Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc điều chỉnh Quy định quản lý nhà nước các đề tài, dự án nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ tỉnh Đăk Nông
14/2011/QĐ-UBND
Right document
Quản lý đầu tư ứng dụng Công nghệ Thông tin sử dụng nguồn vốn ngân sách Nhà nước trên địa bàn tỉnh Đăk Nông
03/2011/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc điều chỉnh Quy định quản lý nhà nước các đề tài, dự án nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ tỉnh Đăk Nông
Open sectionRight
Tiêu đề
Quản lý đầu tư ứng dụng Công nghệ Thông tin sử dụng nguồn vốn ngân sách Nhà nước trên địa bàn tỉnh Đăk Nông
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quản lý đầu tư ứng dụng Công nghệ Thông tin sử dụng nguồn vốn ngân sách Nhà nước trên địa bàn tỉnh Đăk Nông
- Về việc điều chỉnh Quy định quản lý nhà nước các đề tài, dự án nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ tỉnh Đăk Nông
Left
Điều 1.
Điều 1. Điều chỉnh Điều 4, Chương I, Quy định quản lý nhà nước các đề tài, dự án nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ tỉnh Đăk Nông, ban hành kèm theo Quyết định số 30/2005/QĐ-UBND, ngày 08/7/2005 của UBND tỉnh, với nội dung cụ thể như sau: 1. Điều 4: Thời gian thực hiện đề tài, dự án, nhiệm vụ khoa học (cũ): Thời gian thực hiện...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy chế quản lý đầu tư ứng dụng Công nghệ Thông tin sử dụng vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Đăk Nông”.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy chế quản lý đầu tư ứng dụng Công nghệ Thông tin sử dụng vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Đăk Nông”.
- Điều chỉnh Điều 4, Chương I, Quy định quản lý nhà nước các đề tài, dự án nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ tỉnh Đăk Nông, ban hành kèm theo Quyết định số 30/2005/QĐ-UBND, ngày 08/7/2005 c...
- 1. Điều 4: Thời gian thực hiện đề tài, dự án, nhiệm vụ khoa học (cũ):
- Thời gian thực hiện đề tài không quá 24 tháng tính từ khi ký kết hợp đồng nghiên cứu khoa học.
Left
Điều 2.
Điều 2. Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với các Sở, Ban, Ngành có liên quan, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, các Trường, Viện nghiên cứu và các cán bộ khoa học và công nghệ triển khai thực hiện.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Giao Sở Thông tin và Truyền thông chủ trì, phối hợp với các sở, ngành liên quan triển khai, hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện Quy chế này. Điều 3 . Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông; thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan ch...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Giao Sở Thông tin và Truyền thông chủ trì, phối hợp với các sở, ngành liên quan triển khai, hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện Quy chế này.
- Điều 3 . Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông
- thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh
- Điều 2. Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với các Sở, Ban, Ngành có liên quan, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, các Trường, Viện nghiên cứu và các cán bộ khoa học và công nghệ triển khai t...
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ, Giám đốc Sở Tài chính, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã và Thủ trưởng các Sở, Ngành có liên quan căn cứ quyết định thi hành. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Phân loại các dự án, hạng mục, nhiệm vụ ứng dụng Công nghệ Thông tin 1. Các dự án ứng dụng Công nghệ Thông tin sử dụng nguồn vốn xây dựng cơ bản: a) Các dự án đầu tư mới về cơ sở hạ tầng Công nghệ Thông tin, ứng dụng Công nghệ Thông tin trong hoạt động quản lý của các cơ quan Đảng, nhà nước, các tổ chức đoàn thể. b) Đầu tư nâng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Phân loại các dự án, hạng mục, nhiệm vụ ứng dụng Công nghệ Thông tin
- 1. Các dự án ứng dụng Công nghệ Thông tin sử dụng nguồn vốn xây dựng cơ bản:
- a) Các dự án đầu tư mới về cơ sở hạ tầng Công nghệ Thông tin, ứng dụng Công nghệ Thông tin trong hoạt động quản lý của các cơ quan Đảng, nhà nước, các tổ chức đoàn thể.
- Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ, Giám đốc Sở Tài chính, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã và Thủ trưởng các Sở, Ngành có liên quan căn cứ quyết định thi hành.
- Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
Unmatched right-side sections