Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 34
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 10
Right-only sections 1

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
1 Reduced
33 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy định cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở; Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở; Giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng tại tỉnh Cà Mau

Open section

Tiêu đề

Về quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở tại đô thị

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở tại đô thị
Removed / left-side focus
  • Về việc ban hành Quy định cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở; Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở; Giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng tại tỉnh Cà Mau
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở; Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở; Giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng tại tỉnh Cà Mau.

Open section

Điều 1.-

Điều 1.- Nhà nước công nhận và bảo hộ quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất hợp pháp. Nhà ở, đất ở thuộc phạm vi điều chỉnh của Nghị định này bao gồm: 1. Nhà ở của một hộ gia đình hoặc của nhiều hộ gia đình trong cùng một ngôi nhà; 2. Đất ở tại nội thành, nội thị xã, thị trấn là đất dùng để xây dựng nhà ở, các công trình phục vụ nhu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1.- Nhà nước công nhận và bảo hộ quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất hợp pháp.
  • Nhà ở, đất ở thuộc phạm vi điều chỉnh của Nghị định này bao gồm:
  • 1. Nhà ở của một hộ gia đình hoặc của nhiều hộ gia đình trong cùng một ngôi nhà;
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở; Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở; Giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây d...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký. Các quy định có liên quan đến việc cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở; Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở; Giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng đã ban hành trước đây đều không còn hiệu lực thực hiện.

Open section

Điều 2.-

Điều 2.- Nhà ở được phân chia theo ba hình thức sở hữu: 1. Nhà ở thuộc sở hữu Nhà nước; 2. Nhà ở thuộc sở hữu của các tổ chức chính trị xã hội, tổ chức kinh tế; 3. Nhà ở thuộc sở hữu tư nhân.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2.- Nhà ở được phân chia theo ba hình thức sở hữu:
  • 2. Nhà ở thuộc sở hữu của các tổ chức chính trị xã hội, tổ chức kinh tế;
  • 3. Nhà ở thuộc sở hữu tư nhân.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký. Các quy định có liên quan đến việc cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở
  • Giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng đã ban hành trước đây đều không còn hiệu lực thực hiện.
Rewritten clauses
  • Left: Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở Right: 1. Nhà ở thuộc sở hữu Nhà nước;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở: Xây dựng, Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thành phố Cà Mau và Thủ trưởng cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH Về trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở; Giấy...

Open section

Điều 3.-

Điều 3.- Tất cả nhà ở và đất ở đều phải được đăng ký. Chủ sở hữu hợp pháp được cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở. Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở được cấp theo Nghị định này thay thế các loại giấy tờ pháp lý về sở hữu nhà ở và sử dụng đất ở được cấp từ trước ngày ban hành Nghị định...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3.- Tất cả nhà ở và đất ở đều phải được đăng ký. Chủ sở hữu hợp pháp được cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở.
  • Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở được cấp theo Nghị định này thay thế các loại giấy tờ pháp lý về sở hữu nhà ở và sử dụng đất ở được cấp từ trước ngày ban hành Nghị định này.
Removed / left-side focus
  • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở:
  • Xây dựng, Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thành phố Cà Mau và Thủ trưởng cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
  • Về trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở; Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở; Giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng tại tỉnh Cà Mau
similar-content Similarity 0.94 rewritten

CHƯƠNG I

CHƯƠNG I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

CHƯƠNG II

CHƯƠNG II CÁC HÌNH THỨC SỞ HỮU NHÀ Ở

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • CÁC HÌNH THỨC SỞ HỮU NHÀ Ở
Removed / left-side focus
  • NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở; Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và Giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng trên phạm vi tỉnh Cà Mau theo quy định tại Luật Nhà ở ngày 29 tháng 11 năm 2005 và Nghị định số 90/2006/NĐ-CP ngày06...

Open section

Điều 10.-

Điều 10.- Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở tại nội thành, nội thị xã, thị trấn được xét cấp như sau: 1. Trong trường hợp chủ nhà có các giấy tờ hợp lệ do cơ quan có thẩm quyền của Nhà nước Việt Nam dân chủ cộng hoà, Chính phủ Cách mạng lâm thời cộng hoà miền Nam Việt Nam, hoặc Nhà nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10.- Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở tại nội thành, nội thị xã, thị trấn được xét cấp như sau:
  • Trong trường hợp chủ nhà có các giấy tờ hợp lệ do cơ quan có thẩm quyền của Nhà nước Việt Nam dân chủ cộng hoà, Chính phủ Cách mạng lâm thời cộng hoà miền Nam Việt Nam, hoặc Nhà nước Cộng hoà xã hộ...
  • Trong trường hợp chủ nhà có các giấy tờ hợp lệ do cơ quan có thẩm quyền thuộc chế độ cũ cấp, nếu nhà, đất này không có tranh chấp, không thuộc diện đã giao cho người khác sử dụng do thực hiện các c...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và Giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng trên phạm vi tỉnh Cà Mau theo quy định tại Luật Nhà ở ngày 29 tháng 11 năm 2005 và Nghị định số 90/2006/NĐ-CP...
Rewritten clauses
  • Left: Quy định này quy định về trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở Right: Nếu nhà ở xây dựng trên đất không được quy hoạch là đất ở thì chủ nhà không được cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở.
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với các đối tượng sau đây: 1. Tổ chức, cá nhân trong nước không phụ thuộc vào nơi đăng ký kinh doanh, nơi đăng ký hộ khẩu thường trú; người Việt Nam định cư ở nước ngoài; tổ chức, cá nhân nước ngoài có nhà ở, công trình xây dựng được tạo lập hợp pháp theo quy định của pháp luật. 2. Tổ...

Open section

Điều 12.-

Điều 12.- Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở tại nội thành, nội thị xã, thị trấn do Uỷ ban Nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi tắt là cấp tỉnh) cấp.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12.- Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở tại nội thành, nội thị xã, thị trấn do Uỷ ban Nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi tắt là cấp tỉnh) cấp.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Quy định này áp dụng đối với các đối tượng sau đây:
  • 1. Tổ chức, cá nhân trong nước không phụ thuộc vào nơi đăng ký kinh doanh, nơi đăng ký hộ khẩu thường trú
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Nhà ở là công trình xây dựng với mục đích để ở và phục vụ các nhu cầu sinh hoạt của cá nhân, hộ gia đình, tổ chức. 2. Công trình xây dựng có mục đích sử dụng khác với nhà ở là công trình xây dựng; 3. Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụ...

Open section

Điều 13.-

Điều 13.- Cơ quan quản lý nhà đất và địa chính giúp Uỷ ban Nhân dân cấp tỉnh tổ chức thực hiện việc đăng ký, xét cấp giấy chứng nhận, lập hồ sơ gốc và quản lý về sở hữu nhà ở và sử dụng đất ở.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13.- Cơ quan quản lý nhà đất và địa chính giúp Uỷ ban Nhân dân cấp tỉnh tổ chức thực hiện việc đăng ký, xét cấp giấy chứng nhận, lập hồ sơ gốc và quản lý về sở hữu nhà ở và sử dụng đất ở.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • Trong Quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • 1. Nhà ở là công trình xây dựng với mục đích để ở và phục vụ các nhu cầu sinh hoạt của cá nhân, hộ gia đình, tổ chức.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Các trường hợp nhà ở, công trình xây dựng không được cấp Giấy chứng nhận 1. Nhà ở, công trình xây dựng nằm trong khu vực cấm xây dựng hoặc lấn, chiếm mốc giới bảo vệ các công trình hạ tầng kỹ thuật (như: giới hạn tĩnh không, giao thông đường bộ, đường sắt, đường sông, đê điều, hệ thống cấp thoát nước, hành lang an toàn lưới điệ...

Open section

Điều 5.-

Điều 5.- Nhà ở thuộc sở hữu Nhà nước bao gồm: 1. Nhà ở tạo lập bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước (ngân sách Trung ương, ngân sách địa phương) hoặc có nguồn gốc từ vốn ngân sách Nhà nước; 2. Nhà ở có nguồn gốc sở hữu khác được chuyển thành sở hữu nhà nước theo quy định của pháp luật; 3. Nhà ở nêu tại Khoản 1 điều này có một phần tiền gó...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5.- Nhà ở thuộc sở hữu Nhà nước bao gồm:
  • 1. Nhà ở tạo lập bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước (ngân sách Trung ương, ngân sách địa phương) hoặc có nguồn gốc từ vốn ngân sách Nhà nước;
  • 2. Nhà ở có nguồn gốc sở hữu khác được chuyển thành sở hữu nhà nước theo quy định của pháp luật;
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Các trường hợp nhà ở, công trình xây dựng không được cấp Giấy chứng nhận
  • 1. Nhà ở, công trình xây dựng nằm trong khu vực cấm xây dựng hoặc lấn, chiếm mốc giới bảo vệ các công trình hạ tầng kỹ thuật (như: giới hạn tĩnh không, giao thông đường bộ, đường sắt, đường sông, đ...
  • lấn, chiếm phạm vi ranh quản lý, bảo vệ các công trình di tích lịch sử, văn hóa đã được xếp hạng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Mẫu, giá trị pháp lý Giấy chứng nhận 1. Mẫu Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở; Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở; Giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng do Bộ Xây dựng phát hành. a) Mẫu Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở được quy định tại khoản 1 Điều 44 Nghị định 90/200...

Open section

Điều 6.-

Điều 6.- Nhà ở thuộc sở hữu của các tổ chức chính trị, xã hội, tổ chức kinh kế bao gồm: 1. Nhà ở được tạo lập bằng nguồn vốn do các tổ chức này tự huy động; 2. Nhà ở được các tổ chức, cá nhân biếu tặng hợp pháp.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6.- Nhà ở thuộc sở hữu của các tổ chức chính trị, xã hội, tổ chức kinh kế bao gồm:
  • 1. Nhà ở được tạo lập bằng nguồn vốn do các tổ chức này tự huy động;
  • 2. Nhà ở được các tổ chức, cá nhân biếu tặng hợp pháp.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Mẫu, giá trị pháp lý Giấy chứng nhận
  • 1. Mẫu Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở; Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở; Giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng do Bộ Xây dựng phát hành.
  • a) Mẫu Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở được quy định tại khoản 1 Điều 44 Nghị định 90/2006/NĐ-CP.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Nguyên tắc cấp và ghi tên chủ sở hữu trên Giấy chứng nhận 1. Giấy chứng nhận được cấp theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân có nhà ở, công trình xây dựng được tạo lập hợp pháp. Đối với tổ chức, cá nhân nước ngoài và người Việt Nam định cư ở nước ngoài phải thuộc diện được sở hữu nhà ở, công trình xây dựng tại Việt Nam theo quy định...

Open section

Điều 7.-

Điều 7.- Nhà ở thuộc sở hữu tư nhân là nhà ở do tư nhân tạo lập hợp pháp thông qua xây dựng, mua, hoặc do nhận thừa kế, hoặc được sở hữu bởi các hình thức hợp pháp khác.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7.- Nhà ở thuộc sở hữu tư nhân là nhà ở do tư nhân tạo lập hợp pháp thông qua xây dựng, mua, hoặc do nhận thừa kế, hoặc được sở hữu bởi các hình thức hợp pháp khác.
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Nguyên tắc cấp và ghi tên chủ sở hữu trên Giấy chứng nhận
  • Giấy chứng nhận được cấp theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân có nhà ở, công trình xây dựng được tạo lập hợp pháp.
  • Đối với tổ chức, cá nhân nước ngoài và người Việt Nam định cư ở nước ngoài phải thuộc diện được sở hữu nhà ở, công trình xây dựng tại Việt Nam theo quy định của pháp luật.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Ghi nhận diện tích nhà ở, công trình; diện tích đất ở trên Giấy chứng nhận 1. Diện tích nhà ở, công trình xây dựng được ghi trên Giấy chứng nhận theo quy định sau: a) Nhà ở, công trình xây dựng do tổ chức, cá nhân tạo lập có một trong các loại giấy tờ hợp lệ theo quy định tại mục 1 Chương II của Quy định này, khi xét đủ điều ki...

Open section

Điều 8.-

Điều 8.- Nhà ở, đất ở phải được đăng ký tại Uỷ ban Nhân dân phường, thị trấn.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8.- Nhà ở, đất ở phải được đăng ký tại Uỷ ban Nhân dân phường, thị trấn.
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Ghi nhận diện tích nhà ở, công trình; diện tích đất ở trên
  • Giấy chứng nhận
  • 1. Diện tích nhà ở, công trình xây dựng được ghi trên Giấy chứng nhận theo quy định sau:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Lệ phí cấp Giấy chứng nhận, lệ phí trước bạ và nghĩa vụ tài chính của chủ sở hữu khi được cấp Giấy chứng nhận 1. Tổ chức, cá nhân đề nghị cấp Giấy chứng nhận (cấp mới, cấp lại, cấp đổi, cấp do nhận chuyển nhượng một phần của nhà ở, công trình xây dựng đã có Giấy chứng nhận hoặc đã có giấy tờ về tạo lập nhà ở, công trình xây dựn...

Open section

Điều 9.-

Điều 9.- Người có nghĩa vụ đăng ký nhà ở, đất ở là chủ sở hữu nhà. Trong các trường hợp khác người đang sử dụng nhà ở có nghĩa vụ đăng ký.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9.- Người có nghĩa vụ đăng ký nhà ở, đất ở là chủ sở hữu nhà. Trong các trường hợp khác người đang sử dụng nhà ở có nghĩa vụ đăng ký.
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Lệ phí cấp Giấy chứng nhận, lệ phí trước bạ và nghĩa vụ tài chính của chủ sở hữu khi được cấp Giấy chứng nhận
  • Tổ chức, cá nhân đề nghị cấp Giấy chứng nhận (cấp mới, cấp lại, cấp đổi, cấp do nhận chuyển nhượng một phần của nhà ở, công trình xây dựng đã có Giấy chứng nhận hoặc đã có giấy tờ về tạo lập nhà ở,...
  • Trường hợp cá nhân trong nước đề nghị cấp Giấy chứng nhận mà chưa có khả năng nộp tiền sử dụng đất (đối với trường hợp cấp mới Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở) thì phải có...
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận 1. Ủy ban nhân dân tỉnh ủy quyền cho Giám đốc Sở Xây dựng thực hiện việc cấp giấy chứng nhận cho tổ chức trong nước, tổ chức nước ngoài và trường hợp chủ sở hữu chung gồm có tổ chức và cá nhân (gọi chung là tổ chức). Giám đốc Sở Xây dựng ký thừa ủy quyền và đóng dấu của Ủy ban nhân dân tỉnh theo...

Open section

Điều 11.-

Điều 11.- Hồ sơ xin cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở quy định như sau: 1. Đơn xin cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở. 2. Các giấy tờ hợp lệ về nhà ở, đất ở bao gồm: a) Quyết định giao đất và giấy phép xây dựng nhà hoặc giấy xác nhận sở hữu nhà và quyền sử dụng đất do cơ quan Nhà n...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11.- Hồ sơ xin cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở quy định như sau:
  • 1. Đơn xin cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở.
  • 2. Các giấy tờ hợp lệ về nhà ở, đất ở bao gồm:
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận
  • Ủy ban nhân dân tỉnh ủy quyền cho Giám đốc Sở Xây dựng thực hiện việc cấp giấy chứng nhận cho tổ chức trong nước, tổ chức nước ngoài và trường hợp chủ sở hữu chung gồm có tổ chức và cá nhân (gọi ch...
  • Giám đốc Sở Xây dựng ký thừa ủy quyền và đóng dấu của Ủy ban nhân dân tỉnh theo quy định tại khoản 1 Điều 45 Nghị định 90/2006/NĐ-CP.
similar-content Similarity 0.95 rewritten

Chương II

Chương II CÁC LOẠI GIẤY TỜ VỀ TẠO LẬP NHÀ Ở - ĐẤT Ở, CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG LÀM CƠ SỞ PHÁP LÝ ĐỂ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN VÀ TRÌNH TỰ, THỦ TỤC CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN

Open section

CHƯƠNG III

CHƯƠNG III ĐĂNG KÝ, CẤP GIẤY PHÉP CHỨNG NHẬN QUYỀN SỞ HỮU NHÀ Ở VÀ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Ở

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • ĐĂNG KÝ, CẤP GIẤY PHÉP CHỨNG
  • NHẬN QUYỀN SỞ HỮU NHÀ Ở VÀ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Ở
Removed / left-side focus
  • CÁC LOẠI GIẤY TỜ VỀ TẠO LẬP NHÀ Ở - ĐẤT Ở, CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG LÀM CƠ SỞ PHÁP LÝ ĐỂ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN VÀ TRÌNH TỰ, THỦ TỤC CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN
left-only unmatched

Mục 1

Mục 1 CÁC LOẠI GIẤY TỜ VỀ TẠO LẬP NHÀ Ở - ĐẤT Ở, CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.86 reduced

Điều 11.

Điều 11. Giấy tờ hợp lệ về nhà ở - đất ở do cá nhân trong nước tạo lập trước ngày Luật Nhà ở có hiệu lực thi hành (ngày 01 tháng 7 năm 2006) làm cơ sở pháp lý để cấp Giấy chứng nhận Cá nhân trong nước có nhà ở - đất ở được tạo lập trước ngày 01 tháng 7 năm 2006 khi đề nghị cấp Giấy chứng nhận phải có một trong các loại giấy tờ theo quy...

Open section

Điều 14.-

Điều 14.- Chậm nhất là 60 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở cho đương sự. Trong trường hợp không cấp giấy chứng nhận thì phải báo cho đương sự biết rõ lý do.

Open section

The right-side section removes or condenses 11 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • Điều 11. Giấy tờ hợp lệ về nhà ở - đất ở do cá nhân trong nước tạo lập trước ngày Luật Nhà ở có hiệu lực thi hành (ngày 01 tháng 7 năm 2006) làm cơ sở pháp lý để cấp Giấy chứng nhận
  • Cá nhân trong nước có nhà ở - đất ở được tạo lập trước ngày 01 tháng 7 năm
  • 2006 khi đề nghị cấp Giấy chứng nhận phải có một trong các loại giấy tờ theo quy định sau:
Rewritten clauses
  • Left: mua bán, đổi, tặng cho, nhận thừa kế hoặc ủy quyền sở hữu nhà ở do Sở Xây dựng, Ủy ban nhân dân cấp huyện chứng nhận có nội dung công nhận quyền sở hữu nhà ở, quyền sử dụng đất ở cho bên nhận nhà ở; Right: Chậm nhất là 60 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở cho đương sự. Trong trường hợp không cấp giấy chứng nhậ...
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Giấy tờ hợp pháp về nhà ở - đất ở do cá nhân trong nước tạo lập từ ngày Luật Nhà ở có hiệu lực thi hành về sau (ngày 01 tháng 7 năm 2006) làm cơ sở pháp lý để cấp Giấy chứng nhận Cá nhân trong nước có nhà ở - đất ở được tạo lập từ ngày Luật Nhà ở có hiệu lực thi hành, khi đề nghị cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở phải có...

Open section

Điều 15.-

Điều 15.- Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở lập thành 2 bản. Một bản cấp cho chủ sở hữu và một bản lưu tại cơ quan cấp giấy.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 15.- Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở lập thành 2 bản. Một bản cấp cho chủ sở hữu và một bản lưu tại cơ quan cấp giấy.
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Giấy tờ hợp pháp về nhà ở - đất ở do cá nhân trong nước tạo lập từ ngày Luật Nhà ở có hiệu lực thi hành về sau (ngày 01 tháng 7 năm
  • 2006) làm cơ sở pháp lý để cấp Giấy chứng nhận
  • Cá nhân trong nước có nhà ở - đất ở được tạo lập từ ngày Luật Nhà ở có hiệu lực thi hành, khi đề nghị cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở phải có một trong các giấy tờ hợp pháp theo quy định sau:
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Giấy tờ hợp pháp về nhà ở - đất ở do người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức trong nước, tổ chức nước ngoài và cá nhân nước ngoài tạo lập làm cơ sở pháp lý để cấp Giấy chứng nhận 1. Giấy tờ hợp pháp về nhà ở do người Việt Nam định cư ở nước ngoài tạo lập, được thực hiện theo quy định tại khoản 3 Điều 43 Nghị định 90/2006/...

Open section

Điều 16.-

Điều 16.- Việc cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở quy định như sau: 1. Đối với nhà ở tư nhân, cấp cho chủ sở hữu nhà; 2. Đối với nhà ở thuộc sở hữu của tổ chức chính trị, xã hội, của tổ chức kinh kế, cấp cho tổ chức đó; 3. Đối với nhà ở thuộc sở hữu của Nhà nước, cấp cho cơ quan, tổ chức được giao nhiệm vụ qu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 16.- Việc cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở quy định như sau:
  • 1. Đối với nhà ở tư nhân, cấp cho chủ sở hữu nhà;
  • 2. Đối với nhà ở thuộc sở hữu của tổ chức chính trị, xã hội, của tổ chức kinh kế, cấp cho tổ chức đó;
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Giấy tờ hợp pháp về nhà ở - đất ở do người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức trong nước, tổ chức nước ngoài và cá nhân nước ngoài tạo lập làm cơ sở pháp lý để cấp Giấy chứng nhận
  • 1. Giấy tờ hợp pháp về nhà ở do người Việt Nam định cư ở nước ngoài tạo lập, được thực hiện theo quy định tại khoản 3 Điều 43 Nghị định 90/2006/NĐ-CP.
  • 2 . Giấy tờ hợp pháp về nhà ở do tổ chức trong nước, tổ chức và cá nhân nước ngoài tạo lập, thực hiện theo quy định tại khoản 4 Điều 43 Nghị định
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 14.

Điều 14. Giấy tờ về công trình xây dựng do cá nhân trong nước tạo lập trước ngày Nghị định 95/2005/NĐ-CP có hiệu lực thi hành (ngày 11 tháng 8 năm 2005) làm cơ sở pháp lý để cấp Giấy chứng nhận Cá nhân trong nước có công trình xây dựng được tạo lập trước ngày 11 tháng 8 năm 2005 khi đề nghị cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình x...

Open section

Điều 4.-

Điều 4.- Nhà nước không thừa nhận việc đòi lại nhà ở mà Nhà nước đang quản lý do trước đây thực hiện chính sách cải tạo xã hội chủ nghĩa về nhà đất. Nhà nước không thừa nhân việc đòi lại đất ở mà trước đây Nhà nước đã giao cho người khác sử dụng do việc thực hiện chính sách của Nhà nước Việt Nam dân chủ cộng hoà, Chính phủ Cách mạng lâ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4.- Nhà nước không thừa nhận việc đòi lại nhà ở mà Nhà nước đang quản lý do trước đây thực hiện chính sách cải tạo xã hội chủ nghĩa về nhà đất.
  • Nhà nước không thừa nhân việc đòi lại đất ở mà trước đây Nhà nước đã giao cho người khác sử dụng do việc thực hiện chính sách của Nhà nước Việt Nam dân chủ cộng hoà, Chính phủ Cách mạng lâm thời Cộ...
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Giấy tờ về công trình xây dựng do cá nhân trong nước tạo lập trước ngày Nghị định 95/2005/NĐ-CP có hiệu lực thi hành (ngày 11 tháng 8 năm 2005) làm cơ sở pháp lý để cấp Giấy chứng nhận
  • Cá nhân trong nước có công trình xây dựng được tạo lập trước ngày 11 tháng
  • 8 năm 2005 khi đề nghị cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng phải có một trong các loại giấy tờ hợp lệ theo quy định sau:
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 16.

Điều 16. Giấy tờ hợp pháp về công trình xây dựng do cá nhân nước ngoài, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức trong nước và tổ chức nước ngoài tạo lập làm cơ sở pháp lý để cấp Giấy chứng nhận 1. Công trình xây dựng được tạo lập bằng hình thức xây dựng mới theo quy định của pháp luật: a) Trường hợp công trình xây dựng do cá nhân...

Open section

Điều 16.-

Điều 16.- Việc cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở quy định như sau: 1. Đối với nhà ở tư nhân, cấp cho chủ sở hữu nhà; 2. Đối với nhà ở thuộc sở hữu của tổ chức chính trị, xã hội, của tổ chức kinh kế, cấp cho tổ chức đó; 3. Đối với nhà ở thuộc sở hữu của Nhà nước, cấp cho cơ quan, tổ chức được giao nhiệm vụ qu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 16.- Việc cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở quy định như sau:
  • 1. Đối với nhà ở tư nhân, cấp cho chủ sở hữu nhà;
  • 2. Đối với nhà ở thuộc sở hữu của tổ chức chính trị, xã hội, của tổ chức kinh kế, cấp cho tổ chức đó;
Removed / left-side focus
  • Điều 16. Giấy tờ hợp pháp về công trình xây dựng do cá nhân nước ngoài, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức trong nước và tổ chức nước ngoài tạo lập làm cơ sở pháp lý để cấp Giấy chứng nhận
  • 1. Công trình xây dựng được tạo lập bằng hình thức xây dựng mới theo quy định của pháp luật:
  • a) Trường hợp công trình xây dựng do cá nhân nước ngoài, người Việt Nam định cư ở nước ngoài tạo lập thì phải có Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất hoặc Hợp đồng cho thuê đất theo quy định pháp luật...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 17.

Điều 17. Giấy tờ về tạo lập về nhà ở, công trình được xây dựng trên đất thuê, mượn làm cơ sở pháp lý để cấp Giấy chứng nhận (chủ nhà khác chủ sử dụng đất) Tổ chức, cá nhân có giấy tờ hợp lệ về nhà ở, công trình xây dựng như đã quy định tại Điều 11, 1 2 , 13, 14, 15 và Điều 16 của Quy định này nhưng nhà ở, công trình được xây dựng trên...

Open section

Điều 17.-

Điều 17.- Chủ nhà được nhận giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở sau khi nộp lệ phí cấp giấy chứng nhận theo quy định của Bộ Tài chính, Xây dựng, Tổng cục Địa chính. Đối với các trường hợp nói tại điểm a1, điểm c, khoản 3, điều 10 của Nghị định này thì chỉ được cấp giấy chứng nhận sau khi nộp tiền sử dụng đất theo...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Chủ nhà được nhận giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở sau khi nộp lệ phí cấp giấy chứng nhận theo quy định của Bộ Tài chính, Xây dựng, Tổng cục Địa chính. Đối với các trường h...
  • Trong trường hợp nhà ở được phép thay đổi về quy mô, cấu trúc thì khi hoàn thành việc thay đổi, chủ nhà phải đăng ký bổ sung tại cơ quan cấp giấy chứng nhận.
  • Trong trường hợp tách, nhập thửa đất ở thì phải xin phép và được cơ quan có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận cho chủ mới nếu là tách thửa, hoặc xoá giấy chứng nhận của chủ cũ nếu là nhập thửa.
Removed / left-side focus
  • Điều 17. Giấy tờ về tạo lập về nhà ở, công trình được xây dựng trên đất thuê, mượn làm cơ sở pháp lý để cấp Giấy chứng nhận (chủ nhà khác chủ sử dụng đất)
  • Tổ chức, cá nhân có giấy tờ hợp lệ về nhà ở, công trình xây dựng như đã quy định tại Điều 11, 1 2 , 13, 14, 15 và Điều 16 của Quy định này nhưng nhà ở, công trình được xây dựng trên đất thuê, mượn...
  • ranh giới, diện tích đất) đã được công chứng hoặc chứng thực của Ủy ban nhân dân từ cấp xã trở lên.
left-only unmatched

Mục 2

Mục 2 TRÌNH TỰ, THỦ TỤC CẤP LẦN ĐẦU (CẤP MỚI) GIẤY CHỨNG NHẬN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 18.

Điều 18. Trình tự, thủ tục cấp lần đầu Giấy chứng nhận cho cá nhân 1. Thành phần hồ sơ: a) Bản chính Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận (theo mẫu được ban hành kèm theo Quy định này). Ủy ban nhân dân cấp xã (xã, phường, thị trấn) có trách nhiệm tiếp nhận hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận, thẩm tra, xác minh và xác nhận vào Đơn đề nghị cấp...

Open section

Điều 18.-

Điều 18.- Cá nhân nước ngoài định cư ở Việt Nam được sở hữu một nhà ở cho bản thân và các thành viên gia đình họ trên đất ở thuê của Nhà nước Việt Nam trong thời gian định cư tại Việt Nam, trừ trường hợp điều ước quốc tế mà Việt Nam ký kết, tham gia hoặc thoả thuận với Chính phủ các nước và các tổ chức quốc tế có quy định khác.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Cá nhân nước ngoài định cư ở Việt Nam được sở hữu một nhà ở cho bản thân và các thành viên gia đình họ trên đất ở thuê của Nhà nước Việt Nam trong thời gian định cư tại Việt Nam, trừ trường hợp điề...
Removed / left-side focus
  • Điều 18. Trình tự, thủ tục cấp lần đầu Giấy chứng nhận cho cá nhân
  • 1. Thành phần hồ sơ:
  • a) Bản chính Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận (theo mẫu được ban hành kèm theo Quy định này).
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 19.

Điều 19. Trình tự, thủ tục cấp lần đầu Giấy chứng nhận cho tổ chức 1. Thành phần hồ sơ: a) Bản chính Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận theo mẫu kèm theo Quy định này); b) Bản sao (02 bản) một trong các loại giấy tờ hợp lệ chứng minh việc tạo lập nhà ở công trình xây dựng theo quy định tại Điều 13, 16 và Điều 17 của Quy định này; c) Bản c...

Open section

Điều 19.-

Điều 19.- Cá nhân nước ngoài định cư ở Việt Nam được cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở nếu: Mua nhà ở của các doanh nghiệp Nhà nước Việt Nam chuyên kinh doanh nhà ở; Tự tạo lập nhà ở theo giấy phép của cơ quan Nhà nước có thẩm quyền; Thừa kế nhà ở theo pháp luật Việt Nam. Việc mua nhà ở, thuê đất ở, xây nhà ở, nhận thừa kế nhà ở p...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 19.- Cá nhân nước ngoài định cư ở Việt Nam được cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở nếu:
  • Mua nhà ở của các doanh nghiệp Nhà nước Việt Nam chuyên kinh doanh nhà ở;
  • Tự tạo lập nhà ở theo giấy phép của cơ quan Nhà nước có thẩm quyền;
Removed / left-side focus
  • Điều 19. Trình tự, thủ tục cấp lần đầu Giấy chứng nhận cho tổ chức
  • 1. Thành phần hồ sơ:
  • a) Bản chính Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận theo mẫu kèm theo Quy định này);
left-only unmatched

Mục 3

Mục 3 TRÌNH TỰ, THỦ TỤC CẤP LẠI, CẤP ĐỔI VÀ XÁC NHẬN THAY ĐỔI TRÊN GIẤY CHỨNG NHẬN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 20.

Điều 20. Trình tự, thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận 1. Tổ chức, cá nhân đã được cấp Giấy chứng nhận theo Quy định này nhưng trong quá trình sử dụng Giấy chứng nhận bị mất thì phải có trách nhiệm lập hồ sơ đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận và nộp tại Sở Xây dựng đối với tổ chức, nộp tại Ủy ban nhân dân cấp huyện nơi có nhà ở, công trình xâ...

Open section

Điều 20.-

Điều 20.- Hồ sơ xin cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở thuê bao gồm: 1. Đơn xin cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở thuê; 2. Giấy tờ của Nhà nước Việt Nam cho phép định cư ở Việt Nam; 3. Giấy phép xây dựng, hoặc hợp đồng mua bán nhà ở đã được Công chứng Nhà nước chứng thực hoặc giấy...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 20.- Hồ sơ xin cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở thuê bao gồm:
  • 1. Đơn xin cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở thuê;
  • 2. Giấy tờ của Nhà nước Việt Nam cho phép định cư ở Việt Nam;
Removed / left-side focus
  • Điều 20. Trình tự, thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận
  • Tổ chức, cá nhân đã được cấp Giấy chứng nhận theo Quy định này nhưng trong quá trình sử dụng Giấy chứng nhận bị mất thì phải có trách nhiệm lập hồ sơ đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận và nộp tại Sở X...
  • 2. Thành phần hồ sơ:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 21.

Điều 21. Trình tự, thủ tục cấp đổi Giấy chứng nhận 1. Tổ chức, cá nhân có Giấy chứng nhận được cấp theo Quy định này mà Giấy chứng nhận đã cấp bị hư hỏng, rách nát, ố, nhòe, đã hết trang ghi xác nhận thay đổi, có trách nhiệm lập hồ sơ đề nghị cấp đổi Giấy chứng nhận và nộp tại Sở Xây dựng đối với tổ chức, nộp tại Ủy ban nhân dân cấp hu...

Open section

Điều 21.-

Điều 21.- Chủ sở hữu nhà ở là cá nhân nước ngoài định cư ở Việt Nam có quyền sử dụng, bán, tặng cho, để thừa kế nhà ở theo quy định của pháp luật Việt Nam và có nghĩa vụ đăng ký sở hữu nhà ở tại Uỷ ban Nhân dân cấp tỉnh; nộp các khoản thuế và lệ phí theo quy định của pháp luật.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Chủ sở hữu nhà ở là cá nhân nước ngoài định cư ở Việt Nam có quyền sử dụng, bán, tặng cho, để thừa kế nhà ở theo quy định của pháp luật Việt Nam và có nghĩa vụ đăng ký sở hữu nhà ở tại Uỷ ban Nhân...
  • nộp các khoản thuế và lệ phí theo quy định của pháp luật.
Removed / left-side focus
  • Điều 21. Trình tự, thủ tục cấp đổi Giấy chứng nhận
  • Tổ chức, cá nhân có Giấy chứng nhận được cấp theo Quy định này mà Giấy chứng nhận đã cấp bị hư hỏng, rách nát, ố, nhòe, đã hết trang ghi xác nhận thay đổi, có trách nhiệm lập hồ sơ đề nghị cấp đổi...
  • 2. Thành phần hồ sơ:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 22.

Điều 22. Trình tự, thủ tục xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận 1. Tổ chức, cá nhân có Giấy chứng nhận được cấp theo Quy định này mà trong quá trình sử dụng có sự thay đổi về diện tích,. tầng cao, kết cấu chính của nhà ở, công trình xây dựng hoặc trường hợp chủ sở hữu còn lại của nhà ở, công trình xây dựng sau khi đã tách chuyển nhượ...

Open section

Điều 22.-

Điều 22.- Trong trường hợp người nước ngoài chấm dứt việc định cư ở Việt Nam mà không thực hiện các quyền nói tại điều 21 của nghị định này thì sau 90 ngày, kể từ ngày rời khỏi Việt Nam, giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở đương nhiên mất giá trị và Nhà nước Việt Nam thực hiện quyền quản lý và sử dụng theo quy định của pháp luật Việt Nam.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Trong trường hợp người nước ngoài chấm dứt việc định cư ở Việt Nam mà không thực hiện các quyền nói tại điều 21 của nghị định này thì sau 90 ngày, kể từ ngày rời khỏi Việt Nam, giấy chứng nhận quyề...
Removed / left-side focus
  • Điều 22. Trình tự, thủ tục xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận
  • Tổ chức, cá nhân có Giấy chứng nhận được cấp theo Quy định này mà trong quá trình sử dụng có sự thay đổi về diện tích,.
  • tầng cao, kết cấu chính của nhà ở, công trình xây dựng hoặc trường hợp chủ sở hữu còn lại của nhà ở, công trình xây dựng sau khi đã tách chuyển nhượng một phần có trách nhiệm lập hồ sơ đề nghị xác...
similar-content Similarity 0.84 rewritten

Chương III

Chương III QUY ĐỊNH VỀ XỬ LÝ MỘT SỐ TRƯỜNG HỢP CỤ THỂ KHI CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN Điề u 23. Xử lý hồ sơ cấp Giấy chứng nhận trong trường hợp thửa đất thuộc nhà ở, công trình xây dựng đã có Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất 1. Tổ chức, cá nhân đã có Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất khi có nhu cầu được cấp Giấy chứng nhận theo Quy định này,...

Open section

CHƯƠNG IV

CHƯƠNG IV SỞ HỮU NHÀ Ở VÀ THUÊ ĐẤT Ở CỦA CÁ NHÂN NƯỚC NGOÀI ĐỊNH CƯ Ở VIỆT NAM

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • SỞ HỮU NHÀ Ở VÀ THUÊ ĐẤT Ở
  • CỦA CÁ NHÂN NƯỚC NGOÀI ĐỊNH CƯ Ở VIỆT NAM
Removed / left-side focus
  • QUY ĐỊNH VỀ XỬ LÝ MỘT SỐ TRƯỜNG HỢP CỤ THỂ KHI
  • CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN
  • Điề u 23. Xử lý hồ sơ cấp Giấy chứng nhận trong trường hợp thửa đất thuộc nhà ở, công trình xây dựng đã có Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 24.

Điều 24. Trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận đối với các trường hợp nhận chuyển nhượng nhà ở, công trình xây dựng mà bên chuyển quyền sở hữu đã có Giấy chứng nhận cấp theo Quy định này hoặc Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở cấp theo Nghị định 60/NĐ-CP hoặc Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất ở có ghi nhận nhà ở...

Open section

Điều 24.-

Điều 24.- Người sử dụng nhà ở không phợp pháp, có hành vi vi phạm quyền của người khác về sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở hoặc có hành vi khác vi phạm pháp luật về nhà ở, đất ở, thì tuỳ theo mức độ vi phạm mà bị xử phạt hành chính hoặc truy cứu trách nhiệm hình sự. Người lợi dụng chức vụ, quyền hạn để vụ lợi hoặc có động cơ cá nhân...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Người sử dụng nhà ở không phợp pháp, có hành vi vi phạm quyền của người khác về sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở hoặc có hành vi khác vi phạm pháp luật về nhà ở, đất ở, thì tuỳ theo mức độ vi ph...
  • Người lợi dụng chức vụ, quyền hạn để vụ lợi hoặc có động cơ cá nhân khác mà làm sai lệch các số liệu đăng ký nhà đất hoặc cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở trái với pháp...
  • Trường hợp gây ra thiệt hại vật chất thì phải bồi thường.
Removed / left-side focus
  • Trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận đối với các trường hợp nhận chuyển nhượng nhà ở, công trình xây dựng mà bên chuyển quyền sở hữu đã có Giấy chứng nhận cấp theo Quy định này hoặc Giấy chứng nhậ...
  • 1. Thành phần hồ sơ:
  • a) Bản chính Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận (theo mẫu kèm theo Quy định này).
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 25.

Điều 25. Trình tự, thủ tục điều chỉnh nội dung Giấy chứng nhận đã được cấp theo quy định này do lỗi sai sót trong quá trình thực hiện Trường hợp Giấy chứng nhận đã cấp theo Quy định này nhưng phải điều chỉnh lại nội dung do sai sót trong quá trình chủ sở hữu lập hồ sơ hoặc trong công tác thể hiện Giấy chứng nhận của cơ quan cấp Giấy ch...

Open section

Điều 25.-

Điều 25.- Nghị định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 25.- Nghị định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Removed / left-side focus
  • Điều 25. Trình tự, thủ tục điều chỉnh nội dung Giấy chứng nhận đã được cấp theo quy định này do lỗi sai sót trong quá trình thực hiện
  • Trường hợp Giấy chứng nhận đã cấp theo Quy định này nhưng phải điều chỉnh lại nội dung do sai sót trong quá trình chủ sở hữu lập hồ sơ hoặc trong công tác thể hiện Giấy chứng nhận của cơ quan cấp G...
  • Chủ sở hữu lập Đơn đề nghị điều chỉnh nội dung Giấy chứng nhận kèm theo bản chính Giấy chứng nhận đã được cấp và nộp hồ sơ tại Ủy ban nhân dân cấp huyện đối với Giấy chứng nhận do Ủy ban nhân dân c...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 26.

Điều 26. Xử lý trường hợp không đủ điều kiện cấp Giấy chứng nhận Trường hợp cá nhân trong nước đã lập hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở mà trong quá trình xét duyệt theo Quy định này, nhà ở không đủ điều kiện để được công nhận quyền sở hữu theo quy định của pháp luật về nhà ở nhưng đất ở đủ điề...

Open section

Điều 26.-

Điều 26.- Bộ trưởng Bộ Xây dựng, Bộ trưởng Bộ Tài chính, Tổng cục trưởng Tổng cục Địa chính trong phạm vi chức năng quản lý ngành có trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra việc thi hành nghị định này. Chủ tịch Uỷ ban Nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chỉ đạo Uỷ ban Nhân dân các quận, huyện, thị xã và cơ quan quản lý nhà đất t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 26.- Bộ trưởng Bộ Xây dựng, Bộ trưởng Bộ Tài chính, Tổng cục trưởng Tổng cục Địa chính trong phạm vi chức năng quản lý ngành có trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra việc thi hành nghị định này.
  • Chủ tịch Uỷ ban Nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chỉ đạo Uỷ ban Nhân dân các quận, huyện, thị xã và cơ quan quản lý nhà đất tổ chức thực hiện nghị định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 26. Xử lý trường hợp không đủ điều kiện cấp Giấy chứng nhận
  • Trường hợp cá nhân trong nước đã lập hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở mà trong quá trình xét duyệt theo Quy định này, nhà ở không đủ điều kiện để được côn...
  • đất ở), chỉ yêu cầu bổ sung những giấy tờ cần thiết theo quy định về cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (nếu có) để cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho cá nhân, trừ trường hợp hiện trạng t...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 27.

Điều 27. Quản lý việc thế chấp nhà ở của tổ chức và cá nhân Thủ tục thế chấp nhà ở được thực hiện theo quy định tại Điều 60 Nghị định 90/2006/NĐ-CP. 1. Bên nhận thế chấp có trách nhiệm thông báo bằng văn bản các thông tin về thế chấp và giải chấp theo quy định tại khoản 2 và khoản 3 Điều 60 Nghị định 90/2006/NĐ-CP cho Phòng cấp Giấy ch...

Open section

Điều 27.-

Điều 27.- Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các chủ sở hữu nhà ở chịu trách nhiệm thi hành nghị định này./.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 27.- Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các chủ sở hữu nhà ở chịu trách nhiệm thi...
Removed / left-side focus
  • Điều 27. Quản lý việc thế chấp nhà ở của tổ chức và cá nhân
  • Thủ tục thế chấp nhà ở được thực hiện theo quy định tại Điều 60 Nghị định
  • 90/2006/NĐ-CP.
similar-content Similarity 0.94 rewritten

Chương IV

Chương IV TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CƠ QUAN QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VÀ CỦATỔ CHỨC, CÁ NHÂN CÓ LIÊN QUAN ĐẾN CÔNG TÁC CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN

Open section

CHƯƠNG V

CHƯƠNG V GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP VÀ XỬ LÝ VI PHẠM

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP VÀ XỬ LÝ VI PHẠM
Removed / left-side focus
  • TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CƠ QUAN QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VÀ
  • CỦATỔ CHỨC, CÁ NHÂN CÓ LIÊN QUAN ĐẾN CÔNG TÁC
  • CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 28.

Điều 28. Trách nhiệm của Giám đốc Sở Xây dựng a) Phối hợp với Sở Tư pháp, Ủy ban nhân dân cấp huyện và cơ quan báo, đài tuyên truyền, phổ biến việc triển khai cấp Giấy chứng nhận để tổ chức, cá nhân biết và liên hệ đề nghị cấp Giấy chứng nhận khi có nhu cầu; b) Hướng dẫn về chuyên môn, nghiệp vụ như: lập và thể hiện bản vẽ sơ đồ nhà ở...

Open section

Điều 23.-

Điều 23.- Các tranh chấp về quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở do Toà án nhân dân giải quyết.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 23.- Các tranh chấp về quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở do Toà án nhân dân giải quyết.
Removed / left-side focus
  • Điều 28. Trách nhiệm của Giám đốc Sở Xây dựng
  • a) Phối hợp với Sở Tư pháp, Ủy ban nhân dân cấp huyện và cơ quan báo, đài tuyên truyền, phổ biến việc triển khai cấp Giấy chứng nhận để tổ chức, cá nhân biết và liên hệ đề nghị cấp Giấy chứng nhận...
  • b) Hướng dẫn về chuyên môn, nghiệp vụ như: lập và thể hiện bản vẽ sơ đồ nhà ở
left-only unmatched

Điều 29.

Điều 29. Trách nhiệm của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các cơ quan đơn vị có liên quan 1. Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm phối hợp Sở Xây dựng để hướng dẫn nghiệp vụ, đề xuất giải quyết các vướng mắc trong công tác cấp Giấy chứng nhận, trình Ủy ban nhân dân tỉnh, Bộ, ngành liên quan chỉ đạo giải q...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 30.

Điều 30. Trách nhiệm của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện 1. Tổ chức triển khai thực hiện việc cấp Giấy chứng nhận theo Quy định này; công khai thủ tục hành chính theo quy định, tổ chức khâu tiếp nhận, hướng dẫn hồ sơ trên nguyên tắc đúng quy định của pháp luật và tạo điều kiện thuận lợi cho cá nhân đề nghị cấp Giấy chứng nhận; 2. Ph...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 31.

Điều 31. Trách nhiệm của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã 1. Thực hiện công tác chứng nhận Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận của tổ chức, cá nhân đúng thời gian quy định; phân công cán bộ chuyên trách phối hợp thực hiện thẩm tra, xác minh khi nhận được yêu cầu của các cơ quan cấp Giấy chứng nhận; 2. Cung cấp mẫu Đơn đề nghị cấp giấy; hướn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 32.

Điều 32. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân và cơ quan, đơn vị có liên quan đến công tác cấp Giấy chứng nhận 1. Việc cấp Giấy chứng nhận được thực hiện trên cơ sở công nhận hiện trạng nhà ở - đất ở, công trình xây dựng đã được tổ chức, cá nhân sử dụng ổn định; căn cứ theo nội dung khai trình của chủ sở hữu và giấy tờ pháp lý về tạo lập n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.94 rewritten

Chương V

Chương V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

CHƯƠNG VI

CHƯƠNG VI ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

left-only unmatched

Điều 33.

Điều 33. Giải quyết khiếu nại, tố cáo về việc cấp giấy chứng nhận Việc giải quyết các khiếu nại, tố cáo trong quá trình thực hiện cấp Giấy chứng nhận theo Quy định này được thực hiện theo quy định pháp luật về khiếu nại, tố cáo.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 34.

Điều 34. Khen thưởng Tổ chức, cá nhân có liên quan chấp hành tốt các quy định về trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận thì được xem xét và khen thưởng theo quy định của pháp luật.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 35.

Điều 35. Xử lý vi phạm 1. Tổ chức, cá nhân đề nghị cấp Giấy chứng nhận nếu có hành vi gian lận, giả mạo giấy tờ; khai trình không đúng sự thật về nguồn gốc nhà ở, công trình, tình trạng hôn nhân để được cấp Giấy chứng nhận thì ngoài việc bị thu hồi, hủy bỏ Giấy chứng nhận đã cấp còn bị xử lý hành chính hoặc bị truy cứu trách nhiệm hình...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

CHƯƠNG 1 CHƯƠNG 1 NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG