Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2015 trên địa bàn tỉnh Trà Vinh
43/2014/QĐ-UBND
Right document
Ban hành quy định một số chính sách ưu đãi, hỗ trợ đầu tư trên địa bàn tỉnh Trà Vinh
39/2014/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2015 trên địa bàn tỉnh Trà Vinh
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành quy định một số chính sách ưu đãi, hỗ trợ đầu tư trên địa bàn tỉnh Trà Vinh
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2015 trên địa bàn tỉnh Trà Vinh Right: Ban hành quy định một số chính sách ưu đãi, hỗ trợ đầu tư trên địa bàn tỉnh Trà Vinh
Left
Điều 1.
Điều 1. Quy định hệ số điều chỉnh giá đất để tính thu tiền sử dụng đất, thu tiền thuê đất trên địa bàn tỉnh Trà Vinh, cụ thể như sau: 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng: Hệ số điều chỉnh giá đất quy định tại Quyết định này áp dụng cho các trường hợp cụ thể sau: a) Xác định giá đất thu tiền sử dụng đất đối với trường hợp giá trị d...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định một số chính sách ưu đãi, hỗ trợ đầu tư trên địa bàn tỉnh Trà Vinh ”.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định một số chính sách ưu đãi, hỗ trợ đầu tư trên địa bàn tỉnh Trà Vinh ”.
- Điều 1. Quy định hệ số điều chỉnh giá đất để tính thu tiền sử dụng đất, thu tiền thuê đất trên địa bàn tỉnh Trà Vinh, cụ thể như sau:
- 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng:
- Hệ số điều chỉnh giá đất quy định tại Quyết định này áp dụng cho các trường hợp cụ thể sau:
Left
Điều 2.
Điều 2. Tổ chức thực hiện: 1. Xử lý một số vấn đề tồn tại: Các trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 1 của Quyết định này đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền xác định và thu tiền sử dụng đất, tiền thuê đất trước ngày 01/01/2015 thì không áp dụng theo quy định này. Các trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 1 của Quyết định này chưa đượ...
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2 . Giao Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư; Trưởng Ban Quản lý Khu Kinh tế: - Phối hợp với Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành tỉnh, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố tổ chức triển khai thực hiện Quy định này. - Theo dõi, kiểm tra tổng hợp báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh kết quả thực hiện.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2 . Giao Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư; Trưởng Ban Quản lý Khu Kinh tế:
- - Theo dõi, kiểm tra tổng hợp báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh kết quả thực hiện.
- Điều 2. Tổ chức thực hiện:
- 1. Xử lý một số vấn đề tồn tại:
- Các trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 1 của Quyết định này đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền xác định và thu tiền sử dụng đất, tiền thuê đất trước ngày 01/01/2015 thì không áp dụng theo quy...
- Left: 2. Giao Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với các Sở, ngành, đơn vị chức năng có liên quan và Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố triển khai thực hiện Quyết định này. Right: - Phối hợp với Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành tỉnh, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố tổ chức triển khai thực hiện Quy định này.
Left
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Hệ số điều chỉnh giá đất được áp dụng kể từ ngày 01/01/2015.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký; bãi bỏ các Quyết định số 05/2007/QĐ-UBND ngày 14/02/2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc áp dụng một số chính sách ưu đãi trên địa bàn tỉnh Trà Vinh; Quyết định số 24/2007/QĐ-UBND ngày 07/9/2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc điều chỉnh, bổ sung một số điểm trong...
Open sectionThe right-side section adds 3 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.
- bãi bỏ các Quyết định số 05/2007/QĐ-UBND ngày 14/02/2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc áp dụng một số chính sách ưu đãi trên địa bàn tỉnh Trà Vinh
- Quyết định số 24/2007/QĐ-UBND ngày 07/9/2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc điều chỉnh, bổ sung một số điểm trong áp dụng một số chính sách ưu đãi trên địa bàn tỉnh Trà Vinh ban hành tại Quyết đị...
- Quyết định số 05/2008/QĐ-UBND ngày 17/01/2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc điều chỉnh, bổ sung việc áp dụng một số chính sách ưu đãi trên địa bàn tỉnh Trà Vinh ban hành tại Quyết định số 05/200...
- Left: Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Hệ số điều chỉnh giá đất được áp dụng kể từ ngày 01/01/2015. Right: Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký
Left
Điều 4.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường; Cục trưởng Cục thuế, Thủ trưởng các Sở, ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Đã ký) Đồng Văn Lâm QUY ĐỊNH Một số chính sách ưu đãi, hỗ trợ đầu tư trên địa bàn tỉnh Trà Vin...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
- Đồng Văn Lâm
- Một số chính sách ưu đãi, hỗ trợ đầu tư trên địa bàn tỉnh Trà Vinh
- Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường
- Left: Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Right: của Ủy ban nhân dân tỉnh Trà Vinh)
- Left: Cục trưởng Cục thuế, Thủ trưởng các Sở, ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. Right: Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Qu...
Unmatched right-side sections