Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định quản lý, phân cấp quản lý sử dụng chung công trình hạ tầng kỹ thuật trên địa bàn tỉnh Trà Vinh
40/2013/QĐ-UBND
Right document
Ban hành Quy định phân cấp thực hiện công tác quản lý nhà nước ngành xây dựng trên địa bàn tỉnh Trà Vinh
15/2018/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định quản lý, phân cấp quản lý sử dụng chung công trình hạ tầng kỹ thuật trên địa bàn tỉnh Trà Vinh
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy định phân cấp thực hiện công tác quản lý nhà nước ngành xây dựng trên địa bàn tỉnh Trà Vinh
Open sectionThe right-side section adds 1 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.
- Ban hành Quy định phân cấp thực hiện công tác
- Left: Ban hành Quy định quản lý, phân cấp quản lý sử dụng chung công trình hạ tầng kỹ thuật trên địa bàn tỉnh Trà Vinh Right: quản lý nhà nước ngành xây dựng trên địa bàn tỉnh Trà Vinh
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định Quản lý, phân cấp quản lý sử dụng chung công trình hạ tầng kỹ thuật trên địa bàn tỉnh Trà Vinh.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định phân cấp thực hiện công tác quản lý nhà nước ngành xây dựng trên địa bàn tỉnh Trà Vinh.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định Quản lý, phân cấp quản lý sử dụng chung công trình hạ tầng kỹ thuật trên địa bàn tỉnh Trà Vinh. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định phân cấp thực hiện công tác quản lý nhà nước ngành xây dựng trên địa bàn tỉnh Trà Vinh.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 18/5/2018 và thay thế Quyết định số 02/2011/QĐ-UBND ngày 02/3/2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh Trà Vinh ban hành quy định phân cấp thực hiện công tác quản lý nhà nước ngành xây dựng trên địa bàn tỉnh Trà Vinh; Quyết định số 17/2014/QĐ-UBND ngày 05/8/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Trà V...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 18/5/2018 và thay thế Quyết định số 02/2011/QĐ-UBND ngày 02/3/2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh Trà Vinh ban hành quy định phân cấp thực hiện công...
- Quyết định số 17/2014/QĐ-UBND ngày 05/8/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Trà Vinh về việc ban hành Quy định phân cấp trách nhiệm quản lý chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Trà Vinh.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Left
Điều 3
Điều 3 . Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Trà Vinh; Giám đốc các Sở: Xây dựng, Thông tin và Truyền thông, Công thương, Giao thông Vận tải, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư; Trưởng ban Quản lý Khu kinh tế Trà Vinh; Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Thủ trưởng các đơn vị trực tiếp quản lý công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung và...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Xây dựng; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH N...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh
- Phân cấp thực hiện công tác quản lý nhà nước
- ngành Xây dựng trên địa bàn tỉnh Trà Vinh
- Giám đốc các Sở: Xây dựng, Thông tin và Truyền thông, Công thương, Giao thông Vận tải, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư
- Trưởng ban Quản lý Khu kinh tế Trà Vinh
- Về việc ban hành Quy định Quản lý, phân cấp quản lý sử dụng chung công trình hạ tầng kỹ thuật trên địa bàn tỉnh Trà Vinh
- Left: Điều 3 . Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Trà Vinh Right: Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Xây dựng
- Left: Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Right: Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố
- Left: Thủ trưởng các đơn vị trực tiếp quản lý công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Right: Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Quy định này quy định về quản lý và sử dụng chung công trình hạ tầng kỹ thuật trong đô thị và khuyến khích áp dụng đối với khu vực ngoài đô thị trên địa bàn tỉnh Trà Vinh. 2. Các tổ chức, cá nhân có tham gia hoạt động liên quan đến quản lý và sử dụng chung công trình hạ tầng kỹ thuật t...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này phân cấp thực hiện công tác quản lý nhà nước ngành xây dựng trên địa bàn tỉnh Trà Vinh.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định này phân cấp thực hiện công tác quản lý nhà nước ngành xây dựng trên địa bàn tỉnh Trà Vinh.
- 1. Quy định này quy định về quản lý và sử dụng chung công trình hạ tầng kỹ thuật trong đô thị và khuyến khích áp dụng đối với khu vực ngoài đô thị trên địa bàn tỉnh Trà Vinh.
- 2. Các tổ chức, cá nhân có tham gia hoạt động liên quan đến quản lý và sử dụng chung công trình hạ tầng kỹ thuật trên địa bàn tỉnh Trà Vinh phải tuân thủ Quy định này và các quy định của pháp luật...
- Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng Right: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Left
Điều 2
Điều 2 . Nguyên tắc quản lý và sử dụng chung công trình hạ tầng kỹ thuật Việc quản lý và sử dụng chung công trình hạ tầng kỹ thuật phải thực hiện theo nguyên tắc: 1. Công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung được xác định trong quy hoạch; được đầu tư, xây dựng theo quy hoạch để đảm bảo tính đồng bộ nhằm nâng cao hiệu quả sử dụng tài ng...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan đến các hoạt động trong ngành xây dựng trên địa bàn tỉnh Trà Vinh.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Quy định này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan đến các hoạt động trong ngành xây dựng trên địa bàn tỉnh Trà Vinh.
- Điều 2 . Nguyên tắc quản lý và sử dụng chung công trình hạ tầng kỹ thuật
- Việc quản lý và sử dụng chung công trình hạ tầng kỹ thuật phải thực hiện theo nguyên tắc:
- 1. Công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung được xác định trong quy hoạch
Left
Điều 3
Điều 3 . Quy chuẩn, tiêu chuẩn và dấu hiệu nhận biết các loại đường dây, cáp và đường ống trong công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung 1. Các tổ chức và cá nhân khi tham gia hoạt động có liên quan đến quy hoạch, thiết kế, xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung có trách nhiệm tuân thủ theo quy định về tiêu chuẩn, quy chuẩ...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong quy định này các từ ngữ, khái niệm được hiểu như sau: 1. Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành gồm các Sở: Xây dựng, Giao thông vận tải, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Công Thương. 2. Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố gọi chung là Ủy ban nhân dân cấp huyện; Ủy ban nhân dân xã, phườ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- Trong quy định này các từ ngữ, khái niệm được hiểu như sau:
- 1. Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành gồm các Sở: Xây dựng, Giao thông vận tải, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Công Thương.
- Điều 3 . Quy chuẩn, tiêu chuẩn và dấu hiệu nhận biết các loại đường dây, cáp và đường ống trong công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung
- Các tổ chức và cá nhân khi tham gia hoạt động có liên quan đến quy hoạch, thiết kế, xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung có trách nhiệm tuân thủ theo quy định về tiêu chuẩn, quy chuẩn...
- Trong trường hợp chưa có tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật, cho phép áp dụng tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật của nước ngoài.
Left
Điều 4
Điều 4 . Các hành vi bị cấm 1. Xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung không tuân thủ quy hoạch đô thị; không đúng giấy phép xây dựng hoặc không có giấy phép xây dựng theo quy định; xây dựng trong khu vực cấm, các vùng có nguy cơ cao về tai biến địa chất công trình ảnh hưởng đến độ an toàn của các công trình khác. 2. Lắp đặt...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Thẩm quyền và trách nhiệm tổ chức lập, thẩm định, phê duyệt nhiệm vụ và đồ án quy hoạch xây dựng vùng: 1. Trách nhiệm tổ chức lập nhiệm vụ và đồ án quy hoạch xây dựng vùng: a) Sở Xây dựng tổ chức lập nhiệm vụ và đồ án quy hoạch xây dựng vùng liên huyện. b) Ủy ban nhân dân các huyện tổ chức lập nhiệm vụ và đồ án quy hoạch xây dự...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Thẩm quyền và trách nhiệm tổ chức lập, thẩm định, phê duyệt nhiệm vụ và đồ án quy hoạch xây dựng vùng:
- 1. Trách nhiệm tổ chức lập nhiệm vụ và đồ án quy hoạch xây dựng vùng:
- a) Sở Xây dựng tổ chức lập nhiệm vụ và đồ án quy hoạch xây dựng vùng liên huyện.
- Điều 4 . Các hành vi bị cấm
- 1. Xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung không tuân thủ quy hoạch đô thị
- không đúng giấy phép xây dựng hoặc không có giấy phép xây dựng theo quy định
Left
Chương II
Chương II QUY HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH HẠ TẦNG KỸ THUẬT SỬ DỤNG CHUNG
Open sectionRight
Chương II
Chương II QUY HOẠCH XÂY DỰNG
Open sectionThe right-side section removes or condenses 1 clause(s) from the left-side text.
- HẠ TẦNG KỸ THUẬT SỬ DỤNG CHUNG
- Left: QUY HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH Right: QUY HOẠCH XÂY DỰNG
Left
Điều 5
Điều 5 . Quy hoạch công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung 1. Quy hoạch xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung là một nội dung của đồ án quy hoạch đô thị. Nội dung quy hoạch xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung trong đồ án quy hoạch đô thị phải tuân thủ các quy định của pháp luật về quy hoạch đô thị. 2. Quy...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Thẩm quyền và trách nhiệm tổ chức lập, thẩm định, phê duyệt nhiệm vụ và đồ án quy hoạch đô thị: 1. Trách nhiệm tổ chức lập quy hoạch đô thị: a) Đối với quy hoạch chung đô thị. - Sở Xây dựng tổ chức lập nhiệm vụ và đồ án quy hoạch chung đô thị mới. - Ủy ban nhân dân cấp huyện tổ chức lập nhiệm vụ và đồ án quy hoạch chung thị trấ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Thẩm quyền và trách nhiệm tổ chức lập, thẩm định, phê duyệt nhiệm vụ và đồ án quy hoạch đô thị:
- 1. Trách nhiệm tổ chức lập quy hoạch đô thị:
- a) Đối với quy hoạch chung đô thị.
- Điều 5 . Quy hoạch công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung
- Nội dung quy hoạch xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung trong đồ án quy hoạch đô thị phải tuân thủ các quy định của pháp luật về quy hoạch đô thị.
- 2. Quy hoạch đô thị phải xác định công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung (hướng tuyến, vị trí và quy mô) để bảo đảm tính thống nhất, đồng bộ trong quản lý đầu tư xây dựng.
- Left: Quy hoạch xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung là một nội dung của đồ án quy hoạch đô thị. Right: - Sở Xây dựng tổ chức lập nhiệm vụ và đồ án quy hoạch chung đô thị mới.
Left
Điều 6
Điều 6 . Yêu cầu về khảo sát xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung 1. Cung cấp đầy đủ các số liệu, tài liệu, thông số kỹ thuật về các công trình ngầm và trên mặt đất hiện có, các điều kiện địa chất công trình, địa chất thủy văn của khu vực xây dựng để làm cơ sở xác định phạm vi, độ sâu công trình, lựa chọn công nghệ thi cô...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Thẩm quyền và trách nhiệm tổ chức lập, thẩm định, phê duyệt nhiệm vụ và đồ án quy hoạch xây dựng khu chức năng đặc thù: 1. Trách nhiệm tổ chức lập quy hoạch xây dựng khu chức năng đặc thù: a) Các sở, ban, ngành tỉnh tổ chức lập nhiệm vụ và đồ án quy hoạch chung, quy hoạch phân khu xây dựng khu chức năng đặc thù được Ủy ban nhân...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Thẩm quyền và trách nhiệm tổ chức lập, thẩm định, phê duyệt nhiệm vụ và đồ án quy hoạch xây dựng khu chức năng đặc thù:
- 1. Trách nhiệm tổ chức lập quy hoạch xây dựng khu chức năng đặc thù:
- a) Các sở, ban, ngành tỉnh tổ chức lập nhiệm vụ và đồ án quy hoạch chung, quy hoạch phân khu xây dựng khu chức năng đặc thù được Ủy ban nhân dân tỉnh giao.
- Điều 6 . Yêu cầu về khảo sát xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung
- Cung cấp đầy đủ các số liệu, tài liệu, thông số kỹ thuật về các công trình ngầm và trên mặt đất hiện có, các điều kiện địa chất công trình, địa chất thủy văn của khu vực xây dựng để làm cơ sở xác đ...
- 2. Dự báo các bất thường về điều kiện địa chất công trình, địa chất thủy văn để có biện pháp xử lý thích hợp phục vụ công tác thiết kế thi công xây dựng công trình ngầm.
Left
Điều 7
Điều 7 . Yêu cầu về thiết kế xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung 1. Tuân thủ tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng hiện hành đối với từng loại công trình. 2. Phù hợp với điều kiện địa chất công trình, địa chất thủy văn và những biến động của chúng có thể xảy ra. 3. Phải đồng bộ và kết nối phù hợp với quần thể kiến trúc của các...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Thẩm quyền và trách nhiệm tổ chức lập, thẩm định, phê duyệt nhiệm vụ và đồ án quy hoạch xây dựng nông thôn 1. Ủy ban nhân dân xã tổ chức lập nhiệm vụ và đồ án quy hoạch xây dựng nông thôn thuộc phạm vi địa giới hành chính do mình quản lý. 2. Ủy ban nhân dân cấp huyện chủ trì tổ chức thẩm định và phê duyệt nhiệm vụ và đồ án quy...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Thẩm quyền và trách nhiệm tổ chức lập, thẩm định, phê duyệt nhiệm vụ và đồ án quy hoạch xây dựng nông thôn
- 1. Ủy ban nhân dân xã tổ chức lập nhiệm vụ và đồ án quy hoạch xây dựng nông thôn thuộc phạm vi địa giới hành chính do mình quản lý.
- Ủy ban nhân dân cấp huyện chủ trì tổ chức thẩm định và phê duyệt nhiệm vụ và đồ án quy hoạch xây dựng nông thôn thuộc phạm vi địa giới hành chính do mình quản lý, sau khi có ý kiến thống nhất bằng...
- Điều 7 . Yêu cầu về thiết kế xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung
- 1. Tuân thủ tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng hiện hành đối với từng loại công trình.
- 2. Phù hợp với điều kiện địa chất công trình, địa chất thủy văn và những biến động của chúng có thể xảy ra.
Left
Điều 8
Điều 8 . Yêu cầu về giấy phép xây dựng đối với công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung 1. Trước khi khởi công xây dựng công trình, chủ đầu tư phải được cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng, trừ các trường hợp sau đây: a) Công trình bí mật nhà nước, công trình theo lệnh khẩn cấp và các công trình khác theo quy định của Chính p...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Thẩm quyền và trách nhiệm lập, thẩm định, phê duyệt dự toán kinh phí lập quy hoạch 1. Chủ đầu tư được giao lập quy hoạch có trách nhiệm lập dự toán kinh phí tổ chức lập quy hoạch theo quy định hiện hành; trình thẩm định và trình phê duyệt dự toán kinh phí lập quy hoạch. 2. Trách nhiệm thẩm định dự toán kinh phí phục vụ lập quy...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Thẩm quyền và trách nhiệm lập, thẩm định, phê duyệt dự toán kinh phí lập quy hoạch
- 1. Chủ đầu tư được giao lập quy hoạch có trách nhiệm lập dự toán kinh phí tổ chức lập quy hoạch theo quy định hiện hành; trình thẩm định và trình phê duyệt dự toán kinh phí lập quy hoạch.
- 2. Trách nhiệm thẩm định dự toán kinh phí phục vụ lập quy hoạch:
- Điều 8 . Yêu cầu về giấy phép xây dựng đối với công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung
- 1. Trước khi khởi công xây dựng công trình, chủ đầu tư phải được cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng, trừ các trường hợp sau đây:
- a) Công trình bí mật nhà nước, công trình theo lệnh khẩn cấp và các công trình khác theo quy định của Chính phủ được miễn giấy phép xây dựng;
Left
Điều 9
Điều 9 . Yêu cầu về thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung 1. Trước khi thi công xây dựng công trình, chủ đầu tư phải thông báo việc khởi công xây dựng công trình đến cơ quan cấp phép xây dựng; ngoài ra đối với công trình đường dây, đường ống ngầm, hào và cống bể kỹ thuật phải thông báo khởi công đến Ủy ban nhân dâ...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Rà soát quy hoạch Theo định kỳ rà soát quy hoạch, các sở, ban ngành tỉnh, Ủy ban nhân dân cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp xã có trách nhiệm rà soát quy hoạch được giao quản lý, báo cáo cấp thẩm quyền xem xét, quyết định.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Rà soát quy hoạch
- Theo định kỳ rà soát quy hoạch, các sở, ban ngành tỉnh, Ủy ban nhân dân cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp xã có trách nhiệm rà soát quy hoạch được giao quản lý, báo cáo cấp thẩm quyền xem xét, quyết đ...
- Điều 9 . Yêu cầu về thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung
- 1. Trước khi thi công xây dựng công trình, chủ đầu tư phải thông báo việc khởi công xây dựng công trình đến cơ quan cấp phép xây dựng
- ngoài ra đối với công trình đường dây, đường ống ngầm, hào và cống bể kỹ thuật phải thông báo khởi công đến Ủy ban nhân dân phường, thị trấn tại khu vực có công trình xây dựng ngầm để phối hợp kiểm...
Left
Điều 10
Điều 10 . Sự cố trong thi công xây dựng và sử dụng chung công trình hạ tầng kỹ thuật Phân loại, phân cấp sự cố, báo cáo, giải quyết, tổ chức giám định nguyên nhân và lập hồ sơ sự cố trong thi công xây dựng và sử dụng chung công trình hạ tầng kỹ thuật thực hiện theo quy định tại các Điều: 36, 37, 38, 39, 40 của Nghị định số 15/2013/NĐ-C...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Công bố công khai quy hoạch Chủ đầu tư được giao tổ chức lập quy hoạch có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với Ủy ban nhân dân cấp huyện (địa bàn có đồ án quy hoạch được phê duyệt) tổ chức công bố công khai quy hoạch theo quy định.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Công bố công khai quy hoạch
- Chủ đầu tư được giao tổ chức lập quy hoạch có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với Ủy ban nhân dân cấp huyện (địa bàn có đồ án quy hoạch được phê duyệt) tổ chức công bố công khai quy hoạch theo quy định.
- Điều 10 . Sự cố trong thi công xây dựng và sử dụng chung công trình hạ tầng kỹ thuật
- Phân loại, phân cấp sự cố, báo cáo, giải quyết, tổ chức giám định nguyên nhân và lập hồ sơ sự cố trong thi công xây dựng và sử dụng chung công trình hạ tầng kỹ thuật thực hiện theo quy định tại các...
- 36, 37, 38, 39, 40 của Nghị định số 15/2013/NĐ-CP ngày 06 tháng 02 năm 2013 của Chính phủ về quản lý chất lượng công trình xây dựng.
Left
Điều 11
Điều 11 . Đầu tư xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung 1. Đối với đô thị mới và khu đô thị mới: Chủ đầu tư có trách nhiệm đầu tư xây dựng đồng bộ công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung theo quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt. 2. Đối với các đô thị hiện hữu: Ở các đô thị, khu đô thị, trung tâm dịch vụ, thương mại...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Cắm mốc giới và quản lý mốc giới theo quy hoạch Thực hiện theo Thông tư số 10/2016/TT-BXD ngày 15/3/2016 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định về cắm mốc giới và quản lý mốc giới theo quy hoạch xây dựng và quy định hiện hành.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 11. Cắm mốc giới và quản lý mốc giới theo quy hoạch
- Thực hiện theo Thông tư số 10/2016/TT-BXD ngày 15/3/2016 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định về cắm mốc giới và quản lý mốc giới theo quy hoạch xây dựng và quy định hiện hành.
- Điều 11 . Đầu tư xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung
- 1. Đối với đô thị mới và khu đô thị mới: Chủ đầu tư có trách nhiệm đầu tư xây dựng đồng bộ công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung theo quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
- Đối với các đô thị hiện hữu:
Left
Điều 1
Điều 1 2 . Bảo trì công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung 1. Các công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung phải được bảo trì theo quy định của Nghị định số 114/2010/NĐ-CP ngày 06 tháng 12 năm 2010 của Chính phủ về bảo trì công trình và các quy định khác có liên quan. 2. Công trình hào và tuy nen kỹ thuật phải thực hiện chế độ bảo tr...
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Giới thiệu địa điểm và cung cấp thông tin về quy hoạch Cơ quan được giao quản lý quy hoạch có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với các cơ quan có liên quan giới thiệu địa điểm và cung cấp thông tin về quy hoạch do mình quản lý.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 12. Giới thiệu địa điểm và cung cấp thông tin về quy hoạch
- Cơ quan được giao quản lý quy hoạch có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với các cơ quan có liên quan giới thiệu địa điểm và cung cấp thông tin về quy hoạch do mình quản lý.
- Điều 1 2 . Bảo trì công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung
- 1. Các công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung phải được bảo trì theo quy định của Nghị định số 114/2010/NĐ-CP ngày 06 tháng 12 năm 2010 của Chính phủ về bảo trì công trình và các quy định khác c...
- 2. Công trình hào và tuy nen kỹ thuật phải thực hiện chế độ bảo trì thường xuyên và định kỳ; công trình đường dây, đường cáp, đường ống và công trình cầu, hầm, đường đô thị phải thực hiện chế độ bả...
Left
Chương II I
Chương II I QUẢN LÝ SỬ DỤNG CHUNG CÔNG TRÌNH HẠ TẦNG KỸ THUẬT
Open sectionRight
Chương III
Chương III QUẢN LÝ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ CHẤT LƯỢNG CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG
Open sectionThe right-side section adds 1 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.
- QUẢN LÝ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ
- Left: QUẢN LÝ SỬ DỤNG CHUNG CÔNG TRÌNH HẠ TẦNG KỸ THUẬT Right: CHẤT LƯỢNG CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG
Left
Điều 13
Điều 13 . Chủ s ở hữu công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung 1. Ủy ban nhân dân cấp huyện là chủ sở hữu công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung bao gồm: a) Công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung được đầu tư từ nguồn vốn ngân sách tỉnh; b) Nhận bàn giao lại từ các tổ chức, cá nhân bỏ vốn đầu tư xây dựng công trình hạ tầng kỹ thu...
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Thẩm quyền cấp giấy phép quy hoạch 1. Sở Xây dựng tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh cấp giấy phép quy hoạch cho các dự án đầu tư xây dựng quy định tại khoản 2 Điều 40 Nghị định 37/2010/NĐ-CP ngày 07/4/2010 của Chính phủ không nằm trong phạm vi ranh giới diện tích quản lý của Ban Quản lý Khu kinh tế Trà Vinh và các dự án đầu tư xây...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 13. Thẩm quyền cấp giấy phép quy hoạch
- Sở Xây dựng tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh cấp giấy phép quy hoạch cho các dự án đầu tư xây dựng quy định tại khoản 2 Điều 40 Nghị định 37/2010/NĐ-CP ngày 07/4/2010 của Chính phủ không nằm trong phạ...
- Ban Quản lý Khu kinh tế Trà Vinh tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh cấp giấy phép quy hoạch cho các dự án đầu tư xây dựng quy định tại khoản 2 Điều 40 Nghị định 37/2010/NĐ-CP ngày 07/4/2010 của Chính ph...
- Điều 13 . Chủ s ở hữu công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung
- 1. Ủy ban nhân dân cấp huyện là chủ sở hữu công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung bao gồm:
- a) Công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung được đầu tư từ nguồn vốn ngân sách tỉnh;
Left
Điều 1
Điều 1 4 . Sử dụng chung công trình hạ tầng kỹ thuật Sử dụng chung công trình hạ tầng kỹ thuật thực hiện theo các Điều 12, Điều 13, Điều 14 của Nghị định số 72/2012/NĐ-CP.
Open sectionRight
Điều 14.
Điều 14. Thẩm quyền và trách nhiệm thẩm định, phê duyệt dự án, thiết kế và dự toán xây dựng công trình 1. Đối với dự án, công trình sử dụng vốn ngân sách nhà nước: a) Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành chủ trì thẩm định các dự án từ nhóm B trở xuống; thiết kế kỹ thuật, dự toán xây dựng; thiết kế bản vẽ thi công và dự toán xây...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 14. Thẩm quyền và trách nhiệm thẩm định, phê duyệt dự án, thiết kế và dự toán xây dựng công trình
- 1. Đối với dự án, công trình sử dụng vốn ngân sách nhà nước:
- a) Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành chủ trì thẩm định các dự án từ nhóm B trở xuống
- Điều 1 4 . Sử dụng chung công trình hạ tầng kỹ thuật
- Sử dụng chung công trình hạ tầng kỹ thuật thực hiện theo các Điều 12, Điều 13, Điều 14 của Nghị định số 72/2012/NĐ-CP.
Left
Điều 1
Điều 1 5 . Lựa chọn đơn vị quản lý vận hành công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung 1. Đối với công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung được đầu tư từ nguồn vốn ngân sách, việc lựa chọn đơn vị quản lý vận hành tuân thủ theo quy định của pháp luật hiện hành. 2. Các tổ chức, cá nhân bỏ vốn đầu tư công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng ch...
Open sectionRight
Điều 15.
Điều 15. Thẩm quyền và trách nhiệm quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây dựng 1. Thẩm quyền quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây dựng: a) Sở Xây dựng giúp Ủy ban nhân dân tỉnh quản lý chất lượng các công trình dân dụng, công trình công nghiệp vật liệu xây dựng, công trình công nghiệp nhẹ; công trình hạ tầng kỹ thuật; c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Thẩm quyền quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây dựng:
- a) Sở Xây dựng giúp Ủy ban nhân dân tỉnh quản lý chất lượng các công trình dân dụng, công trình công nghiệp vật liệu xây dựng, công trình công nghiệp nhẹ
- công trình hạ tầng kỹ thuật
- 1. Đối với công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung được đầu tư từ nguồn vốn ngân sách, việc lựa chọn đơn vị quản lý vận hành tuân thủ theo quy định của pháp luật hiện hành.
- Các tổ chức, cá nhân bỏ vốn đầu tư công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung trực tiếp quản lý vận hành hoặc thuê đơn vị quản lý vận hành thông qua hợp đồng quản lý vận hành được quy định tại Thông...
- Left: Điều 1 5 . Lựa chọn đơn vị quản lý vận hành công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung Right: Điều 15. Thẩm quyền và trách nhiệm quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây dựng
Left
Điều 1
Điều 1 6 . Hợp đồng quản lý vận hành và sử dụng chung công trình hạ tầng kỹ thuật 1. Việc quản lý vận hành các công trình sau đây được thực hiện thông qua hợp đồng quản lý vận hành được ký kết giữa chủ sở hữu với đơn vị quản lý vận hành công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung: Cột ăng ten, cột treo cáp (dây dẫn), cống cáp, hào và tuy...
Open sectionRight
Điều 16.
Điều 16. Thẩm quyền và trách nhiệm kiểm tra công tác nghiệm thu công trình xây dựng 1. Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành kiểm tra đối với công trình xây dựng chuyên ngành do mình quản lý theo quy định tại Khoản 1 Điều 15 Quy định này (trừ các công trình thuộc thẩm quyền của Bộ Xây dựng, Bộ quản lý công trình xây dựng chuyên n...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 16. Thẩm quyền và trách nhiệm kiểm tra công tác nghiệm thu công trình xây dựng
- Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành kiểm tra đối với công trình xây dựng chuyên ngành do mình quản lý theo quy định tại Khoản 1 Điều 15 Quy định này (trừ các công trình thuộc thẩm quyền của...
- Bao gồm các công trình sau:
- Điều 1 6 . Hợp đồng quản lý vận hành và sử dụng chung công trình hạ tầng kỹ thuật
- Việc quản lý vận hành các công trình sau đây được thực hiện thông qua hợp đồng quản lý vận hành được ký kết giữa chủ sở hữu với đơn vị quản lý vận hành công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung:
- Cột ăng ten, cột treo cáp (dây dẫn), cống cáp, hào và tuy nen kỹ thuật.
Left
Điều 1
Điều 1 7 . Giá thuê công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung Nguyên tắc xác định giá và quản lý giá thuê công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung được quy định tại Điều 18 của Nghị định số 72/2012/NĐ-CP.
Open sectionRight
Điều 17.
Điều 17. Thẩm quyền và trách nhiệm giải quyết sự cố công trình xây dựng 1. Sở Xây dựng, Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành theo trách nhiệm quản lý tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh chủ trì giải quyết sự cố công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Trà Vinh; 2. Ủy ban nhân dân cấp huyện chủ trì giải quyết sự cố công trình xây dựng đối...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 17. Thẩm quyền và trách nhiệm giải quyết sự cố công trình xây dựng
- 1. Sở Xây dựng, Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành theo trách nhiệm quản lý tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh chủ trì giải quyết sự cố công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Trà Vinh;
- 2. Ủy ban nhân dân cấp huyện chủ trì giải quyết sự cố công trình xây dựng đối với sự cố cấp III trên địa bàn cấp huyện.
- Điều 1 7 . Giá thuê công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung
- Nguyên tắc xác định giá và quản lý giá thuê công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung được quy định tại Điều 18 của Nghị định số 72/2012/NĐ-CP.
Left
Chương I V
Chương I V TRÁCH NHIỆM VÀ QUYỀN HẠN CỦA CÁC TỔ CHỨC, CÁ NHÂN TRONG VIỆC QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG CHUNG CÔNG TRÌNH HẠ TẦNG KỸ THUẬT
Open sectionRight
Chương IV
Chương IV QUẢN LÝ PHÁT TRIỂN ĐÔ THỊ VÀ HẠ TẦNG KỸ THUẬT
Open sectionThe right-side section removes or condenses 2 clause(s) from the left-side text.
- TRÁCH NHIỆM VÀ QUYỀN HẠN CỦA CÁC TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
- TRONG VIỆC QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG CHUNG
- Left: CÔNG TRÌNH HẠ TẦNG KỸ THUẬT Right: QUẢN LÝ PHÁT TRIỂN ĐÔ THỊ VÀ HẠ TẦNG KỸ THUẬT
Left
Điều 1
Điều 1 8 . Trách nhiệm của các Sở, Ban ngành 1. Sở Xây dựng a) Thực hiện quản lý nhà nước đối với hệ thống công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung trên địa bàn tỉnh. b) Tổng hợp, lưu trữ cơ sở dữ liệu, cung cấp thông tin về sử dụng chung công trình hạ tầng kỹ thuật trên địa bàn tỉnh, báo cáo tình hình quản lý sử dụng chung công trình...
Open sectionRight
Điều 18.
Điều 18. Thẩm quyền và trách nhiệm giám định nguyên nhân sự cố công trình xây dựng Sở Xây dựng, Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành theo trách nhiệm quản lý tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức giám định nguyên nhân các sự cố cấp II, cấp III trên địa bàn tỉnh; phối hợp với Bộ Xây dựng, Bộ quản lý công trình chuyên ngành tổ chứ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 18. Thẩm quyền và trách nhiệm giám định nguyên nhân sự cố công trình xây dựng
- Sở Xây dựng, Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành theo trách nhiệm quản lý tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức giám định nguyên nhân các sự cố cấp II, cấp III trên địa bàn tỉnh
- phối hợp với Bộ Xây dựng, Bộ quản lý công trình chuyên ngành tổ chức giám định nguyên nhân sự cố cấp I.
- Điều 1 8 . Trách nhiệm của các Sở, Ban ngành
- 1. Sở Xây dựng
- a) Thực hiện quản lý nhà nước đối với hệ thống công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung trên địa bàn tỉnh.
Left
Điều 19
Điều 19 . Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố 1. Lập kế hoạch hàng năm về thu thập, điều tra khảo sát dữ liệu công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung trên địa bàn quản lý để xây dựng cơ sở dữ liệu báo cáo Sở Xây dựng; đồng thời rà soát, bổ sung cập nhật dữ liệu theo quy định. 2. Quản lý cơ sở dữ liệu công trình hạ tầ...
Open sectionRight
Điều 19.
Điều 19. Thẩm quyền và trách nhiệm cấp, điều chỉnh, gia hạn, cấp lại và thu hồi giấy phép xây dựng 1. Sở Xây dựng cấp giấy phép xây dựng cho các công trình trên địa bàn tỉnh gồm: a) Công trình xây dựng cấp I, cấp II; b) Công trình tôn giáo; công trình di tích lịch sử - văn hóa; công trình tượng đài; tranh hoành tráng; công trình quảng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 19. Thẩm quyền và trách nhiệm cấp, điều chỉnh, gia hạn, cấp lại và thu hồi giấy phép xây dựng
- 1. Sở Xây dựng cấp giấy phép xây dựng cho các công trình trên địa bàn tỉnh gồm:
- a) Công trình xây dựng cấp I, cấp II;
- Điều 19 . Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố
- 1. Lập kế hoạch hàng năm về thu thập, điều tra khảo sát dữ liệu công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung trên địa bàn quản lý để xây dựng cơ sở dữ liệu báo cáo Sở Xây dựng
- đồng thời rà soát, bổ sung cập nhật dữ liệu theo quy định.
Left
Điều 20
Điều 20 . Trách nhiệm và quyền hạn của chủ sở hữu 1. Trách nhiệm và quyền hạn của chủ sở hữu được quy định tại Điều 19 của Nghị định số 72/2012/NĐ-CP. 2. Ngoài các quy định tại khoản 1 Điều này, chủ sở hữu còn có trách nhiệm: a) Tổ chức thực hiện bảo trì công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung. b) Thực hiện bảo trì công trình hạ tầng...
Open sectionRight
Điều 20.
Điều 20. Thẩm quyền và trách nhiệm quản lý vật liệu xây dựng 1. Sở Xây dựng tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh quản lý nhà nước về vật liệu xây dựng trên địa bàn tỉnh, thực hiện các công việc sau: a) Tổ chức lập, thẩm định các quy hoạch phát triển vật liệu xây dựng; quy hoạch thăm dò, khai thác, chế biến, sử dụng khoáng sản làm vật liệu xây...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Sở Xây dựng tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh quản lý nhà nước về vật liệu xây dựng trên địa bàn tỉnh, thực hiện các công việc sau:
- a) Tổ chức lập, thẩm định các quy hoạch phát triển vật liệu xây dựng
- quy hoạch thăm dò, khai thác, chế biến, sử dụng khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường của tỉnh phù hợp với quy hoạch tổng thể phát triển vật liệu xây dựng quốc gia, quy hoạch phát triển vật...
- 1. Trách nhiệm và quyền hạn của chủ sở hữu được quy định tại Điều 19 của Nghị định số 72/2012/NĐ-CP.
- 2. Ngoài các quy định tại khoản 1 Điều này, chủ sở hữu còn có trách nhiệm:
- a) Tổ chức thực hiện bảo trì công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung.
- Left: Điều 20 . Trách nhiệm và quyền hạn của chủ sở hữu Right: Điều 20. Thẩm quyền và trách nhiệm quản lý vật liệu xây dựng
Left
Điều 2
Điều 2 1 . Trách nhiệm và quyền hạn của đơn vị quản lý vận hành : Trách nhiệm và quyền hạn của đơn vị quản lý vận hành công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung được quy định tại Điều 20 của Nghị định số 72/2012/NĐ-CP.
Open sectionRight
Điều 21.
Điều 21. Thẩm quyền và trách nhiệm quản lý phát triển đô thị 1. Sở Xây dựng: Sở Xây dựng là cơ quan chuyên môn tham mưu giúp Ủy ban nhân dân tỉnh quản lý nhà nước về đầu tư phát triển đô thị trên địa bàn tỉnh, chịu trách nhiệm thực hiện các nhiệm vụ sau: a) Xây dựng chương trình phát triển đô thị toàn tỉnh và cho từng đô thị trên địa b...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 21. Thẩm quyền và trách nhiệm quản lý phát triển đô thị
- 1. Sở Xây dựng:
- Sở Xây dựng là cơ quan chuyên môn tham mưu giúp Ủy ban nhân dân tỉnh quản lý nhà nước về đầu tư phát triển đô thị trên địa bàn tỉnh, chịu trách nhiệm thực hiện các nhiệm vụ sau:
- Điều 2 1 . Trách nhiệm và quyền hạn của đơn vị quản lý vận hành :
- Trách nhiệm và quyền hạn của đơn vị quản lý vận hành công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung được quy định tại Điều 20 của Nghị định số 72/2012/NĐ-CP.
Left
Điều 2
Điều 2 2 . Trách nhiệm và quyền hạn của tổ chức, cá nhân tham gia sử dụng chung : Trách nhiệm và quyền hạn của tổ chức, cá nhân tham gia sử dụng chung công trình hạ tầng kỹ thuật được quy định tại Điều 21 của Nghị định số 72/2012/NĐ-CP.
Open sectionRight
Điều 22.
Điều 22. Thẩm quyền và trách nhiệm quản lý cấp nước đô thị và khu công nghiệp 1. Sở Xây dựng: a) Tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện chức năng quản lý nhà nước về hoạt động sản xuất, cung cấp và tiêu thụ nước sạch đô thị và khu công nghiệp; quản lý hoạt động của các đơn vị cung cấp nước sạch trên địa bàn đô thị và khu công nghiệp t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 22. Thẩm quyền và trách nhiệm quản lý cấp nước đô thị và khu công nghiệp
- 1. Sở Xây dựng:
- a) Tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện chức năng quản lý nhà nước về hoạt động sản xuất, cung cấp và tiêu thụ nước sạch đô thị và khu công nghiệp
- Điều 2 2 . Trách nhiệm và quyền hạn của tổ chức, cá nhân tham gia sử dụng chung :
- Trách nhiệm và quyền hạn của tổ chức, cá nhân tham gia sử dụng chung công trình hạ tầng kỹ thuật được quy định tại Điều 21 của Nghị định số 72/2012/NĐ-CP.
Left
Chương V
Chương V TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionRight
Chương V
Chương V TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 23.
Điều 23. Tổ chức thực hiện 1. Giám đốc Sở Xây dựng có trách nhiệm phối hợp với Thủ trưởng các Sở, Ban ngành có liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện và thành phố hướng dẫn, đôn đốc, giám sát, kiểm tra việc thực hiện Quy định này. 2. Các nội dung khác về quản lý và sử dụng chung công trình hạ tầng kỹ thuật không có trong Quy địn...
Open sectionRight
Điều 23.
Điều 23. Trách nhiệm và thẩm quyền quản lý thoát nước đô thị và khu công nghiệp Thực hiện theo Quy định quản lý hoạt động thoát nước và xử lý nước thải trên địa bàn tỉnh Trà Vinh ban hành kèm theo Quyết định số 19/2016/QĐ-UBND ngày 20/5/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Trà Vinh.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 23. Trách nhiệm và thẩm quyền quản lý thoát nước đô thị và khu công nghiệp
- Thực hiện theo Quy định quản lý hoạt động thoát nước và xử lý nước thải trên địa bàn tỉnh Trà Vinh ban hành kèm theo Quyết định số 19/2016/QĐ-UBND ngày 20/5/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Trà Vinh.
- Điều 23. Tổ chức thực hiện
- 1. Giám đốc Sở Xây dựng có trách nhiệm phối hợp với Thủ trưởng các Sở, Ban ngành có liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện và thành phố hướng dẫn, đôn đốc, giám sát, kiểm tra việc thực hiện...
- Các nội dung khác về quản lý và sử dụng chung công trình hạ tầng kỹ thuật không có trong Quy định này được thực hiện theo các Luật, Nghị định, Thông tư hướng dẫn thực hiện và các văn bản quy phạm p...
Unmatched right-side sections