Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành Quy định chính sách khuyến khích đối với hoạt động trong lĩnh vực giáo dục, dạy nghề, y tế, văn hóa, thể thao, môi trường trên địa bàn tỉnh Đăk Nông
11/2011/QĐ-UBND
Right document
Về tín dụng đầu tư và tín dụng xuất khẩu của Nhà nước
151/2006/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành Quy định chính sách khuyến khích đối với hoạt động trong lĩnh vực giáo dục, dạy nghề, y tế, văn hóa, thể thao, môi trường trên địa bàn tỉnh Đăk Nông
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quy định chính sách khuyến khích đối với hoạt động trong lĩnh vực giáo dục, dạy nghề, y tế, văn hóa, thể thao, môi trường trên địa bàn tỉnh Đăk Nông.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã; Giám đốc Kho bạc Nhà nước Đăk Nông và Thủ trưởng các đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Đã ký) L...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng chính sách khuyến khích xã hội hóa. 1. Phạm vi điều chỉnh: các hoạt động đầu tư thuộc các lĩnh vực giáo dục đào tạo, dạy nghề, y tế, văn hóa, thể dục thể thao và môi trường trên địa bàn tỉnh Đăk Nông (sau đây gọi tắt là dự án xã hội hóa) thuộc danh mục, loại hình và đáp ứng các tiêu chí quy...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Điều kiện áp dụng chính sách hỗ trợ, khuyến khích xã hội hóa. Dự án xã hội hóa thuộc khoản 1, Điều 1 Quy định này ngoài việc phải đảm bảo điều kiện quy định tại Điều 2 Nghị định số 69/2008/NĐ-CP ngày 30/5/2008 của Chính phủ, mục II Thông tư số 135/2008/TT-BTC ngày 31/12/2008 của Bộ Tài chính và các điều kiện sau đây để được áp...
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1 . Phạm vi, đối tượng điều chỉnh 1. Phạm vi điều chỉnh của Nghị định, gồm: a) Tín dụng đầu tư, bao gồm: cho vay đầu tư, bảo lãnh tín dụng đầu tư, hỗ trợ sau đầu tư; b) Tín dụng xuất khẩu, bao gồm: cho vay xuất khẩu (cho nhà xuất khẩu và nhà nhập khẩu vay), bảo lãnh tín dụng xuất khẩu, bảo lãnh dự thầu và bảo lãnh thực hiện hợp đồ...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 1` in the comparison document.
- Điều 2. Điều kiện áp dụng chính sách hỗ trợ, khuyến khích xã hội hóa.
- Dự án xã hội hóa thuộc khoản 1, Điều 1 Quy định này ngoài việc phải đảm bảo điều kiện quy định tại Điều 2 Nghị định số 69/2008/NĐ-CP ngày 30/5/2008 của Chính phủ, mục II Thông tư số 135/2008/TT-BTC...
- 1. Dự án xã hội hóa đã thể hiện trong quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền xét duyệt; thể hiện trong quy hoạch ngành, quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế xã hội của...
- Điều 1 . Phạm vi, đối tượng điều chỉnh
- 1. Phạm vi điều chỉnh của Nghị định, gồm:
- a) Tín dụng đầu tư, bao gồm: cho vay đầu tư, bảo lãnh tín dụng đầu tư, hỗ trợ sau đầu tư;
- Điều 2. Điều kiện áp dụng chính sách hỗ trợ, khuyến khích xã hội hóa.
- Dự án xã hội hóa thuộc khoản 1, Điều 1 Quy định này ngoài việc phải đảm bảo điều kiện quy định tại Điều 2 Nghị định số 69/2008/NĐ-CP ngày 30/5/2008 của Chính phủ, mục II Thông tư số 135/2008/TT-BTC...
- 1. Dự án xã hội hóa đã thể hiện trong quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền xét duyệt; thể hiện trong quy hoạch ngành, quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế xã hội của...
Điều 1 . Phạm vi, đối tượng điều chỉnh 1. Phạm vi điều chỉnh của Nghị định, gồm: a) Tín dụng đầu tư, bao gồm: cho vay đầu tư, bảo lãnh tín dụng đầu tư, hỗ trợ sau đầu tư; b) Tín dụng xuất khẩu, bao gồm: cho vay xuất k...
Left
Chương II
Chương II CHÍNH SÁCH KHUYẾN KHÍCH XÃ HỘI HÓA
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Thực hiện bồi thường, hỗ trợ và tái định cư. 1. Nhà nước thực hiện việc bồi thường, giải phóng mặt bằng trước khi giao đất hoặc cho thuê đất cho các cơ sở thực hiện xã hội hóa. Kinh phí thực hiện bồi thường, hỗ trợ tái định cư được sử dụng từ các nguồn sau: a) Nguồn ngân sách trung ương hỗ trợ có mục tiêu cho địa phương 70%; b)...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Miễn giảm tiền sử dụng đất, tiền thuê đất 1. Miễn giảm tiền sử dụng đất hoặc tiền thuê đất khi giao đất cho các cơ sở thực hiện xã hội hóa để xây dựng các công trình thuộc đối tượng được hưởng chính sách khuyến khích xã hội hóa quy định tại khoản 1, Điều 1 Quy định này như sau: a) Giảm 50% tiền sử dụng đất hoặc tiền thuê đất đố...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Hỗ trợ chi phí đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng, lãi vay ngân hàng. 1. Ngân sách Nhà nước bố trí vốn đầu tư để xây dựng một số hạ tầng thiết yếu về giao thông đến ranh giới của dự án xã hội hóa để phục vụ cho hoạt động của cơ sở thực hiện xã hội hóa. 2. Trong trường hợp dự án xã hội hóa nằm tại khu vực chưa được đầu tư xây dựng cơ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Hỗ trợ lãi suất tín dụng: 1. Cơ sở thực hiện xã hội hóa được vay ưu đãi từ Quỹ hỗ trợ đầu tư, mức cho vay cụ thể của từng dự án do Chủ tịch UBND tỉnh quyết định căn cứ vào khả năng ngân sách địa phương và tổng mức đầu tư của từng dự án. 2. Được vay vốn tín dụng đầu tư hoặc hỗ trợ sau đầu tư theo quy định về tín dụng đầu tư của...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Đối tượng cho vay Đối tượng cho vay là chủ đầu tư có dự án đầu tư thuộc Danh mục các dự án vay vốn tín dụng đầu tư được ban hành kèm theo Nghị định này.
Open sectionThis section appears to amend `Điều 6.` in the comparison document.
- Điều 6. Hỗ trợ lãi suất tín dụng:
- 1. Cơ sở thực hiện xã hội hóa được vay ưu đãi từ Quỹ hỗ trợ đầu tư, mức cho vay cụ thể của từng dự án do Chủ tịch UBND tỉnh quyết định căn cứ vào khả năng ngân sách địa phương và tổng mức đầu tư củ...
- Được vay vốn tín dụng đầu tư hoặc hỗ trợ sau đầu tư theo quy định về tín dụng đầu tư của Nhà nước (Nghị định số 151/2006/NĐ-CP ngày 20/12/2006 của Chính phủ và Nghị định số 106/2008/NĐ-CP ngày 19/9...
- Điều 6. Đối tượng cho vay
- Đối tượng cho vay là chủ đầu tư có dự án đầu tư thuộc Danh mục các dự án vay vốn tín dụng đầu tư được ban hành kèm theo Nghị định này.
- Điều 6. Hỗ trợ lãi suất tín dụng:
- 1. Cơ sở thực hiện xã hội hóa được vay ưu đãi từ Quỹ hỗ trợ đầu tư, mức cho vay cụ thể của từng dự án do Chủ tịch UBND tỉnh quyết định căn cứ vào khả năng ngân sách địa phương và tổng mức đầu tư củ...
- Được vay vốn tín dụng đầu tư hoặc hỗ trợ sau đầu tư theo quy định về tín dụng đầu tư của Nhà nước (Nghị định số 151/2006/NĐ-CP ngày 20/12/2006 của Chính phủ và Nghị định số 106/2008/NĐ-CP ngày 19/9...
Điều 6. Đối tượng cho vay Đối tượng cho vay là chủ đầu tư có dự án đầu tư thuộc Danh mục các dự án vay vốn tín dụng đầu tư được ban hành kèm theo Nghị định này.
Left
Điều 7.
Điều 7. Chính sách về lệ phí trước bạ, thuế giá trị gia tăng, thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu và thuế thu nhập doanh nghiệp; chính sách huy động vốn. 1. Cơ sở thực hiện xã hội hóa được miễn, giảm các loại thuế, lệ phí quy định tại Điều 7, Điều 8 Nghị định số 69/2008/NĐ-CP ngày 30/5/2008 của Chính phủ; mục VI Thông tư số 135/2008/TT-BTC...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Mức vốn cho vay 1. Mức vốn cho vay đối với mỗi dự án tối đa bằng 70% tổng mức vốn đầu tư của dự án đó (không bao gồm vốn lưu động). 2. Mức vốn cho vay đối với từng dự án do Ngân hàng Phát triển Việt Nam quyết định theo quy định tại khoản 1 Điều này. 3. Trường hợp đặc biệt, dự án nhất thiết phải vay với mức cao hơn 70% tổng mức...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 8.` in the comparison document.
- Điều 7. Chính sách về lệ phí trước bạ, thuế giá trị gia tăng, thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu và thuế thu nhập doanh nghiệp; chính sách huy động vốn.
- 1. Cơ sở thực hiện xã hội hóa được miễn, giảm các loại thuế, lệ phí quy định tại Điều 7, Điều 8 Nghị định số 69/2008/NĐ-CP ngày 30/5/2008 của Chính phủ
- mục VI Thông tư số 135/2008/TT-BTC ngày 31/12/2008 của Bộ Tài chính.
- Điều 8. Mức vốn cho vay
- 1. Mức vốn cho vay đối với mỗi dự án tối đa bằng 70% tổng mức vốn đầu tư của dự án đó (không bao gồm vốn lưu động).
- 2. Mức vốn cho vay đối với từng dự án do Ngân hàng Phát triển Việt Nam quyết định theo quy định tại khoản 1 Điều này.
- Điều 7. Chính sách về lệ phí trước bạ, thuế giá trị gia tăng, thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu và thuế thu nhập doanh nghiệp; chính sách huy động vốn.
- 1. Cơ sở thực hiện xã hội hóa được miễn, giảm các loại thuế, lệ phí quy định tại Điều 7, Điều 8 Nghị định số 69/2008/NĐ-CP ngày 30/5/2008 của Chính phủ
- mục VI Thông tư số 135/2008/TT-BTC ngày 31/12/2008 của Bộ Tài chính.
Điều 8. Mức vốn cho vay 1. Mức vốn cho vay đối với mỗi dự án tối đa bằng 70% tổng mức vốn đầu tư của dự án đó (không bao gồm vốn lưu động). 2. Mức vốn cho vay đối với từng dự án do Ngân hàng Phát triển Việt Nam quyết...
Left
Chương III
Chương III CÁC BIỆN PHÁP ĐẢM BẢO CHÍNH SÁCH KHUYẾN KHÍCH XÃ HỘI HÓA
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Thực hiện các thủ tục khuyến khích xã hội hóa. Quy trình thực hiện thủ tục đối với các dự án xã hội hóa trên địa bàn tỉnh Đăk Nông thực hiện theo “Quy chế một cửa liên thông” trong trường hợp cơ sở thực hiện xã hội hóa có nhu cầu. Ngoài ra, cơ sở thực hiện xã hội hóa làm việc trực tiếp với cơ quan quản lý chuyên ngành, UBND các...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Công bố quy hoạch, danh mục dự án kêu gọi đầu tư theo hình thức xã hội hóa. 1. Hàng năm, căn cứ vào khả năng ngân sách; quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất, quy hoạch; quy hoạch phát triển của ngành và nhu cầu phát triển kinh tế xã hội trong từng giai đoạn, UBND tỉnh công bố trên các phương tiện thông tin đại chúng về dự án ưu tiên...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Đồng tiền và lãi suất cho vay 1. Đồng tiền cho vay là đồng Việt Nam. Việc cho vay bằng ngoại tệ được thực hiện bằng ngoại tệ tự do chuyển đổi đối với một số dự án có nhu cầu nhập khẩu máy móc, thiết bị mà chủ đầu tư có khả năng cân đối ngoại tệ trả nợ. 2. Lãi suất cho vay đầu tư bằng đồng Việt Nam bằng lãi suất trái phiếu Chín...
Open sectionThis section appears to guide or implement `Điều 10.` in the comparison document.
- Điều 9. Công bố quy hoạch, danh mục dự án kêu gọi đầu tư theo hình thức xã hội hóa.
- 1. Hàng năm, căn cứ vào khả năng ngân sách
- quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất, quy hoạch
- Điều 10. Đồng tiền và lãi suất cho vay
- Đồng tiền cho vay là đồng Việt Nam.
- Việc cho vay bằng ngoại tệ được thực hiện bằng ngoại tệ tự do chuyển đổi đối với một số dự án có nhu cầu nhập khẩu máy móc, thiết bị mà chủ đầu tư có khả năng cân đối ngoại tệ trả nợ.
- Điều 9. Công bố quy hoạch, danh mục dự án kêu gọi đầu tư theo hình thức xã hội hóa.
- 1. Hàng năm, căn cứ vào khả năng ngân sách
- quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất, quy hoạch
Điều 10. Đồng tiền và lãi suất cho vay 1. Đồng tiền cho vay là đồng Việt Nam. Việc cho vay bằng ngoại tệ được thực hiện bằng ngoại tệ tự do chuyển đổi đối với một số dự án có nhu cầu nhập khẩu máy móc, thiết bị mà chủ...
Left
Chương IV
Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Trách nhiệm của các Sở, Ban, ngành, UBND các huyện, thị xã. 1. Sở Giáo dục và Đào tạo, Sở Y tế, Sở Văn hóa Thề Thao và Du lịch, Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Lao động Thương binh và Xã hội, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã: a) Căn cứ chức năng, nhiệm vụ được giao, căn cứ quy hoạch, kế hoạch phát triển của ngành để hướng dẫn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Quyền và trách nhiệm của cơ sở thực hiện xã hội hóa. 1. Quyền của cơ sở thực hiện xã hội hóa: Cơ sở thực hiện xã hội hóa được các cơ quan chức năng của tỉnh tạo mọi điều kiện thuận lợi về môi trường pháp lý và cung cấp nhanh chóng, kịp thời các thông tin về quy hoạch, địa bàn, danh mục dự án thực hiện xã hội hóa và các thông t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Khen thưởng và xử lý vi phạm. Trong quá trình thực hiện Quy định này, tổ chức và cá nhân có thành tích xuất sắc sẽ được UBND tỉnh xem xét khen thưởng theo quy định của nhà nước. Nghiêm cấm mọi hành vi cản trở, gây khó khăn cho cơ sở thực hiện xã hội hóa. Trường hợp vi phạm, tùy theo tính chất, mức độ, phạm vi và hậu quả gây ra...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Điều khoản thi hành. 1. Các cơ sở xã hội hóa được thành lập từ ngày Nghị định số 69/2008/NĐ-CP ngày 30/5/2008 của Chính phủ có hiệu lực thi hành, có đủ điều kiện quy định tại khoản 1, Điều 1 Quy định này thì nay được áp dụng chính sách quy định tại Quy định này. 2. Trường hợp cơ sở thực hiện xã hội hóa đang được hưởng các chín...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections