Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 36

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

V/v quy định mức trợ cấp, trợ giúp các đối tượng Bảo trợ xã hội

Open section

Tiêu đề

Quy định điều kiện, thủ tục thành lập, tổ chức, hoạt động và giải thể cơ sở bảo trợ xã hội

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: V/v quy định mức trợ cấp, trợ giúp các đối tượng Bảo trợ xã hội Right: Quy định điều kiện, thủ tục thành lập, tổ chức, hoạt động và giải thể cơ sở bảo trợ xã hội
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định mức trợ cấp, trợ giúp các đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Nghị định này quy định điều kiện, thủ tục thành lập, tổ chức, hoạt động và giải thể cơ sở bảo trợ xã hội chăm sóc, nuôi dưỡng từ 10 đối tượng trở lên.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Nghị định này quy định điều kiện, thủ tục thành lập, tổ chức, hoạt động và giải thể cơ sở bảo trợ xã hội chăm sóc, nuôi dưỡng từ 10 đối tượng trở lên.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định mức trợ cấp, trợ giúp các đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này thay thế Quyết định số 1429/QĐ-UBND ngày 30/10/2007 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Đăk Nông, quy định mức trợ cấp, trợ giúp các đối tượng bảo trợ xã hội. Mức trợ cấp, trợ giúp các đối tượng bảo trợ xã hội trước ngày Quyết định này có hiệu lực được áp dụng theo quy định tại Nghị định số 13/2010/NĐ-CP ngày 27/02/2010 của...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Cơ sở bảo trợ xã hội bao gồm cơ sở bảo trợ xã hội công lập và cơ sở bảo trợ xã hội ngoài công lập. 1. Cơ sở bảo trợ xã hội công lập do cơ quan nhà nước quản lý, đầu tư xây dựng cơ sở vật chất, bảo đảm kinh phí cho các nhiệm vụ chi thường xuyên của cơ sở bảo trợ xã hội. 2. Cơ sở bảo trợ xã hội ngoài công lập do các tổ chức, cá n...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Cơ sở bảo trợ xã hội bao gồm cơ sở bảo trợ xã hội công lập và cơ sở bảo trợ xã hội ngoài công lập.
  • 1. Cơ sở bảo trợ xã hội công lập do cơ quan nhà nước quản lý, đầu tư xây dựng cơ sở vật chất, bảo đảm kinh phí cho các nhiệm vụ chi thường xuyên của cơ sở bảo trợ xã hội.
  • 2. Cơ sở bảo trợ xã hội ngoài công lập do các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước đầu tư xây dựng cơ sở vật chất và bảo đảm kinh phí cho các nhiệm vụ chi thường xuyên của cơ sở bảo trợ xã hội.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này thay thế Quyết định số 1429/QĐ-UBND ngày 30/10/2007 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Đăk Nông, quy định mức trợ cấp, trợ giúp các đối tượng bảo trợ xã hội.
  • Mức trợ cấp, trợ giúp các đối tượng bảo trợ xã hội trước ngày Quyết định này có hiệu lực được áp dụng theo quy định tại Nghị định số 13/2010/NĐ-CP ngày 27/02/2010 của Chính phủ, về sửa đổi, bổ sung...
  • Thông tư liên tịch số 24/2010/TTLT-BLĐTBXH-BTC ngày 18/8/2010 của Liên Bộ: Lao động
explicit-citation Similarity 0.83 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Lao động - Thương binh và Xã hội, Tài chính; Thủ trưởng các sở, ban ngành, đoàn thể liên quan và Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã căn cứ Quyết định này thi hành. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Đã ký) Lê Diễn Q...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Nhiệm vụ của cơ sở bảo trợ xã hội 1. Tiếp nhận, quản lý, chăm sóc, nuôi dưỡng các đối tượng quy định tại Điều 5 Nghị định này. 2. Tổ chức hoạt động phục hồi chức năng, lao động sản xuất; trợ giúp các đối tượng trong các hoạt động tự quản, văn hoá, thể thao và các hoạt động khác phù hợp với lứa tuổi và sức khoẻ của từng nhóm đối...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Nhiệm vụ của cơ sở bảo trợ xã hội
  • 1. Tiếp nhận, quản lý, chăm sóc, nuôi dưỡng các đối tượng quy định tại Điều 5 Nghị định này.
  • 2. Tổ chức hoạt động phục hồi chức năng, lao động sản xuất; trợ giúp các đối tượng trong các hoạt động tự quản, văn hoá, thể thao và các hoạt động khác phù hợp với lứa tuổi và sức khoẻ của từng nhó...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh
  • Giám đốc các Sở: Lao động
  • Thương binh và Xã hội, Tài chính
Rewritten clauses
  • Left: Mức trợ cấp, trợ giúp các đối tượng bảo trợ xã hội Right: hỗ trợ, tạo điều kiện cho đối tượng ổn định cuộc sống.

Only in the right document

Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 3. Điều 3. Nhà nước khuyến khích các tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức chính trị - xã hội - nghề nghiệp, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp; tổ chức tôn giáo; các tổ chức, cá nhân trong nước; tổ chức, cá nhân nước ngoài; người Việt Nam định cư ở nước ngoài thành lập cơ sở bảo trợ xã hội để chăm sóc đối tượng bảo trợ xã hội trê...
Điều 5. Điều 5. Đối tượng được tiếp nhận vào cơ sở bảo trợ xã hội, bao gồm: 1. Các đối tượng bảo trợ xã hội quy định tại Điều 5 của Nghị định số 67/2007/NĐ-CP ngày 13 tháng 4 năm 2007 của Chính phủ về chính sách trợ giúp các đối tượng bảo trợ xã hội. 2. Các đối tượng xã hội cần sự bảo vệ khẩn cấp: Trẻ em bị bỏ rơi; nạn nhân của bạo lực gia đìn...
Điều 6. Điều 6. Các trường hợp dừng nuôi dưỡng tại cơ sở bảo trợ xã hội: 1. Trẻ em được nhận làm con nuôi hoặc được nhận nuôi dưỡng theo quy định của pháp luật; 2. Người đủ 18 tuổi trở lên; 3. Người tàn tật đã phục hồi, người tâm thần đã ổn định bệnh tật; 4. Đối tượng tự nguyện khi hợp đồng không còn hiệu lực; 5. Đối tượng chết, mất tích theo...
Điều 7. Điều 7. Kinh phí hoạt động của cơ sở bảo trợ xã hội 1. Đối với cơ sở bảo trợ xã hội công lập: a) Nguồn ngân sách nhà nước cấp; b) Nguồn đóng góp của các đối tượng tự nguyện; c) Nguồn thu từ hoạt động lao động sản xuất, dịch vụ của cơ sở bảo trợ xã hội và nguồn khác theo quy định của pháp luật; d) Nguồn trợ giúp từ các tổ chức, cá nhân...
Điều 8. Điều 8. Quản lý tài chính, tài sản 1. Cơ sở bảo trợ xã hội thực hiện quản lý tài chính, tài sản theo các quy định của pháp luật. 2. Việc sử dụng và quản lý các nguồn kinh phí nêu tại Điều 7 Nghị định này phải thực hiện công khai, dân chủ và theo đúng quy định của pháp luật. 3. Cơ sở bảo trợ xã hội có trách nhiệm báo cáo kết quả hoạt độ...
Điều 9. Điều 9. Chế độ báo cáo 1. Định kỳ 6 tháng (trước ngày 15 tháng 6) và hàng năm (trước ngày 15 tháng 12) cơ sở bảo trợ xã hội có trách nhiệm báo cáo Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương nơi cơ sở bảo trợ xã hội có trụ sở. 2. Trước ngày 31 tháng 12 hàng năm, các Bộ, ngành, địa phương, tổ chức có trách...
Chương II Chương II ĐIỀU KIỆN VỀ MÔI TRƯỜNG, CƠ SỞ VẬT CHẤT, CÁN BỘ NHÂN VIÊN VÀ TIÊU CHUẨN CHĂM SÓC ĐỐI TƯỢNG