Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành Quy chế thu thập, quản lý, cập nhật, khai thác và sử dụng dữ liệu về tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
66/2011/QĐ-UBND
Right document
Ban hành Quy chế phối hợp quản lý hoạt động Khí tượng thủy văn trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
32/2018/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành Quy chế thu thập, quản lý, cập nhật, khai thác và sử dụng dữ liệu về tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy chế phối hợp quản lý hoạt động Khí tượng thủy văn trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành Quy chế phối hợp quản lý hoạt động
- Khí tượng thủy văn trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
- Về việc ban hành Quy chế thu thập, quản lý, cập nhật, khai thác và sử dụng dữ liệu về tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
Left
Điều 1
Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy chế thu thập, quản lý, cập nhật, khai thác và sử dụng dữ liệu về tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên”.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế Phối hợp quản lý hoạt động Khí tượng thủy văn trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy chế thu thập, quản lý, cập nhật, khai thác và sử dụng dữ liệu về tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên”. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế Phối hợp quản lý hoạt động Khí tượng thủy văn trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
Left
Điều 2
Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện Quyết định này.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 25 tháng 12 năm 2018.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 25 tháng 12 năm 2018.
- Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện Quyết định này.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành của tỉnh; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các xã, phường, thị trấn; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH (Đã ký) Dương N...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành thuộc tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY CHẾ Phối hợp quản lý hoạt động Khí tượng thủy văn trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên (Ban hành kèm theo Quyết định số 32/2018/QĐ-...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Phối hợp quản lý hoạt động Khí tượng thủy văn
- trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
- Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Thủ trưởng các Sở, ban, ngành của tỉnh
- Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã
- Left: Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Right: Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành thuộc tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết...
- Left: (Ban hành kèm theo Quyết định số 66/2011/QĐ-UBND ngày 28 tháng 12 năm 2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên) Right: (Ban hành kèm theo Quyết định số 32/2018/QĐ-UBND ngày 14 tháng 12 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên)
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Quy chế này quy định việc thu thập, quản lý, cập nhật, khai thác và sử dụng dữ liệu về đất đai, tài nguyên nước, địa chất và khoáng sản, môi trường, khí tượng thủy văn, đo đạc và bản đồ (sau đây gọi chung là dữ liệu về tài nguyên và môi trường) trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên. Các nội dung...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định về trách nhiệm và công tác phối hợp quản lý hoạt động khí tượng thủy văn (KTTV) trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên. Những nội dung về hoạt động KTTV không nêu trong Quy chế này được thực hiện theo quy định của pháp luật hiện hành.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định về trách nhiệm và công tác phối hợp quản lý hoạt động khí tượng thủy văn (KTTV) trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
- Những nội dung về hoạt động KTTV không nêu trong Quy chế này được thực hiện theo quy định của pháp luật hiện hành.
- Quy chế này quy định việc thu thập, quản lý, cập nhật, khai thác và sử dụng dữ liệu về đất đai, tài nguyên nước, địa chất và khoáng sản, môi trường, khí tượng thủy văn, đo đạc và bản đồ (sau đây gọ...
- Các nội dung không quy định tại Quy chế này được thực hiện theo Nghị định số 102/2008/NĐ-CP ngày 15/9/2008 của Chính phủ và Thông tư số 07/2009/TT-BTNMT ngày 10/7/2009 của Bộ Tài nguyên và Môi trườ...
- 2. Quy chế này áp dụng đối với cơ quan nhà nước và các tổ chức, cá nhân liên quan trong việc thu thập, quản lý, cập nhật, khai thác và sử dụng dữ liệu về tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh...
- Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng Right: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Left
Điều 2.
Điều 2. Nguyên tắc phân công, phân cấp trong thu thập, quản lý, khai thác, sử dụng dữ liệu về tài nguyên và môi trường Quy định rõ trách nhiệm và quyền hạn của cơ quan, tổ chức, cá nhân trong việc thu thập, quản lý, khai thác, sử dụng dữ liệu về tài nguyên và môi trường đảm bảo đúng quy định và phù hợp với tình hình thực tế tại tỉnh Th...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy chế này áp dụng đối với các cơ quan quản lý Nhà nước, các tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài (sau đây gọi chung là các tổ chức, cá nhân) có liên quan đến hoạt động KTTV trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Quy chế này áp dụng đối với các cơ quan quản lý Nhà nước, các tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài (sau đây gọi chung là các tổ chức, cá nhân) có liên quan đến hoạt động KTTV trên địa bàn tỉnh...
- Điều 2. Nguyên tắc phân công, phân cấp trong thu thập, quản lý, khai thác, sử dụng dữ liệu về tài nguyên và môi trường
- Quy định rõ trách nhiệm và quyền hạn của cơ quan, tổ chức, cá nhân trong việc thu thập, quản lý, khai thác, sử dụng dữ liệu về tài nguyên và môi trường đảm bảo đúng quy định và phù hợp với tình hìn...
Left
Chương II
Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionRight
Chương II
Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Mục 1.
Mục 1. CƠ SỞ DỮ LIỆU TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Dữ liệu về tài nguyên và môi trường Dữ liệu về tài nguyên và môi trường là các bản chính, bản gốc tài liệu, mẫu vật, số liệu, bao gồm các dữ liệu quy định tại Điều 3 Nghị định số 102/2008/NĐ-CP ngày 15/9/2008 của Chính phủ về việc thu thập, quản lý, khai thác, sử dụng dữ liệu về tài nguyên và môi trường đã được xử lý, lưu trữ t...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Mục tiêu phối hợp 1. Thiết lập cơ chế phối hợp đồng bộ và quy định trách nhiệm phối hợp giữa các Sở, ban, ngành, UBND các cấp, các tổ chức, cá nhân có liên quan trong hoạt động KTTV, phòng, chống thiên tai trên địa bàn tỉnh đảm bảo chặt chẽ và tuân thủ quy định pháp luật. 2. Nâng cao hiệu quả, hiệu lực công tác quản lý nhà nước...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Mục tiêu phối hợp
- Thiết lập cơ chế phối hợp đồng bộ và quy định trách nhiệm phối hợp giữa các Sở, ban, ngành, UBND các cấp, các tổ chức, cá nhân có liên quan trong hoạt động KTTV, phòng, chống thiên tai trên địa bàn...
- 2. Nâng cao hiệu quả, hiệu lực công tác quản lý nhà nước trong lĩnh vực KTTV.
- Điều 3. Dữ liệu về tài nguyên và môi trường
- Dữ liệu về tài nguyên và môi trường là các bản chính, bản gốc tài liệu, mẫu vật, số liệu, bao gồm các dữ liệu quy định tại Điều 3 Nghị định số 102/2008/NĐ-CP ngày 15/9/2008 của Chính phủ về việc th...
- Dữ liệu về tài nguyên và môi trường các độ mật là những dữ liệu về tài nguyên và môi trường thuộc danh mục bí mật Nhà nước với các độ mật:
Left
Điều 4.
Điều 4. Cơ sở dữ liệu về tài nguyên và môi trường địa phương 1. Cơ sở dữ liệu về tài nguyên và môi trường là tập hợp dữ liệu về tài nguyên và môi trường đã được kiểm tra, đánh giá, xử lý, tích hợp và được lưu trữ một cách có hệ thống, có tổ chức dưới dạng tệp dữ liệu lưu trên các hệ thống tin học, các thiết bị lưu trữ và các vật mang t...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Nguyên tắc phối hợp 1. Bảo đảm sự quản lý thống nhất giữa các Sở, Ban, Ngành, UBND các cấp, các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan; bảo đảm tính đồng bộ, hiệu quả, có sự phân công trách nhiệm của từng cơ quan, đơn vị, địa phương trong việc chủ trì, phối hợp thực hiện quản lý hoạt động KTTV. 2. Việc phối hợp thực hiện phải t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Nguyên tắc phối hợp
- 1. Bảo đảm sự quản lý thống nhất giữa các Sở, Ban, Ngành, UBND các cấp, các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan
- bảo đảm tính đồng bộ, hiệu quả, có sự phân công trách nhiệm của từng cơ quan, đơn vị, địa phương trong việc chủ trì, phối hợp thực hiện quản lý hoạt động KTTV.
- Điều 4. Cơ sở dữ liệu về tài nguyên và môi trường địa phương
- Cơ sở dữ liệu về tài nguyên và môi trường là tập hợp dữ liệu về tài nguyên và môi trường đã được kiểm tra, đánh giá, xử lý, tích hợp và được lưu trữ một cách có hệ thống, có tổ chức dưới dạng tệp d...
- hoặc văn bản, tài liệu được xây dựng, cập nhật, duy trì phục vụ quản lý nhà nước và các hoạt động kinh tế, xã hội, quốc phòng, an ninh, nghiên cứu khoa học, giáo dục đào tạo và nâng cao dân trí.
Left
Điều 5.
Điều 5. Chính sách khuyến khích UBND tỉnh khuyến khích các tổ chức, cá nhân đầu tư cho việc điều tra, xây dựng cơ sở dữ liệu, hiến tặng các dữ liệu tài nguyên và môi trường do mình thu thập để bảo đảm việc khai thác, sử dụng thống nhất dữ liệu về tài nguyên và môi trường trong toàn tỉnh. Tùy trường hợp cụ thể, Giám đốc Sở Tài nguyên và...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Giải thích từ ngữ Trong Quy chế này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Hoạt động KTTV: Là các hoạt động quan trắc; dự báo, cảnh báo; phục vụ, dịch vụ KTTV; giám sát biến đổi khí hậu (BĐKH) và tác động vào thời tiết. 2. Quan trắc KTTV: Là việc quan sát, đo đạc trực tiếp hoặc gián tiếp một cách có hệ thống các thông số bi...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Giải thích từ ngữ
- Trong Quy chế này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- 1. Hoạt động KTTV: Là các hoạt động quan trắc; dự báo, cảnh báo; phục vụ, dịch vụ KTTV; giám sát biến đổi khí hậu (BĐKH) và tác động vào thời tiết.
- Điều 5. Chính sách khuyến khích
- UBND tỉnh khuyến khích các tổ chức, cá nhân đầu tư cho việc điều tra, xây dựng cơ sở dữ liệu, hiến tặng các dữ liệu tài nguyên và môi trường do mình thu thập để bảo đảm việc khai thác, sử dụng thốn...
- Tùy trường hợp cụ thể, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường giải quyết theo thẩm quyền hoặc trình Chủ tịch UBND tỉnh, phòng Tài nguyên và Môi trường trình Chủ tịch UBND cấp huyện quyết định chế độ...
Left
Mục 2.
Mục 2. THU THẬP, QUẢN LÝ DỮ LIỆU VỀ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Lập, phê duyệt kế hoạch thu thập 1. Việc lập kế hoạch thu thập dữ liệu tài nguyên và môi trường phải bảo đảm dữ liệu được thu thập chính xác, đầy đủ, có hệ thống, không trùng lặp, chồng chéo, phục vụ kịp thời công tác quản lý nhà nước, đáp ứng yêu cầu phát triển kinh tế - xã hội, bảo đảm quốc phòng, an ninh. 2. Các Sở, ban, ngà...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Nội dung phối hợp 1. Xây dựng, trình Ủy ban nhân dân (UBND) tỉnh ban hành hoặc tham mưu UBND tỉnh trình Hội đồng nhân dân (HĐND) tỉnh ban hành các văn bản quy phạm pháp luật về quản lý hoạt động KTTV trên địa bàn tỉnh theo quy định của pháp luật. 2. Tuyên truyền, phổ biến, nâng cao nhận thức trong lĩnh vực KTTV cho cán bộ quản...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Nội dung phối hợp
- Xây dựng, trình Ủy ban nhân dân (UBND) tỉnh ban hành hoặc tham mưu UBND tỉnh trình Hội đồng nhân dân (HĐND) tỉnh ban hành các văn bản quy phạm pháp luật về quản lý hoạt động KTTV trên địa bàn tỉnh...
- 2. Tuyên truyền, phổ biến, nâng cao nhận thức trong lĩnh vực KTTV cho cán bộ quản lý các cấp và cộng đồng dân cư trên địa bàn tỉnh.
- Điều 6. Lập, phê duyệt kế hoạch thu thập
- 1. Việc lập kế hoạch thu thập dữ liệu tài nguyên và môi trường phải bảo đảm dữ liệu được thu thập chính xác, đầy đủ, có hệ thống, không trùng lặp, chồng chéo, phục vụ kịp thời công tác quản lý nhà...
- xã hội, bảo đảm quốc phòng, an ninh.
Left
Điều 7.
Điều 7. Thực hiện kế hoạch 1. Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm triển khai thực hiện kế hoạch thu thập dữ liệu tài nguyên và môi trường hàng năm của tỉnh. 2. Các Sở, ngành thuộc tỉnh, UBND cấp huyện, UBND cấp xã trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ được giao, triển khai kế hoạch thu thập dữ liệu tài nguyên, môi trường hàng năm đư...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị 1. Sở Tài nguyên và Môi trường a) Chủ trì, phối hợp với các Sở, ban, ngành và các địa phương liên quan tham mưu, xây dựng trình UBND tỉnh ban hành hoặc HĐND tỉnh ban hành theo thẩm quyền các Quyết định, Chỉ thị, Nghị quyết về quản lý Nhà nước về các hoạt động KTTV và tổ chức thực hiện các văn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị
- 1. Sở Tài nguyên và Môi trường
- a) Chủ trì, phối hợp với các Sở, ban, ngành và các địa phương liên quan tham mưu, xây dựng trình UBND tỉnh ban hành hoặc HĐND tỉnh ban hành theo thẩm quyền các Quyết định, Chỉ thị, Nghị quyết về qu...
- Điều 7. Thực hiện kế hoạch
- 1. Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm triển khai thực hiện kế hoạch thu thập dữ liệu tài nguyên và môi trường hàng năm của tỉnh.
- 2. Các Sở, ngành thuộc tỉnh, UBND cấp huyện, UBND cấp xã trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ được giao, triển khai kế hoạch thu thập dữ liệu tài nguyên, môi trường hàng năm được UBND tỉnh phê duyệt c...
Left
Điều 8.
Điều 8. Kiểm tra, đánh giá xử lý dữ liệu 1. Dữ liệu về tài nguyên và môi trường sau khi thu thập phải được phân loại, tổng hợp, xử lý, đánh giá khả năng khai thác, sử dụng. Việc kiểm tra, đánh giá, xử lý dữ liệu phải tuân theo các quy định, quy phạm, quy chuẩn kỹ thuật đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành, phê duyệt. 2. Các...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Trách nhiệm thi hành 1. Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với các Sở, ban, ngành liên quan và UBND các huyện, thị xã, thành phố trên địa bàn tỉnh triển khai thực hiện Quy chế này. 2. Các Sở, ban, ngành, UBND các huyện, thị xã, thành phố, các cơ quan, đơn vị có liên quan trong phạm vi chức năng, nhiệm...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Trách nhiệm thi hành
- 1. Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với các Sở, ban, ngành liên quan và UBND các huyện, thị xã, thành phố trên địa bàn tỉnh triển khai thực hiện Quy chế này.
- 2. Các Sở, ban, ngành, UBND các huyện, thị xã, thành phố, các cơ quan, đơn vị có liên quan trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của mình có trách nhiệm phối hợp thực hiện
- Điều 8. Kiểm tra, đánh giá xử lý dữ liệu
- Dữ liệu về tài nguyên và môi trường sau khi thu thập phải được phân loại, tổng hợp, xử lý, đánh giá khả năng khai thác, sử dụng.
- Việc kiểm tra, đánh giá, xử lý dữ liệu phải tuân theo các quy định, quy phạm, quy chuẩn kỹ thuật đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành, phê duyệt.
Left
Điều 9.
Điều 9. Giao nhận dữ liệu tài nguyên và môi trường 1. Dữ liệu tài nguyên và môi trường khi giao nhận phải được lập thành biên bản và lưu vào hồ sơ theo Quy chế này. Biên bản giao nộp dữ liệu cho Trung tâm Công nghệ thông tin Tài nguyên và Môi trường là một trong những cơ sở để xác định hoàn thành công trình, dự án hoặc nhiệm vụ được gi...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Điều khoản thi hành Trong quá trình triển khai thực hiện quy chế, nếu có khó khăn, vướng mắc hoặc có những vấn đề mới phát sinh, các cơ quan, đơn vị kịp thời phản ánh về Sở Tài nguyên và Môi trường để tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét sửa đổi, bổ sung, điều chỉnh cho phù hợp./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Điều khoản thi hành
- Trong quá trình triển khai thực hiện quy chế, nếu có khó khăn, vướng mắc hoặc có những vấn đề mới phát sinh, các cơ quan, đơn vị kịp thời phản ánh về Sở Tài nguyên và Môi trường để tổng hợp, báo cá...
- Điều 9. Giao nhận dữ liệu tài nguyên và môi trường
- Dữ liệu tài nguyên và môi trường khi giao nhận phải được lập thành biên bản và lưu vào hồ sơ theo Quy chế này.
- Biên bản giao nộp dữ liệu cho Trung tâm Công nghệ thông tin Tài nguyên và Môi trường là một trong những cơ sở để xác định hoàn thành công trình, dự án hoặc nhiệm vụ được giao.
Left
Điều 10.
Điều 10. Lưu trữ dữ liệu về tài nguyên và môi trường 1. Việc lưu trữ, bảo quản dữ liệu về tài nguyên và môi trường phải tuân theo quy định của pháp luật về lưu trữ, các quy định, quy trình, quy phạm và quy chuẩn kỹ thuật chuyên ngành. 2. Các Sở, ban, ngành thuộc tỉnh, UBND cấp huyện, UBND cấp xã có trách nhiệm ứng dụng công nghệ thông...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Kinh phí thu thập, tiếp nhận, xử lý, quản lý, lưu trữ, cập nhật, khai thác Cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường Kinh phí thu thập, tiếp nhận, xử lý, quản lý, lưu trữ, cập nhật, khai thác Cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh do ngân sách nhà nước bảo đảm và các nguồn khác theo quy định của pháp luật. Hàng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 3.
Mục 3. CUNG CẤP, KHAI THÁC, SỬ DỤNG DỮ LIỆU VỀ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Quy định về cung cấp danh mục dữ liệu và dữ liệu tài nguyên và môi trường 1. Các Sở, ban, ngành thuộc tỉnh, UBND cấp huyện, UBND cấp xã, các đơn vị, cá nhân liên quan có trách nhiệm cung cấp danh mục dữ liệu và dữ liệu tài nguyên và môi trường có liên quan đến quản lý nhà nước về tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh cho...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Hình thức và thủ tục khai thác, sử dụng dữ liệu về tài nguyên và môi trường 2. Khai thác và sử dụng dữ liệu thông qua văn bản yêu cầu. Cơ quan, tổ chức có nhu cầu cung cấp thông tin tài nguyên và môi trường phải có văn bản đề nghị hoặc giấy giới thiệu của cơ quan, tổ chức đó và ghi rõ nội dung, mục đích của việc khai thác thôn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Trách nhiệm và quyền hạn của tổ chức, cá nhân cung cấp, khai thác, sử dụng dữ liệu về tài nguyên và môi trường 1. Trách nhiệm và quyền hạn của tổ chức, cá nhân cung cấp dữ liệu: a) Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh cho phép cung cấp sử dụng tài liệu Tối mật. b) Giám đốc Sở, Thủ trưởng các cơ quan trực thuộc Uỷ ban nhân dân tỉnh, C...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III KIỂM TRA VÀ XỬ LÝ VI PHẠM
Open sectionRight
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- TỔ CHỨC THỰC HIỆN
- KIỂM TRA VÀ XỬ LÝ VI PHẠM
Left
Điều 15.
Điều 15. Kiểm tra Sở Tài nguyên và Môi trường hàng năm có trách nhiệm tiến hành kiểm tra định kỳ công tác thu thập, quản lý, cập nhật, khai thác, sử dụng dữ liệu về tài nguyên và môi trường tại các địa phương, các cơ quan, đơn vị, tổ chức liên quan trên địa bàn tỉnh báo cáo UBND tỉnh. Trường hợp cần thiết theo yêu cầu của công tác quản...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Xử lý vi phạm Tổ chức, cá nhân có hành vi chiếm giữ, tiêu huỷ trái phép, làm hư hỏng dữ liệu về tài nguyên và môi trường ; khai thác, sử dụng dữ liệu về tài nguyên và môi trường trái với quy chế này thì tùy theo tính chất, mức độ vi phạm mà bị xử lý hành chính hoặc bị truy cứu trách nhiệm hình sự theo quy định của pháp luật ;...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Giải quyết khiếu nại, tố cáo 1. Sở Tài nguyên và Môi trường, UBND cấp huyện, UBND cấp xã theo chức năng, nhiệm vụ của mình có trách nhiệm tiếp nhận, giải quyết các tranh chấp trong thu thập, quản lý, khai thác, sử dụng dữ liệu về tài nguyên và môi trường. 2. Việc giải quyết khiếu nại, tố cáo về thu thập, quản lý, khai thác, sử...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Trách nhiệm của các Sở, ban, ngành thuộc tỉnh và UBND cấp huyện, UBND cấp xã trong việc xây dựng, quản lý, cập nhật, khai thác và sử dụng dữ liệu cơ sở dữ liệu môi trường. 1. Sở Tài nguyên và Môi trường: - Là cơ quan chuyên môn của UBND tỉnh có trách nhiệm quản lý, chủ trì, phối hợp với các Sở, ban, ngành, UBND cấp huyện, UBND...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Tổ chức thực hiện 1. Giao Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường chịu trách nhiệm hướng dẫn, theo dõi, kiểm tra, đánh giá việc thực hiện Quy chế này. 2. Thủ trưởng các Sở, ngành, cơ quan, đơn vị thuộc UBND tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của mình chịu trách nhiệm tổ c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.