Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 8

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Trà Vinh

Open section

Tiêu đề

Về phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Ban hành mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Trà Vinh Right: Về phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Trà Vinh, như sau: STT Loại khoáng sản ĐVT Mức thu (đồng) Ghi chú 1 Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình và các loại đất khác m 3 2.000 2 Đất sét, đất làm gạch ngói m 3 2.000 3 Các loại cát khác (trừ cát giồng) m 3 3.000 4 Nước khoáng...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định về đối tượng chịu phí, người nộp phí, mức thu và quản lý sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Removed / left-side focus
  • Loại khoáng sản
  • Mức thu (đồng)
  • Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình và các loại đất khác
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Ban hành mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Trà Vinh, như sau: Right: Nghị định này quy định về đối tượng chịu phí, người nộp phí, mức thu và quản lý sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Giao Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Cục trưởng Cục Thuế Trà Vinh căn cứ vào chức năng, thẩm quyền hướng dẫn các đơn vị thu phí tổ chức việc thu, nộp phí theo đúng quy định và theo dõi, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng chịu phí Đối tượng chịu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản theo quy định tại Nghị định này là dầu thô, khí thiên nhiên, khí than, khoáng sản kim loại và khoáng sản không kim loại.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng chịu phí
  • Đối tượng chịu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản theo quy định tại Nghị định này là dầu thô, khí thiên nhiên, khí than, khoáng sản kim loại và khoáng sản không kim loại.
Removed / left-side focus
  • Giao Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Cục trưởng Cục Thuế Trà Vinh căn cứ vào chức năng, thẩm quyền hướng dẫn các đơn vị thu phí tổ chức việc thu, nộp phí theo đúng quy...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường; Cục trưởng Cục Thuế Trà Vinh và Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố căn cứ Quyết định này thi hành. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký; bãi bỏ Quyết định số 23/2008/QĐ-UBND ngày 22/12/2008 của Ủy ban nhân dân...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Người nộp phí Người nộp phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản là các tổ chức, cá nhân khai thác các loại khoáng sản quy định tại Điều 2 Nghị định này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Người nộp phí
  • Người nộp phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản là các tổ chức, cá nhân khai thác các loại khoáng sản quy định tại Điều 2 Nghị định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường; Cục trưởng Cục Thuế Trà Vinh và Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố căn cứ Quyết định n...
  • Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký
  • bãi bỏ Quyết định số 23/2008/QĐ-UBND ngày 22/12/2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Trà Vinh./.

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Chương II Chương II MỨC THU, QUẢN LÝ SỬ DỤNG PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG ĐỐI VỚI KHAI THÁC KHOÁNG SẢN
Điều 4. Điều 4. Mức thu phí 1. Mức thu phí bảo vệ môi trường đối với dầu thô: 100.000 đồng/tấn; đối với khí thiên nhiên, khí than: 50 đồng/m 3 . Riêng khí thiên nhiên thu được trong quá trình khai thác dầu thô (khí đồng hành): 35 đồng/m 3 . 2. Mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản: Số TT Loại khoáng sản Đơn vị tính Mức thu...
Điều 5. Điều 5. Quản lý sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản 1. Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản, không kể dầu thô và khí thiên nhiên là khoản thu ngân sách địa phương hưởng 100% để hỗ trợ cho công tác bảo vệ và đầu tư cho môi trường tại địa phương nơi có hoạt động khai thác khoáng sản, theo các nội dung...
Chương III Chương III ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 6. Điều 6. Hiệu lực thi hành 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2012 và thay thế các Nghị định: số 63/2008/NĐ-CP ngày 13 tháng 5 năm 2008, số 82/2009/NĐ-CP ngày 12 tháng 10 năm 2009 của Chính phủ về phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản. 2. Kể từ ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành, trường hợ...
Điều 7. Điều 7. Hướng dẫn thi hành 1. Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành Nghị định này và chỉ đạo cơ quan Thuế phối hợp với cơ quan quản lý Tài nguyên và Môi trường ở địa phương tổ chức quản lý thu phí theo quy định tại Nghị định này và quy định của pháp luật quản lý thuế. 2. Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có trách nhiệ...
Điều 8. Điều 8. Trách nhiệm thi hành Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.