đ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Khi được Nhà nước cho phép chuyển mục đích sử dụng đất (trừ trường hợp quy định tại khoản 2 Điều này), chuyển từ hình thức thuê đất sang giao đất có thu tiền sử dụng đất, giao đất có thu tiền sử...
  • cho thuê đất (trừ trường hợp quy định tại khoản 3 Điều này)
  • Nhà nước bồi thường thiệt hại khi thu hồi đất (trừ trường hợp áp dụng theo Bảng giá đất)
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ngành tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
  • - Bộ Tài nguyên và Môi trường;
  • - Bộ Tài chính;- Tổng Cục Thuế;

Only in the right document

Điều 5 Điều 5 . Việc điều chỉnh bảng giá đất năm 2014 được thực hiện khi cấp có thẩm quyền điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất, thay đổi mục đích sử dụng đất, loại đô thị, loại đường phố và vị trí đất. Trong trường hợp này Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã Kiến Tường , thành phố Tân An lập văn bản nêu rõ cơ sở hình thành, nguyên nhân...
Điều 6. Điều 6. - Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2014 đến ngày 31 tháng 12 năm 2014. - Giao Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã Kiến Tường, thành phố Tân An, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn niêm yết công khai bảng giá đất của địa phương. - Báo Long An, Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh Long...
Điều 7. Điều 7. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, thủ trưởng các sở ban ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã Kiến Tường, thành phố Tân An, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và người sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Long An thi hành quyết định này./. Nơi nhận: - Bộ Tài nguyên và MT “b/c”; - Bộ Tài chính “b/c...
PHẦN I: ĐẤT NÔNG NGHIỆP CÓ VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG. PHẦN I: ĐẤT NÔNG NGHIỆP CÓ VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG. ĐVT: Đồng/m 2 STT VỊ TRÍ PHẠM VI TÍNH 50m đầu Từ sau mét thứ 50 đến mét thứ 100 Từ sau mét thứ 100 trở vào và bên trong Phường, Thị trấn Các xã còn lại Phường, Thị trấn Các xã còn lại A QUỐC LỘ Áp dụng theo giá đất tại phần III, phụ lục I Áp dụng theo giá đất tại phần III, p...
phần III, phần III, phụ lục I 2 Bến Lức 108.000 90.000 3 Đức Hòa 108.000 90.000 4 Tân Trụ 90.000 80.000 5 Châu Thành 90.000 80.000 6 Thủ Thừa 108.000 85.000 7 Cần Đước 108.000 70.000 8 Cần Giuộc 108.000 70.000 9 Đức Huệ 45.000 30.000 10 Thạnh Hóa 50.000 45.000 11 Tân Thạnh 60.000 40.000 12 Thị xã Kiến Tường 40.000 23.000 13 Mộc Hóa 23.000 14 Vĩn...
phần III, phần III, phụ lục I - Phường 1, 2, 3 162.000 - Phường 4, 5, 6, 7, Tân Khánh, Khánh Hậu và các xã còn lại 135.000 108.000 2 Bến Lức 162.000 135.000 3 Đức Hòa 90.000 70.000 4 Tân Trụ 108.000 80.000 5 Châu Thành 108.000 80.000 6 Thủ Thừa 135.000 108.000 7 Cần Đước 135.000 108.000 8 Cần Giuộc 135.000 108.000 9 Đức Huệ 65.000 40.000 10 Thạn...
phần III, phần III, phụ lục I Riêng các đường đất ≥ 3m 70.000 65.000 2 Châu Thành 80.000 70.000 3 Thủ Thừa Lộ Bình Cang 85.000 Đối với các đường còn lại Áp dụng giá đất nông nghiệp cao nhất trên địa bàn xã, phường, thị trấn tại phần III, phụ lục I 4 Thành phố Tân An, thị xã Kiến Tường và các huyện còn lại Áp dụng giá đất nông nghiệp cao nhất trê...
PHẦN II: ĐẤT NÔNG NGHIỆP CÓ VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG, KÊNH. PHẦN II: ĐẤT NÔNG NGHIỆP CÓ VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG, KÊNH. ĐVT: Đồng/m 2 STT ĐƠN VỊ 50m đầu Từ sau mét thứ 50 trở vào và bên trong Phường, Thị trấn Các xã còn lại 1 Đức Hòa Áp dụng theo giá đất tại