Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định trình tự, thủ tục xây dựng, ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Cà Mau
01/2014/QĐ-UBND
Right document
Về việc ban hành Quy định lộ trình và chính sách hỗ trợ chấm dứt hoạt động sản xuất gạch, ngói đất sét nung bằng lò thủ công trên địa bàn tỉnh.
48/2013/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định trình tự, thủ tục xây dựng, ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Cà Mau
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc ban hành Quy định lộ trình và chính sách hỗ trợ chấm dứt hoạt động sản xuất gạch, ngói đất sét nung bằng lò thủ công trên địa bàn tỉnh.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc ban hành Quy định lộ trình và chính sách hỗ trợ chấm dứt hoạt động sản xuất gạch, ngói đất sét nung bằng lò thủ công trên địa bàn tỉnh.
- Ban hành Quy định trình tự, thủ tục xây dựng, ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Cà Mau
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định trình tự, thủ tục xây dựng, ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Cà Mau”.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định lộ trình và chính sách hỗ trợ chấm dứt hoạt động sản xuất gạch, ngói đất sét nung bằng lò thủ công trên địa bàn tỉnh.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định trình tự, thủ tục xây dựng, ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Cà Mau”. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định lộ trình và chính sách hỗ trợ chấm dứt hoạt động sản xuất gạch, ngói đất sét nung bằng lò thủ công trên địa bàn tỉnh.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 10/2012/QĐ-UBND ngày 17/7/2012 của UBND tỉnh Cà Mau ban hành Quy định trình tự, thủ tục xây dựng và ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Cà Mau.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2014. Các nội dung liên quan đến hoạt động sản xuất gạch, ngói đất sét nung bằng lò thủ công trên địa bàn tỉnh trái với Quy định ban hành kèm theo Quyết định này thì áp dụng theo Quy định tại Quyết định này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2014.
- Các nội dung liên quan đến hoạt động sản xuất gạch, ngói đất sét nung bằng lò thủ công trên địa bàn tỉnh trái với Quy định ban hành kèm theo Quyết định này thì áp dụng theo Quy định tại Quyết định...
- Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 10/2012/QĐ-UBND ngày 17/7/2012 của UBND tỉnh Cà Mau ban hành Quy định trình tự, thủ tục xây dựng và ban hàn...
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tư pháp, Thủ trưởng các sở, ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch UBND huyện, thành phố Cà Mau và Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH Trình tự, thủ tục xây dựng, ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân các c...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở Xây dựng, Tài chính, Công Thương, Khoa học và Công nghệ, Tài nguyên và Môi trường, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Lao động, Thương binh và Xã hội, Kế hoạch và Đầu tư, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, Thủ trưởng các đơn vị và tổ chức...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở Xây dựng, Tài chính, Công Thương, Khoa học và Công nghệ, Tài nguyên và Môi trường, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Lao động, Thương binh v...
- Lộ trình và chính sách hỗ trợ chấm dứt hoạt động sản xuất
- gạch, ngói đất sét nung bằng lò thủ công trên địa bàn tỉnh
- Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tư pháp, Thủ trưởng các sở, ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch UBND huyện, thành phố Cà Mau và Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn chịu trách nhiệm thi...
- Trình tự, thủ tục xây dựng, ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân,
- Ủy ban nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Cà Mau
- Left: (Ban hành kèm theo Quyết định số 01/2014/QĐ-UBND Right: (Ban hành kèm theo Quyết định số 48/2013/QĐ-UBND
- Left: ngày 13/01/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau) Right: ngày 20/12/2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh)
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Right: QUY ĐỊNH CHUNG
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về trình tự, thủ tục soạn thảo, góp ý, thẩm định và ban hành văn bản quy phạm pháp luật (QPPL) của Hội đồng nhân dân (HĐND), Ủy ban nhân dân (UBND) các cấp trên địa bàn tỉnh Cà Mau.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định lộ trình, chính sách hỗ trợ tháo dỡ, chấm dứt hoạt động sản xuất gạch, ngói đất sét nung bằng lò thủ công và trách nhiệm của các tổ chức, cá nhân trong việc thực hiện xóa bỏ lò gạch, ngói thủ công trên địa bàn tỉnh.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định này quy định lộ trình, chính sách hỗ trợ tháo dỡ, chấm dứt hoạt động sản xuất gạch, ngói đất sét nung bằng lò thủ công và trách nhiệm của các tổ chức, cá nhân trong việc thực hiện xóa bỏ l...
- Quy định này quy định về trình tự, thủ tục soạn thảo, góp ý, thẩm định và ban hành văn bản quy phạm pháp luật (QPPL) của Hội đồng nhân dân (HĐND), Ủy ban nhân dân (UBND) các cấp trên địa...
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan trong công tác xây dựng và ban hành văn bản QPPL của HĐND, UBND các cấp.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với các doanh nghiệp được thành lập theo Luật Doanh nghiệp (gọi chung là doanh nghiệp); hợp tác xã, hộ sản xuất cá thể (gọi chung là cơ sở) hoạt động sản xuất gạch, ngói đất sét nung bằng lò nung thủ công trên địa bàn tỉnh thực hiện việc tháo dỡ, chấm dứt hoạt động theo quy định.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định này áp dụng đối với các doanh nghiệp được thành lập theo Luật Doanh nghiệp (gọi chung là doanh nghiệp)
- hợp tác xã, hộ sản xuất cá thể (gọi chung là cơ sở) hoạt động sản xuất gạch, ngói đất sét nung bằng lò nung thủ công trên địa bàn tỉnh thực hiện việc tháo dỡ, chấm dứt hoạt động theo quy định.
- Quy định này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan trong công tác xây dựng và ban hành văn bản QPPL của HĐND, UBND các cấp.
Left
Điều 3.
Điều 3. Nguyên tắc xây dựng và ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân 1. Văn bản QPPL của HĐND, UBND các cấp phải được ban hành kịp thời, đúng thể thức, thẩm quyền và trình tự, thủ tục theo Quy định này và quy định của pháp luật có liên quan. Không quy định lại các n...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Lộ trình thực hiện chấm dứt hoạt động sản xuất gạch, ngói đất sét nung bằng lò thủ công 1. Đến ngày 31/12/2014: Chấm dứt hoạt động đối với các lò nung thủ công nằm trong khu dân cư. 2. Đến ngày 31/12/2015: Chấm dứt hoạt động đối với các lò nung thủ công nằm ngoài khu dân cư hoặc trong các điểm sản xuất tập trung ngoài các cụm c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Lộ trình thực hiện chấm dứt hoạt động sản xuất gạch, ngói đất sét nung bằng lò thủ công
- 1. Đến ngày 31/12/2014: Chấm dứt hoạt động đối với các lò nung thủ công nằm trong khu dân cư.
- 2. Đến ngày 31/12/2015: Chấm dứt hoạt động đối với các lò nung thủ công nằm ngoài khu dân cư hoặc trong các điểm sản xuất tập trung ngoài các cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh.
- Điều 3. Nguyên tắc xây dựng và ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân
- Văn bản QPPL của HĐND, UBND các cấp phải được ban hành kịp thời, đúng thể thức, thẩm quyền và trình tự, thủ tục theo Quy định này và quy định của pháp luật có liên quan.
- Không quy định lại các nội dung đã được quy định trong văn bản QPPL khác và bảo đảm tính thống nhất giữa văn bản hiện hành với văn bản mới được ban hành của một cơ quan.
Left
Chương II
Chương II TRÌNH TỰ, THỦ TỤC XÂY DỰNG VÀ BAN HÀNH VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN, ỦY BAN NHÂN DÂN CÁC CẤP
Open sectionRight
Chương II
Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- QUY ĐỊNH CỤ THỂ
- TRÌNH TỰ, THỦ TỤC XÂY DỰNG
- VÀ BAN HÀNH VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT CỦA
- HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN, ỦY BAN NHÂN DÂN CÁC CẤP
Left
Mục 1
Mục 1 ĐỐI VỚI CẤP TỈNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Soạn thảo văn bản 1. Nhiệm vụ của cơ quan chủ trì soạn thảo: a. Quyết định thành lập Tổ Soạn thảo hoặc phân công soạn thảo; dự trù kinh phí; thống kê, rà soát, đối chiếu các quy định của pháp luật có liên quan đến dự thảo; b. Tổ chức khảo sát, đánh giá thực trạng, các mối quan hệ xã hội chịu...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Điều kiện hỗ trợ Các doanh nghiệp, cơ sở sản xuất gạch, ngói đất sét nung bằng lò thủ công đáp ứng điều kiện sau đây sẽ được xem xét hỗ trợ: 1. Có Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy xác nhận nộp thuế đến ngày 31/12/2012 (mốc thời gian chốt danh sách các lò thủ công đang hoạt động trên địa bàn tỉnh); 2. Đã chấm dứt hoạ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Điều kiện hỗ trợ
- Các doanh nghiệp, cơ sở sản xuất gạch, ngói đất sét nung bằng lò thủ công đáp ứng điều kiện sau đây sẽ được xem xét hỗ trợ:
- 1. Có Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy xác nhận nộp thuế đến ngày 31/12/2012 (mốc thời gian chốt danh sách các lò thủ công đang hoạt động trên địa bàn tỉnh);
- Điều 4. Soạn thảo văn bản
- 1. Nhiệm vụ của cơ quan chủ trì soạn thảo:
- a. Quyết định thành lập Tổ Soạn thảo hoặc phân công soạn thảo; dự trù kinh phí; thống kê, rà soát, đối chiếu các quy định của pháp luật có liên quan đến dự thảo;
Left
Điều 5.
Điều 5. Tổ chức lấy ý kiến góp ý dự thảo 1. Hình thức tổ chức lấy ý kiến đóng góp dự thảo văn bản QPPL bao gồm: công bố trên các phương tiện thông tin đại chúng, trên Cổng thông tin điện tử của tỉnh, của ngành; tổ chức họp, hội thảo; gửi văn bản yêu cầu đóng góp ý kiến. 2. Nhiệm vụ của cơ quan chủ...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Hỗ trợ tháo dỡ lò, hoàn trả mặt bằng và ổn định đời sống cho người lao động 1. Hỗ trợ chi phí tháo dỡ lò, hoàn trả mặt bằng: a. Loại lò có công suất < 0,4 triệu viên/năm, mức hỗ trợ: 5.000.000 đồng/lò. b. Loại lò có công suất từ 0,4 triệu viên/năm đến 0,65 triệu viên/năm, mức hỗ trợ: 7.500.000 đồng/lò. c. Loại lò có công suất t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Hỗ trợ tháo dỡ lò, hoàn trả mặt bằng và ổn định đời sống cho người lao động
- 1. Hỗ trợ chi phí tháo dỡ lò, hoàn trả mặt bằng:
- a. Loại lò có công suất < 0,4 triệu viên/năm, mức hỗ trợ: 5.000.000 đồng/lò.
- Điều 5. Tổ chức lấy ý kiến góp ý dự thảo
- 1. Hình thức tổ chức lấy ý kiến đóng góp dự thảo văn bản QPPL bao gồm: công bố trên các phương tiện thông tin đại chúng, trên Cổng thông tin điện tử của tỉnh, của ngành
- tổ chức họp, hội thảo
Left
Điều 6.
Điều 6. Thẩm định dự thảo văn bản QPPL 1. Phạm vi và nội dung thẩm định dự thảo văn bản QPPL bao gồm: sự cần thiết ban hành văn bản; đối tượng và phạm vi điều chỉnh của văn bản; tính hợp Hiến, hợp pháp và tính thống nhất của văn bản với hệ thống pháp luật hiện hành; các căn cứ pháp lý; thể...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Hỗ trợ ổn định sản xuất Doanh nghiệp, cơ sở sản xuất thực hiện việc tháo dỡ, chấm dứt hoạt động sản xuất gạch, ngói đất sét nung bằng lò thủ công để chuyển đổi công nghệ hoặc chuyển sang sản xuất, kinh doanh ngành, nghề khác được ưu tiên bố trí sản xuất tại mặt bằng cũ phù hợp với quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt và h...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Hỗ trợ ổn định sản xuất
- Doanh nghiệp, cơ sở sản xuất thực hiện việc tháo dỡ, chấm dứt hoạt động sản xuất gạch, ngói đất sét nung bằng lò thủ công để chuyển đổi công nghệ hoặc chuyển sang sản xuất, kinh doanh ngành, nghề k...
- Điều 6. Thẩm định dự thảo văn bản QPPL
- 1. Phạm vi và nội dung thẩm định dự thảo văn bản QPPL bao gồm: sự cần thiết ban hành văn bản
- đối tượng và phạm vi điều chỉnh của văn bản
Left
Điều 8.
Điều 8. Trách nhiệm của UBND tỉnh trong việc xem xét thông qua dự thảo văn bản QPPL 1. Đối với dự thảo nghị quyết do UBND tỉnh trình HĐND tỉnh ban hành thì thực hiện theo các trình tự sau: cơ quan, tổ chức được phân công soạn thảo trình bày dự thảo nghị quyết; đại diện cơ quan thẩm định trình bày báo cáo thẩm định; th...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Trình tự, thủ tục giải quyết hồ sơ hỗ trợ 1. Doanh nghiệp, cơ sở sản xuất gạch, ngói bằng lò nung thủ công lập hồ sơ đề nghị hỗ trợ theo quy định tại Điều 7 Quy định này và nộp hồ sơ tại Ủy ban nhân dân cấp huyện; 2. Ủy ban nhân dân cấp huyện có trách nhiệm tiếp nhận, kiểm tra, xét duyệt hồ sơ và đề nghị Sở Tài chính thẩm định;...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Trình tự, thủ tục giải quyết hồ sơ hỗ trợ
- 1. Doanh nghiệp, cơ sở sản xuất gạch, ngói bằng lò nung thủ công lập hồ sơ đề nghị hỗ trợ theo quy định tại Điều 7 Quy định này và nộp hồ sơ tại Ủy ban nhân dân cấp huyện;
- 2. Ủy ban nhân dân cấp huyện có trách nhiệm tiếp nhận, kiểm tra, xét duyệt hồ sơ và đề nghị Sở Tài chính thẩm định;
- Điều 8. Trách nhiệm của UBND tỉnh trong việc xem xét thông qua dự thảo văn bản QPPL
- 1. Đối với dự thảo nghị quyết do UBND tỉnh trình HĐND tỉnh ban hành thì thực hiện theo các trình tự sau: cơ quan, tổ chức được phân công soạn thảo trình bày dự thảo nghị quyết
- đại diện cơ quan thẩm định trình bày báo cáo thẩm định
Left
Mục 2
Mục 2 ĐỐI VỚI CẤP HUYỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Soạn thảo văn bản 1. Chủ tịch UBND cấp huyện phân công và trực tiếp chỉ đạo cơ quan chuyên môn soạn thảo văn bản QPPL của HĐND và UBND cùng cấp. 2. Trình tự, thủ tục soạn thảo; trách nhiệm của cơ quan chủ trì soạn thảo, cơ quan phối hợp và của các tổ chức, cá nhân có liên quan thực hiện theo quy đị...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Nguồn kinh phí thực hiện 1. Kinh phí hỗ trợ tháo dỡ, chấm dứt hoạt động: Ngân sách tỉnh. 2. Kinh phí hỗ trợ ổn định đời sống cho người lao động: a. Đối với địa bàn huyện Tây Sơn: Ngân sách tỉnh hỗ trợ 70%, ngân sách huyện Tây Sơn hỗ trợ 30%. b. Đối với các địa bàn khác: Ngân sách tỉnh hỗ trợ 50%, ngân sách huyện, thị xã hỗ trợ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Nguồn kinh phí thực hiện
- 1. Kinh phí hỗ trợ tháo dỡ, chấm dứt hoạt động: Ngân sách tỉnh.
- 2. Kinh phí hỗ trợ ổn định đời sống cho người lao động:
- Điều 9. Soạn thảo văn bản
- 1. Chủ tịch UBND cấp huyện phân công và trực tiếp chỉ đạo cơ quan chuyên môn soạn thảo văn bản QPPL của HĐND và UBND cùng cấp.
- 2. Trình tự, thủ tục soạn thảo
Left
Điều 10.
Điều 10. Tổ chức lấy ý kiến dự thảo 1. Trình tự, thủ tục tổ chức lấy ý kiến dự thảo văn bản QPPL; hình thức và hồ sơ lấy ý kiến; trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức có liên quan; tiếp thu ý kiến, hoàn chỉnh dự thảo, thực hiện theo quy định tại các khoản 1, 2, 3 và 4 Điều 5 Quy định này. 2. Thời...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Chế độ báo cáo Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã báo cáo định kỳ 6 tháng, 1 năm về Sở Tài chính, Sở Xây dựng về tình hình thực hiện hỗ trợ vào trước ngày 15/6, 25/12 hàng năm.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Chế độ báo cáo
- Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã báo cáo định kỳ 6 tháng, 1 năm về Sở Tài chính, Sở Xây dựng về tình hình thực hiện hỗ trợ vào trước ngày 15/6, 25/12 hàng năm.
- Điều 10. Tổ chức lấy ý kiến dự thảo
- 1. Trình tự, thủ tục tổ chức lấy ý kiến dự thảo văn bản QPPL
- hình thức và hồ sơ lấy ý kiến
Left
Điều 11.
Điều 11. Thẩm định dự thảo 1. Cơ quan thẩm định dự thảo văn bản QPPL của UBND cấp huyện là Phòng Tư pháp cùng cấp. Nội dung, hồ sơ thẩm định và các quy định có liên quan, áp dụng theo khoản 1 và 2 Điều 6 Quy định này. 2. Thời gian thẩm định: a. Thời gian thẩm định dự thảo văn bản QPPL của UBND cấp h...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Trách nhiệm các sở, ban, ngành liên quan 1. Sở Xây dựng a. Chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành liên quan và Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã đôn đốc, hướng dẫn thực hiện Quy định này; theo dõi, tổng hợp và định kỳ 6 tháng, 01 năm báo cáo kết quả thực hiện, các vướng mắc phát sinh tham mưu đề xuất Ủy ban nhân dân tỉnh chỉ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 11. Trách nhiệm các sở, ban, ngành liên quan
- 1. Sở Xây dựng
- a. Chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành liên quan và Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã đôn đốc, hướng dẫn thực hiện Quy định này
- Điều 11. Thẩm định dự thảo
- 1. Cơ quan thẩm định dự thảo văn bản QPPL của UBND cấp huyện là Phòng Tư pháp cùng cấp. Nội dung, hồ sơ thẩm định và các quy định có liên quan, áp dụng theo khoản 1 và 2 Điê...
- 2. Thời gian thẩm định:
Left
Điều 13.
Điều 13. Trách nhiệm của UBND trong việc xem xét, thông qua dự thảo văn bản QPPL 1. Đối với dự thảo nghị quyết của HĐND: áp dụng theo quy định tại khoản 1, Điều 8 Quy định này. 2. Đối với quyết định, chỉ thị của UBND: áp dụng theo quy định tại Điều 44 Luật Ban hành văn bản QPPL của Hội đồng nhân dân,...
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Trách nhiệm của các doanh nghiệp, cơ sở sản xuất gạch, ngói bằng lò nung thủ công 1. Cam kết chấm dứt hoạt động và tháo dỡ lò gạch, ngói thủ công hoặc chuyển đổi công nghệ theo lộ trình quy định. Sau thời gian quy định, không chấm dứt hoạt động, tháo dỡ lò gạch, ngói thủ công thì sẽ bị cưỡng chế theo quy định; 2. Lập hồ sơ đề...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 13. Trách nhiệm của các doanh nghiệp, cơ sở sản xuất gạch, ngói bằng lò nung thủ công
- Cam kết chấm dứt hoạt động và tháo dỡ lò gạch, ngói thủ công hoặc chuyển đổi công nghệ theo lộ trình quy định.
- Sau thời gian quy định, không chấm dứt hoạt động, tháo dỡ lò gạch, ngói thủ công thì sẽ bị cưỡng chế theo quy định;
- Điều 13. Trách nhiệm của UBND trong việc xem xét, thông qua dự thảo văn bản QPPL
- 1. Đối với dự thảo nghị quyết của HĐND: áp dụng theo quy định tại khoản 1, Điều 8 Quy định này.
- 2. Đối với quyết định, chỉ thị của UBND: áp dụng theo quy định tại Điều 44 Luật Ban hành văn bản QPPL của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân ngày 03/12/2004.
Left
Mục 3
Mục 3 ĐỐI VỚI CẤP XÃ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Soạn thảo văn bản 1. Dự thảo văn bản QPPL của HĐND và UBND cấp xã do Chủ tịch UBND cấp xã phân công và chỉ đạo việc soạn thảo. 2. Tổ chức, cá nhân soạn thảo văn bản QPPL có nhiệm vụ: a. Khảo sát, đánh giá thực trạng kinh tế - xã hội ở địa phương; b. Nghiên cứu đường lối, chủ trương, chính sách của Đảng, văn bả...
Open sectionRight
Điều 14.
Điều 14. Tổ chức thực hiện Giao Sở Xây dựng chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã tổ chức thực hiện Quy định này; thường xuyên theo dõi, kiểm tra việc thực hiện Quy định, kịp thời báo cáo UBND tỉnh để giải quyết các vướng mắc, phát sinh (nếu có) trong quá trình thực hiện./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Giao Sở Xây dựng chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã tổ chức thực hiện Quy định này
- thường xuyên theo dõi, kiểm tra việc thực hiện Quy định, kịp thời báo cáo UBND tỉnh để giải quyết các vướng mắc, phát sinh (nếu có) trong quá trình thực hiện./.
- 1. Dự thảo văn bản QPPL của HĐND và UBND cấp xã do Chủ tịch UBND cấp xã phân công và chỉ đạo việc soạn thảo.
- 2. Tổ chức, cá nhân soạn thảo văn bản QPPL có nhiệm vụ:
- a. Khảo sát, đánh giá thực trạng kinh tế - xã hội ở địa phương;
- Left: Điều 14. Soạn thảo văn bản Right: Điều 14. Tổ chức thực hiện
Left
Điều 15.
Điều 15. Tổ chức lấy ý kiến 1. Căn cứ vào tính chất và nội dung của dự thảo văn bản, UBND, Chủ tịch UBND cấp xã tổ chức lấy ý kiến cơ quan, tổ chức có liên quan và đối tượng chịu sự tác động trực tiếp của văn bản. 2. Hình thức, nội dung lấy ý kiến do Chủ tịch UBND cấp xã quyết định phù hợp với tính chất, điều kiện và tình hình tại địa...
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Trách nhiệm Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã 1. Tổ chức tuyên truyền, phổ biến sâu rộng Quy định này tới các cơ quan, tổ chức, hộ sản xuất gạch, ngói thủ công và nhân dân trên địa bàn. 2. Xây dựng kế hoạch thực hiện Quy định này tại địa phương theo đúng lộ trình đã được phê duyệt. Hàng năm bố trí ngân sách đảm bảo việc hỗ trợ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 12. Trách nhiệm Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã
- 1. Tổ chức tuyên truyền, phổ biến sâu rộng Quy định này tới các cơ quan, tổ chức, hộ sản xuất gạch, ngói thủ công và nhân dân trên địa bàn.
- 2. Xây dựng kế hoạch thực hiện Quy định này tại địa phương theo đúng lộ trình đã được phê duyệt. Hàng năm bố trí ngân sách đảm bảo việc hỗ trợ theo kế hoạch.
- Điều 15. Tổ chức lấy ý kiến
- 1. Căn cứ vào tính chất và nội dung của dự thảo văn bản, UBND, Chủ tịch UBND cấp xã tổ chức lấy ý kiến cơ quan, tổ chức có liên quan và đối tượng chịu sự tác động trực tiếp của văn bản.
- Hình thức, nội dung lấy ý kiến do Chủ tịch UBND cấp xã quyết định phù hợp với tính chất, điều kiện và tình hình tại địa phương.
Left
Điều 16.
Điều 16. Trình tự thông qua văn bản 1. Việc xem xét trình dự thảo văn bản QPPL của HĐND, UBND cấp xã được tiến hành theo trình tự sau đây: a. Gửi Tờ trình, dự thảo văn bản, bản tổng hợp ý kiến và các tài liệu có liên quan đến các đại biểu HĐND hoặc thành viên UBND chậm nhất là 03 ngày trước ngày HĐND khai mạc hoặc UBND họp; b. Đại d...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Hồ sơ đề nghị hỗ trợ 1. Hồ sơ đề nghị hỗ trợ kinh phí tháo dỡ, chấm dứt hoạt động: a. Đơn đề nghị hỗ trợ chi phí tháo dỡ lò gạch thủ công theo Phụ lục 1; b. Bản sao một trong các văn bản: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy xác nhận thuế của Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn; c. Biên bản kiểm tra chấm dứt hoạt động, thá...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Hồ sơ đề nghị hỗ trợ
- 1. Hồ sơ đề nghị hỗ trợ kinh phí tháo dỡ, chấm dứt hoạt động:
- a. Đơn đề nghị hỗ trợ chi phí tháo dỡ lò gạch thủ công theo Phụ lục 1;
- Điều 16. Trình tự thông qua văn bản
- 1. Việc xem xét trình dự thảo văn bản QPPL của HĐND, UBND cấp xã được tiến hành theo trình tự sau đây:
- a. Gửi Tờ trình, dự thảo văn bản, bản tổng hợp ý kiến và các tài liệu có liên quan đến các đại biểu HĐND hoặc thành viên UBND chậm nhất là 03 ngày trước ngày HĐND khai mạc hoặc UBND họp;
Left
Chương III
Chương III TRÌNH TỰ, THỦ TỤC SOẠN THẢO, THẨM ĐỊNH, BAN HÀNH VĂN BẢN QPPL CỦA UBND TỈNH CÓ QUY ĐỊNH THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
Open sectionRight
Chương III
Chương III ĐIIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- ĐIIỀU KHOẢN THI HÀNH
- TRÌNH TỰ, THỦ TỤC SOẠN THẢO, THẨM ĐỊNH,
- BAN HÀNH VĂN BẢN QPPL CỦA UBND TỈNH CÓ QUY ĐỊNH
- THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
Left
Điều 17.
Điều 17. Văn bản QPPL có quy định thủ tục hành chính 1. Thủ tục hành chính phải được quy định trong văn bản QPPL do UBND tỉnh ban hành. 2. Việc quy định một thủ tục hành chính cụ thể chỉ hoàn thành khi đáp ứng đầy đủ các bộ phận tạo thành cơ bản theo quy định tại Điều 8 Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm so...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Soạn thảo dự thảo văn bản QPPL có quy định về thủ tục hành chính Các cơ quan, tổ chức chủ trì soạn thảo dự thảo văn bản QPPL có quy định về thủ tục hành chính, quá trình soạn thảo ngoài việc tuân thủ trình tự, thủ tục soạn thảo theo quy định tại Mục 1 Chương II Quy định này, còn phải thực hiện: 1. Tổ chức đánh giá tác động của...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Trách nhiệm của Sở Tư pháp về việc có ý kiến đối với dự thảo văn bản QPPL có quy định về thủ tục hành chính 1. Hướng dẫn cơ quan chủ trì soạn thảo văn bản QPPL có quy định về thủ tục hành chính điền các biểu mẫu đánh giá tác động và tính toán chi phí tuân thủ đối với tổng thủ tục hành chính trong dự thảo khi được yêu cầu. 2. T...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Thẩm định dự thảo văn bản QPPL có quy định về thủ tục hành chính 1. Sở Tư pháp thẩm định dự thảo văn bản QPPL có quy định về thủ tục hành chính của cơ quan soạn thảo khi đã tổ chức đánh giá tác động và đã lấy ý kiến của Sở Tư pháp theo quy định. 2. Sở Tư pháp thẩm định thủ tục hành chính trong dự thảo văn bản QPPL có quy định...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV KINH PHÍ THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Nguồn kinh phí, dự toán, phân bổ kinh phí đảm bảo cho công tác xây dựng và ban hành văn bản QPPL 1. Kinh phí đảm bảo cho công tác xây dựng văn bản QPPL của HĐND, UBND các cấp được thực hiện theo quy định hiện hành. 2. Các sở, ban, ngành cấp tỉnh; các cơ quan chuyên môn thuộc UBND cấp huyện; công chức các lĩnh vực thuộc UBND cấ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí 1. Kinh phí xây dựng văn bản QPPL được phân bổ, quản lý, sử dụng và thanh quyết toán theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước và các văn bản có liên quan. 2. Kinh phí xây dựng văn bản QPPL cuối năm chưa sử dụng hết được chuyển sang năm sau.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V
Chương V KHEN THƯỞNG VÀ XỬ LÝ VI PHẠM
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23.
Điều 23. Khen thưởng Những tổ chức, cá nhân có thành tích xuất sắc trong công tác soạn thảo, góp ý, thẩm định và ban hành văn bản QPPL được xem xét khen thưởng theo quy định của pháp luật.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24.
Điều 24. Xử lý vi phạm Những tổ chức, cá nhân vi phạm Quy định này, tùy theo tính chất, mức độ vi phạm sẽ bị xử lý theo quy định của pháp luật.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VI
Chương VI ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 25.
Điều 25. Tổ chức thực hiện 1. Chánh Văn phòng UBND tỉnh chủ trì, phối hợp với Giám đốc Sở Tư pháp, Thủ trưởng các sở, ban, ngành cấp tỉnh tổ chức triển khai thực hiện tốt Quy định này. 2. Chủ tịch UBND cấp huyện, cấp xã tổ chức triển khai và theo dõi thực hiện Quy định này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 26.
Điều 26. Sửa đổi, bổ sung Quy định Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc cần bổ sung, điều chỉnh, các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan có ý kiến bằng văn bản gửi về Sở Tư pháp nghiên cứu, xem xét tổng hợp và đề xuất UBND tỉnh quyết định./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.