Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc quy định tỷ lệ phần trăm (%) phân chia nguồn thu giữa ngân sách tỉnh với ngân sách huyện - thành phố và ngân sách xã - phường - thị trấn
29/2013/QĐ-UBND
Right document
Về việc Quy định hỗ trợ đất ở cho hộ nghèo (ngoài đối tượng theo Quyết định số 29/2013/QĐ-Ttg ngày 20/05/2013 của Thủ tướng Chính phủ) đến năm 2015 trên địa bàn tỉnh Trà Vinh
11/2014/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc quy định tỷ lệ phần trăm (%) phân chia nguồn thu giữa ngân sách tỉnh với ngân sách huyện - thành phố và ngân sách xã - phường - thị trấn
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc Quy định hỗ trợ đất ở cho hộ nghèo (ngoài đối tượng theo Quyết định số 29/2013/QĐ-Ttg ngày 20/05/2013 của Thủ tướng Chính phủ) đến năm 2015 trên địa bàn tỉnh Trà Vinh
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc Quy định hỗ trợ đất ở cho hộ nghèo (ngoài đối tượng theo Quyết định số 29/2013/QĐ-Ttg ngày 20/05/2013 của Thủ tướng Chính phủ) đến năm 2015 trên địa bàn tỉnh Trà Vinh
- Về việc quy định tỷ lệ phần trăm (%) phân chia nguồn thu giữa ngân sách tỉnh với ngân sách huyện - thành phố và ngân sách xã - phường - thị trấn
Left
Điều 1.
Điều 1. Quy định tỷ lệ phần trăm (%) phân chia nguồn thu giữa ngân sách tỉnh với ngân sách huyện - thành phố và ngân sách xã - phường - thị trấn (có phụ lục đính kèm). 1. Các khoản thu phân chia giữa ngân sách tỉnh với ngân sách huyện - thành phố. Ngân sách huyện - thành phố hưởng 100%. 2. Đối với ngân sách cấp xã (không kể phường, thị...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Quy định hỗ trợ đất ở cho hộ nghèo (ngoài đối tượng theo Quyết định số 29/2013/QĐ-TTg ngày 20/05/2013 của Thủ tướng Chính phủ) đến năm 2015 trên địa bàn tỉnh Trà Vinh, cụ thể như sau: 1. Đối tượng áp dụng Hộ nghèo (ngoài đối tượng theo Quyết định số 29/2013/QĐ-TTg ngày 20/05/2013 của Thủ tướng Chính phủ) được xác định theo tiêu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Quy định hỗ trợ đất ở cho hộ nghèo (ngoài đối tượng theo Quyết định số 29/2013/QĐ-TTg ngày 20/05/2013 của Thủ tướng Chính phủ) đến năm 2015 trên địa bàn tỉnh Trà Vinh, cụ thể như sau:
- 1. Đối tượng áp dụng
- Hộ nghèo (ngoài đối tượng theo Quyết định số 29/2013/QĐ-TTg ngày 20/05/2013 của Thủ tướng Chính phủ) được xác định theo tiêu chí hộ nghèo quy định tại Quyết định số 09/2011/QĐ-TTg ngày 30/01/2011 c...
- Điều 1. Quy định tỷ lệ phần trăm (%) phân chia nguồn thu giữa ngân sách tỉnh với ngân sách huyện - thành phố và ngân sách xã - phường - thị trấn (có phụ lục đính kèm).
- 1. Các khoản thu phân chia giữa ngân sách tỉnh với ngân sách huyện - thành phố. Ngân sách huyện - thành phố hưởng 100%.
- Đối với ngân sách cấp xã (không kể phường, thị trấn):
Left
Điều 2.
Điều 2. Giao Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế Trà Vinh triển khai, tổ chức thực hiện theo quy định.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Tổ chức thực hiện 1. Sở Lao động, Thương binh và Xã hội - Hướng dẫn, phối hợp Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố rà soát, lập danh sách các hộ nghèo thuộc đối tượng hỗ trợ đất ở đúng theo quy định hiện hành. - Phối hợp với các Sở, Ban, ngành có liên quan và Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố xây dựng kế hoạch hỗ trợ đất ở c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Tổ chức thực hiện
- 1. Sở Lao động, Thương binh và Xã hội
- - Hướng dẫn, phối hợp Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố rà soát, lập danh sách các hộ nghèo thuộc đối tượng hỗ trợ đất ở đúng theo quy định hiện hành.
- Điều 2. Giao Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế Trà Vinh triển khai, tổ chức thực hiện theo quy định.
Left
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 01/01/2014 và thay thế Quyết định số 13/2010/QĐ-UBND ngày 27/12/2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định tỷ lệ phần trăm (%) phân chia nguồn thu giữa ngân sách tỉnh với ngân sách huyện - thành phố và xã - phường - thị trấn.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
- Điều 3. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 01/01/2014 và thay thế Quyết định số 13/2010/QĐ-UBND ngày 27/12/2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định tỷ lệ phần trăm (%) phân chia nguồn thu giữ...
- thành phố và xã
Left
Điều 4.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư; Cục trưởng Cục Thuế Trà Vinh; Thủ trưởng các Sở, Ban ngành tỉnh có liên quan; Giám đốc Kho bạc Nhà nước Trà Vinh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố Trà Vinh chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Lao động, Thương binh và Xã hội, Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Kho bạc Nhà nước Trà Vinh; Thủ trưởng các Sở, ngành tỉnh có liên quan; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyế...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Cục trưởng Cục Thuế Trà Vinh
- Left: Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư Right: Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Lao động, Thương binh và Xã hội, Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Kho bạc Nhà nước Trà Vinh
- Left: Giám đốc Kho bạc Nhà nước Trà Vinh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố Trà Vinh chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Right: Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.