Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 20

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc điều chỉnh Quy định quản lý nhà nước các đề tài, dự án nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ tỉnh Đăk Nông

Open section

Tiêu đề

Quản lý đầu tư ứng dụng Công nghệ Thông tin sử dụng nguồn vốn ngân sách Nhà nước trên địa bàn tỉnh Đăk Nông

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quản lý đầu tư ứng dụng Công nghệ Thông tin sử dụng nguồn vốn ngân sách Nhà nước trên địa bàn tỉnh Đăk Nông
Removed / left-side focus
  • Về việc điều chỉnh Quy định quản lý nhà nước các đề tài, dự án nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ tỉnh Đăk Nông
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Điều chỉnh Điều 4, Chương I, Quy định quản lý nhà nước các đề tài, dự án nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ tỉnh Đăk Nông, ban hành kèm theo Quyết định số 30/2005/QĐ-UBND, ngày 08/7/2005 của UBND tỉnh, với nội dung cụ thể như sau: 1. Điều 4: Thời gian thực hiện đề tài, dự án, nhiệm vụ khoa học (cũ): Thời gian thực hiện...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy chế quản lý đầu tư ứng dụng Công nghệ Thông tin sử dụng vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Đăk Nông”.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy chế quản lý đầu tư ứng dụng Công nghệ Thông tin sử dụng vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Đăk Nông”.
Removed / left-side focus
  • Điều chỉnh Điều 4, Chương I, Quy định quản lý nhà nước các đề tài, dự án nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ tỉnh Đăk Nông, ban hành kèm theo Quyết định số 30/2005/QĐ-UBND, ngày 08/7/2005 c...
  • 1. Điều 4: Thời gian thực hiện đề tài, dự án, nhiệm vụ khoa học (cũ):
  • Thời gian thực hiện đề tài không quá 24 tháng tính từ khi ký kết hợp đồng nghiên cứu khoa học.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với các Sở, Ban, Ngành có liên quan, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, các Trường, Viện nghiên cứu và các cán bộ khoa học và công nghệ triển khai thực hiện.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giao Sở Thông tin và Truyền thông chủ trì, phối hợp với các sở, ngành liên quan triển khai, hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện Quy chế này. Điều 3 . Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông; thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan ch...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Giao Sở Thông tin và Truyền thông chủ trì, phối hợp với các sở, ngành liên quan triển khai, hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện Quy chế này.
  • Điều 3 . Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông
  • thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với các Sở, Ban, Ngành có liên quan, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, các Trường, Viện nghiên cứu và các cán bộ khoa học và công nghệ triển khai t...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ, Giám đốc Sở Tài chính, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã và Thủ trưởng các Sở, Ngành có liên quan căn cứ quyết định thi hành. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Phân loại các dự án, hạng mục, nhiệm vụ ứng dụng Công nghệ Thông tin 1. Các dự án ứng dụng Công nghệ Thông tin sử dụng nguồn vốn xây dựng cơ bản: a) Các dự án đầu tư mới về cơ sở hạ tầng Công nghệ Thông tin, ứng dụng Công nghệ Thông tin trong hoạt động quản lý của các cơ quan Đảng, nhà nước, các tổ chức đoàn thể. b) Đầu tư nâng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Phân loại các dự án, hạng mục, nhiệm vụ ứng dụng Công nghệ Thông tin
  • 1. Các dự án ứng dụng Công nghệ Thông tin sử dụng nguồn vốn xây dựng cơ bản:
  • a) Các dự án đầu tư mới về cơ sở hạ tầng Công nghệ Thông tin, ứng dụng Công nghệ Thông tin trong hoạt động quản lý của các cơ quan Đảng, nhà nước, các tổ chức đoàn thể.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ, Giám đốc Sở Tài chính, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã và Thủ trưởng các Sở, Ngành có liên quan căn cứ quyết định thi hành.
  • Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký.

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đ ối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy chế này quy định việc quản lý và thực hiện đầu tư ứng dụng Công nghệ Thông tin trên địa bàn tỉnh đối với: a) Các dự án ứng dụng Công nghệ Thông tin sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước do các Sở, Ban, ngành cấp tỉnh; các tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - x...
Điều 2. Điều 2. Trình tự đầu tư ứng dụng Công nghệ Thông tin 1. Trình tự đầu tư dự án ứng dụng Công nghệ Thông tin bao gồm 3 giai đoạn: a) Chuẩn bị đầu tư; b) Thực hiện đầu tư; c) Kết thúc đầu tư, đưa vào khai thác sử dụng. 2. Các công việc trong giai đoạn thực hiện đầu tư và kết thúc đầu tư có thể thực hiện tuần tự hoặc gối đầu, xen kẽ tùy th...
Điều 4. Điều 4. Chủ trương đầu tư 1. Đối với các dự án đầu tư ứng dụng Công nghệ Thông tin sử dụng ngân sách trung ương, ngân sách tỉnh và dự án ngân sách tỉnh hỗ trợ huyện: a) Căn cứ quy hoạch, kế hoạch đầu tư dự án ứng dụng Công nghệ Thông tin đã được phê duyệt và nhu cầu thực tế của cơ quan, đơn vị mình, các sở, ban, ngành, các tổ chức chín...
Chương II Chương II QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ THÔNG TIN
Điều 5. Điều 5. Chủ đầu tư dự án 1. Chủ đầu tư dự án ứng dụng Công nghệ Thông tin sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước do người có thẩm quyền quyết định đầu tư chỉ định trước khi lập dự án phù hợp với quy định của Luật Ngân sách nhà nước. 2. Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh chỉ định Chủ đầu tư các dự án ứng dụng Công nghệ Thông tin do cấp mình qu...
Điều 6. Điều 6. Chuẩn bị đầu tư 1. Nội dung công việc chuẩn bị đầu tư bao gồm: a) Nghiên cứu về sự cần thiết phải đầu tư và quy mô đầu tư. b) Xem xét khả năng về nguồn cung ứng thiết bị, nguồn vốn đầu tư và lựa chọn hình thức đầu tư. c) Tiến hành điều tra, khảo sát phục vụ lập dự án và chọn địa điểm đầu tư. d) Lập dự án ứng dụng Công nghệ Thôn...
Điều 7. Điều 7. Thẩm định dự án ứng dụng Công nghệ Thông tin 1. Thẩm quyền thẩm định dự án: a) Sở Thông tin và Truyền thông tổ chức thẩm định các Dự án ứng dụng Công nghệ Thông tin do UBND tỉnh quyết định đầu tư mà Sở Thông tin và Truyền thông không làm chủ đầu tư. b) Sở Kế hoạch và Đầu tư tổ chức thẩm định các dự án ứng dụng Công nghệ Thông t...