Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 43
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
1 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy định cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở; Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở; Giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng tại tỉnh Cà Mau

Open section

Tiêu đề

Về việc điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn ngân sách tỉnh giai đoạn 2016-2020; phương án phân bổ, điều chỉnh dự toán chi ngân sách cấp tỉnh và bổ sung cơ chế, biện pháp điều hành ngân sách năm 2020

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn ngân sách tỉnh giai đoạn 2016-2020; phương án phân bổ, điều chỉnh dự toán chi ngân sách cấp tỉnh và bổ sung cơ chế, biện pháp điều hàn...
Removed / left-side focus
  • Về việc ban hành Quy định cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở; Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở; Giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng tại tỉnh Cà Mau
left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở; Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở; Giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng tại tỉnh Cà Mau.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký. Các quy định có liên quan đến việc cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở; Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở; Giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng đã ban hành trước đây đều không còn hiệu lực thực hiện.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở: Xây dựng, Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thành phố Cà Mau và Thủ trưởng cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH Về trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở; Giấy...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG I

CHƯƠNG I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở; Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và Giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng trên phạm vi tỉnh Cà Mau theo quy định tại Luật Nhà ở ngày 29 tháng 11 năm 2005 và Nghị định số 90/2006/NĐ-CP ngày06...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với các đối tượng sau đây: 1. Tổ chức, cá nhân trong nước không phụ thuộc vào nơi đăng ký kinh doanh, nơi đăng ký hộ khẩu thường trú; người Việt Nam định cư ở nước ngoài; tổ chức, cá nhân nước ngoài có nhà ở, công trình xây dựng được tạo lập hợp pháp theo quy định của pháp luật. 2. Tổ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Nhà ở là công trình xây dựng với mục đích để ở và phục vụ các nhu cầu sinh hoạt của cá nhân, hộ gia đình, tổ chức. 2. Công trình xây dựng có mục đích sử dụng khác với nhà ở là công trình xây dựng; 3. Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Các trường hợp nhà ở, công trình xây dựng không được cấp Giấy chứng nhận 1. Nhà ở, công trình xây dựng nằm trong khu vực cấm xây dựng hoặc lấn, chiếm mốc giới bảo vệ các công trình hạ tầng kỹ thuật (như: giới hạn tĩnh không, giao thông đường bộ, đường sắt, đường sông, đê điều, hệ thống cấp thoát nước, hành lang an toàn lưới điệ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Mẫu, giá trị pháp lý Giấy chứng nhận 1. Mẫu Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở; Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở; Giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng do Bộ Xây dựng phát hành. a) Mẫu Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở được quy định tại khoản 1 Điều 44 Nghị định 90/200...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Nguyên tắc cấp và ghi tên chủ sở hữu trên Giấy chứng nhận 1. Giấy chứng nhận được cấp theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân có nhà ở, công trình xây dựng được tạo lập hợp pháp. Đối với tổ chức, cá nhân nước ngoài và người Việt Nam định cư ở nước ngoài phải thuộc diện được sở hữu nhà ở, công trình xây dựng tại Việt Nam theo quy định...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Ghi nhận diện tích nhà ở, công trình; diện tích đất ở trên Giấy chứng nhận 1. Diện tích nhà ở, công trình xây dựng được ghi trên Giấy chứng nhận theo quy định sau: a) Nhà ở, công trình xây dựng do tổ chức, cá nhân tạo lập có một trong các loại giấy tờ hợp lệ theo quy định tại mục 1 Chương II của Quy định này, khi xét đủ điều ki...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Lệ phí cấp Giấy chứng nhận, lệ phí trước bạ và nghĩa vụ tài chính của chủ sở hữu khi được cấp Giấy chứng nhận 1. Tổ chức, cá nhân đề nghị cấp Giấy chứng nhận (cấp mới, cấp lại, cấp đổi, cấp do nhận chuyển nhượng một phần của nhà ở, công trình xây dựng đã có Giấy chứng nhận hoặc đã có giấy tờ về tạo lập nhà ở, công trình xây dựn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận 1. Ủy ban nhân dân tỉnh ủy quyền cho Giám đốc Sở Xây dựng thực hiện việc cấp giấy chứng nhận cho tổ chức trong nước, tổ chức nước ngoài và trường hợp chủ sở hữu chung gồm có tổ chức và cá nhân (gọi chung là tổ chức). Giám đốc Sở Xây dựng ký thừa ủy quyền và đóng dấu của Ủy ban nhân dân tỉnh theo...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II CÁC LOẠI GIẤY TỜ VỀ TẠO LẬP NHÀ Ở - ĐẤT Ở, CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG LÀM CƠ SỞ PHÁP LÝ ĐỂ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN VÀ TRÌNH TỰ, THỦ TỤC CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1

Mục 1 CÁC LOẠI GIẤY TỜ VỀ TẠO LẬP NHÀ Ở - ĐẤT Ở, CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Giấy tờ hợp lệ về nhà ở - đất ở do cá nhân trong nước tạo lập trước ngày Luật Nhà ở có hiệu lực thi hành (ngày 01 tháng 7 năm 2006) làm cơ sở pháp lý để cấp Giấy chứng nhận Cá nhân trong nước có nhà ở - đất ở được tạo lập trước ngày 01 tháng 7 năm 2006 khi đề nghị cấp Giấy chứng nhận phải có một trong các loại giấy tờ theo quy...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Giấy tờ hợp pháp về nhà ở - đất ở do cá nhân trong nước tạo lập từ ngày Luật Nhà ở có hiệu lực thi hành về sau (ngày 01 tháng 7 năm 2006) làm cơ sở pháp lý để cấp Giấy chứng nhận Cá nhân trong nước có nhà ở - đất ở được tạo lập từ ngày Luật Nhà ở có hiệu lực thi hành, khi đề nghị cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở phải có...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Giấy tờ hợp pháp về nhà ở - đất ở do người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức trong nước, tổ chức nước ngoài và cá nhân nước ngoài tạo lập làm cơ sở pháp lý để cấp Giấy chứng nhận 1. Giấy tờ hợp pháp về nhà ở do người Việt Nam định cư ở nước ngoài tạo lập, được thực hiện theo quy định tại khoản 3 Điều 43 Nghị định 90/2006/...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Giấy tờ về công trình xây dựng do cá nhân trong nước tạo lập trước ngày Nghị định 95/2005/NĐ-CP có hiệu lực thi hành (ngày 11 tháng 8 năm 2005) làm cơ sở pháp lý để cấp Giấy chứng nhận Cá nhân trong nước có công trình xây dựng được tạo lập trước ngày 11 tháng 8 năm 2005 khi đề nghị cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình x...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Giấy tờ hợp pháp về công trình xây dựng do cá nhân nước ngoài, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức trong nước và tổ chức nước ngoài tạo lập làm cơ sở pháp lý để cấp Giấy chứng nhận 1. Công trình xây dựng được tạo lập bằng hình thức xây dựng mới theo quy định của pháp luật: a) Trường hợp công trình xây dựng do cá nhân...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Giấy tờ về tạo lập về nhà ở, công trình được xây dựng trên đất thuê, mượn làm cơ sở pháp lý để cấp Giấy chứng nhận (chủ nhà khác chủ sử dụng đất) Tổ chức, cá nhân có giấy tờ hợp lệ về nhà ở, công trình xây dựng như đã quy định tại Điều 11, 1 2 , 13, 14, 15 và Điều 16 của Quy định này nhưng nhà ở, công trình được xây dựng trên...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 2

Mục 2 TRÌNH TỰ, THỦ TỤC CẤP LẦN ĐẦU (CẤP MỚI) GIẤY CHỨNG NHẬN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Trình tự, thủ tục cấp lần đầu Giấy chứng nhận cho cá nhân 1. Thành phần hồ sơ: a) Bản chính Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận (theo mẫu được ban hành kèm theo Quy định này). Ủy ban nhân dân cấp xã (xã, phường, thị trấn) có trách nhiệm tiếp nhận hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận, thẩm tra, xác minh và xác nhận vào Đơn đề nghị cấp...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Trình tự, thủ tục cấp lần đầu Giấy chứng nhận cho tổ chức 1. Thành phần hồ sơ: a) Bản chính Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận theo mẫu kèm theo Quy định này); b) Bản sao (02 bản) một trong các loại giấy tờ hợp lệ chứng minh việc tạo lập nhà ở công trình xây dựng theo quy định tại Điều 13, 16 và Điều 17 của Quy định này; c) Bản c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 3

Mục 3 TRÌNH TỰ, THỦ TỤC CẤP LẠI, CẤP ĐỔI VÀ XÁC NHẬN THAY ĐỔI TRÊN GIẤY CHỨNG NHẬN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Trình tự, thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận 1. Tổ chức, cá nhân đã được cấp Giấy chứng nhận theo Quy định này nhưng trong quá trình sử dụng Giấy chứng nhận bị mất thì phải có trách nhiệm lập hồ sơ đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận và nộp tại Sở Xây dựng đối với tổ chức, nộp tại Ủy ban nhân dân cấp huyện nơi có nhà ở, công trình xâ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Trình tự, thủ tục cấp đổi Giấy chứng nhận 1. Tổ chức, cá nhân có Giấy chứng nhận được cấp theo Quy định này mà Giấy chứng nhận đã cấp bị hư hỏng, rách nát, ố, nhòe, đã hết trang ghi xác nhận thay đổi, có trách nhiệm lập hồ sơ đề nghị cấp đổi Giấy chứng nhận và nộp tại Sở Xây dựng đối với tổ chức, nộp tại Ủy ban nhân dân cấp hu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Trình tự, thủ tục xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận 1. Tổ chức, cá nhân có Giấy chứng nhận được cấp theo Quy định này mà trong quá trình sử dụng có sự thay đổi về diện tích,. tầng cao, kết cấu chính của nhà ở, công trình xây dựng hoặc trường hợp chủ sở hữu còn lại của nhà ở, công trình xây dựng sau khi đã tách chuyển nhượ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III QUY ĐỊNH VỀ XỬ LÝ MỘT SỐ TRƯỜNG HỢP CỤ THỂ KHI CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN Điề u 23. Xử lý hồ sơ cấp Giấy chứng nhận trong trường hợp thửa đất thuộc nhà ở, công trình xây dựng đã có Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất 1. Tổ chức, cá nhân đã có Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất khi có nhu cầu được cấp Giấy chứng nhận theo Quy định này,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận đối với các trường hợp nhận chuyển nhượng nhà ở, công trình xây dựng mà bên chuyển quyền sở hữu đã có Giấy chứng nhận cấp theo Quy định này hoặc Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở cấp theo Nghị định 60/NĐ-CP hoặc Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất ở có ghi nhận nhà ở...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Trình tự, thủ tục điều chỉnh nội dung Giấy chứng nhận đã được cấp theo quy định này do lỗi sai sót trong quá trình thực hiện Trường hợp Giấy chứng nhận đã cấp theo Quy định này nhưng phải điều chỉnh lại nội dung do sai sót trong quá trình chủ sở hữu lập hồ sơ hoặc trong công tác thể hiện Giấy chứng nhận của cơ quan cấp Giấy ch...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Xử lý trường hợp không đủ điều kiện cấp Giấy chứng nhận Trường hợp cá nhân trong nước đã lập hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở mà trong quá trình xét duyệt theo Quy định này, nhà ở không đủ điều kiện để được công nhận quyền sở hữu theo quy định của pháp luật về nhà ở nhưng đất ở đủ điề...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27.

Điều 27. Quản lý việc thế chấp nhà ở của tổ chức và cá nhân Thủ tục thế chấp nhà ở được thực hiện theo quy định tại Điều 60 Nghị định 90/2006/NĐ-CP. 1. Bên nhận thế chấp có trách nhiệm thông báo bằng văn bản các thông tin về thế chấp và giải chấp theo quy định tại khoản 2 và khoản 3 Điều 60 Nghị định 90/2006/NĐ-CP cho Phòng cấp Giấy ch...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CƠ QUAN QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VÀ CỦATỔ CHỨC, CÁ NHÂN CÓ LIÊN QUAN ĐẾN CÔNG TÁC CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 28.

Điều 28. Trách nhiệm của Giám đốc Sở Xây dựng a) Phối hợp với Sở Tư pháp, Ủy ban nhân dân cấp huyện và cơ quan báo, đài tuyên truyền, phổ biến việc triển khai cấp Giấy chứng nhận để tổ chức, cá nhân biết và liên hệ đề nghị cấp Giấy chứng nhận khi có nhu cầu; b) Hướng dẫn về chuyên môn, nghiệp vụ như: lập và thể hiện bản vẽ sơ đồ nhà ở...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 29.

Điều 29. Trách nhiệm của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các cơ quan đơn vị có liên quan 1. Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm phối hợp Sở Xây dựng để hướng dẫn nghiệp vụ, đề xuất giải quyết các vướng mắc trong công tác cấp Giấy chứng nhận, trình Ủy ban nhân dân tỉnh, Bộ, ngành liên quan chỉ đạo giải q...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 30.

Điều 30. Trách nhiệm của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện 1. Tổ chức triển khai thực hiện việc cấp Giấy chứng nhận theo Quy định này; công khai thủ tục hành chính theo quy định, tổ chức khâu tiếp nhận, hướng dẫn hồ sơ trên nguyên tắc đúng quy định của pháp luật và tạo điều kiện thuận lợi cho cá nhân đề nghị cấp Giấy chứng nhận; 2. Ph...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 31.

Điều 31. Trách nhiệm của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã 1. Thực hiện công tác chứng nhận Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận của tổ chức, cá nhân đúng thời gian quy định; phân công cán bộ chuyên trách phối hợp thực hiện thẩm tra, xác minh khi nhận được yêu cầu của các cơ quan cấp Giấy chứng nhận; 2. Cung cấp mẫu Đơn đề nghị cấp giấy; hướn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 32.

Điều 32. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân và cơ quan, đơn vị có liên quan đến công tác cấp Giấy chứng nhận 1. Việc cấp Giấy chứng nhận được thực hiện trên cơ sở công nhận hiện trạng nhà ở - đất ở, công trình xây dựng đã được tổ chức, cá nhân sử dụng ổn định; căn cứ theo nội dung khai trình của chủ sở hữu và giấy tờ pháp lý về tạo lập n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 33.

Điều 33. Giải quyết khiếu nại, tố cáo về việc cấp giấy chứng nhận Việc giải quyết các khiếu nại, tố cáo trong quá trình thực hiện cấp Giấy chứng nhận theo Quy định này được thực hiện theo quy định pháp luật về khiếu nại, tố cáo.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 34.

Điều 34. Khen thưởng Tổ chức, cá nhân có liên quan chấp hành tốt các quy định về trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận thì được xem xét và khen thưởng theo quy định của pháp luật.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 35.

Điều 35. Xử lý vi phạm 1. Tổ chức, cá nhân đề nghị cấp Giấy chứng nhận nếu có hành vi gian lận, giả mạo giấy tờ; khai trình không đúng sự thật về nguồn gốc nhà ở, công trình, tình trạng hôn nhân để được cấp Giấy chứng nhận thì ngoài việc bị thu hồi, hủy bỏ Giấy chứng nhận đã cấp còn bị xử lý hành chính hoặc bị truy cứu trách nhiệm hình...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.