Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
V/v quy định mức trợ cấp, trợ giúp các đối tượng Bảo trợ xã hội
02/2011/QĐ-UBND
Right document
Quy định điều kiện, thủ tục thành lập, tổ chức, hoạt động và giải thể cơ sở bảo trợ xã hội
68/2008/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
V/v quy định mức trợ cấp, trợ giúp các đối tượng Bảo trợ xã hội
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định điều kiện, thủ tục thành lập, tổ chức, hoạt động và giải thể cơ sở bảo trợ xã hội
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: V/v quy định mức trợ cấp, trợ giúp các đối tượng Bảo trợ xã hội Right: Quy định điều kiện, thủ tục thành lập, tổ chức, hoạt động và giải thể cơ sở bảo trợ xã hội
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định mức trợ cấp, trợ giúp các đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Nghị định này quy định điều kiện, thủ tục thành lập, tổ chức, hoạt động và giải thể cơ sở bảo trợ xã hội chăm sóc, nuôi dưỡng từ 10 đối tượng trở lên.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Nghị định này quy định điều kiện, thủ tục thành lập, tổ chức, hoạt động và giải thể cơ sở bảo trợ xã hội chăm sóc, nuôi dưỡng từ 10 đối tượng trở lên.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định mức trợ cấp, trợ giúp các đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này thay thế Quyết định số 1429/QĐ-UBND ngày 30/10/2007 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Đăk Nông, quy định mức trợ cấp, trợ giúp các đối tượng bảo trợ xã hội. Mức trợ cấp, trợ giúp các đối tượng bảo trợ xã hội trước ngày Quyết định này có hiệu lực được áp dụng theo quy định tại Nghị định số 13/2010/NĐ-CP ngày 27/02/2010 của...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Cơ sở bảo trợ xã hội bao gồm cơ sở bảo trợ xã hội công lập và cơ sở bảo trợ xã hội ngoài công lập. 1. Cơ sở bảo trợ xã hội công lập do cơ quan nhà nước quản lý, đầu tư xây dựng cơ sở vật chất, bảo đảm kinh phí cho các nhiệm vụ chi thường xuyên của cơ sở bảo trợ xã hội. 2. Cơ sở bảo trợ xã hội ngoài công lập do các tổ chức, cá n...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Cơ sở bảo trợ xã hội bao gồm cơ sở bảo trợ xã hội công lập và cơ sở bảo trợ xã hội ngoài công lập.
- 1. Cơ sở bảo trợ xã hội công lập do cơ quan nhà nước quản lý, đầu tư xây dựng cơ sở vật chất, bảo đảm kinh phí cho các nhiệm vụ chi thường xuyên của cơ sở bảo trợ xã hội.
- 2. Cơ sở bảo trợ xã hội ngoài công lập do các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước đầu tư xây dựng cơ sở vật chất và bảo đảm kinh phí cho các nhiệm vụ chi thường xuyên của cơ sở bảo trợ xã hội.
- Điều 2. Quyết định này thay thế Quyết định số 1429/QĐ-UBND ngày 30/10/2007 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Đăk Nông, quy định mức trợ cấp, trợ giúp các đối tượng bảo trợ xã hội.
- Mức trợ cấp, trợ giúp các đối tượng bảo trợ xã hội trước ngày Quyết định này có hiệu lực được áp dụng theo quy định tại Nghị định số 13/2010/NĐ-CP ngày 27/02/2010 của Chính phủ, về sửa đổi, bổ sung...
- Thông tư liên tịch số 24/2010/TTLT-BLĐTBXH-BTC ngày 18/8/2010 của Liên Bộ: Lao động
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Lao động - Thương binh và Xã hội, Tài chính; Thủ trưởng các sở, ban ngành, đoàn thể liên quan và Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã căn cứ Quyết định này thi hành. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Đã ký) Lê Diễn Q...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Nhiệm vụ của cơ sở bảo trợ xã hội 1. Tiếp nhận, quản lý, chăm sóc, nuôi dưỡng các đối tượng quy định tại Điều 5 Nghị định này. 2. Tổ chức hoạt động phục hồi chức năng, lao động sản xuất; trợ giúp các đối tượng trong các hoạt động tự quản, văn hoá, thể thao và các hoạt động khác phù hợp với lứa tuổi và sức khoẻ của từng nhóm đối...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Nhiệm vụ của cơ sở bảo trợ xã hội
- 1. Tiếp nhận, quản lý, chăm sóc, nuôi dưỡng các đối tượng quy định tại Điều 5 Nghị định này.
- 2. Tổ chức hoạt động phục hồi chức năng, lao động sản xuất; trợ giúp các đối tượng trong các hoạt động tự quản, văn hoá, thể thao và các hoạt động khác phù hợp với lứa tuổi và sức khoẻ của từng nhó...
- Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh
- Giám đốc các Sở: Lao động
- Thương binh và Xã hội, Tài chính
- Left: Mức trợ cấp, trợ giúp các đối tượng bảo trợ xã hội Right: hỗ trợ, tạo điều kiện cho đối tượng ổn định cuộc sống.
Unmatched right-side sections