Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 7
Right-only sections 13

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc phê duyệt kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội tỉnh Cà Mau 5 năm, giai đoạn 2011-2015

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định tiêu chuẩn, quy trình, thẩm quyền công nhận và khen thưởng các danh hiệu trong phong trào “Toàn dân đoàn kết xây dựng đời sống văn hóa" trên địa bàn tỉnh Cà Mau

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy định tiêu chuẩn, quy trình, thẩm quyền công nhận và khen thưởng các danh hiệu trong phong trào “Toàn dân đoàn kết xây dựng đời sống văn hóa" trên địa bàn tỉnh Cà Mau
Removed / left-side focus
  • Về việc phê duyệt kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội tỉnh Cà Mau 5 năm, giai đoạn 2011-2015
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội tỉnh Cà Mau 5 năm, giai đoạn 2011 - 2015.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định tiêu chuẩn, quy trình, thẩm quyền công nhận và khen thưởng các danh hiệu trong phong trào “Toàn dân đoàn kết xây dựng đời sống văn hóa” trên địa bàn tỉnh Cà Mau.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định tiêu chuẩn, quy trình, thẩm quyền công nhận và khen thưởng các danh hiệu trong phong trào “Toàn dân đoàn kết xây dựng đời sống văn hóa” trên địa bà...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội tỉnh Cà Mau 5 năm, giai đoạn 2011 - 2015.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Giao Sở Kế hoạch và Đầu tư chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành, đơn vị có liên quan và Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Cà Mau căn cứ vào các chỉ tiêu, nhiệm vụ, giải pháp phát triển kinh tế - xã hội tỉnh Cà Mau 5 năm, giai đoạn 2011 - 2015 để xây dựng Kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội hàng năm, trình UBND tỉnh xem...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này thay thế Quyết định số 256/QĐ-UBND ngày 15/02/2008 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau về việc ban hành Hướng dẫn thống nhất tiêu chuẩn, quy trình công nhận và khen thưởng các danh hiệu trong cuộc vận động “Toàn dân đoàn kết xây dựng đời sống văn hóa” trên địa bàn tỉnh Cà Mau” và có hiệu lực thi hành sau 10...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quyết định này thay thế Quyết định số 256/QĐ-UBND ngày 15/02/2008 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau về việc ban hành Hướng dẫn thống nhất tiêu chuẩn, quy trình công nhận và khen thưởng các d...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Giao Sở Kế hoạch và Đầu tư chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành, đơn vị có liên quan và Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Cà Mau căn cứ vào các chỉ tiêu, nhiệm vụ, giải pháp phát tri...
  • xã hội tỉnh Cà Mau 5 năm, giai đoạn 2011
  • 2015 để xây dựng Kế hoạch phát triển kinh tế
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Cà Mau và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định thi hành. Quyết định có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký./. KẾ HOẠCH PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI TỈNH CÀ MAU 5 NĂM, GIAI ĐOẠN...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Giám đốc Sở Nội vụ, Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Ban Chỉ đạo phong trào “Toàn dân đoàn kết xây dựng đời sống văn hóa” các cấp trong tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thành phố Cà Mau; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Giám đốc Sở Nội vụ, Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh
  • Ban Chỉ đạo phong trào “Toàn dân đoàn kết xây dựng đời sống văn hóa” các cấp trong tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thành phố Cà Mau
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Cà Mau và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan căn cứ Quyết đị...
  • Quyết định có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký./.
  • PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI TỈNH CÀ MAU 5 NĂM, GIAI ĐOẠN 2011 - 2015
left-only unmatched

Phần thứ nhất.

Phần thứ nhất. TÌNH HÌNH THỰC HIỆN KẾ HOẠCH PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI TỈNH CÀ MAU 5 NĂM 2006 - 2010 Kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội tỉnh Cà Mau 5 năm 2006 - 2010 được triển khai thực hiện trong bối cảnh có những thuận lợi cơ bản, nhưng cũng có nhiều khó khăn, thách thức. Ngay từ đầu triển khai kế hoạch, kinh tế - xã hội trong nư...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương trình giảm nghèo, giải quyết việc làm, đảm bảo an sinh xã hội đạt kết quả khá cao. Số lao động được giải quyết việc làm bình quân hàng năm đạt từ 29 - 30 nghìn người (chỉ tiêu 26.000 người). Tỷ lệ hộ nghèo bình quân hàng năm giảm trên 2%, năm 2010 giảm còn 6,5% theo chuẩn nghèo giai đoạn 2006 - 2010 (chỉ tiêu dưới 10%).

Chương trình giảm nghèo, giải quyết việc làm, đảm bảo an sinh xã hội đạt kết quả khá cao. Số lao động được giải quyết việc làm bình quân hàng năm đạt từ 29 - 30 nghìn người (chỉ tiêu 26.000 người). Tỷ lệ hộ nghèo bình quân hàng năm giảm trên 2%, năm 2010 giảm còn 6,5% theo chuẩn nghèo giai đoạn 2006 - 2010 (chỉ tiêu dưới 10%). Các chín...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương trình phát triển bền vững của tỉnh đã được xây dựng, là định hướng cho các quy hoạch, kế hoạch phát triển của tỉnh. Các quy hoạch, kế hoạch phát triển đều quan tâm kết hợp đồng bộ các yếu tố về kinh tế - xã hội - môi trường.

Chương trình phát triển bền vững của tỉnh đã được xây dựng, là định hướng cho các quy hoạch, kế hoạch phát triển của tỉnh. Các quy hoạch, kế hoạch phát triển đều quan tâm kết hợp đồng bộ các yếu tố về kinh tế - xã hội - môi trường. Các nguồn tài nguyên quan trọng đã được tổ chức điều tra, đề xuất giải pháp quản lý, bảo vệ, khai thác hợ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần thứ hai.

Phần thứ hai. KẾ HOẠCH PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI TỈNH CÀ MAU 5 NĂM, GIAI ĐOẠN 2011 - 2015 I. MỤC TIÊU, CHỈ TIÊU KẾ HOẠCH 5 NĂM 2011 - 2015 1. Mục tiêu tổng quát Tiếp tục duy trì tốc độ tăng trưởng kinh tế cao, nâng cao hiệu quả và tính bền vững của sự phát triển, huy động mọi nguồn lực của xã hội để đẩy mạnh phát triển kinh tế - xã h...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương trình xây dựng cầu và đường giao thông nông thôn

Chương trình xây dựng cầu và đường giao thông nông thôn 27 Cầu Kênh Mới Vốn ODA 28 Cầu Kênh 90 Vốn ODA 29 Cầu Cái Keo 30 Cầu Chà Là (bắc qua sông Bảy Háp) 31 Cầu Vàm Đầm 32 Cầu qua sông Cái Tàu (tuyến Thới Bình - U Minh) 33 Cầu qua sông Trẹm (tuyến Thới Bình - U Minh) 34 Cầu cửa Gành Hào 35 Bến xe liên tỉnh (mới) 36 Bến xe, tàu huyện N...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương trình kiên cố hóa trường lớp học giai đoạn 2 và nhà ở công vụ giáo viên

Chương trình kiên cố hóa trường lớp học giai đoạn 2 và nhà ở công vụ giáo viên Đang thi công 9 Trường THPT chuyên Phan Ngọc Hiển Chuẩn bị thi công 10 Xây dựng các trường Mầm non, Mẫu giáo trên địa bàn tỉnh 11 Trường THPT Cà Mau 12 Trường THPT Nguyễn Việt Khái 13 Trường Phổ thông Dân tộc nội trú tỉnh Cà Mau (giai đoạn 2) III Lĩnh vực Vă...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương trình phát triển nhà ở tỉnh Cà Mau

Chương trình phát triển nhà ở tỉnh Cà Mau Đã phê duyệt Đề án 5 Các dự án ứng phó với biến đổi khí hậu và nước biển dâng Đang lập dự án 6 Nhà máy xử lý rác thải thành phố Cà Mau Đã khởi công 7 Dự án xây dựng bãi rác tại thị trấn các huyện 8 Hệ thống Trụ sở cơ quan hành chính nhà nước các cấp 9 Trung tâm Thương mại Cửu Long Đã hoàn thành...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định tiêu chuẩn, quy trình, thẩm quyền công nhận và khen thưởng các danh hiệu “Gia đình văn hóa”, “Ấp văn hóa”, “Khóm văn hóa”, “Xã đạt chuẩn văn hóa nông thôn mới”, “Cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp đạt chuẩn văn hóa” (sau đây gọi tắt là “các danh hiệu văn hóa”) trong phong trào “Toàn dân đoàn...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Quy định này áp dụng đối với các cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp và các tổ chức, cá nhân, hộ gia đình, khu dân cư trên địa bàn tỉnh Cà Mau có liên quan đến trình tự, thủ tục xét và công nhận các danh hiệu văn hóa. 2. Đối với các cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp thuộc Quân đội nhân dân, Công an nhân dân trên địa...
Chương II Chương II TIÊU CHUẨN, ĐIỀU KIỆN, HỒ SƠ, QUY TRÌNH VÀ THẨM QUYỀN CÔNG NHẬN CÁC DANH HIỆU VĂN HÓA
Điều 3. Điều 3. Danh hiệu “Gia đình văn hóa” 1. Tiêu chuẩn: Áp dụng theo quy định tại Điều 4, Chương II, Thông tư số 12/2011/TT- BVHTTDL ngày 10/10/2011 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết về tiêu chuẩn, trình tự, thủ tục, hồ sơ công nhận danh hiệu “Gia đình văn hóa”, “Thôn văn hóa”, “Làng văn hóa”, “Ấp văn hóa”, “Bản văn hóa...
Điều 4. Điều 4. Danh hiệu “Ấp văn hóa”, “Khóm văn hóa” 1. Tiêu chuẩn: a) “Ấp văn hóa”: - Áp dụng theo các tiêu chuẩn quy định tại Điều 5, Chương II, Thông tư số 12/2011/TT-BVHTTDL ngày 10/10/2011 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch; - Đạt thêm các tiêu chuẩn sau: + Có từ 70% trở lên hộ gia đình xây dựng nhà ở từ cấp IV trở lên, không còn nhà t...
Điều 5. Điều 5. Danh hiệu “Xã đạt chuẩn văn hóa nông thôn mới” 1. Tiêu chuẩn: - Áp dụng theo các tiêu chuẩn quy định tại Điều 4, Chương II, Thông tư số 17/2011/TT-BVHTTDL ngày 02/12/2011 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết về tiêu chuẩn, trình tự, thủ tục xét và công nhận “Xã đạt chuẩn văn hóa nông thôn mới”; - Đạt thêm các t...
Điều 6. Điều 6. Danh hiệu “Cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp đạt chuẩn văn hóa” 1. Tiêu chuẩn: a) “Cơ quan, đơn vị đạt chuẩn văn hóa”: - Áp dụng theo các tiêu chuẩn quy định tại Điều 4, Chương II, Thông tư số 01/2012/TT-BVHTTDL ngày 18/01/2012 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết tiêu chuẩn, trình tự, thủ tục xét và công nhận “cơ...