Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc điều chỉnh quy hoạch 3 loại rừng tỉnh Quảng Bình đến năm 2020
87/2014/NQ-HĐND
Right document
Về việc ban hành Quy định về thu phí giữ xe đạp, xe máy và xe ôtô
1803/2006/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc điều chỉnh quy hoạch 3 loại rừng tỉnh Quảng Bình đến năm 2020
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc ban hành Quy định về thu phí giữ xe đạp, xe máy và xe ôtô
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc ban hành Quy định về thu phí giữ xe đạp, xe máy và xe ôtô
- Về việc điều chỉnh quy hoạch 3 loại rừng tỉnh Quảng Bình đến năm 2020
Left
Điều 1.
Điều 1. Điều chỉnh quy hoạch 3 loại rừng tỉnh Quảng Bình đến năm 2020, với các nội dung chủ yếu sau: Tổng diện tích đất quy hoạch lâm nghiệp tỉnh Quảng Bình đến năm 2020: 641.132,0 ha. Trong đó, cơ cấu diện tích 3 loại rừng cụ thể như sau: - Đất rừng đặc dụng: 123.462,0 ha. - Đất rừng phòng hộ: 174.387,0 ha. - Đất rừng sản xuất: 343.28...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về thu phí giữ xe đạp, xe máy và xe ôtô.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về thu phí giữ xe đạp, xe máy và xe ôtô.
- Điều 1. Điều chỉnh quy hoạch 3 loại rừng tỉnh Quảng Bình đến năm 2020, với các nội dung chủ yếu sau:
- Tổng diện tích đất quy hoạch lâm nghiệp tỉnh Quảng Bình đến năm 2020: 641.132,0 ha.
- Trong đó, cơ cấu diện tích 3 loại rừng cụ thể như sau:
Left
Điều 2.
Điều 2. Hội đồng nhân dân tỉnh giao Ủy ban nhân dân tỉnh chịu trách nhiệm triển khai thực hiện Nghị quyết này. Trong quá trình thực hiện nếu có những vấn đề gì phát sinh, Ủy ban nhân dân tỉnh thống nhất với Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh xem xét, quyết định và báo cáo Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp gần nhất.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Các Ông (Bà): Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng cơ quan tài chính (Giám đốc Sở Tài chính, Trưởng phòng Tài chính-Kế hoạch); Thủ trưởng cơ quan thuế (Cục trưởng Cục Thuế, Chi cục trưởng Chi cục Thuế); Giám đốc Kho bạc Nhà nước cấp tỉnh, cấp huyện; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, xã, phường, thị trấn; T...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Các Ông (Bà): Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Thủ trưởng cơ quan tài chính (Giám đốc Sở Tài chính, Trưởng phòng Tài chính-Kế hoạch)
- Thủ trưởng cơ quan thuế (Cục trưởng Cục Thuế, Chi cục trưởng Chi cục Thuế)
- Hội đồng nhân dân tỉnh giao Ủy ban nhân dân tỉnh chịu trách nhiệm triển khai thực hiện Nghị quyết này.
- Trong quá trình thực hiện nếu có những vấn đề gì phát sinh, Ủy ban nhân dân tỉnh thống nhất với Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh xem xét, quyết định và báo cáo Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp g...
Left
Điều 3.
Điều 3. Hội đồng nhân dân tỉnh giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình kiểm tra, giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Mức thu phí Mức thu phí giữ xe đạp, xe máy và xe ô tô được thu bằng tiền đồng Việt Nam cụ thể như sau: 1. Mức thu phí lượt ban ngày: a) Đối với xe đạp: không quá 500 đồng (năm trăm)/lượt; b) Đối với xe máy: không quá 1.000 đồng (một ngàn)/lượt; c) Đối với xe ôtô: thì tùy theo số ghế ngồi hoặc trọng tải của xe nhưng không quá 10...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Mức thu phí
- Mức thu phí giữ xe đạp, xe máy và xe ô tô được thu bằng tiền đồng Việt Nam cụ thể như sau:
- 1. Mức thu phí lượt ban ngày:
- Hội đồng nhân dân tỉnh giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình kiểm tra, giám sát việc th...
Left
Điều 4.
Điều 4. Nghị quyết này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày thông qua. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Bình khóa XVI, kỳ họp thứ 12 thông qua ngày 10 tháng 7 năm 2014./.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Quản lý và sử dụng tiền thu phí 1. Đối với các bãi giữ xe đạp, xe máy, xe ôtô do Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn quản lý. a) Toàn bộ số thu phí giữ xe đạp, xe máy, xe ôtô nộp 100% vào ngân sách xã để cân đối chi thường xuyên cho ngân sách cấp xã. b) Trường hợp Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn tự tổ chức thu: Sau khi tr...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Quản lý và sử dụng tiền thu phí
- 1. Đối với các bãi giữ xe đạp, xe máy, xe ôtô do Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn quản lý.
- a) Toàn bộ số thu phí giữ xe đạp, xe máy, xe ôtô nộp 100% vào ngân sách xã để cân đối chi thường xuyên cho ngân sách cấp xã.
- Điều 4. Nghị quyết này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày thông qua.
- Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Bình khóa XVI, kỳ họp thứ 12 thông qua ngày 10 tháng 7 năm 2014./.
Unmatched right-side sections