Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Trà Vinh
22/2011/QĐ-UBND
Right document
Về phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
74/2011/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Trà Vinh
Open sectionRight
Tiêu đề
Về phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Ban hành mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Trà Vinh Right: Về phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Trà Vinh, như sau: STT Loại khoáng sản ĐVT Mức thu (đồng) Ghi chú 1 Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình và các loại đất khác m 3 2.000 2 Đất sét, đất làm gạch ngói m 3 2.000 3 Các loại cát khác (trừ cát giồng) m 3 3.000 4 Nước khoáng...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định về đối tượng chịu phí, người nộp phí, mức thu và quản lý sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Loại khoáng sản
- Mức thu (đồng)
- Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình và các loại đất khác
- Left: Điều 1. Ban hành mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Trà Vinh, như sau: Right: Nghị định này quy định về đối tượng chịu phí, người nộp phí, mức thu và quản lý sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản.
Left
Điều 2.
Điều 2. Giao Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Cục trưởng Cục Thuế Trà Vinh căn cứ vào chức năng, thẩm quyền hướng dẫn các đơn vị thu phí tổ chức việc thu, nộp phí theo đúng quy định và theo dõi, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng chịu phí Đối tượng chịu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản theo quy định tại Nghị định này là dầu thô, khí thiên nhiên, khí than, khoáng sản kim loại và khoáng sản không kim loại.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng chịu phí
- Đối tượng chịu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản theo quy định tại Nghị định này là dầu thô, khí thiên nhiên, khí than, khoáng sản kim loại và khoáng sản không kim loại.
- Giao Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Cục trưởng Cục Thuế Trà Vinh căn cứ vào chức năng, thẩm quyền hướng dẫn các đơn vị thu phí tổ chức việc thu, nộp phí theo đúng quy...
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường; Cục trưởng Cục Thuế Trà Vinh và Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố căn cứ Quyết định này thi hành. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký; bãi bỏ Quyết định số 23/2008/QĐ-UBND ngày 22/12/2008 của Ủy ban nhân dân...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Người nộp phí Người nộp phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản là các tổ chức, cá nhân khai thác các loại khoáng sản quy định tại Điều 2 Nghị định này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Người nộp phí
- Người nộp phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản là các tổ chức, cá nhân khai thác các loại khoáng sản quy định tại Điều 2 Nghị định này.
- Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường; Cục trưởng Cục Thuế Trà Vinh và Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố căn cứ Quyết định n...
- Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký
- bãi bỏ Quyết định số 23/2008/QĐ-UBND ngày 22/12/2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Trà Vinh./.
Unmatched right-side sections