Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quản lý đầu tư ứng dụng Công nghệ Thông tin sử dụng nguồn vốn ngân sách Nhà nước trên địa bàn tỉnh Đăk Nông
03/2011/QĐ-UBND
Right document
Về quản lý đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
102/2009/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quản lý đầu tư ứng dụng Công nghệ Thông tin sử dụng nguồn vốn ngân sách Nhà nước trên địa bàn tỉnh Đăk Nông
Open sectionRight
Tiêu đề
Về quản lý đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Quản lý đầu tư ứng dụng Công nghệ Thông tin sử dụng nguồn vốn ngân sách Nhà nước trên địa bàn tỉnh Đăk Nông Right: Về quản lý đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy chế quản lý đầu tư ứng dụng Công nghệ Thông tin sử dụng vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Đăk Nông”.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Nghị định này quy định việc quản lý và thực hiện đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin đối với: a) Các dự án ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước do các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, các tổ chức chính trị, tổ chức chính tr...
Open sectionThe right-side section adds 11 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- 1. Phạm vi điều chỉnh:
- Nghị định này quy định việc quản lý và thực hiện đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin đối với:
- Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy chế quản lý đầu tư ứng dụng Công nghệ Thông tin sử dụng vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Đăk Nông”. Right: đ) Các dự án ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước thuộc diện bí mật quốc gia không thuộc phạm vi điều chỉnh của Nghị định này;
Left
Điều 2.
Điều 2. Giao Sở Thông tin và Truyền thông chủ trì, phối hợp với các sở, ngành liên quan triển khai, hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện Quy chế này. Điều 3 . Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông; thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan ch...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. "Dự án ứng dụng công nghệ thông tin" là tập hợp những đề xuất có liên quan đến việc bỏ vốn để thiết lập mới, mở rộng hoặc nâng cấp cho hệ thống hạ tầng kỹ thuật, phần mềm và cơ sở dữ liệu nhằm đạt được sự cải thiện về tốc độ, hiệu quả vận hành, nân...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Giải thích từ ngữ
- Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- "Dự án ứng dụng công nghệ thông tin" là tập hợp những đề xuất có liên quan đến việc bỏ vốn để thiết lập mới, mở rộng hoặc nâng cấp cho hệ thống hạ tầng kỹ thuật, phần mềm và cơ sở dữ liệu nhằm đạt...
- Điều 2. Giao Sở Thông tin và Truyền thông chủ trì, phối hợp với các sở, ngành liên quan triển khai, hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện Quy chế này.
- Điều 3 . Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông
- thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: QUY ĐỊNH CHUNG Right: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đ ối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy chế này quy định việc quản lý và thực hiện đầu tư ứng dụng Công nghệ Thông tin trên địa bàn tỉnh đối với: a) Các dự án ứng dụng Công nghệ Thông tin sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước do các Sở, Ban, ngành cấp tỉnh; các tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - x...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Nghị định này quy định việc quản lý và thực hiện đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin đối với: a) Các dự án ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước do các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, các tổ chức chính trị, tổ chức chính tr...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- xã hội, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội
- nghề nghiệp (được xác định trong Luật Ngân sách nhà nước), các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi chung là tỉnh), các quận, huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh (sau đây gọi chung là...
- các tổ chức chính trị, tổ chức chính trị
- các huyện, thị xã (sau đây gọi chung là cấp huyện) và các xã, phường, thị trấn (sau đây gọi chung là cấp xã) quản lý
- Left: Quy chế này quy định việc quản lý và thực hiện đầu tư ứng dụng Công nghệ Thông tin trên địa bàn tỉnh đối với: Right: Nghị định này quy định việc quản lý và thực hiện đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin đối với:
- Left: a) Các dự án ứng dụng Công nghệ Thông tin sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước do các Sở, Ban, ngành cấp tỉnh Right: a) Các dự án ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước do các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, các tổ chức chính trị, tổ chức chính trị
- Left: e) Đối với các hoạt động ứng dụng Công nghệ Thông tin sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước nhưng không yêu cầu phải lập dự án, việc sử dụng kinh phí thực hiện theo đề cương và dự toán chi tiết được... Right: đ) Các dự án ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước thuộc diện bí mật quốc gia không thuộc phạm vi điều chỉnh của Nghị định này;
Left
Điều 2.
Điều 2. Trình tự đầu tư ứng dụng Công nghệ Thông tin 1. Trình tự đầu tư dự án ứng dụng Công nghệ Thông tin bao gồm 3 giai đoạn: a) Chuẩn bị đầu tư; b) Thực hiện đầu tư; c) Kết thúc đầu tư, đưa vào khai thác sử dụng. 2. Các công việc trong giai đoạn thực hiện đầu tư và kết thúc đầu tư có thể thực hiện tuần tự hoặc gối đầu, xen kẽ tùy th...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Trình tự đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin 1. Trình tự đầu tư dự án ứng dụng công nghệ thông tin bao gồm 3 giai đoạn: a) Chuẩn bị đầu tư; b) Thực hiện đầu tư; c) Kết thúc đầu tư, đưa vào khai thác sử dụng. 2. Các công việc trong giai đoạn thực hiện đầu tư và kết thúc đầu tư có thể thực hiện tuần tự hoặc gối đầu, xen kẽ tùy th...
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 3.
Điều 3. Phân loại các dự án, hạng mục, nhiệm vụ ứng dụng Công nghệ Thông tin 1. Các dự án ứng dụng Công nghệ Thông tin sử dụng nguồn vốn xây dựng cơ bản: a) Các dự án đầu tư mới về cơ sở hạ tầng Công nghệ Thông tin, ứng dụng Công nghệ Thông tin trong hoạt động quản lý của các cơ quan Đảng, nhà nước, các tổ chức đoàn thể. b) Đầu tư nâng...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Trình tự đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin 1. Trình tự đầu tư dự án ứng dụng công nghệ thông tin bao gồm 3 giai đoạn: a) Chuẩn bị đầu tư; b) Thực hiện đầu tư; c) Kết thúc đầu tư, đưa vào khai thác sử dụng. 2. Các công việc trong giai đoạn thực hiện đầu tư và kết thúc đầu tư có thể thực hiện tuần tự hoặc gối đầu, xen kẽ tùy th...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- a) Chuẩn bị đầu tư;
- b) Thực hiện đầu tư;
- c) Kết thúc đầu tư, đưa vào khai thác sử dụng.
- a) Các dự án đầu tư mới về cơ sở hạ tầng Công nghệ Thông tin, ứng dụng Công nghệ Thông tin trong hoạt động quản lý của các cơ quan Đảng, nhà nước, các tổ chức đoàn thể.
- b) Đầu tư nâng cấp các dự án Công nghệ Thông tin đã đầu tư xây dựng.
- Các dự án đầu tư cần mang tính chất đồng bộ (bao gồm đầu tư phần cứng, đường truyền, phần mềm ứng dụng và đào tạo).
- Left: Điều 3. Phân loại các dự án, hạng mục, nhiệm vụ ứng dụng Công nghệ Thông tin Right: Điều 3. Trình tự đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin
- Left: 1. Các dự án ứng dụng Công nghệ Thông tin sử dụng nguồn vốn xây dựng cơ bản: Right: 1. Trình tự đầu tư dự án ứng dụng công nghệ thông tin bao gồm 3 giai đoạn:
Left
Điều 4.
Điều 4. Chủ trương đầu tư 1. Đối với các dự án đầu tư ứng dụng Công nghệ Thông tin sử dụng ngân sách trung ương, ngân sách tỉnh và dự án ngân sách tỉnh hỗ trợ huyện: a) Căn cứ quy hoạch, kế hoạch đầu tư dự án ứng dụng Công nghệ Thông tin đã được phê duyệt và nhu cầu thực tế của cơ quan, đơn vị mình, các sở, ban, ngành, các tổ chức chín...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Phân nhóm dự án 1. Tùy theo tính chất của dự án và quy mô đầu tư, dự án ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước được phân loại thành các nhóm: dự án quan trọng quốc gia, nhóm A, nhóm B, nhóm C để quản lý. Đặc trưng của mỗi nhóm được quy định trong Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định này. 2. Đối với c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Phân nhóm dự án
- dự án quan trọng quốc gia, nhóm A, nhóm B, nhóm C để quản lý.
- Đặc trưng của mỗi nhóm được quy định trong Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định này.
- Điều 4. Chủ trương đầu tư
- a) Căn cứ quy hoạch, kế hoạch đầu tư dự án ứng dụng Công nghệ Thông tin đã được phê duyệt và nhu cầu thực tế của cơ quan, đơn vị mình, các sở, ban, ngành, các tổ chức chính trị, tổ chức chính trị
- xã hội cấp tỉnh
- Left: 1. Đối với các dự án đầu tư ứng dụng Công nghệ Thông tin sử dụng ngân sách trung ương, ngân sách tỉnh và dự án ngân sách tỉnh hỗ trợ huyện: Right: Tùy theo tính chất của dự án và quy mô đầu tư, dự án ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước được phân loại thành các nhóm:
Left
Chương II
Chương II QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ THÔNG TIN
Open sectionRight
Chương II
Chương II CHUẨN BỊ ĐẦU TƯ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- CHUẨN BỊ ĐẦU TƯ
- QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ
Left
Điều 5.
Điều 5. Chủ đầu tư dự án 1. Chủ đầu tư dự án ứng dụng Công nghệ Thông tin sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước do người có thẩm quyền quyết định đầu tư chỉ định trước khi lập dự án phù hợp với quy định của Luật Ngân sách nhà nước. 2. Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh chỉ định Chủ đầu tư các dự án ứng dụng Công nghệ Thông tin do cấp mình qu...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Thẩm quyền quyết định đầu tư dự án ứng dụng công nghệ thông tin 1. Thủ tướng Chính phủ quyết định đầu tư các dự án ứng dụng công nghệ thông tin quan trọng quốc gia đã được Quốc hội thông qua chủ trương và cho phép đầu tư. 2. Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quan quản lý tài chính của Trung ươn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Thủ tướng Chính phủ quyết định đầu tư các dự án ứng dụng công nghệ thông tin quan trọng quốc gia đã được Quốc hội thông qua chủ trương và cho phép đầu tư.
- 2. Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quan quản lý tài chính của Trung ương Đảng, cơ quan Trung ương của tổ chức chính trị
- xã hội, các tổ chức chính trị, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội
- Điều 5. Chủ đầu tư dự án
- 1. Chủ đầu tư dự án ứng dụng Công nghệ Thông tin sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước do người có thẩm quyền quyết định đầu tư chỉ định trước khi lập dự án phù hợp với quy định của Luật Ngân sách n...
- 3. Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện chỉ định Chủ đầu tư các dự án do cấp mình quyết định đầu tư.
- Left: 2. Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh chỉ định Chủ đầu tư các dự án ứng dụng Công nghệ Thông tin do cấp mình quyết định đầu tư. Right: Điều 5. Thẩm quyền quyết định đầu tư dự án ứng dụng công nghệ thông tin
Left
Điều 6.
Điều 6. Chuẩn bị đầu tư 1. Nội dung công việc chuẩn bị đầu tư bao gồm: a) Nghiên cứu về sự cần thiết phải đầu tư và quy mô đầu tư. b) Xem xét khả năng về nguồn cung ứng thiết bị, nguồn vốn đầu tư và lựa chọn hình thức đầu tư. c) Tiến hành điều tra, khảo sát phục vụ lập dự án và chọn địa điểm đầu tư. d) Lập dự án ứng dụng Công nghệ Thôn...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Chủ đầu tư dự án ứng dụng công nghệ thông tin 1. Chủ đầu tư dự án ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước do Người có thẩm quyền quyết định đầu tư quyết định trước khi lập dự án phù hợp với quy định của Luật Ngân sách nhà nước. a) Đối với dự án ứng dụng công nghệ thông tin do Thủ tướng Chính phủ quyết...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Chủ đầu tư dự án ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước do Người có thẩm quyền quyết định đầu tư quyết định trước khi lập dự án phù hợp với quy định của Luật Ngân sách...
- a) Đối với dự án ứng dụng công nghệ thông tin do Thủ tướng Chính phủ quyết định đầu tư thì Chủ đầu tư là một trong các cơ quan, tổ chức sau: Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, tổ chức c...
- xã hội, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội
- Điều 6. Chuẩn bị đầu tư
- 1. Nội dung công việc chuẩn bị đầu tư bao gồm:
- a) Nghiên cứu về sự cần thiết phải đầu tư và quy mô đầu tư.
- Left: d) Lập dự án ứng dụng Công nghệ Thông tin. Right: Điều 6. Chủ đầu tư dự án ứng dụng công nghệ thông tin
Left
Điều 7.
Điều 7. Thẩm định dự án ứng dụng Công nghệ Thông tin 1. Thẩm quyền thẩm định dự án: a) Sở Thông tin và Truyền thông tổ chức thẩm định các Dự án ứng dụng Công nghệ Thông tin do UBND tỉnh quyết định đầu tư mà Sở Thông tin và Truyền thông không làm chủ đầu tư. b) Sở Kế hoạch và Đầu tư tổ chức thẩm định các dự án ứng dụng Công nghệ Thông t...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Tổ chức tư vấn đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin 1. Tổ chức tư vấn đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin là tổ chức nghề nghiệp thuộc các thành phần kinh tế, có tư cách pháp nhân, có đăng ký kinh doanh (hoặc quyết định thành lập đối với cơ sở không có đăng ký kinh doanh) phù hợp, hoạt động tư vấn đầu tư ứng dụng công nghệ thông...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Tổ chức tư vấn đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin là tổ chức nghề nghiệp thuộc các thành phần kinh tế, có tư cách pháp nhân, có đăng ký kinh doanh (hoặc quyết định thành lập đối với cơ sở không có...
- 2. Nội dung hoạt động tư vấn đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin:
- a) Cung cấp thông tin về văn bản quy phạm pháp luật, cơ chế chính sách đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin
- 1. Thẩm quyền thẩm định dự án:
- a) Sở Thông tin và Truyền thông tổ chức thẩm định các Dự án ứng dụng Công nghệ Thông tin do UBND tỉnh quyết định đầu tư mà Sở Thông tin và Truyền thông không làm chủ đầu tư.
- b) Sở Kế hoạch và Đầu tư tổ chức thẩm định các dự án ứng dụng Công nghệ Thông tin do UBND tỉnh quyết định đầu tư mà Sở Thông tin và Truyền thông làm chủ đầu tư.
- Left: Điều 7. Thẩm định dự án ứng dụng Công nghệ Thông tin Right: Điều 7. Tổ chức tư vấn đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin
- Left: 2. Trình tự và thời gian thẩm định dự án ứng dụng Công nghệ Thông tin: Right: khảo sát, lập, quản lý dự án ứng dụng công nghệ thông tin
Left
Điều 8.
Điều 8. Thẩm định thiết kế sơ bộ 1. Đối với các dự án nhóm A trình Bộ Thông tin và Truyền thông thẩm định thiết kế sơ bộ theo thẩm quyền. 2. Đối với dự án do Ủy ban nhân dân tỉnh, Uỷ ban nhân dân cấp huyện quyết định đầu tư, Sở Thông tin và Truyền thông thẩm định thiết kế sơ bộ. 3. Trường hợp cần thiết, đơn vị thẩm định thiết kế sơ bộ...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Hệ thống danh mục tiêu chuẩn kỹ thuật công nghệ thông tin 1. Hệ thống danh mục tiêu chuẩn kỹ thuật công nghệ thông tin bao gồm các tiêu chuẩn kỹ thuật công nghệ thông tin và các yêu cầu cơ bản về chức năng, tính năng kỹ thuật đối với sản phẩm công nghệ thông tin. 2. Bộ Thông tin và Truyền thông định kỳ công bố danh mục tiêu chu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Hệ thống danh mục tiêu chuẩn kỹ thuật công nghệ thông tin
- 1. Hệ thống danh mục tiêu chuẩn kỹ thuật công nghệ thông tin bao gồm các tiêu chuẩn kỹ thuật công nghệ thông tin và các yêu cầu cơ bản về chức năng, tính năng kỹ thuật đối với sản phẩm công nghệ th...
- 2. Bộ Thông tin và Truyền thông định kỳ công bố danh mục tiêu chuẩn kỹ thuật công nghệ thông tin làm cơ sở để quản lý hoạt động đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà n...
- Điều 8. Thẩm định thiết kế sơ bộ
- 1. Đối với các dự án nhóm A trình Bộ Thông tin và Truyền thông thẩm định thiết kế sơ bộ theo thẩm quyền.
- 2. Đối với dự án do Ủy ban nhân dân tỉnh, Uỷ ban nhân dân cấp huyện quyết định đầu tư, Sở Thông tin và Truyền thông thẩm định thiết kế sơ bộ.
Left
Điều 9.
Điều 9. Phê duyệt dự án đầu tư 1. Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh phê duyệt Dự án đầu tư ứng dụng Công nghệ Thông tin nhóm A; nhóm B; nhóm C có tổng mức đầu tư trên 03 (ba) tỷ đồng và các Dự án do Sở Thông tin và Truyền thông làm chủ đầu tư. 2. Uỷ quyền cho Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông phê duyệt dự án đầu tư ứng dụng Công nghệ T...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Giám sát của cộng đồng trong đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin Chủ đầu tư dự án ứng dụng công nghệ thông tin có trách nhiệm công bố công khai với các tổ chức chính trị, xã hội, chính quyền địa phương và các cơ quan dân cử trên địa bàn về mục đích, nội dung các hoạt động, quy mô dự án; cơ cấu tổ chức của Ban quản lý dự án (hoặ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Giám sát của cộng đồng trong đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin
- Chủ đầu tư dự án ứng dụng công nghệ thông tin có trách nhiệm công bố công khai với các tổ chức chính trị, xã hội, chính quyền địa phương và các cơ quan dân cử trên địa bàn về mục đích, nội dung các...
- cơ cấu tổ chức của Ban quản lý dự án (hoặc tổ chức tư vấn quản lý dự án) để tranh thủ sự giám sát của cộng đồng trong quá trình thực hiện.
- Điều 9. Phê duyệt dự án đầu tư
- 1. Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh phê duyệt Dự án đầu tư ứng dụng Công nghệ Thông tin nhóm A; nhóm B; nhóm C có tổng mức đầu tư trên 03 (ba) tỷ đồng và các Dự án do Sở Thông tin và Truyền thông làm...
- 2. Uỷ quyền cho Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông phê duyệt dự án đầu tư ứng dụng Công nghệ Thông tin nhóm C có tổng mức đầu tư đến 03 (ba) tỷ đồng mà Sở Thông tin và Truyền thông không làm chủ...
Left
Điều 10.
Điều 10. Thẩm định và phê duyệt thiết kế thi công, tổng dự toán 1. Chủ đầu tư tự tổ chức lập, thẩm định và phê duyệt thiết kế thi công và tổng dự toán. Việc thẩm định, phê duyệt thiết kế thi công và tổng dự toán chỉ thực hiện một bước, không tách riêng thiết kế thi công với tổng dự toán. Trường hợp cần thiết, Chủ đầu tư có thể ký kết h...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Giám sát, đánh giá đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin 1. Hoạt động giám sát, đánh giá đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin là hoạt động theo dõi, kiểm tra và xác định mức độ đạt được so với yêu cầu của quá trình đầu tư do cơ quan nhà nước có thẩm quyền tiến hành nhằm thực hiện chức năng quản lý nhà nước về công nghệ thông tin,...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Giám sát, đánh giá đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin
- Hoạt động giám sát, đánh giá đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin là hoạt động theo dõi, kiểm tra và xác định mức độ đạt được so với yêu cầu của quá trình đầu tư do cơ quan nhà nước có thẩm quyền ti...
- 2. Các dự án ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước phải chịu sự giám sát, đánh giá đầu tư định kỳ.
- Điều 10. Thẩm định và phê duyệt thiết kế thi công, tổng dự toán
- Chủ đầu tư tự tổ chức lập, thẩm định và phê duyệt thiết kế thi công và tổng dự toán.
- Việc thẩm định, phê duyệt thiết kế thi công và tổng dự toán chỉ thực hiện một bước, không tách riêng thiết kế thi công với tổng dự toán.
Left
Điều 11.
Điều 11. Điều kiện năng lực của tổ chức, cá nhân hoạt động đầu tư ứng dụng Công nghệ Thông tin 1. Các tổ chức, cá nhân tham gia đầu tư ứng dụng Công nghệ Thông tin phải có đủ điều kiện năng lực và kinh nghiệm theo quy định tại Chương VI của Nghị định 102/2009/NĐ-CP và hướng dẫn cụ thể của Bộ Thông tin và Truyền thông. 2. Cá nhân tham g...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Nội dung công việc chuẩn bị đầu tư Nội dung công việc chuẩn bị đầu tư bao gồm: 1. Nghiên cứu về sự cần thiết phải đầu tư và quy mô đầu tư. 2. Xem xét khả năng về nguồn cung ứng thiết bị, nguồn vốn đầu tư và lựa chọn hình thức đầu tư. 3. Tiến hành điều tra, khảo sát phục vụ lập dự án và chọn địa điểm đầu tư. 4. Lập dự án ứng dụ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 11. Nội dung công việc chuẩn bị đầu tư
- Nội dung công việc chuẩn bị đầu tư bao gồm:
- 1. Nghiên cứu về sự cần thiết phải đầu tư và quy mô đầu tư.
- Điều 11. Điều kiện năng lực của tổ chức, cá nhân hoạt động đầu tư ứng dụng Công nghệ Thông tin
- Các tổ chức, cá nhân tham gia đầu tư ứng dụng Công nghệ Thông tin phải có đủ điều kiện năng lực và kinh nghiệm theo quy định tại Chương VI của Nghị định 102/2009/NĐ-CP và hướng dẫn cụ thể của Bộ Th...
- Cá nhân tham gia hoạt động đầu tư ứng dụng Công nghệ Thông tin phải có văn bằng, chứng chỉ đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận do các cơ sở đào tạo hợp pháp cấp và phải có giấy chứng nhận bồi dư...
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionRight
Chương III
Chương III THỰC HIỆN ĐẦU TƯ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- THỰC HIỆN ĐẦU TƯ
- TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Left
Điều 12.
Điều 12. Trách nhiệm của Sở Thông tin và Truyền thông 1. Chủ trì phối hợp với Sở Kế hoạch - Đầu tư, Sở Tài chính và các sở ngành liên quan trong việc xây dựng, tổng hợp kế hoạch ứng dụng Công nghệ Thông tin hàng năm trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt; 2. Hướng dẫn các sở ngành của tỉnh, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã về nội dung c...
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Lập nhiệm vụ khảo sát và tổ chức thực hiện công tác khảo sát 1. Nhiệm vụ khảo sát do Chủ đầu tư phê duyệt và phải phù hợp với yêu cầu từng loại công việc khảo sát. 2. Nhiệm vụ khảo sát bao gồm các nội dung sau: a) Mục đích khảo sát; b) Phạm vi khảo sát; c) Các loại công tác khảo sát dự kiến; d) Tiêu chuẩn kỹ thuật khảo sát dự...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 12. Lập nhiệm vụ khảo sát và tổ chức thực hiện công tác khảo sát
- 1. Nhiệm vụ khảo sát do Chủ đầu tư phê duyệt và phải phù hợp với yêu cầu từng loại công việc khảo sát.
- 2. Nhiệm vụ khảo sát bao gồm các nội dung sau:
- Điều 12. Trách nhiệm của Sở Thông tin và Truyền thông
- 1. Chủ trì phối hợp với Sở Kế hoạch - Đầu tư, Sở Tài chính và các sở ngành liên quan trong việc xây dựng, tổng hợp kế hoạch ứng dụng Công nghệ Thông tin hàng năm trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt;
- 2. Hướng dẫn các sở ngành của tỉnh, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã về nội dung cụ thể của thiết kế sơ bộ, Báo cáo nghiên cứu khả thi, Báo cáo đầu tư và thuyết minh hạng mục, nhiệm vụ ứng dụng Cô...
Left
Điều 13.
Điều 13. Trách nhiệm của Sở Kế hoạch và Đầu tư 1. Hướng dẫn xây dựng kế hoạch đầu tư các dự án ứng dụng Công nghệ Thông tin hàng năm và các nhiệm vụ khác theo đúng phân cấp ủy quyền được giao; 2. Chủ trì phối hợp với Sở Tài chính, Sở Thông tin và Truyền thông cân đối vốn đầu tư từ ngân sách dành cho các dự án ứng dụng Công nghệ Thông t...
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Nội dung báo cáo kết quả khảo sát 1. Nội dung báo cáo kết quả khảo sát bao gồm: a) Nhiệm vụ khảo sát; b) Đặc điểm, quy mô đầu tư; c) Vị trí và hiện trạng mặt bằng của khu vực được khảo sát (đối với lắp đặt thiết bị và phụ kiện liên quan); d) Mô tả yêu cầu người sử dụng (đối với phần mềm nội bộ); đ) Tiêu chuẩn kỹ thuật khảo sát...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 13. Nội dung báo cáo kết quả khảo sát
- 1. Nội dung báo cáo kết quả khảo sát bao gồm:
- a) Nhiệm vụ khảo sát;
- Điều 13. Trách nhiệm của Sở Kế hoạch và Đầu tư
- 1. Hướng dẫn xây dựng kế hoạch đầu tư các dự án ứng dụng Công nghệ Thông tin hàng năm và các nhiệm vụ khác theo đúng phân cấp ủy quyền được giao;
- Chủ trì phối hợp với Sở Tài chính, Sở Thông tin và Truyền thông cân đối vốn đầu tư từ ngân sách dành cho các dự án ứng dụng Công nghệ Thông tin, báo cáo Ban Chỉ đạo Công nghệ Thông tin tỉnh, Ủy ban...
Left
Điều 14.
Điều 14. Trách nhiệm của Sở Tài chính 1. Chủ trì, phối hợp với Sở Thông tin và Truyền thông cân đối kinh phí sự nghiệp từ ngân sách tỉnh cho các dự án, hạng mục, nhiệm vụ ứng dụng Công nghệ Thông tin, báo cáo Ban Chỉ đạo Công nghệ Thông tin tỉnh, Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định. 2. Thẩm tra phương án phân bố dự toán chi ngân s...
Open sectionRight
Điều 14.
Điều 14. Giám sát công tác khảo sát 1. Trách nhiệm giám sát công tác khảo sát : Chủ đầu tư thực hiện giám sát công tác khảo sát thường xuyên, có hệ thống từ khi bắt đầu khảo sát đến khi kết thúc khảo sát. Trường hợp không đủ điều kiện năng lực thì Chủ đầu tư có thể thuê tư vấn giám sát công tác khảo sát. Chi phí giám sát công tác khảo...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 14. Giám sát công tác khảo sát
- Chủ đầu tư thực hiện giám sát công tác khảo sát thường xuyên, có hệ thống từ khi bắt đầu khảo sát đến khi kết thúc khảo sát.
- Trường hợp không đủ điều kiện năng lực thì Chủ đầu tư có thể thuê tư vấn giám sát công tác khảo sát.
- Chủ trì, phối hợp với Sở Thông tin và Truyền thông cân đối kinh phí sự nghiệp từ ngân sách tỉnh cho các dự án, hạng mục, nhiệm vụ ứng dụng Công nghệ Thông tin, báo cáo Ban Chỉ đạo Công nghệ Thông t...
- 2. Thẩm tra phương án phân bố dự toán chi ngân sách; thực hiện thẩm tra quyết toán các dự án ứng dụng Công nghệ Thông tin của các sở, ban, ngành theo quy định.
- Left: Điều 14. Trách nhiệm của Sở Tài chính Right: 1. Trách nhiệm giám sát công tác khảo sát :
Left
Điều 15.
Điều 15. Trách nhiệm các Sở ngành tỉnh, Ủy ban nhân dân cấp huyện 1. Căn cứ vào hướng dẫn của Sở Thông tin và Truyền thông, các sở ngành tỉnh, Ủy ban nhân dân cấp huyện chủ động xây dựng kế hoạch và triển khai thực hiện các dự án, hạng mục, nhiệm vụ ứng dụng Công nghệ Thông tin của đơn vị mình, cấp mình; 2. Chịu trách nhiệm triển khai...
Open sectionRight
Điều 15.
Điều 15. Nghiệm thu kết quả khảo sát 1. Căn cứ để nghiệm thu kết quả khảo sát bao gồm: a) Hợp đồng giao nhận thầu khảo sát; b) Nhiệm vụ khảo sát được duyệt; c) Tiêu chuẩn kỹ thuật khảo sát được áp dụng; d) Báo cáo kết quả khảo sát. 2. Nội dung nghiệm thu bao gồm: a) Đánh giá chất lượng công tác khảo sát so với nhiệm vụ khảo sát và tiêu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 15. Nghiệm thu kết quả khảo sát
- 1. Căn cứ để nghiệm thu kết quả khảo sát bao gồm:
- a) Hợp đồng giao nhận thầu khảo sát;
- Điều 15. Trách nhiệm các Sở ngành tỉnh, Ủy ban nhân dân cấp huyện
- Căn cứ vào hướng dẫn của Sở Thông tin và Truyền thông, các sở ngành tỉnh, Ủy ban nhân dân cấp huyện chủ động xây dựng kế hoạch và triển khai thực hiện các dự án, hạng mục, nhiệm vụ ứng dụng Công ng...
- Chịu trách nhiệm triển khai kế hoạch hàng năm theo đúng mục tiêu, nhiệm vụ, tiến độ và tính hiệu quả của việc ứng dụng Công nghệ Thông tin, thực hiện việc báo cáo, kiểm tra, giám sát đánh giá nghiệ...
Left
Chương IV
Chương IV XỬ LÝ CHUYỂN TIẾP VÀ ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionRight
Chương IV
Chương IV KẾT THÚC ĐẦU TƯ ĐƯA SẢN PHẨM CỦA DỰ ÁN VÀO KHAI THÁC, SỬ DỤNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- KẾT THÚC ĐẦU TƯ ĐƯA SẢN PHẨM CỦA DỰ ÁN VÀO KHAI THÁC, SỬ DỤNG
- XỬ LÝ CHUYỂN TIẾP VÀ ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Left
Điều 16.
Điều 16. Xử lý chuyển tiếp 1. Trước ngày Quy chế này có hiệu lực thi hành, các dự án, hạng mục, nhiệm vụ ứng dụng Công nghệ Thông tin được thẩm định nhưng chưa phê duyệt, đã được phê duyệt nhưng chưa triển khai thực hiện thì thực hiện theo các quy định của pháp luật về quản lý đầu tư tại thời điểm thẩm định, phê duyệt dự án. Các bước t...
Open sectionRight
Điều 16.
Điều 16. Lập dự án ứng dụng công nghệ thông tin 1. Chủ đầu tư có trách nhiệm tổ chức lập Dự án khả thi ứng dụng công nghệ thông tin, Báo cáo nghiên cứu khả thi hoặc Báo cáo đầu tư và chịu trách nhiệm về các nội dung yêu cầu được đưa ra trong hồ sơ dự án. Trường hợp cần thiết Chủ đầu tư có thể thuê các tổ chức, cá nhân có đủ năng lực, k...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 16. Lập dự án ứng dụng công nghệ thông tin
- 1. Chủ đầu tư có trách nhiệm tổ chức lập Dự án khả thi ứng dụng công nghệ thông tin, Báo cáo nghiên cứu khả thi hoặc Báo cáo đầu tư và chịu trách nhiệm về các nội dung yêu cầu được đưa ra trong hồ...
- Trường hợp cần thiết Chủ đầu tư có thể thuê các tổ chức, cá nhân có đủ năng lực, kinh nghiệm để lập dự án.
- Điều 16. Xử lý chuyển tiếp
- Trước ngày Quy chế này có hiệu lực thi hành, các dự án, hạng mục, nhiệm vụ ứng dụng Công nghệ Thông tin được thẩm định nhưng chưa phê duyệt, đã được phê duyệt nhưng chưa triển khai thực hiện thì th...
- Các bước tiếp theo thực hiện theo quy định tại Nghị định 102/2009/NĐ-CP và Quy chế này.
Left
Điều 17.
Điều 17. Điều khoản thi hành 1. Các quy định về đầu tư ứng dụng Công nghệ Thông tin sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh trước đây trái với Quy chế này đều bãi bỏ. 2. Thủ trưởng các sở, ban, ngành cấp tỉnh; các tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội cấp tỉnh; cấp huyện căn cứ các quy định của pháp luật và quy c...
Open sectionRight
Điều 17.
Điều 17. Nội dung Dự án khả thi ứng dụng công nghệ thông tin do Thủ tướng Chính phủ quyết định đầu tư 1. Sự cần thiết phải đầu tư, các điều kiện thuận lợi và khó khăn. 2. Xác định Chủ đầu tư, hình thức đầu tư. 3. Dự kiến quy mô đầu tư: các yếu tố công nghệ, kỹ thuật phải đáp ứng; dự kiến về địa điểm đầu tư (bao gồm cả tài liệu về sự lự...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 17. Nội dung Dự án khả thi ứng dụng công nghệ thông tin do Thủ tướng Chính phủ quyết định đầu tư
- 1. Sự cần thiết phải đầu tư, các điều kiện thuận lợi và khó khăn.
- 2. Xác định Chủ đầu tư, hình thức đầu tư.
- Điều 17. Điều khoản thi hành
- 1. Các quy định về đầu tư ứng dụng Công nghệ Thông tin sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh trước đây trái với Quy chế này đều bãi bỏ.
- 2. Thủ trưởng các sở, ban, ngành cấp tỉnh; các tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội cấp tỉnh; cấp huyện căn cứ các quy định của pháp luật và quy chế này triển khai thực hiện cho phù hợp vớ...
Unmatched right-side sections