Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 15
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
5 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy định chính sách khuyến khích đối với hoạt động trong lĩnh vực giáo dục, dạy nghề, y tế, văn hóa, thể thao, môi trường trên địa bàn tỉnh Đăk Nông

Open section

Tiêu đề

Sửa đổi, bổ sung một số Điều của Nghị định số 151/2006/NĐ-CP ngày 20 tháng 12 năm 2006 của Chính phủ về tín dụng đầu tư và tín dụng xuất khẩu của nhà nước

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung một số Điều của Nghị định số 151/2006/NĐ-CP ngày 20 tháng 12 năm 2006 của Chính phủ về tín dụng đầu tư và tín dụng xuất khẩu của nhà nước
Removed / left-side focus
  • Về việc ban hành Quy định chính sách khuyến khích đối với hoạt động trong lĩnh vực giáo dục, dạy nghề, y tế, văn hóa, thể thao, môi trường trên địa bàn tỉnh Đăk Nông
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quy định chính sách khuyến khích đối với hoạt động trong lĩnh vực giáo dục, dạy nghề, y tế, văn hóa, thể thao, môi trường trên địa bàn tỉnh Đăk Nông.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 151/2006/NĐ-CP ngày 20 tháng 12 năm 2006 của Chính phủ về tín dụng đầu tư và tín dụng xuất khẩu của Nhà nước như sau: 1. Sửa đổi điểm a khoản 2 Điều 1 như sau: "a) Các doanh nghiệp, tổ chức kinh tế, đơn vị sự nghiệp có thu bảo đảm chi phí hoạt động hoặc tự bảo đảm một phần chi phí h...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 151/2006/NĐ-CP ngày 20 tháng 12 năm 2006 của Chính phủ về tín dụng đầu tư và tín dụng xuất khẩu của Nhà nước như sau:
  • 1. Sửa đổi điểm a khoản 2 Điều 1 như sau:
  • "a) Các doanh nghiệp, tổ chức kinh tế, đơn vị sự nghiệp có thu bảo đảm chi phí hoạt động hoặc tự bảo đảm một phần chi phí hoạt động có dự án thuộc diện vay vốn đầu tư, bảo lãnh tín dụng đầu tư, hỗ...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quy định chính sách khuyến khích đối với hoạt động trong lĩnh vực giáo dục, dạy nghề, y tế, văn hóa, thể thao, môi trường trên địa bàn tỉnh Đăk Nông.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã; Giám đốc Kho bạc Nhà nước Đăk Nông và Thủ trưởng các đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Đã ký) L...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Thay thế Danh mục các dự án vay vốn tín dụng đầu tư ban hành kèm theo Nghị định số 151/2006/NĐ-CP ngày 20 tháng 12 năm 2006 bằng Danh mục các dự án vay vốn tín dụng đầu tư ban hành kèm theo Nghị định này. Bộ Tài chính chủ trì, phối hợp với các Bộ, ngành có liên quan trình Chính phủ bổ sung, sửa đổi Danh mục các dự án vay vốn tí...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Thay thế Danh mục các dự án vay vốn tín dụng đầu tư ban hành kèm theo Nghị định số 151/2006/NĐ-CP ngày 20 tháng 12 năm 2006 bằng Danh mục các dự án vay vốn tín dụng đầu tư ban hành kèm theo...
  • Bộ Tài chính chủ trì, phối hợp với các Bộ, ngành có liên quan trình Chính phủ bổ sung, sửa đổi Danh mục các dự án vay vốn tín dụng đầu tư và Danh mục các mặt hàng vay vốn tín dụng xuất khẩu khi cần...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
  • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
  • Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành
left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng chính sách khuyến khích xã hội hóa. 1. Phạm vi điều chỉnh: các hoạt động đầu tư thuộc các lĩnh vực giáo dục đào tạo, dạy nghề, y tế, văn hóa, thể dục thể thao và môi trường trên địa bàn tỉnh Đăk Nông (sau đây gọi tắt là dự án xã hội hóa) thuộc danh mục, loại hình và đáp ứng các tiêu chí quy...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Chủ tịch Hội đồng quản trị và Tổng giám đốc Ngân hàng Phát triển Việt Nam chịu trách nhiệm thi hành Nghị định n...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
  • Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Chủ tịch Hội đồng quản trị và Tổng giám đốc Ngân hàng...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng chính sách khuyến khích xã hội hóa.
  • Phạm vi điều chỉnh:
  • các hoạt động đầu tư thuộc các lĩnh vực giáo dục đào tạo, dạy nghề, y tế, văn hóa, thể dục thể thao và môi trường trên địa bàn tỉnh Đăk Nông (sau đây gọi tắt là dự án xã hội hóa) thuộc danh mục, lo...
left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Điều kiện áp dụng chính sách hỗ trợ, khuyến khích xã hội hóa. Dự án xã hội hóa thuộc khoản 1, Điều 1 Quy định này ngoài việc phải đảm bảo điều kiện quy định tại Điều 2 Nghị định số 69/2008/NĐ-CP ngày 30/5/2008 của Chính phủ, mục II Thông tư số 135/2008/TT-BTC ngày 31/12/2008 của Bộ Tài chính và các điều kiện sau đây để được áp...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II CHÍNH SÁCH KHUYẾN KHÍCH XÃ HỘI HÓA

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Thực hiện bồi thường, hỗ trợ và tái định cư. 1. Nhà nước thực hiện việc bồi thường, giải phóng mặt bằng trước khi giao đất hoặc cho thuê đất cho các cơ sở thực hiện xã hội hóa. Kinh phí thực hiện bồi thường, hỗ trợ tái định cư được sử dụng từ các nguồn sau: a) Nguồn ngân sách trung ương hỗ trợ có mục tiêu cho địa phương 70%; b)...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Miễn giảm tiền sử dụng đất, tiền thuê đất 1. Miễn giảm tiền sử dụng đất hoặc tiền thuê đất khi giao đất cho các cơ sở thực hiện xã hội hóa để xây dựng các công trình thuộc đối tượng được hưởng chính sách khuyến khích xã hội hóa quy định tại khoản 1, Điều 1 Quy định này như sau: a) Giảm 50% tiền sử dụng đất hoặc tiền thuê đất đố...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Hỗ trợ chi phí đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng, lãi vay ngân hàng. 1. Ngân sách Nhà nước bố trí vốn đầu tư để xây dựng một số hạ tầng thiết yếu về giao thông đến ranh giới của dự án xã hội hóa để phục vụ cho hoạt động của cơ sở thực hiện xã hội hóa. 2. Trong trường hợp dự án xã hội hóa nằm tại khu vực chưa được đầu tư xây dựng cơ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.62 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Hỗ trợ lãi suất tín dụng: 1. Cơ sở thực hiện xã hội hóa được vay ưu đãi từ Quỹ hỗ trợ đầu tư, mức cho vay cụ thể của từng dự án do Chủ tịch UBND tỉnh quyết định căn cứ vào khả năng ngân sách địa phương và tổng mức đầu tư của từng dự án. 2. Được vay vốn tín dụng đầu tư hoặc hỗ trợ sau đầu tư theo quy định về tín dụng đầu tư của...

Open section

Tiêu đề

Sửa đổi, bổ sung một số Điều của Nghị định số 151/2006/NĐ-CP ngày 20 tháng 12 năm 2006 của Chính phủ về tín dụng đầu tư và tín dụng xuất khẩu của nhà nước

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung một số Điều của Nghị định số 151/2006/NĐ-CP ngày 20 tháng 12 năm 2006 của Chính phủ về tín dụng đầu tư và tín dụng xuất khẩu của nhà nước
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Hỗ trợ lãi suất tín dụng:
  • 1. Cơ sở thực hiện xã hội hóa được vay ưu đãi từ Quỹ hỗ trợ đầu tư, mức cho vay cụ thể của từng dự án do Chủ tịch UBND tỉnh quyết định căn cứ vào khả năng ngân sách địa phương và tổng mức đầu tư củ...
  • Được vay vốn tín dụng đầu tư hoặc hỗ trợ sau đầu tư theo quy định về tín dụng đầu tư của Nhà nước (Nghị định số 151/2006/NĐ-CP ngày 20/12/2006 của Chính phủ và Nghị định số 106/2008/NĐ-CP ngày 19/9...
left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Chính sách về lệ phí trước bạ, thuế giá trị gia tăng, thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu và thuế thu nhập doanh nghiệp; chính sách huy động vốn. 1. Cơ sở thực hiện xã hội hóa được miễn, giảm các loại thuế, lệ phí quy định tại Điều 7, Điều 8 Nghị định số 69/2008/NĐ-CP ngày 30/5/2008 của Chính phủ; mục VI Thông tư số 135/2008/TT-BTC...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III CÁC BIỆN PHÁP ĐẢM BẢO CHÍNH SÁCH KHUYẾN KHÍCH XÃ HỘI HÓA

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Thực hiện các thủ tục khuyến khích xã hội hóa. Quy trình thực hiện thủ tục đối với các dự án xã hội hóa trên địa bàn tỉnh Đăk Nông thực hiện theo “Quy chế một cửa liên thông” trong trường hợp cơ sở thực hiện xã hội hóa có nhu cầu. Ngoài ra, cơ sở thực hiện xã hội hóa làm việc trực tiếp với cơ quan quản lý chuyên ngành, UBND các...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Công bố quy hoạch, danh mục dự án kêu gọi đầu tư theo hình thức xã hội hóa. 1. Hàng năm, căn cứ vào khả năng ngân sách; quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất, quy hoạch; quy hoạch phát triển của ngành và nhu cầu phát triển kinh tế xã hội trong từng giai đoạn, UBND tỉnh công bố trên các phương tiện thông tin đại chúng về dự án ưu tiên...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Trách nhiệm của các Sở, Ban, ngành, UBND các huyện, thị xã. 1. Sở Giáo dục và Đào tạo, Sở Y tế, Sở Văn hóa Thề Thao và Du lịch, Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Lao động Thương binh và Xã hội, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã: a) Căn cứ chức năng, nhiệm vụ được giao, căn cứ quy hoạch, kế hoạch phát triển của ngành để hướng dẫn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Quyền và trách nhiệm của cơ sở thực hiện xã hội hóa. 1. Quyền của cơ sở thực hiện xã hội hóa: Cơ sở thực hiện xã hội hóa được các cơ quan chức năng của tỉnh tạo mọi điều kiện thuận lợi về môi trường pháp lý và cung cấp nhanh chóng, kịp thời các thông tin về quy hoạch, địa bàn, danh mục dự án thực hiện xã hội hóa và các thông t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Khen thưởng và xử lý vi phạm. Trong quá trình thực hiện Quy định này, tổ chức và cá nhân có thành tích xuất sắc sẽ được UBND tỉnh xem xét khen thưởng theo quy định của nhà nước. Nghiêm cấm mọi hành vi cản trở, gây khó khăn cho cơ sở thực hiện xã hội hóa. Trường hợp vi phạm, tùy theo tính chất, mức độ, phạm vi và hậu quả gây ra...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Điều khoản thi hành. 1. Các cơ sở xã hội hóa được thành lập từ ngày Nghị định số 69/2008/NĐ-CP ngày 30/5/2008 của Chính phủ có hiệu lực thi hành, có đủ điều kiện quy định tại khoản 1, Điều 1 Quy định này thì nay được áp dụng chính sách quy định tại Quy định này. 2. Trường hợp cơ sở thực hiện xã hội hóa đang được hưởng các chín...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.