Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 12

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
5 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc Điều chỉnh mức thu, nộp, quản lý và sử dụng phí vệ sinh trên địa bàn thành phố Thái Nguyên, thị xã Sông công và thị trấn các huyện

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy chế tạo lập, quản lý, sử dụng nguồn vốn từ Ngân sách địa phương ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội để cho vay đối với hộ nghèo và các đối tượng chính sách xã hội trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc ban hành Quy chế tạo lập, quản lý, sử dụng nguồn vốn từ Ngân sách địa phương ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội để cho vay đối với hộ nghèo và các đối tượng chính sách xã hội trên địa...
Removed / left-side focus
  • Về việc Điều chỉnh mức thu, nộp, quản lý và sử dụng phí vệ sinh trên địa bàn thành phố Thái Nguyên, thị xã Sông công và thị trấn các huyện
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Điều chỉnh mức thu, nộp, quản lý và sử dụng phí vệ sinh trên địa bàn thành phố Thái Nguyên, thị xã Sông công và thị trấn các huyện, cụ thể như sau: (có phụ lục chi tiết kèm theo Quyết định này).

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này Quy chế tạo lập, quản lý, sử dụng nguồn vốn từ Ngân sách địa phương ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội để cho vay đối với hộ nghèo và các đối tượng chính sách xã hội trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên. (Có Quy chế chi tiết kèm theo Quyết định này)

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành kèm theo quyết định này Quy chế tạo lập, quản lý, sử dụng nguồn vốn từ Ngân sách địa phương ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội để cho vay đối với hộ nghèo và các đối tượng chính sách...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Điều chỉnh mức thu, nộp, quản lý và sử dụng phí vệ sinh trên địa bàn thành phố Thái Nguyên, thị xã Sông công và thị trấn các huyện, cụ thể như sau:
Rewritten clauses
  • Left: (có phụ lục chi tiết kèm theo Quyết định này). Right: (Có Quy chế chi tiết kèm theo Quyết định này)
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng thu, nộp phí vệ sinh: a) Đối tượng nộp phí: Mọi tổ chức, cá nhân trong nước và tổ chức, cá nhân nước ngoài hiện đang cư trú trên địa bàn thành phố Thái Nguyên, thị xã Sông Công và thị trấn các huyện phải nộp phí vệ sinh theo quy định. b) Đơn vị được giao nhiệm vụ thu phí vệ sinh: Giao cho Công ty Cổ phần Môi trường và...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng thu, nộp phí vệ sinh:
  • a) Đối tượng nộp phí: Mọi tổ chức, cá nhân trong nước và tổ chức, cá nhân nước ngoài hiện đang cư trú trên địa bàn thành phố Thái Nguyên, thị xã Sông Công và thị trấn các huyện phải nộp phí vệ sinh...
  • b) Đơn vị được giao nhiệm vụ thu phí vệ sinh: Giao cho Công ty Cổ phần Môi trường và Công trình đô thị Thái Nguyên, Ban Quản lý đô thị thị xã Sông Công, Công ty Cổ phần Dịch vụ môi trường các huyện...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Quản lý và sử dụng phí vệ sinh: a) Đối với Công ty Cổ phần Môi trường và Công trình đô thị Thái Nguyên, Ban Quản lý đô thị thị xã Sông Công, Công ty Cổ phần Dịch vụ môi trường các huyện và các Ban Quản lý chợ (Là đơn vị sự nghiệp tự đảm bảo chi phí) thì khoản phí này được xác định là doanh thu của đơn vị; đơn vị có trách nhiệm...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở, ngành: Lao động Thương binh và Xã hội, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Kho bạc Nhà nước tỉnh, Ngân hàng Nhà nước Việt Nam chi nhánh tỉnh Thái Nguyên, Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh Thái Nguyên; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố Thái Nguyên, thị xã Sông Công, Thủ trưởng các...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở, ngành: Lao động Thương binh và Xã hội, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Kho bạc Nhà nước tỉnh, Ngân hàng Nhà nước Việt Nam chi nhánh tỉnh Thái Nguy...
  • Chủ tịch UBND các huyện, thành phố Thái Nguyên, thị xã Sông Công, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
  • TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Quản lý và sử dụng phí vệ sinh:
  • a) Đối với Công ty Cổ phần Môi trường và Công trình đô thị Thái Nguyên, Ban Quản lý đô thị thị xã Sông Công, Công ty Cổ phần Dịch vụ môi trường các huyện và các Ban Quản lý chợ (Là đơn vị sự nghiệp...
  • đơn vị có trách nhiệm thực hiện nghĩa vụ với ngân sách nhà nước theo luật quản lý thuế hiện hành.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Tổ chức thực hiện: Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01/9/2011 và thay thế Quyết định 1672/2007/QĐ-UBND ngày 22/8/2007 của Uỷ ban nhân dân tỉnh, về việc điều chỉnh, bổ sung mức thu, nộp, quản lý và sử dụng phí vệ sinh trên địa bàn thành phố Thái Nguyên, thị xã Sông Công và thị trấn các huyện thuộc tỉnh Thái Nguyên. Ch...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Cơ chế tạo lập nguồn vốn. Hàng năm, căn cứ vào mục tiêu về xóa đói, giảm nghèo và tạo việc làm, khả năng của ngân sách địa phương Sở Tài chính chủ trì phối hợp với NHCSXH tỉnh và các cơ quan có liên quan đề xuất trình UBND tỉnh quyết định bổ sung nguồn vốn từ ngân sách địa phương để cho vay hộ nghèo và các đối tượng chính sách...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Hàng năm, căn cứ vào mục tiêu về xóa đói, giảm nghèo và tạo việc làm, khả năng của ngân sách địa phương Sở Tài chính chủ trì phối hợp với NHCSXH tỉnh và các cơ quan có liên quan đề xuất trình UBND...
Removed / left-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01/9/2011 và thay thế Quyết định 1672/2007/QĐ-UBND ngày 22/8/2007 của Uỷ ban nhân dân tỉnh, về việc điều chỉnh, bổ sung mức thu, nộp, quản lý và sử dụng...
  • Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài Chính, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã Sông Công, thành phố Thái Nguyên, G...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 4. Tổ chức thực hiện: Right: Điều 4. Cơ chế tạo lập nguồn vốn.

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Thực hiện chương trình mục tiêu xóa đói, giảm nghèo và tạo việc làm tại địa phương, Ủy ban nhân dân (UBND) tỉnh trích nguồn vốn Ngân sách địa phương ủy thác cho Ngân hàng chính sách xã hội (NHCSXH) để cho vay đối với hộ nghèo và các đối tượng chính sách khác theo quy định của pháp luật để phát triển sản xuất, kinh doanh, từng b...
Điều 2. Điều 2. Nguồn vốn từ Ngân sách địa phương ủy thác cho Chi nhánh NHCSXH phải được sử dụng đúng mục đích, có hiêụ quả. Việc trích lập, giải ngân, quản lý, sử dụng phải theo đúng các quy định của pháp luật và quy định tại quy chế này.
Điều 3. Điều 3. Nghiêm cấm các hành vi lợi dụng, tham ô, chây ỳ không trả nợ gốc, lãi và sử dụng vốn từ Ngân sách địa phương vi phạm quy chế, không đúng mục đích. Nếu cá nhân, tổ chức vi phạm sẽ bị xử lý theo pháp luật. Riêng các trường hợp vay vốn bị rủi ro được xử lý theo các quy định của pháp luật hiện hành và quy định tại quy chế này.
Chương II Chương II CÁC QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Điều 5. Điều 5. Cơ chế cho vay. 1. Đối với cho vay từ quỹ giải quyết việc làm địa phương: Thực hiện theo quy định tại Quyết định số 71/2005/QĐ-TTg ngày 05/4/2005 của Thủ tướng Chính phủ về cơ chế quản lý, điều hành vốn vay của Quỹ quốc gia về việc làm và Quyết định số 15/2008/QĐ-TTg ngày 23/1/2008 của Thủ tướng Chính phủ sửa đổi, bổ sung một s...
Điều 6. Điều 6. Hạch toán, theo dõi. Việc ghi chép, hạch toán kế toán đối với nguồn vốn và dư nợ cho vay uỷ thác của địa phương được theo dõi trên tài khoản riêng theo quy định của NHCSXH Việt Nam.
Điều 7. Điều 7. Phân phối và sử dụng lãi thu được từ nguồn vốn uỷ thác. 1. Hàng năm số lãi thu được từ nguồn vốn uỷ thác được sử dụng theo các quy định hiện hành của pháp luật. Cụ thể: để chi trả phí ủy thác, hoa hồng; trích lập dự phòng rủi ro tín dụng; bù đắp một phần chi phí hoạt động nghiệp vụ, chi phí quản lý của NHCSXH và các cơ quan, đơ...