Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 36/2010/QĐ-UBND ngày 23/11/2010 của UBND tỉnh về việc quy định tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu giữa ngân sách các cấp chính quyền địa phương tỉnh Đăk Nông giai đoạn 2011 - 2015
18/2011/QĐ-UBND
Right document
Về việc ban hành Quy chế phối hợp giải quyết thủ tục hành chính trong việc đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất; cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
25/2016/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 36/2010/QĐ-UBND ngày 23/11/2010 của UBND tỉnh về việc quy định tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu giữa ngân sách các cấp chính quyền địa phương tỉnh Đăk Nông giai đoạn 2011 - 2015
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc ban hành Quy chế phối hợp giải quyết thủ tục hành chính trong việc đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất; cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc ban hành Quy chế phối hợp giải quyết thủ tục hành chính trong việc đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất
- cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
- Về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 36/2010/QĐ-UBND ngày 23/11/2010 của UBND tỉnh về việc quy định tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu giữa ngân sách các cấp chính quyền địa phương tỉnh...
Left
Điều 1
Điều 1 . Thay thế phụ biểu tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu giữa ngân sách các cấp chính quyền địa phương tỉnh Đăk Nông giai đoạn 2011 - 2015 kèm theo Quyết định số 36/2010/QĐ-UBND ngày 23/11/2010 của UBND tỉnh Đăk Nông bằng Phụ lục số 01 và Phụ lục số 02 Quyết định này. Tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu giữa ngân...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế phối hợp giải quyết thủ tục hành chính trong việc đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất; cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế phối hợp giải quyết thủ tục hành chính trong việc đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất
- cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.
- Điều 1 . Thay thế phụ biểu tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu giữa ngân sách các cấp chính quyền địa phương tỉnh Đăk Nông giai đoạn 2011
- 2015 kèm theo Quyết định số 36/2010/QĐ-UBND ngày 23/11/2010 của UBND tỉnh Đăk Nông bằng Phụ lục số 01 và Phụ lục số 02 Quyết định này.
- Tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu giữa ngân sách các cấp chính quyền địa phương được quy định như sau:
Left
Điều 2
Điều 2 . Các nội dung khác thực hiện theo Quyết định số 36/2010/QĐ-UBND ngày 23/11/2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đăk Nông.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Giao Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với các Sở, ban, ngành và các cơ quan, tổ chức có liên quan theo dõi, triển khai thực hiện Quyết định này và định kỳ báo cáo với UBND tỉnh theo quy định.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Giao Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với các Sở, ban, ngành và các cơ quan, tổ chức có liên quan theo dõi, triển khai thực hiện Quyết định này và định kỳ báo cáo với UBND tỉn...
- Điều 2 . Các nội dung khác thực hiện theo Quyết định số 36/2010/QĐ-UBND ngày 23/11/2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đăk Nông.
Left
Điều 3
Điều 3 . Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và được áp dụng cho thời kỳ ổn định ngân sách từ năm 2011 - 2015. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính; Giám đốc Kho bạc Nhà nước Đăk Nông; Cục trưởng Cục thuế tỉnh Đăk Nông; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã Gia Nghĩa và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành có liên quan; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã Buôn hồ và thành phố Buôn Ma Thuột; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn; các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 10 tháng 6 năm 2016 và thay thế Quyế...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Thủ trưởng các sở, ban, ngành có liên quan
- Chủ tịch UBND các huyện, thị xã Buôn hồ và thành phố Buôn Ma Thuột
- Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn
- Điều 3 . Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và được áp dụng cho thời kỳ ổn định ngân sách từ năm 2011 - 2015.
- Giám đốc Sở Tài chính
- Giám đốc Kho bạc Nhà nước Đăk Nông
- Left: Chánh Văn phòng UBND tỉnh Right: Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh
- Left: Chủ tịch UBND các huyện, thị xã Gia Nghĩa và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Right: các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Unmatched right-side sections