Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành quy định chi tiết thi hành một số điều, khoản của Luật Đất đai và Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai.
16/2014/QĐ-UBND
Right document
Về việc phê duyệt đề án “Cử cán bộ chuyên môn luân phiên từ bệnh viện tuyến trên về hỗ trợ các bệnh viện tuyến dưới nhằm nâng cao chất lượng khám, chữa bệnh”
1816/QĐ-BYT
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành quy định chi tiết thi hành một số điều, khoản của Luật Đất đai và Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai.
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc phê duyệt đề án “Cử cán bộ chuyên môn luân phiên từ bệnh viện tuyến trên về hỗ trợ các bệnh viện tuyến dưới nhằm nâng cao chất lượng khám, chữa bệnh”
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc phê duyệt đề án “Cử cán bộ chuyên môn luân phiên từ bệnh viện tuyến trên về hỗ trợ các bệnh viện tuyến dưới nhằm nâng cao chất lượng khám, chữa bệnh”
- Ban hành quy định chi tiết thi hành một số điều, khoản của Luật Đất đai và Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai.
Left
Điều 1
Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này quy định chi tiết thi hành một số điều, khoản của Luật Đất đai và Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phê duyệt Đề án “Cử cán bộ chuyên môn luân phiên từ bệnh viện tuyến trên về hỗ trợ các bệnh viện tuyến dưới nhằm nâng cao chất lượng khám chữa bệnh” ban hành kèm theo Quyết định này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phê duyệt Đề án “Cử cán bộ chuyên môn luân phiên từ bệnh viện tuyến trên về hỗ trợ các bệnh viện tuyến dưới nhằm nâng cao chất lượng khám chữa bệnh” ban hành kèm theo Quyết định này.
- Ban hành kèm theo Quyết định này quy định chi tiết thi hành một số điều, khoản của Luật Đất đai và Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một s...
Left
Điều 2
Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế các Văn bản sau đây: 1. Quyết định số 204/2005/QĐ-UBND ngày 08 tháng 7 năm 2005 của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái về việc ban hành Quy định về hạn mức công nhận đất ở theo số lượng nhân khẩu trong hộ gia đình; tỷ lệ diện tích được xây dựng trên t...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Các bệnh viện tuyến Trung ương, các bệnh viện hạng I, Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương căn cứ tình hình thực tế của đơn vị, địa phương có trách nhiệm xây dựng kế hoạch cụ thể, chi tiết để triển khai thực hiện Đề án này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Các bệnh viện tuyến Trung ương, các bệnh viện hạng I, Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương căn cứ tình hình thực tế của đơn vị, địa phương có trách nhiệm xây dựng kế hoạch cụ thể, chi...
- Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế các Văn bản sau đây:
- 1. Quyết định số 204/2005/QĐ-UBND ngày 08 tháng 7 năm 2005 của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái về việc ban hành Quy định về hạn mức công nhận đất ở theo số lượng nhân khẩu trong hộ gia đình
- tỷ lệ diện tích được xây dựng trên thửa đất ở có vườn, ao tại đô thị
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành của tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã và các tổ chức, cá nhân liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. Nơi nhận: - Chính phủ; - Bộ Tài nguyên và Môi trường; - TT. Tỉnh ủy; - TT. Hội đồng nhân dân tỉ...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày ký ban hành.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày ký ban hành.
- Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường
- Thủ trưởng các Sở, ban, ngành của tỉnh
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy định này quy định những nội dung sau đây: a) Hạn mức giao đất trống, đồi núi trọc, đất có mặt nước thuộc nhóm đất chưa sử dụng cho hộ gia đình, cá nhân sử dụng vào mục đích sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thủy sản theo quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Các ông, bà: Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Tổ chức cán bộ, Vụ trưởng Vụ Kế hoạch – Tài chính, Cục trưởng Cục Quản lý Khám chữa bệnh và Thủ trưởng các Vụ, Cục, Tổng cục thuộc Bộ Y tế; Giám đốc Sở Y tế tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Các ông, bà: Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Tổ chức cán bộ, Vụ trưởng Vụ Kế hoạch – Tài chính, Cục trưởng Cục Quản lý Khám chữa bệnh và Thủ trưởng các Vụ, Cục, Tổng cục thuộc Bộ Y tế
- Giám đốc Sở Y tế tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- 1. Quy định này quy định những nội dung sau đây:
- a) Hạn mức giao đất trống, đồi núi trọc, đất có mặt nước thuộc nhóm đất chưa sử dụng cho hộ gia đình, cá nhân sử dụng vào mục đích sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thủy sản theo quy hoạ...
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các cơ quan nhà nước thực hiện quyền hạn và trách nhiệm đại diện chủ sở hữu toàn dân về đất đai, thực hiện nhiệm vụ thống nhất quản lý nhà nước về đất đai. 2. Người sử dụng đất quy định tại Điều 5 Luật Đất đai. 3. Các đối tượng khác có liên quan đến việc quản lý, sử dụng đất.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Quy định về tên gọi 1. Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất gọi tắt là Giấy chứng nhận. 2. Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất thành phố, Văn phòng Đăng ký đất đai và Phát triển quỹ đất các huyện, thị xã gọi chung là Văn phòng Đăng ký đất đai cấp huyện. 3. Phòng Quản lý đô thị t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Quy định về thời gian 1. Thời gian thực hiện các bước công việc quy định trong Quy định này được tính là ngày làm việc, không bao gồm các ngày nghỉ lễ, tết, thứ bảy, chủ nhật (kể cả trường hợp được nghỉ bù theo quy định của pháp luật). 2. Đối với đất tại các xã không thuộc thành phố Yên Bái a) Thời gian thực hiện tại Sở Tài ngu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II QUY ĐỊNH VỀ HẠN MỨC GIAO ĐẤT, HẠN MỨC CÔNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, DIỆN TÍCH TỐI THIỂU ĐƯỢC PHÉP TÁCH THỬA ĐỐI VỚI ĐẤT Ở
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 1
Mục 1 HẠN MỨC GIAO ĐẤT TRỐNG, ĐỒI NÚI TRỌC, ĐẤT C Ó MẶT NƯỚC THUỘC NHÓM ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG CHO MỘT HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN ĐƯA VÀO SỬ DỤNG ĐỂ SẢN XUẤT NÔNG NGHIỆP, LÂM NGHIỆP , NU Ô I TRỒNG THỦY SẢN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Nguyên tắc xác định hạn mức giao đất 1. Hạn mức giao đất trống, đồi núi trọc, đất có mặt nước thuộc nhóm đất chưa sử dụng cho một hộ gia đình, cá nhân tại Quy định này phải được xác định đối với từng trường hợp cụ thể trên cơ sở căn cứ vào nhu cầu của người sử dụng đất, khả năng quỹ đất thực tế của địa phương nhưng diện tích đư...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Hạn mức giao đất trống, đồi núi trọc, đất có mặt nước chưa sử dụng cho một hộ gia đình, cá nhân đưa vào sử dụng theo quy hoạch để sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thủy sản 1. Hạn mức giao đất trống, đồi núi trọc chưa sử dụng cho một hộ gia đình, các nhân để trồng cây hàng năm là không quá 02 ha. 2. Hạn mức giao đất...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 2
Mục 2 HẠN MỨC GIAO ĐẤT Ở MỚI TẠI NÔNG THÔN; HẠN MỨC GIAO ĐẤT Ở MỚI TẠI ĐÔ THỊ; HẠN MỨC CÔNG NHẬN ĐẤT Ở CÓ VƯỜN, AO CHO MỖI HỘ GIA ĐÌNH THEO SỐ LƯỢNG NHÂN KHẨU; DIỆN TÍCH TỐI THIỂU ĐƯỢC PHÉP TÁCH THỬA ĐỐI VỚI ĐẤT Ở
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Hạn mức giao đất ở mới tại đô thị và hạn mức giao đất ở mới tại nông thôn 1. Hạn mức giao đất ở mới tại các phường a) Đối với các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông có tên trong bảng giá đất do Ủy ban nhân dân tỉnh quy định là không quá 250 m 2 ; b) Đối với các thửa đất tại các vị trí còn lại là không quá 300 m 2 . 2. Hạn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Hạn mức công nhận đất ở có vườn, ao cho mỗi hộ gia đình theo số lượng nhân khẩu và hạn mức công nhận đất ở có vườn, ao cho cá nhân 1. Hộ gia đình đang sử dụng thửa đất ở có vườn, ao được hình thành từ ngày 18 tháng 12 năm 1980 đến trước ngày 01 tháng 7 năm 2004, có một trong các loại giấy tờ về quyền sử dụng đất quy định tại Đi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Diện tích tối thiểu được phép tách thửa đối với đất ở 1. Hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng thửa đất ở, có giấy tờ về quyền sử dụng đất quy định tại Điều 100 Luật Đất đai và Điều 18 Nghị định số 43/2014/NĐ-CP hoặc có Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, thì diện tích và kích thước tối thiểu của thửa đất sau khi tách phải đảm bảo c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III THU HỒI ĐẤT
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Thẩm quyền thu hồi đất theo khoản 3 Điều 66 Luật Đất đai Trường hợp trong khu vực thu hồi đất có cả đối tượng thuộc thẩm quyền thu hồi đất của Ủy ban nhân dân tỉnh và đối tượng thuộc thẩm quyền thu hồi đất của Ủy ban nhân dân cấp huyện quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều 66 Luật Đất đai: 1. Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định thu h...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV CƠ QUAN TIẾP NHẬN, GIẢI QUYẾT THỦ TỤC; THỜI GIAN CÁC BƯỚC THỰC HIỆN THỦ TỤC CỦA TỪNG CƠ QUAN, ĐƠN VỊ CÓ LIÊN QUAN VÀ VIỆC GIẢI QUYẾT LIÊN THÔNG GIỮA CÁC CƠ QUAN CÓ LIÊN QUAN THUỘC ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP CÓ THẨM QUYỀN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 1
Mục 1 CƠ QUAN TIẾP NHẬN, GIẢI QUYẾT THỦ TỤC; THỜI GIAN CÁC BƯỚC THỰC HIỆN THỦ TỤC CỦA TỪNG CƠ QUAN, ĐƠN VỊ CÓ LIÊN QUAN THUỘC ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Giao đất, cho thuê đất không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất 1. Trong thời hạn không quá chín (09) ngày Sở Tài nguyên và Môi trường thẩm định, hoàn thiện hồ sơ; trình Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định, cung cấp thông tin địa chính cho cơ quan Thuế. Trường hợp thửa đất hoặc khu đất của dự án có giá trị (tính theo gi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Chuyển mục đích sử dụng đất 1. Trong thời hạn không quá sáu (06) ngày Sở Tài nguyên và Môi trường thẩm tra hồ sơ, xác minh thực địa, thẩm định nhu cầu chuyển mục đích sử dụng đất, trình Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định, cung cấp thông tin địa chính cho Cơ quan thuế; Trường hợp thửa đất, khu đất của dự án có giá trị (tính theo g...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Đ ăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất 1. Trong thời hạn không quá năm (05) ngày Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất tỉnh thẩm định hồ sơ; kết quả trích đo, trích lục thửa đất; kiểm tra, xác nhận sơ đồ tài sản gắn liền với đất; cập...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Đăng ký, c ấp Giấy chứng nhận cho người nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất và quyền sở hữu nhà ở, công trình xây dựng của tổ chức đầu tư xây dựng Trong thời hạn không quá ba mươi (30) ngày, Sở Tài nguyên và Môi trường kiểm tra, thông báo kết quả kiểm tra cho chủ đầu tư và Văn phòng Đăng ký đất đai cấp huyện để làm thủ tục đă...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất bổ sung đối với tài sản gắn liền với đất 1. Trong thời hạn không quá năm (05) ngày Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất tỉnh thẩm định, hoàn thiện hồ sơ; kiểm tra, xác nhận sơ đồ tài sản gắn liền với đất, cập nhật thông tin tài s...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Đ ăng ký biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất trong các trường hợp trúng đấu giá quyền sử dụng đất; giải quyết tranh chấp, khiếu nại, tố cáo về đất đai; xử lý hợp đồng thế chấp, góp vốn; kê biên bán đấu giá quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất để thi hành án; chia, tách, hợp nhất, sáp nhập tổ chức, chuyển đổi côn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. T ách thửa, hợp thửa đất 1. Trong thời hạn không quá mười (10) ngày Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất tỉnh thực hiện các công việc quy định tại Điều 75 Nghị định số 43/2014/NĐ-CP. 2. Trong thời hạn không quá mười (10) ngày Sở Tài nguyên và Môi trường thẩm tra hồ sơ, cấp Giấy chứng nhận cho người sử dụng đất.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Gia hạn sử dụng đất 1. Trong thời hạn không quá sáu (06) ngày Sở Tài nguyên và Môi trường thẩm định hồ sơ; thẩm định nhu cầu sử dụng đất; trình Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành quyết định gia hạn sử dụng đất; ký hợp đồng thuê đất với người sử dụng đất; chuyển hồ sơ giải quyết cho Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất tỉnh. 2. Trong...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Đăng ký xác lập hoặc thay đổi, chấm dứt quyền sử dụng hạn chế thửa đất liền kề Trong thời hạn không quá mười (10) ngày Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất tỉnh kiểm tra, cập nhật vào hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai, thể hiện trên Giấy chứng nhận.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Đ ăng ký biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất do thay đổi thông tin về người được cấp Giấy chứng nhận ; giảm diện tích thửa đất do sạt lở tự nhiên; thay đổi về hạn chế quyền sử dụng đất ; thay đổi về nghĩa vụ tài chính; thay đổi về tài sản gắn liền với đất so với nội dung đã đăng ký 1. Trong thời hạn không quá bảy (07)...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. C huyển từ hình thức thuê đất trả tiền hàng năm sang thuê đất trả tiền một lần ; từ hình thức Nhà nước giao đất không thu tiền sử dụng đất sang hình thức thuê đất ; từ thuê đất sang giao đất có thu tiền sử dụng đất đã được cơ quan có thẩm quyền cho phép 1. Trong thời hạn không quá mười hai (12) ngày Văn phòng Đăng ký quyền sử...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. C huyển đổi, chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại, tặng cho, góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất 1. Trong thời hạn không quá bốn (04) ngày Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất tỉnh kiểm tra, hoàn thiện hồ sơ, xác nhận nội dung biến động vào Giấy chứng nhận đã cấp theo quy định hoặc gửi Sở Tài...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23.
Điều 23. Xóa đăng ký góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất Trong thời hạn không quá năm (05) ngày Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất tỉnh giải quyết, xác nhận hồ sơ.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24.
Điều 24. Đăng ký, xóa đăng ký thế chấp, cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất Trong thời hạn không quá ba (03) ngày, Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất tỉnh giải quyết, xác nhận hồ sơ.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 25.
Điều 25. C ấp đổi Giấy chứng nhận, Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, Giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng 1. Trong thời hạn không quá năm (05) ngày Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất tỉnh thẩm định, hoàn thiện hồ sơ; trả kết quả giải quyết; cập nhật, chỉnh lý hồ sơ địa chính. 2. Trong thời hạn không quá năm (05) ngày Sở...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 26.
Điều 26. C ấp lại Giấy chứng nhận, Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, Giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng bị mất 1. Trong thời hạn không quá mười lăm (15) ngày Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất tỉnh thẩm định hồ sơ, kết quả trích đo, trích lục địa chính thửa đất (nếu có); hoàn thiện hồ sơ gửi Sở Tài nguyên và Môi trường...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 2
Mục 2 CƠ QUAN TIẾP NHẬN, GIẢI QUYẾT THỦ TỤC; THỜI GIAN CÁC BƯỚC THỰC HIỆN THỦ TỤC CỦA TỪNG CƠ QUAN, ĐƠN VỊ CÓ LIÊN QUAN THUỘC ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP HUYỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 27.
Điều 27. Giao đất, thuê đất 1. Trong thời hạn không quá mười hai (12) ngày, Phòng Tài nguyên và Môi trường thẩm định, hoàn thiện hồ sơ. 2. Trong thời hạn không quá ba (03) ngày kể từ ngày nhận được tờ trình của Phòng Tài nguyên và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp huyện ban hành quyết định giao đất, cho thuê đất. 3. Trong thời hạn không...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 28.
Điều 28. Chuyển mục đích sử dụng đất 1. Trong thời hạn không quá bảy (07) ngày, Phòng Tài nguyên và Môi trường thẩm định, hoàn thiện hồ sơ. 2. Trong thời hạn không quá ba (03) ngày kể từ ngày nhận được tờ trình của Phòng Tài nguyên và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp huyện ban hành quyết định cho phép chuyển mục đích sử dụng đất. 3. Tro...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 29.
Điều 29. Đ ăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhậ n 1.Trong thời hạn không quá năm (05) ngày, Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn kiểm tra, xác nhận vào hồ sơ. Trường hợp người sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất không có giấy tờ quy định tại Điều 100 Luật Đất đai và Điều 18, 31, 32, 33 và 34 Nghị định số 43/20...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 30.
Điều 30. Đ ăng ký , cấp Giấy chứng nhận cho người nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất và quyền sở hữu nhà ở, công trình xây dựng của tổ chức đầu tư xây dựng 1. Trong thời hạn không mười chín (19) ngày, Văn phòng Đăng ký đất đai cấp huyện thẩm tra, hoàn thiện hồ sơ. 2. Trong thời hạn không quá ba (03) ngày kể từ ngày nhận được số liệu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 31.
Điều 31. Đ ăng ký, cấp Giấy chứng nhận bổ sung đối với tài sản gắn liền với đất 1.Trong thời hạn không quá ba (03) ngày, Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn kiểm tra và xác nhận vào hồ sơ. Trường hợp người sử dụng đất cấp Giấy chứng nhận có bổ sung tài sản trên đất mà không có giấy tờ quy định tại các Điều 31, 32, 33 và 34 Nghị định s...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 32.
Điều 32. Đ ăng ký biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất trong các trường hợp trúng đấu giá quyền sử dụng đất ; giải quyết tranh chấp, khiếu nại, tố cáo về đất đai; xử lý hợp đồng thế chấp, góp vốn; kê biên bán đấu giá quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất để thi hành án; thỏa thuận hợp nhất hoặc phân chia quyền sử dụng đất,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 33.
Điều 33. Tách thửa , hợp thửa đất 1. Trong thời hạn không quá chín (09) ngày, Văn phòng Đăng ký đất đai cấp huyện thẩm tra, hoàn thiện hồ sơ. 2. Trong thời hạn không quá ba (03) ngày kể từ ngày nhận được số liệu địa chính của Văn phòng Đăng ký đất đai cấp huyện, cơ quan thuế tính, thông báo việc thực hiện nghĩa vụ tài chính cho người s...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 34.
Điều 34. Gia hạn sử dụng đất 1. Trong thời hạn không quá bốn (04) ngày, Phòng Tài nguyên và Môi trường thẩm định hồ sơ; thẩm định nhu cầu sử dụng đất, ký hợp đồng thuê đất; chuyển hồ sơ giải quyết cho Văn phòng Đăng ký đất đai cấp huyện. 2. Trong thời hạn không quá ba (03) ngày kể từ ngày nhận được tờ trình của Phòng Tài nguyên và Môi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 35.
Điều 35. Xác nhận tiếp tục sử dụng đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân khi hết hạn sử dụng đất 1. Trong thời hạn không quá ba (03) ngày, Ủy ban nhân dân cấp xã kiểm tra và xác nhận vào hồ sơ. 2. Trong thời hạn không quá bảy (07) ngày, Văn phòng Đăng ký đất đai cấp huyện thẩm tra, hoàn thiện hồ sơ, xác nhận thời hạn được tiếp tục s...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 36.
Điều 36. Đ ăng ký biến động do đổi tên người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất hoặc thay đổi về hình dạng, kích thước, diện tích, số hiệu, địa chỉ thửa đất hoặc thay đổi hạn chế quyền sử dụng đất hoặc thay đổi về nghĩa vụ tài chính hoặc thay đổi về tài sản gắn liền với đất so với nội dung đã đăng ký 1. Trong thời hạn khô...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 37.
Điều 37. C huyển từ hình thức thuê đất trả tiền hàng năm sang thuê đất trả tiền một lần; từ hình thức Nhà nước giao đất không thu tiền sử dụng đất sang hình thức thuê đất; từ thuê đất sang giao đất có thu tiền sử dụng đất 1. Trong thời hạn không quá mười lăm (15) ngày, Văn phòng Đăng ký đất đai cấp huyện thẩm tra, hoàn thiện hồ sơ. 2....
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 38.
Điều 38. C huyển đổi, chuyển nhượng, thừa kế, tặng cho , đăng ký góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất 1. Trong thời hạn không quá hai (02) ngày, Văn phòng Đăng ký đất đai cấp huyện thẩm tra, hoàn thiện hồ sơ. 2. Trong thời hạn không quá hai (02) ngày kể từ ngày nhận được số liệu địa chính của Văn phòng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 39.
Điều 39. Xóa đăng ký góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất Trong thời hạn không quá ba (03) ngày, Văn phòng Đăng ký đất đai cấp huyện giải quyết, xác nhận hồ sơ.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 40.
Điều 40. Đăng ký, xóa đăng ký thế chấp, cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất Trong thời hạn không quá ba (03) ngày, Văn phòng Đăng ký đất đai cấp huyện giải quyết, xác nhận hồ sơ.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 41.
Điều 41. C huyển quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất của vợ hoặc chồng thành của chung vợ và chồng 1. Trong thời hạn không quá ba (03) ngày, Văn phòng Đăng ký đất đai cấp huyện thẩm tra, hoàn thiện hồ sơ. 2. Trong thời hạn không quá hai (02) ngày kể từ ngày nhận được số liệu địa chính của Văn phòng Đăng ký đất đai...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 42.
Điều 42. Cấp đổi Giấy chứng nhận, Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, Giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng 1. Cấp đổi Giấy chứng nhận, Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, Giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng a) Trong thời hạn không quá hai (02) ngày, Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn kiểm tra và xác nhận vào...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 43.
Điều 43. Cấp lại Giấy chứng nhận, Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, Giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng bị mất 1. Trong thời hạn không quá mười tám (18) ngày, Văn phòng Đăng ký đất đai cấp huyện thẩm tra, hoàn thiện hồ sơ. 2. Trong thời hạn không quá năm (05) ngày kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ của Văn phòng Đăng ký đất đai...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V
Chương V THỜI GIAN THỰC HIỆN THỦ TỤC HÒA GIẢI TRANH CHẤP ĐẤT ĐAI, THỦ TỤC GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP ĐẤT ĐAI
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 44.
Điều 44. Hòa giải tranh chấp đất đai Trong thời hạn không quá bốn mươi lăm (45) ngày đối với các phường, xã của thành phố Yên Bái, các phường của thị xã Nghĩa Lộ, các thị trấn của các huyện; không quá sáu mươi (60) ngày đối với các xã còn lại kể từ ngày nhận được đơn yêu cầu giải quyết tranh chấp đất đai, Ủy ban nhân dân cấp xã thực hi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 45.
Điều 45. Giải quyết tranh chấp đất đai thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện Trong thời hạn không quá bốn mươi lăm (45) ngày đối với diện tích đất tranh chấp tại các phường, xã của thành phố Yên Bái, các phường của thị xã Nghĩa Lộ, các thị trấn của các huyện; không quá sáu mươi (60) ngày đối với diện tích đất tranh ch...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 46.
Điều 46. Giải quyết tranh chấp đất đai thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Trong thời hạn không quá sáu mươi (60) ngày đối với diện tích đất tranh chấp tại các phường, xã của thành phố Yên Bái, các phường của thị xã Nghĩa Lộ, các thị trấn của các huyện; không quá bảy mươi lăm (75) ngày đối với diện tích đất tranh chấp tạ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VI
Chương VI TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 47.
Điều 47. Trách nhiệm của người sử dụng đất 1. Tuân thủ các quy định tại quy định này. 2. Phối hợp với cơ quan có thẩm quyền trong việc giải quyết thủ tục hành chính về đất đai theo quy định. 3. Chấp hành nghiêm chỉnh pháp luật về đất đai sau khi được giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 48.
Điều 48. Trách nhiệm của các Sở, ban, ngành của tỉnh; Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã 1. Trách nhiệm của Sở Tài nguyên và Môi trường a) Chủ trì, phối hợp với các Sở, ban ngành của tỉnh, Ủy ban nhân dân cấp huyện tổ chức triển khai thực hiện nội dung Quy định này; b) Hướng dẫn người sử dụng đất lập hồ sơ, thực hiện thủ tục hành chính...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.