Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quản lý đầu tư ứng dụng Công nghệ Thông tin sử dụng nguồn vốn ngân sách Nhà nước trên địa bàn tỉnh Đăk Nông
03/2011/QĐ-UBND
Right document
Quy định về lập đề cương và dự toán chi tiết đối với hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước nhưng không yêu cầu phải lập dự án
21/2010/TT-BTTTT
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quản lý đầu tư ứng dụng Công nghệ Thông tin sử dụng nguồn vốn ngân sách Nhà nước trên địa bàn tỉnh Đăk Nông
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định về lập đề cương và dự toán chi tiết đối với hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước nhưng không yêu cầu phải lập dự án
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Quản lý đầu tư ứng dụng Công nghệ Thông tin sử dụng nguồn vốn ngân sách Nhà nước trên địa bàn tỉnh Đăk Nông Right: Quy định về lập đề cương và dự toán chi tiết đối với hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước nhưng không yêu cầu phải lập dự án
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy chế quản lý đầu tư ứng dụng Công nghệ Thông tin sử dụng vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Đăk Nông”.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân liên quan đến hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước nhưng không yêu cầu phải lập dự án.
Open sectionThe right-side section adds 1 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.
- Điều 1. Đối tượng áp dụng
- Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy chế quản lý đầu tư ứng dụng Công nghệ Thông tin sử dụng vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Đăk Nông”. Right: Thông tư này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân liên quan đến hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước nhưng không yêu cầu phải lập dự án.
Left
Điều 2.
Điều 2. Giao Sở Thông tin và Truyền thông chủ trì, phối hợp với các sở, ngành liên quan triển khai, hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện Quy chế này. Điều 3 . Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông; thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan ch...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Phạm vi áp dụng 1. Thông tư này quy định về lập đề cương và dự toán chi tiết đối với hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước nhưng không yêu cầu phải lập dự án, áp dụng cho các trường hợp đầu tư nâng cấp, mở rộng khả năng ứng dụng công nghệ thông tin hiện có (bao gồm cả việc đầu tư mới các hạ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Phạm vi áp dụng
- Thông tư này quy định về lập đề cương và dự toán chi tiết đối với hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước nhưng không yêu cầu phải lập dự án, áp dụng cho các trư...
- a) Phát triển, nâng cấp phần mềm nội bộ ;
- Điều 2. Giao Sở Thông tin và Truyền thông chủ trì, phối hợp với các sở, ngành liên quan triển khai, hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện Quy chế này.
- Điều 3 . Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông
- thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đ ối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy chế này quy định việc quản lý và thực hiện đầu tư ứng dụng Công nghệ Thông tin trên địa bàn tỉnh đối với: a) Các dự án ứng dụng Công nghệ Thông tin sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước do các Sở, Ban, ngành cấp tỉnh; các tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - x...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Nguyên tắc lập đề cương và dự toán chi tiết 1. Phải phù hợp với yêu cầu của đơn vị thụ hưởng. 2. Phải tuân thủ các quy chuẩn, tiêu chuẩn kỹ thuật công nghệ thông tin áp dụng đối với từng nội dung chi ứng dụng công nghệ thông tin nêu trong đề cương và dự toán chi tiết. 3. Phải đảm bảo đủ điều kiện để xác định khối lượng dự toán...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Nguyên tắc lập đề cương và dự toán chi tiết
- 1. Phải phù hợp với yêu cầu của đơn vị thụ hưởng.
- 2. Phải tuân thủ các quy chuẩn, tiêu chuẩn kỹ thuật công nghệ thông tin áp dụng đối với từng nội dung chi ứng dụng công nghệ thông tin nêu trong đề cương và dự toán chi tiết.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đ ối tượng áp dụng
- 1. Phạm vi điều chỉnh:
- Quy chế này quy định việc quản lý và thực hiện đầu tư ứng dụng Công nghệ Thông tin trên địa bàn tỉnh đối với:
Left
Điều 2.
Điều 2. Trình tự đầu tư ứng dụng Công nghệ Thông tin 1. Trình tự đầu tư dự án ứng dụng Công nghệ Thông tin bao gồm 3 giai đoạn: a) Chuẩn bị đầu tư; b) Thực hiện đầu tư; c) Kết thúc đầu tư, đưa vào khai thác sử dụng. 2. Các công việc trong giai đoạn thực hiện đầu tư và kết thúc đầu tư có thể thực hiện tuần tự hoặc gối đầu, xen kẽ tùy th...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Vai trò, chức năng, thẩm quyền và trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị có liên quan 1. Đơn vị tổ chức lập đề cương và dự toán chi tiết Đơn vị sử dụng ngân sách được cấp có thẩm quyền giao nhiệm vụ và dự toán để thực hiện hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin phải lập đề cương và dự toán chi tiết theo quy định tại Thông tư này....
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Vai trò, chức năng, thẩm quyền và trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị có liên quan
- 1. Đơn vị tổ chức lập đề cương và dự toán chi tiết
- Đơn vị sử dụng ngân sách được cấp có thẩm quyền giao nhiệm vụ và dự toán để thực hiện hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin phải lập đề cương và dự toán chi tiết theo quy định tại Thông tư này.
- Điều 2. Trình tự đầu tư ứng dụng Công nghệ Thông tin
- 1. Trình tự đầu tư dự án ứng dụng Công nghệ Thông tin bao gồm 3 giai đoạn:
- a) Chuẩn bị đầu tư;
Left
Điều 3.
Điều 3. Phân loại các dự án, hạng mục, nhiệm vụ ứng dụng Công nghệ Thông tin 1. Các dự án ứng dụng Công nghệ Thông tin sử dụng nguồn vốn xây dựng cơ bản: a) Các dự án đầu tư mới về cơ sở hạ tầng Công nghệ Thông tin, ứng dụng Công nghệ Thông tin trong hoạt động quản lý của các cơ quan Đảng, nhà nước, các tổ chức đoàn thể. b) Đầu tư nâng...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Nguyên tắc lập đề cương và dự toán chi tiết 1. Phải phù hợp với yêu cầu của đơn vị thụ hưởng. 2. Phải tuân thủ các quy chuẩn, tiêu chuẩn kỹ thuật công nghệ thông tin áp dụng đối với từng nội dung chi ứng dụng công nghệ thông tin nêu trong đề cương và dự toán chi tiết. 3. Phải đảm bảo đủ điều kiện để xác định khối lượng dự toán...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Nguyên tắc lập đề cương và dự toán chi tiết
- 1. Phải phù hợp với yêu cầu của đơn vị thụ hưởng.
- 2. Phải tuân thủ các quy chuẩn, tiêu chuẩn kỹ thuật công nghệ thông tin áp dụng đối với từng nội dung chi ứng dụng công nghệ thông tin nêu trong đề cương và dự toán chi tiết.
- Điều 3. Phân loại các dự án, hạng mục, nhiệm vụ ứng dụng Công nghệ Thông tin
- 1. Các dự án ứng dụng Công nghệ Thông tin sử dụng nguồn vốn xây dựng cơ bản:
- a) Các dự án đầu tư mới về cơ sở hạ tầng Công nghệ Thông tin, ứng dụng Công nghệ Thông tin trong hoạt động quản lý của các cơ quan Đảng, nhà nước, các tổ chức đoàn thể.
Left
Điều 4.
Điều 4. Chủ trương đầu tư 1. Đối với các dự án đầu tư ứng dụng Công nghệ Thông tin sử dụng ngân sách trung ương, ngân sách tỉnh và dự án ngân sách tỉnh hỗ trợ huyện: a) Căn cứ quy hoạch, kế hoạch đầu tư dự án ứng dụng Công nghệ Thông tin đã được phê duyệt và nhu cầu thực tế của cơ quan, đơn vị mình, các sở, ban, ngành, các tổ chức chín...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Nội dung đề cương và dự toán chi tiết 1. Thông tin chung: a) Căn cứ pháp lý; b) Mục đích, yêu cầu, nhu cầu đầu tư; c) Tên của hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin được lập đề cương và dự toán chi tiết; d) Đơn vị sử dụng ngân sách; đ) Địa điểm thực hiện; e) Tổ chức lập (hoặc tư vấn lập) đề cương và dự toán chi tiết; g) Loại ng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Nội dung đề cương và dự toán chi tiết
- a) Căn cứ pháp lý;
- d) Đơn vị sử dụng ngân sách;
- 1. Đối với các dự án đầu tư ứng dụng Công nghệ Thông tin sử dụng ngân sách trung ương, ngân sách tỉnh và dự án ngân sách tỉnh hỗ trợ huyện:
- a) Căn cứ quy hoạch, kế hoạch đầu tư dự án ứng dụng Công nghệ Thông tin đã được phê duyệt và nhu cầu thực tế của cơ quan, đơn vị mình, các sở, ban, ngành, các tổ chức chính trị, tổ chức chính trị
- xã hội cấp tỉnh
- Left: Điều 4. Chủ trương đầu tư Right: b) Mục đích, yêu cầu, nhu cầu đầu tư;
- Left: c) Trên cơ sở kế hoạch đầu tư các dự án Công nghệ Thông tin năm sau được duyệt và khả năng nguồn vốn Right: c) Tên của hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin được lập đề cương và dự toán chi tiết;
- Left: Sở Thông tin Right: 1. Thông tin chung:
Left
Chương II
Chương II QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ THÔNG TIN
Open sectionRight
Chương II
Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- QUY ĐỊNH CỤ THỂ
- QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ
Left
Điều 5.
Điều 5. Chủ đầu tư dự án 1. Chủ đầu tư dự án ứng dụng Công nghệ Thông tin sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước do người có thẩm quyền quyết định đầu tư chỉ định trước khi lập dự án phù hợp với quy định của Luật Ngân sách nhà nước. 2. Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh chỉ định Chủ đầu tư các dự án ứng dụng Công nghệ Thông tin do cấp mình qu...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Dự toán chi tiết 1. Cơ sở lập dự toán a) Các văn bản hướng dẫn lập dự toán: - Thông tư liên tịch số 43/2008/TTLT-BTC-BTTTT; - Thông tư hướng dẫn lập dự toán ngân sách hàng năm của Bộ Tài chính; - Văn bản hướng dẫn lập dự toán của cơ quan tài chính các cấp. b) Các văn bản quy định về định mức - đơn giá, mức chi: - Thông tư liên...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Dự toán chi tiết
- 1. Cơ sở lập dự toán
- a) Các văn bản hướng dẫn lập dự toán:
- Điều 5. Chủ đầu tư dự án
- 1. Chủ đầu tư dự án ứng dụng Công nghệ Thông tin sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước do người có thẩm quyền quyết định đầu tư chỉ định trước khi lập dự án phù hợp với quy định của Luật Ngân sách n...
- 2. Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh chỉ định Chủ đầu tư các dự án ứng dụng Công nghệ Thông tin do cấp mình quyết định đầu tư.
Left
Điều 6.
Điều 6. Chuẩn bị đầu tư 1. Nội dung công việc chuẩn bị đầu tư bao gồm: a) Nghiên cứu về sự cần thiết phải đầu tư và quy mô đầu tư. b) Xem xét khả năng về nguồn cung ứng thiết bị, nguồn vốn đầu tư và lựa chọn hình thức đầu tư. c) Tiến hành điều tra, khảo sát phục vụ lập dự án và chọn địa điểm đầu tư. d) Lập dự án ứng dụng Công nghệ Thôn...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Lập, trình đề cương và dự toán chi tiết 1. Lập đề cương và dự toán chi tiết: Hàng năm, căn cứ văn bản giao nhiệm vụ, kế hoạch công tác, quy hoạch phát triển ngành, hoặc văn bản chấp thuận chủ trương của cấp có thẩm quyền, đơn vị sử dụng ngân sách tiến hành lập khái toán và thuyết minh sơ bộ về nhu cầu đầu tư hoạt động ứng dụng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Lập, trình đề cương và dự toán chi tiết
- 1. Lập đề cương và dự toán chi tiết:
- Hàng năm, căn cứ văn bản giao nhiệm vụ, kế hoạch công tác, quy hoạch phát triển ngành, hoặc văn bản chấp thuận chủ trương của cấp có thẩm quyền, đơn vị sử dụng ngân sách tiến hành lập khái toán và...
- Điều 6. Chuẩn bị đầu tư
- 1. Nội dung công việc chuẩn bị đầu tư bao gồm:
- a) Nghiên cứu về sự cần thiết phải đầu tư và quy mô đầu tư.
Left
Điều 7.
Điều 7. Thẩm định dự án ứng dụng Công nghệ Thông tin 1. Thẩm quyền thẩm định dự án: a) Sở Thông tin và Truyền thông tổ chức thẩm định các Dự án ứng dụng Công nghệ Thông tin do UBND tỉnh quyết định đầu tư mà Sở Thông tin và Truyền thông không làm chủ đầu tư. b) Sở Kế hoạch và Đầu tư tổ chức thẩm định các dự án ứng dụng Công nghệ Thông t...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Thẩm định, phê duyệt đề cương và dự toán chi tiết 1. Thời gian thẩm định đề cương và dự toán chi tiết a) Thời gian thẩm định đề cương và dự toán chi tiết tối đa là 10 ngày (được tính theo ngày làm việc, kể từ khi nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ và không bao gồm thời gian bổ sung, hoàn chỉnh hồ sơ); b) Trường hợp cần yêu cầu bổ s...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- a) Thời gian thẩm định đề cương và dự toán chi tiết tối đa là 10 ngày (được tính theo ngày làm việc, kể từ khi nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ và không bao gồm thời gian bổ sung, hoàn chỉnh hồ sơ);
- b) Trường hợp cần yêu cầu bổ sung hoặc giải trình thêm về nội dung đề cương và dự toán chi tiết, trong vòng 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ, cơ quan thẩm định có văn bản yêu cầu cơ quan, đơn...
- Thời gian thẩm định được tính từ khi có đầy đủ hồ sơ hợp lệ.
- a) Sở Thông tin và Truyền thông tổ chức thẩm định các Dự án ứng dụng Công nghệ Thông tin do UBND tỉnh quyết định đầu tư mà Sở Thông tin và Truyền thông không làm chủ đầu tư.
- b) Sở Kế hoạch và Đầu tư tổ chức thẩm định các dự án ứng dụng Công nghệ Thông tin do UBND tỉnh quyết định đầu tư mà Sở Thông tin và Truyền thông làm chủ đầu tư.
- c) Ủy ban nhân dân cấp huyện tổ chức thẩm định các dự án ứng dụng Công nghệ Thông tin do UBND cấp huyện quyết định đầu tư. Đầu mối thẩm định dự án là đơn vị có chức năng quản lý kế hoạch ngân sách...
- Left: Điều 7. Thẩm định dự án ứng dụng Công nghệ Thông tin Right: Điều 8. Thẩm định, phê duyệt đề cương và dự toán chi tiết
- Left: 1. Thẩm quyền thẩm định dự án: Right: a) Tiến hành thẩm định về:
- Left: 2. Trình tự và thời gian thẩm định dự án ứng dụng Công nghệ Thông tin: Right: 1. Thời gian thẩm định đề cương và dự toán chi tiết
Left
Điều 8.
Điều 8. Thẩm định thiết kế sơ bộ 1. Đối với các dự án nhóm A trình Bộ Thông tin và Truyền thông thẩm định thiết kế sơ bộ theo thẩm quyền. 2. Đối với dự án do Ủy ban nhân dân tỉnh, Uỷ ban nhân dân cấp huyện quyết định đầu tư, Sở Thông tin và Truyền thông thẩm định thiết kế sơ bộ. 3. Trường hợp cần thiết, đơn vị thẩm định thiết kế sơ bộ...
Open sectionRight
Điều 9.Hi
Điều 9.Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 25 tháng 10 năm 2010. 2. Cục Ứng dụng công nghệ thông tin - Bộ Thông tin và Truyền thông có trách nhiệm tuyên truyền, hướng dẫn thực hiện các nội dung của Thông tư này. 3. Trong quá trình thực hiện nếu có vấn đề phát sinh, vướng mắc, các cá nhân, đơn vị liên quan...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9.Hiệu lực thi hành
- 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 25 tháng 10 năm 2010.
- 2. Cục Ứng dụng công nghệ thông tin - Bộ Thông tin và Truyền thông có trách nhiệm tuyên truyền, hướng dẫn thực hiện các nội dung của Thông tư này.
- Điều 8. Thẩm định thiết kế sơ bộ
- 1. Đối với các dự án nhóm A trình Bộ Thông tin và Truyền thông thẩm định thiết kế sơ bộ theo thẩm quyền.
- 2. Đối với dự án do Ủy ban nhân dân tỉnh, Uỷ ban nhân dân cấp huyện quyết định đầu tư, Sở Thông tin và Truyền thông thẩm định thiết kế sơ bộ.
Left
Điều 9.
Điều 9. Phê duyệt dự án đầu tư 1. Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh phê duyệt Dự án đầu tư ứng dụng Công nghệ Thông tin nhóm A; nhóm B; nhóm C có tổng mức đầu tư trên 03 (ba) tỷ đồng và các Dự án do Sở Thông tin và Truyền thông làm chủ đầu tư. 2. Uỷ quyền cho Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông phê duyệt dự án đầu tư ứng dụng Công nghệ T...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Thẩm định và phê duyệt thiết kế thi công, tổng dự toán 1. Chủ đầu tư tự tổ chức lập, thẩm định và phê duyệt thiết kế thi công và tổng dự toán. Việc thẩm định, phê duyệt thiết kế thi công và tổng dự toán chỉ thực hiện một bước, không tách riêng thiết kế thi công với tổng dự toán. Trường hợp cần thiết, Chủ đầu tư có thể ký kết h...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Điều kiện năng lực của tổ chức, cá nhân hoạt động đầu tư ứng dụng Công nghệ Thông tin 1. Các tổ chức, cá nhân tham gia đầu tư ứng dụng Công nghệ Thông tin phải có đủ điều kiện năng lực và kinh nghiệm theo quy định tại Chương VI của Nghị định 102/2009/NĐ-CP và hướng dẫn cụ thể của Bộ Thông tin và Truyền thông. 2. Cá nhân tham g...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionRight
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 12.
Điều 12. Trách nhiệm của Sở Thông tin và Truyền thông 1. Chủ trì phối hợp với Sở Kế hoạch - Đầu tư, Sở Tài chính và các sở ngành liên quan trong việc xây dựng, tổng hợp kế hoạch ứng dụng Công nghệ Thông tin hàng năm trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt; 2. Hướng dẫn các sở ngành của tỉnh, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã về nội dung c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Trách nhiệm của Sở Kế hoạch và Đầu tư 1. Hướng dẫn xây dựng kế hoạch đầu tư các dự án ứng dụng Công nghệ Thông tin hàng năm và các nhiệm vụ khác theo đúng phân cấp ủy quyền được giao; 2. Chủ trì phối hợp với Sở Tài chính, Sở Thông tin và Truyền thông cân đối vốn đầu tư từ ngân sách dành cho các dự án ứng dụng Công nghệ Thông t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Trách nhiệm của Sở Tài chính 1. Chủ trì, phối hợp với Sở Thông tin và Truyền thông cân đối kinh phí sự nghiệp từ ngân sách tỉnh cho các dự án, hạng mục, nhiệm vụ ứng dụng Công nghệ Thông tin, báo cáo Ban Chỉ đạo Công nghệ Thông tin tỉnh, Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định. 2. Thẩm tra phương án phân bố dự toán chi ngân s...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Trách nhiệm các Sở ngành tỉnh, Ủy ban nhân dân cấp huyện 1. Căn cứ vào hướng dẫn của Sở Thông tin và Truyền thông, các sở ngành tỉnh, Ủy ban nhân dân cấp huyện chủ động xây dựng kế hoạch và triển khai thực hiện các dự án, hạng mục, nhiệm vụ ứng dụng Công nghệ Thông tin của đơn vị mình, cấp mình; 2. Chịu trách nhiệm triển khai...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV XỬ LÝ CHUYỂN TIẾP VÀ ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Xử lý chuyển tiếp 1. Trước ngày Quy chế này có hiệu lực thi hành, các dự án, hạng mục, nhiệm vụ ứng dụng Công nghệ Thông tin được thẩm định nhưng chưa phê duyệt, đã được phê duyệt nhưng chưa triển khai thực hiện thì thực hiện theo các quy định của pháp luật về quản lý đầu tư tại thời điểm thẩm định, phê duyệt dự án. Các bước t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Điều khoản thi hành 1. Các quy định về đầu tư ứng dụng Công nghệ Thông tin sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh trước đây trái với Quy chế này đều bãi bỏ. 2. Thủ trưởng các sở, ban, ngành cấp tỉnh; các tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội cấp tỉnh; cấp huyện căn cứ các quy định của pháp luật và quy c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.