Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 25
Explicit citation matches 2
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 9

Cross-check map

0 Unchanged
2 Expanded
0 Reduced
23 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy định về quản lý, sử dụng nhà ở công vụ trên địa bàn tỉnh Trà Vinh

Open section

Tiêu đề

Hướng dẫn việc quản lý sử dụng nhà ở công vụ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Ban hành Quy định về quản lý, sử dụng nhà ở công vụ trên địa bàn tỉnh Trà Vinh Right: Hướng dẫn việc quản lý sử dụng nhà ở công vụ
same-label Similarity 1.0 expanded

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý, sử dụng nhà ở công vụ trên địa bàn tỉnh Trà Vinh.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định cụ thể một số nội dung về việc quản lý sử dụng nhà ở công vụ (kể cả trang bị nội thất cơ bản gắn với nhà ở công vụ đó), bao gồm: nguyên tắc quản lý sử dụng nhà ở công vụ; trình tự, thủ tục cho thuê nhà ở công vụ; phương pháp xác định giá cho thuê nhà ở công vụ; hợp đồng cho thuê nhà ở cô...

Open section

The right-side section adds 7 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Thông tư này quy định cụ thể một số nội dung về việc quản lý sử dụng nhà ở công vụ (kể cả trang bị nội thất cơ bản gắn với nhà ở công vụ đó), bao gồm: nguyên tắc quản lý sử dụng nhà ở công vụ
  • trình tự, thủ tục cho thuê nhà ở công vụ
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý, sử dụng nhà ở công vụ trên địa bàn tỉnh Trà Vinh. Right: báo cáo tình hình quản lý sử dụng nhà ở công vụ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Đối tượng thuộc diện và có đủ điều kiện được thuê nhà ở công vụ theo quy định tại Điều 11 của Nghị định số 34/2013/NĐ-CP ngày 22/4/2013 của Chính phủ về quản lý sử dụng nhà ở thuộc sở hữu nhà nước (sau đây gọi tắt là Nghị định số 34/2013/NĐ-CP); 2. Các tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc quản lý sử dụng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Đối tượng thuộc diện và có đủ điều kiện được thuê nhà ở công vụ theo quy định tại Điều 11 của Nghị định số 34/2013/NĐ-CP ngày 22/4/2013 của Chính phủ về quản lý sử dụng nhà ở thuộc sở hữu nhà nước...
  • 2. Các tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc quản lý sử dụng nhà ở công vụ;
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Xây dựng; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan đến quản lý, sử dụng nhà ở công vụ chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Văn Phong...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ 1. ‘‘Cơ quan quản lý nhà ở công vụ’’ là cơ quan được Bộ, ngành Trung ương hoặc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi chung là Ủy ban nhân dân cấp tỉnh) giao nhiệm vụ quản lý trực tiếp quỹ nhà ở công vụ thuộc Bộ, ngành, địa phương quản lý. 2. ‘‘Đơn vị quản lý vận hành nhà ở công vụ’...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • ‘‘Cơ quan quản lý nhà ở công vụ’’ là cơ quan được Bộ, ngành Trung ương hoặc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi chung là Ủy ban nhân dân cấp tỉnh) giao nhiệm vụ quản...
  • ‘‘Đơn vị quản lý vận hành nhà ở công vụ’’ là tổ chức có tư cách pháp nhân hoặc doanh nghiệp được thành lập theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp, có chức năng và năng lực chuyên môn quản lý v...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
  • Giám đốc Sở Xây dựng
  • Thủ trưởng các Sở, ban, ngành tỉnh
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Right: QUY ĐỊNH CHUNG
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng Quy định này quy định việc quản lý, sử dụng nhà ở công vụ và áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân có liên quan đến quản lý, sử dụng nhà ở công vụ trên địa bàn tỉnh Trà Vinh.

Open section

Điều 10.

Điều 10. Hợp đồng thuê nhà ở công vụ 1. Việc cho thuê nhà ở công vụ phải được lập thành Hợp đồng theo Mẫu quy định tại Phụ lục số 03 của Thông tư này. 2. Hợp đồng thuê nhà ở công vụ phải được đính kèm theo Bản nội quy sử dụng nhà ở công vụ nêu tại Điểm c Khoản 2 Điều 7 của Thông tư này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Hợp đồng thuê nhà ở công vụ
  • 1. Việc cho thuê nhà ở công vụ phải được lập thành Hợp đồng theo Mẫu quy định tại Phụ lục số 03 của Thông tư này.
  • 2. Hợp đồng thuê nhà ở công vụ phải được đính kèm theo Bản nội quy sử dụng nhà ở công vụ nêu tại Điểm c Khoản 2 Điều 7 của Thông tư này.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
  • Quy định này quy định việc quản lý, sử dụng nhà ở công vụ và áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân có liên quan đến quản lý, sử dụng nhà ở công vụ trên địa bàn tỉnh Trà Vinh.
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Giải thích từ ngữ 1. Nhà ở công vụ là tài sản thuộc sở hữu Nhà nước (bao gồm nhà, đất đã xác lập sở hữu Nhà nước hoặc xây dựng mới từ nguồn vốn ngân sách Nhà nước), được xây dựng để phục vụ các đối tượng được quy định tại Điều 4 Quy định này thuê ở trong thời gian đảm nhiệm công tác. 2. Cơ quan quản lý nhà ở công vụ là cơ quan...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Thanh toán tiền thuê nhà ở công vụ 1. Trường hợp người thuê nhà ở công vụ ký kết hợp đồng thuê nhà ở công vụ với đơn vị quản lý vận hành thì người thuê nhà ở trực tiếp thanh toán tiền thuê nhà ở công vụ theo đúng số tiền và thời hạn đã ghi trong hợp đồng thuê nhà ở công vụ. 2. Trường hợp người thuê nhà ở công vụ không trả tiền...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Thanh toán tiền thuê nhà ở công vụ
  • Trường hợp người thuê nhà ở công vụ ký kết hợp đồng thuê nhà ở công vụ với đơn vị quản lý vận hành thì người thuê nhà ở trực tiếp thanh toán tiền thuê nhà ở công vụ theo đúng số tiền và thời hạn đã...
  • Trường hợp người thuê nhà ở công vụ không trả tiền thuê trong 03 tháng liên tục thì cơ quan quản lý người thuê nhà ở công vụ khấu trừ tiền lương của người thuê nhà ở công vụ để thanh toán tiền thuê...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Giải thích từ ngữ
  • Nhà ở công vụ là tài sản thuộc sở hữu Nhà nước (bao gồm nhà, đất đã xác lập sở hữu Nhà nước hoặc xây dựng mới từ nguồn vốn ngân sách Nhà nước), được xây dựng để phục vụ các đối tượng được quy định...
  • 2. Cơ quan quản lý nhà ở công vụ là cơ quan được Ủy ban nhân dân tỉnh giao nhiệm vụ quản lý trực tiếp quỹ nhà ở công vụ trên địa bàn tỉnh Trà Vinh.
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc quản lý, sử dụng nhà ở công vụ 1. Nhà ở công vụ phải được sử dụng, cho thuê đúng mục đích, đúng điều kiện, đúng đối tượng và theo đúng quy định của pháp luật. 2. Khi không còn đủ điều kiện được thuê nhà ở công vụ thì người thuê nhà ở công vụ có trách nhiệm giao trả lại nhà ở công vụ. 3. Việc bố trí cho thuê nhà ở côn...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Quyền và nghĩa vụ của người thuê nhà ở công vụ (Sau đây gọi tắt là Bên thuê nhà) 1. Quyền của người thuê nhà ở công vụ: a) Được sử dụng phần diện tích nhà ở công vụ theo hợp đồng thuê để ở cho bản thân và các thành viên trong gia đình (bao gồm cha, mẹ, vợ hoặc chồng, con); b) Đề nghị đơn vị quản lý vận hành nhà ở công vụ sửa c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13. Quyền và nghĩa vụ của người thuê nhà ở công vụ (Sau đây gọi tắt là Bên thuê nhà)
  • a) Được sử dụng phần diện tích nhà ở công vụ theo hợp đồng thuê để ở cho bản thân và các thành viên trong gia đình (bao gồm cha, mẹ, vợ hoặc chồng, con);
  • b) Đề nghị đơn vị quản lý vận hành nhà ở công vụ sửa chữa kịp thời những hư hỏng của nhà ở công vụ đang thuê;
Removed / left-side focus
  • 1. Nhà ở công vụ phải được sử dụng, cho thuê đúng mục đích, đúng điều kiện, đúng đối tượng và theo đúng quy định của pháp luật.
  • 2. Khi không còn đủ điều kiện được thuê nhà ở công vụ thì người thuê nhà ở công vụ có trách nhiệm giao trả lại nhà ở công vụ.
  • 3. Việc bố trí cho thuê nhà ở công vụ trên cơ sở cân đối nhu cầu của các đối tượng được thuê nhà ở công vụ và quỹ nhà ở công vụ của tỉnh.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Nguyên tắc quản lý, sử dụng nhà ở công vụ Right: 1. Quyền của người thuê nhà ở công vụ:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II ĐỐI TƯỢNG VÀ ĐIỀU KIỆN THUÊ NHÀ CÔNG VỤ

Open section

Chương II

Chương II QUẢN LÝ SỬ DỤNG NHÀ Ở CÔNG VỤ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • QUẢN LÝ SỬ DỤNG NHÀ Ở CÔNG VỤ
Removed / left-side focus
  • ĐỐI TƯỢNG VÀ ĐIỀU KIỆN THUÊ NHÀ CÔNG VỤ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Đối tượng được thuê nhà ở công vụ 1. Cán bộ, công chức thuộc các cơ quan của Đảng, Nhà nước, tổ chức chính trị - xã hội được điều động, luân chuyển theo yêu cầu công tác. 2. Sĩ quan, quân nhân chuyên nghiệp thuộc lực lượng vũ trang nhân dân được điều động, phục vụ theo yêu cầu quốc phòng, an ninh. 3. Giáo viên được cử đến công...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Quy định về quản lý sử dụng nhà ở công vụ 1. Nhà ở công vụ phải được quản lý sử dụng bảo đảm các quy định tại Điều 21 của Nghị định số 34/2013/NĐ-CP và các quy định cụ thể như sau: a) Nhà ở công vụ phải được quản lý chặt chẽ trong quá trình quản lý sử dụng, không được tự ý chuyển đổi mục đích sử dụng; việc cho thuê phải đảm bảo...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Nhà ở công vụ phải được quản lý sử dụng bảo đảm các quy định tại Điều 21 của Nghị định số 34/2013/NĐ-CP và các quy định cụ thể như sau:
  • a) Nhà ở công vụ phải được quản lý chặt chẽ trong quá trình quản lý sử dụng, không được tự ý chuyển đổi mục đích sử dụng; việc cho thuê phải đảm bảo đúng đối tượng và điều kiện theo quy định;
  • b) Khi hết tiêu chuẩn thuê nhà ở công vụ hoặc chuyển đến nơi khác hoặc nghỉ công tác thì người thuê nhà ở công vụ có trách nhiệm trả lại nhà ở công vụ;
Removed / left-side focus
  • 1. Cán bộ, công chức thuộc các cơ quan của Đảng, Nhà nước, tổ chức chính trị - xã hội được điều động, luân chuyển theo yêu cầu công tác.
  • 2. Sĩ quan, quân nhân chuyên nghiệp thuộc lực lượng vũ trang nhân dân được điều động, phục vụ theo yêu cầu quốc phòng, an ninh.
  • 3. Giáo viên được cử đến công tác tại các xã vùng sâu, vùng xa, vùng đặc biệt khó khăn.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 4. Đối tượng được thuê nhà ở công vụ Right: Điều 4. Quy định về quản lý sử dụng nhà ở công vụ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Điều kiện được thuê nhà ở công vụ Các đối tượng quy định tại Điều 4 Quy định này phải là người chưa có nhà ở thuộc sở hữu của mình, chưa được mua, thuê hoặc thuê mua nhà ở xã hội tại địa phương nơi đến công tác.

Open section

Điều 5.

Điều 5. Cơ quan đại diện chủ sở hữu nhà ở công vụ Cơ quan đại diện chủ sở hữu nhà ở công vụ được quy định tại Nghị định số 34/2013/NĐ-CP, cụ thể như sau: 1. Bộ Xây dựng là cơ quan đại diện chủ sở hữu nhà ở công vụ của Chính phủ. 2. Bộ Quốc phòng, Bộ Công an là cơ quan đại diện chủ sở hữu nhà ở công vụ thuộc Bộ Quốc phòng, Bộ Công an đư...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Cơ quan đại diện chủ sở hữu nhà ở công vụ được quy định tại Nghị định số 34/2013/NĐ-CP, cụ thể như sau:
  • 1. Bộ Xây dựng là cơ quan đại diện chủ sở hữu nhà ở công vụ của Chính phủ.
  • 2. Bộ Quốc phòng, Bộ Công an là cơ quan đại diện chủ sở hữu nhà ở công vụ thuộc Bộ Quốc phòng, Bộ Công an được giao quản lý.
Removed / left-side focus
  • Các đối tượng quy định tại Điều 4 Quy định này phải là người chưa có nhà ở thuộc sở hữu của mình, chưa được mua, thuê hoặc thuê mua nhà ở xã hội tại địa phương nơi đến công tác.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 5. Điều kiện được thuê nhà ở công vụ Right: Điều 5. Cơ quan đại diện chủ sở hữu nhà ở công vụ
same-label Similarity 1.0 expanded

Chương III

Chương III QUẢN LÝ, SỬ DỤNG NHÀ Ở CÔNG VỤ

Open section

Chương III

Chương III HỢP ĐỒNG CHO THUÊ, GIÁ THUÊ, THANH TOÁN TIỀN THUÊ NHÀ Ở CÔNG VỤ

Open section

The right-side section adds 1 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.

Added / right-side focus
  • HỢP ĐỒNG CHO THUÊ, GIÁ THUÊ, THANH TOÁN
Rewritten clauses
  • Left: QUẢN LÝ, SỬ DỤNG NHÀ Ở CÔNG VỤ Right: TIỀN THUÊ NHÀ Ở CÔNG VỤ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Quản lý, sử dụng quỹ nhà ở công vụ 1. Cơ quan quản lý nhà công vụ Đối với nhà ở công vụ của địa phương do Ủy ban nhân dân tỉnh quản lý thì Sở Xây dựng là cơ quan quản lý nhà ở công vụ; đối với quỹ nhà ở công vụ của địa phương được Ủy ban nhân dân tỉnh giao cho Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố (sau đây gọi chung là Ủy ban nh...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Cơ quan quản lý nhà ở công vụ 1. Cơ quan quản lý nhà ở công vụ bao gồm: a) Đối với nhà ở công vụ của Chính phủ thì Cục Quản lý nhà và thị trường bất động sản - Bộ Xây dựng là cơ quan quản lý nhà ở công vụ của Chính phủ. b) Đối với nhà ở công vụ thuộc Bộ, ngành Trung ương quản lý thì Văn phòng Bộ hoặc đơn vị có chức năng quản lý...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • a) Đối với nhà ở công vụ của Chính phủ thì Cục Quản lý nhà và thị trường bất động sản - Bộ Xây dựng là cơ quan quản lý nhà ở công vụ của Chính phủ.
  • b) Đối với nhà ở công vụ thuộc Bộ, ngành Trung ương quản lý thì Văn phòng Bộ hoặc đơn vị có chức năng quản lý nhà của Bộ, ngành đó là cơ quan quản lý nhà ở công vụ.
  • đ) Căn cứ vào quy định của pháp luật để xây dựng giá cho thuê nhà ở công vụ đang quản lý để trình cơ quan đại diện chủ sở hữu nhà ở công vụ đó quyết định;
Removed / left-side focus
  • 2. Sử dụng quỹ nhà ở công vụ
  • Nhà ở công vụ chỉ được sử dụng để cho thuê đúng đối tượng được quy định tại Điều 4 Quy định này và chỉ được sử dụng để ở trong thời gian công tác, không sử dụng vào mục đích khác.
  • Việc quản lý, bảo trì, cải tạo thực hiện theo quy định về quản lý, bảo trì, cải tạo quỹ nhà ở thuộc sở hữu nhà nước.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 6. Quản lý, sử dụng quỹ nhà ở công vụ Right: Điều 6. Cơ quan quản lý nhà ở công vụ
  • Left: 1. Cơ quan quản lý nhà công vụ Right: 1. Cơ quan quản lý nhà ở công vụ bao gồm:
  • Left: đối với quỹ nhà ở công vụ của địa phương được Ủy ban nhân dân tỉnh giao cho Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố (sau đây gọi chung là Ủy ban nhân dân cấp huyện) quản lý thì Phòng có chức năng quản... Right: đối với quỹ nhà ở công vụ của địa phương mà Ủy ban nhân dân cấp tỉnh giao cho Ủy ban nhân dân quận, huyện, thị xã (sau đây gọi chung là Ủy ban nhân dân cấp huyện) quản lý thì Phòng có chức năng quả...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Đơn vị quản lý vận hành nhà ở công vụ 1. Đơn vị quản lý vận hành nhà ở công vụ a) Đơn vị quản lý vận hành nhà ở công vụ được cơ quan quản lý nhà ở công vụ quy định tại Khoản 1 Điều 6 Quy định này giao nhiệm vụ quản lý vận hành nhà ở thông qua hình thức chỉ định thầu hoặc đấu thầu để thực hiện việc quản lý vận hành nhà ở công vụ...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Đơn vị quản lý vận hành nhà ở công vụ (Sau đây gọi tắt là Bên cho thuê nhà) 1. Đơn vị quản lý vận hành nhà ở công vụ a) Đơn vị quản lý vận hành nhà ở công vụ được cơ quan quản lý nhà ở công vụ quy định tại Khoản 1 Điều 6 của Thông tư này giao nhiệm vụ quản lý vận hành nhà ở thông qua hình thức chỉ định thầu hoặc đấu thầu để thự...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • d) Trường hợp mua nhà ở thương mại để bố trí làm nhà ở công vụ thì doanh nghiệp đang quản lý vận hành nhà ở thương mại đó thực hiện việc quản lý vận hành nhà ở công vụ.
Removed / left-side focus
  • e) Hoạt động quản lý vận hành nhà ở công vụ được hưởng các chế độ phù hợp quy định của pháp luật với loại hình hợp đồng đối với doanh nghiệp, dịch vụ công ích đối với doanh nghiệp công ích;
Rewritten clauses
  • Left: Điều 7. Đơn vị quản lý vận hành nhà ở công vụ Right: 1. Đơn vị quản lý vận hành nhà ở công vụ
  • Left: 1. Đơn vị quản lý vận hành nhà ở công vụ Right: 2. Quyền và trách nhiệm của đơn vị quản lý vận hành nhà ở công vụ
  • Left: b) Trường hợp ở các huyện vùng sâu, vùng xa có ít nhà ở công vụ và không có doanh nghiệp quản lý vận hành nhà ở thì cơ quan quản lý nhà ở công vụ thực hiện việc quản lý vận hành nhà ở công vụ đó. Right: c) Trường hợp ở các huyện vùng sâu, vùng xa, biên giới, hải đảo có ít nhà ở công vụ và không có doanh nghiệp quản lý vận hành nhà ở thì cơ quan quản lý nhà ở công vụ thực hiện việc quản lý vận hành...
explicit-citation Similarity 0.83 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Quyền và trách nhiệm của cơ quan, tổ chức đang trực tiếp quản lý người thuê nhà ở công vụ 1. Bố trí nhà ở công vụ cho các lãnh đạo Đảng và Nhà nước thuộc diện ở nhà công vụ theo quy định tại Điều 4 Quy định này. 2. Kiểm tra, xác nhận vào đơn đề nghị thuê nhà ở công vụ của người thuộc diện thuê nhà ở công vụ về thực trạng nhà ở...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Quy định về quản lý sử dụng nhà ở công vụ 1. Nhà ở công vụ phải được quản lý sử dụng bảo đảm các quy định tại Điều 21 của Nghị định số 34/2013/NĐ-CP và các quy định cụ thể như sau: a) Nhà ở công vụ phải được quản lý chặt chẽ trong quá trình quản lý sử dụng, không được tự ý chuyển đổi mục đích sử dụng; việc cho thuê phải đảm bảo...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Quy định về quản lý sử dụng nhà ở công vụ
  • 1. Nhà ở công vụ phải được quản lý sử dụng bảo đảm các quy định tại Điều 21 của Nghị định số 34/2013/NĐ-CP và các quy định cụ thể như sau:
  • a) Nhà ở công vụ phải được quản lý chặt chẽ trong quá trình quản lý sử dụng, không được tự ý chuyển đổi mục đích sử dụng; việc cho thuê phải đảm bảo đúng đối tượng và điều kiện theo quy định;
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Quyền và trách nhiệm của cơ quan, tổ chức đang trực tiếp quản lý người thuê nhà ở công vụ
  • 1. Bố trí nhà ở công vụ cho các lãnh đạo Đảng và Nhà nước thuộc diện ở nhà công vụ theo quy định tại Điều 4 Quy định này.
  • 2. Kiểm tra, xác nhận vào đơn đề nghị thuê nhà ở công vụ của người thuộc diện thuê nhà ở công vụ về thực trạng nhà ở nơi địa phương mà người đó đến công tác và chịu trách nhiệm về nội dung đó.
Rewritten clauses
  • Left: 5. Thông báo bằng văn bản cho cơ quan quản lý nhà ở công vụ và đơn vị quản lý vận hành nhà ở công vụ biết khi người thuê nhà ở công vụ không còn đủ điều kiện được thuê nhà ở công vụ. Right: b) Khi hết tiêu chuẩn thuê nhà ở công vụ hoặc chuyển đến nơi khác hoặc nghỉ công tác thì người thuê nhà ở công vụ có trách nhiệm trả lại nhà ở công vụ;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Quyền và nghĩa vụ của người thuê nhà ở công vụ 1. Quyền của người thuê nhà ở công vụ: a) Được sử dụng phần diện tích nhà ở công vụ theo hợp đồng thuê để ở cho bản thân và các thành viên trong gia đình (bao gồm cha, mẹ, vợ hoặc chồng, con); b) Đề nghị đơn vị quản lý vận hành nhà ở công vụ sửa chữa kịp thời những hư hỏng của nhà...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Trình tự, thủ tục thuê nhà ở công vụ 1. Đối tượng và điều kiện được thuê nhà ở công vụ a) Đối tượng được thuê nhà ở công vụ: theo quy định tại Khoản 1 Điều 11 của Nghị định số 34/2013/NĐ-CP. b) Điều kiện: - Đối với cán bộ thuê nhà ở công vụ quy định tại Điểm a Khoản 1 Điều 11 của Nghị định số 34/2013/NĐ-CP thì được bố trí nhà ở...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • a) Đối tượng được thuê nhà ở công vụ: theo quy định tại Khoản 1 Điều 11 của Nghị định số 34/2013/NĐ-CP.
  • - Đối với cán bộ thuê nhà ở công vụ quy định tại Điểm a Khoản 1 Điều 11 của Nghị định số 34/2013/NĐ-CP thì được bố trí nhà ở công vụ theo yêu cầu an ninh;
  • - Đối với người thuê nhà ở công vụ quy định tại Điểm b, c, d, đ Khoản 1 Điều 11 của Nghị định số 34/2013/NĐ-CP thì phải đáp ứng các điều kiện sau:
Removed / left-side focus
  • a) Được sử dụng phần diện tích nhà ở công vụ theo hợp đồng thuê để ở cho bản thân và các thành viên trong gia đình (bao gồm cha, mẹ, vợ hoặc chồng, con);
  • b) Đề nghị đơn vị quản lý vận hành nhà ở công vụ sửa chữa kịp thời những hư hỏng của nhà ở công vụ đang thuê;
  • c) Được bố trí nhà ở khác với diện tích tương ứng diện tích đã thuê trong trường hợp nhà ở công vụ đang thuê phải cải tạo, phá dỡ;
Rewritten clauses
  • Left: Điều 9. Quyền và nghĩa vụ của người thuê nhà ở công vụ Right: Điều 9. Trình tự, thủ tục thuê nhà ở công vụ
  • Left: 1. Quyền của người thuê nhà ở công vụ: Right: 1. Đối tượng và điều kiện được thuê nhà ở công vụ
  • Left: 2. Nghĩa vụ của người thuê nhà ở công vụ: Right: 3. Trình tự, thủ tục thuê nhà ở công vụ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương IV

Chương IV TRÌNH TỰ THỦ TỤC CHO THUÊ, THANH TOÁN TIỀN THUÊ VÀ THU HỒI NHÀ Ở CÔNG VỤ

Open section

Chương IV

Chương IV BÁO CÁO TÌNH HÌNH QUẢN LÝ SỬ DỤNG NHÀ Ở CÔNG VỤ NHỮNG HÀNH VI BỊ NGHIÊM CẤM TRONG QUẢN LÝ SỬ DỤNG NHÀ Ở CÔNG VỤ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • BÁO CÁO TÌNH HÌNH QUẢN LÝ SỬ DỤNG NHÀ Ở CÔNG VỤ NHỮNG HÀNH VI BỊ NGHIÊM CẤM TRONG QUẢN LÝ SỬ DỤNG
  • NHÀ Ở CÔNG VỤ
Removed / left-side focus
  • TRÌNH TỰ THỦ TỤC CHO THUÊ,
  • THANH TOÁN TIỀN THUÊ VÀ THU HỒI NHÀ Ở CÔNG VỤ
explicit-citation Similarity 0.77 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Trình tự, thủ tục thuê nhà ở công vụ 1. Người đề nghị thuê nhà công vụ nộp hồ sơ tại cơ quan, tổ chức đang trực tiếp quản lý người đề nghị thuê nhà ở công vụ. Thành phần hồ sơ gồm: a) Đơn đề nghị thuê nhà ở công vụ (theo mẫu phụ lục số 01 ban hành kèm theo Thông tư số 01/2014/TT- BXD ngày 16/01/2014 của Bộ Xây dựng) - 01 bản c...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Quy định về quản lý sử dụng nhà ở công vụ 1. Nhà ở công vụ phải được quản lý sử dụng bảo đảm các quy định tại Điều 21 của Nghị định số 34/2013/NĐ-CP và các quy định cụ thể như sau: a) Nhà ở công vụ phải được quản lý chặt chẽ trong quá trình quản lý sử dụng, không được tự ý chuyển đổi mục đích sử dụng; việc cho thuê phải đảm bảo...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Nhà ở công vụ phải được quản lý sử dụng bảo đảm các quy định tại Điều 21 của Nghị định số 34/2013/NĐ-CP và các quy định cụ thể như sau:
  • a) Nhà ở công vụ phải được quản lý chặt chẽ trong quá trình quản lý sử dụng, không được tự ý chuyển đổi mục đích sử dụng; việc cho thuê phải đảm bảo đúng đối tượng và điều kiện theo quy định;
  • b) Khi hết tiêu chuẩn thuê nhà ở công vụ hoặc chuyển đến nơi khác hoặc nghỉ công tác thì người thuê nhà ở công vụ có trách nhiệm trả lại nhà ở công vụ;
Removed / left-side focus
  • 1. Người đề nghị thuê nhà công vụ nộp hồ sơ tại cơ quan, tổ chức đang trực tiếp quản lý người đề nghị thuê nhà ở công vụ.
  • Thành phần hồ sơ gồm:
  • b) Quyết định bổ nhiệm hoặc điều động, luân chuyển, cán bộ, công chức đến làm việc tại địa phương công tác thuộc diện được sử dụng nhà công vụ theo quy định tại Điều 4 của Quy định này - 01 bản sao.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 10. Trình tự, thủ tục thuê nhà ở công vụ Right: Điều 4. Quy định về quản lý sử dụng nhà ở công vụ
  • Left: a) Đơn đề nghị thuê nhà ở công vụ (theo mẫu phụ lục số 01 ban hành kèm theo Thông tư số 01/2014/TT- BXD ngày 16/01/2014 của Bộ Xây dựng) - 01 bản chính. Right: a) Tiêu chuẩn, định mức trang bị nội thất nhà ở công vụ của Chính phủ thực hiện theo quy định của Thông tư Liên tịch số 04/2013/TTLT-BXD-BTC ngày 22/4/2013 của Bộ Xây dựng và Bộ Tài chính quy định...
  • Left: Đơn vị quản lý vận hành nhà ở công vụ có trách nhiệm gửi hợp đồng đã được hai bên ký kết cho cơ quan quản lý nhà ở công vụ và cơ quan, tổ chức đang trực tiếp quản lý người thuê nhà ở công vụ, mỗi đ... Right: c) Đơn vị quản lý vận hành nhà ở công vụ có trách nhiệm tổ chức thực hiện việc quản lý vận hành, bảo trì, cho thuê nhà ở công vụ, đảm bảo an toàn, an ninh và vệ sinh môi trường;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Thanh toán tiền thuê nhà ở công vụ 1. Người thuê nhà ở công vụ có trách nhiệm thanh toán tiền thuê nhà ở công vụ hàng tháng cho đơn vị quản lý vận hành nhà ở công vụ. 2. Sau 03 tháng kể từ ngày có thông báo nộp tiền thuê nhà ở công vụ mà người thuê nhà ở công vụ không thanh toán tiền thuê nhà ở công vụ thì cơ quan, tổ chức đan...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Giá cho thuê nhà ở công vụ 1. Nguyên tắc xác định giá cho thuê nhà ở công vụ a) Tính đủ các chi phí cần thiết để thực hiện quản lý vận hành, bảo trì và quản lý cho thuê trong quá trình sử dụng nhà ở (không tính chi phí khấu hao vốn đầu tư xây dựng); b) Không tính tiền sử dụng đất; c) Giá cho thuê nhà ở công vụ được xem xét, đi...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Nguyên tắc xác định giá cho thuê nhà ở công vụ
  • a) Tính đủ các chi phí cần thiết để thực hiện quản lý vận hành, bảo trì và quản lý cho thuê trong quá trình sử dụng nhà ở (không tính chi phí khấu hao vốn đầu tư xây dựng);
  • b) Không tính tiền sử dụng đất;
Removed / left-side focus
  • 1. Người thuê nhà ở công vụ có trách nhiệm thanh toán tiền thuê nhà ở công vụ hàng tháng cho đơn vị quản lý vận hành nhà ở công vụ.
  • Sau 03 tháng kể từ ngày có thông báo nộp tiền thuê nhà ở công vụ mà người thuê nhà ở công vụ không thanh toán tiền thuê nhà ở công vụ thì cơ quan, tổ chức đang trực tiếp quản lý người thuê nhà ở cô...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 11. Thanh toán tiền thuê nhà ở công vụ Right: Điều 11. Giá cho thuê nhà ở công vụ
similar-content Similarity 0.89 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Thu hồi nhà ở công vụ Nhà ở công vụ được thu hồi trong các trường hợp sau đây: 1. Người thuê nhà nghỉ hưu hoặc không còn đủ điều kiện được thuê nhà ở công vụ; 2. Người thuê nhà chuyển công tác đến địa phương khác; 3. Người thuê nhà có nhu cầu trả lại nhà ở công vụ; 4. Người đang thuê nhà ở công vụ bị chết; 5. Người thuê nhà sử...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Thu hồi nhà ở công vụ Nhà ở công vụ được thu hồi trong các trường hợp sau: 1. Người thuê nhà nghỉ hưu hoặc hết tiêu chuẩn được thuê nhà ở công vụ; 2. Người thuê nhà chuyển công tác đến địa phương khác; 3. Người thuê nhà có nhu cầu trả lại nhà ở công vụ; 4. Người đang thuê nhà ở công vụ bị chết; 5. Người thuê nhà sử dụng nhà ở...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: 1. Người thuê nhà nghỉ hưu hoặc không còn đủ điều kiện được thuê nhà ở công vụ; Right: 1. Người thuê nhà nghỉ hưu hoặc hết tiêu chuẩn được thuê nhà ở công vụ;
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Trình tự, thủ tục thu hồi nhà công vụ 1. Khi phải thu hồi nhà ở công vụ theo Điều 12 Quy định này, cơ quan quản lý nhà ở công vụ tham mưu, trình cấp có thẩm quyền xem xét, nếu đủ điều kiện thu hồi thì ban hành Quyết định thu hồi nhà ở công vụ và gửi 01 bản cho cơ quan quản lý nhà ở công vụ, 01 bản cho đơn vị quản lý vận hành n...

Open section

Điều 15.

Điều 15. Trình tự, thủ tục thu hồi và cưỡng chế thu hồi nhà ở công vụ 1. Trình tự, thủ tục thu hồi nhà ở công vụ a) Khi phải thu hồi nhà ở công vụ theo Điều 14 của Thông tư này, trên cơ sở Tờ trình đề nghị của cơ quan quản lý nhà ở công vụ, cơ quan đại diện chủ sở hữu nhà ở công vụ xem xét, nếu đủ điều kiện thu hồi thì ban hành Quyết đ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 15. Trình tự, thủ tục thu hồi và cưỡng chế thu hồi nhà ở công vụ
  • Quyết định thu hồi nhà ở công vụ phải có nội dung như sau:
  • - Căn cứ pháp lý;
Removed / left-side focus
  • Trong thời gian không quá 03 tháng kể từ ngày quyết định thu hồi nhà ở công vụ có hiệu lực thi hành, đơn vị quản lý vận hành nhà ở công vụ tiến hành các thủ tục thanh lý hợp đồng thuê nhà và thu hồ...
  • Người thuê nhà ở công vụ và các thành viên gia đình (nếu có) phải di dời, giao trả lại nhà ở công vụ cho đơn vị quản lý vận hành nhà ở công vụ.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 13. Trình tự, thủ tục thu hồi nhà công vụ Right: 1. Trình tự, thủ tục thu hồi nhà ở công vụ
  • Left: Khi phải thu hồi nhà ở công vụ theo Điều 12 Quy định này, cơ quan quản lý nhà ở công vụ tham mưu, trình cấp có thẩm quyền xem xét, nếu đủ điều kiện thu hồi thì ban hành Quyết định thu hồi nhà ở côn... Right: a) Khi phải thu hồi nhà ở công vụ theo Điều 14 của Thông tư này, trên cơ sở Tờ trình đề nghị của cơ quan quản lý nhà ở công vụ, cơ quan đại diện chủ sở hữu nhà ở công vụ xem xét, nếu đủ điều kiện t...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương V

Chương V TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

Chương V

Chương V GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP VÀ XỬ LÝ VI PHẠM

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP VÀ XỬ LÝ VI PHẠM
Removed / left-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 14.

Điều 14. Trách nhiệm của Sở Xây dựng 1. Sở Xây dựng là cơ quan chuyên môn giúp Ủy ban nhân dân tỉnh quản lý nhà nước về nhà ở công vụ. a) Theo dõi, quản lý quỹ nhà ở công vụ trên địa bàn tỉnh; b) Lựa chọn đơn vị quản lý vận hành nhà ở công vụ trong trường hợp được Ủy ban nhân dân tỉnh giao; kiểm tra, đôn đốc việc thực hiện quản lý vận...

Open section

Điều 16.

Điều 16. Trình tự báo cáo tình hình quản lý sử dụng nhà ở công vụ 1. Đơn vị quản lý vận hành nhà ở công vụ báo cáo cơ quan quản lý nhà ở công vụ về tình hình quản lý vận hành, bảo trì và quản lý cho thuê nhà ở công vụ. 2. Cơ quan quản lý nhà ở công vụ báo cáo cơ quan đại diện chủ sở hữu về tình hình quản lý, bố trí cho thuê nhà ở công...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 2. Cơ quan quản lý nhà ở công vụ báo cáo cơ quan đại diện chủ sở hữu về tình hình quản lý, bố trí cho thuê nhà ở công vụ.
  • 3. Các Bộ, ngành, cơ quan Trung ương, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh báo cáo Bộ Xây dựng về tình hình quản lý sử dụng nhà ở công vụ do cơ quan, địa phương quản lý.
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Trách nhiệm của Sở Xây dựng
  • 1. Sở Xây dựng là cơ quan chuyên môn giúp Ủy ban nhân dân tỉnh quản lý nhà nước về nhà ở công vụ.
  • a) Theo dõi, quản lý quỹ nhà ở công vụ trên địa bàn tỉnh;
Rewritten clauses
  • Left: kiểm tra, đôn đốc việc thực hiện quản lý vận hành, bảo trì, quản lý cho thuê nhà ở công vụ Right: 1. Đơn vị quản lý vận hành nhà ở công vụ báo cáo cơ quan quản lý nhà ở công vụ về tình hình quản lý vận hành, bảo trì và quản lý cho thuê nhà ở công vụ.
  • Left: d) Giải quyết khiếu nại của cán bộ, công chức liên quan đến việc quản lý, sử dụng nhà ở công vụ theo quy định; Right: Điều 16. Trình tự báo cáo tình hình quản lý sử dụng nhà ở công vụ
  • Left: e) Tổng hợp báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh tình hình quản lý sử dụng nhà ở công vụ trên địa bàn tỉnh. Right: 4. Bộ Xây dựng tổng hợp, báo cáo Thủ tướng Chính phủ tình hình triển khai chính sách quản lý sử dụng nhà ở công vụ trên phạm vi cả nước.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 15.

Điều 15. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp huyện 1. Ủy ban nhân dân cấp huyện quản lý quỹ nhà ở công vụ do Ủy ban nhân dân cấp huyện đầu tư xây dựng, để bố trí cho các đối tượng được điều động, luân chuyển từ huyện này sang huyện khác, từ huyện xuống xã, từ xã lên huyện và từ xã này sang xã khác. 2. Quản lý quỹ nhà ở công vụ được gia...

Open section

Điều 17.

Điều 17. Chế độ và nội dung báo cáo 1. Chế độ báo cáo Các cơ quan, đơn vị nêu tại Điều 16 của Thông tư này thực hiện báo cáo như sau: a) Định kỳ 3 tháng hoặc đột xuất theo yêu cầu của cơ quan quản lý nhà ở công vụ, đơn vị quản lý vận hành nhà ở công vụ báo cáo tình hình quản lý quản lý vận hành, bảo trì và quản lý cho thuê nhà ở công v...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 17. Chế độ và nội dung báo cáo
  • 1. Chế độ báo cáo
  • Các cơ quan, đơn vị nêu tại Điều 16 của Thông tư này thực hiện báo cáo như sau:
Removed / left-side focus
  • Điều 15. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp huyện
  • Ủy ban nhân dân cấp huyện quản lý quỹ nhà ở công vụ do Ủy ban nhân dân cấp huyện đầu tư xây dựng, để bố trí cho các đối tượng được điều động, luân chuyển từ huyện này sang huyện khác, từ huyện xuốn...
  • 2. Quản lý quỹ nhà ở công vụ được giao; lựa chọn đơn vị quản lý vận hành nhà ở công vụ.
Rewritten clauses
  • Left: 4. Định kỳ hàng quý, cơ quan quản lý nhà ở công vụ báo cáo Sở Xây dựng về tình hình quản lý, sử dụng nhà ở công vụ thuộc thẩm quyền quản lý của mình. Right: b) Định kỳ 6 tháng hoặc đột xuất theo yêu cầu của cơ quan đại diện chủ sở hữu nhà ở công vụ, cơ quan quản lý nhà ở công vụ báo cáo tình hình quản lý, bố trí cho thuê nhà ở công vụ được giao quản lý.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 16.

Điều 16. Điều khoản thi hành 1. Giám đốc Sở Xây dựng; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan đến quản lý, sử dụng nhà ở công vụ căn cứ nội dung của Quy định này tổ chức thực hiện. 2. Trong quá trình tổ chức thực hiện, nếu có phát sinh vướng mắc, các địa phư...

Open section

Điều 18.

Điều 18. Những hành vi bị nghiêm cấm trong quản lý sử dụng nhà ở công vụ 1. Tự ý chuyển đổi mục đích sử dụng nhà ở công vụ; 2. Cho thuê nhà ở công vụ không đúng đối tượng; 3. Chuyển đổi, chuyển nhượng hợp đồng thuê nhà ở dưới bất kỳ hình thức nào; 4. Cho người khác mượn, ở nhờ một phần hoặc toàn bộ nhà ở công vụ; 5. Cải tạo, sửa chữa n...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 18. Những hành vi bị nghiêm cấm trong quản lý sử dụng nhà ở công vụ
  • 1. Tự ý chuyển đổi mục đích sử dụng nhà ở công vụ;
  • 2. Cho thuê nhà ở công vụ không đúng đối tượng;
Removed / left-side focus
  • Điều 16. Điều khoản thi hành
  • 1. Giám đốc Sở Xây dựng
  • Thủ trưởng các Sở, ban, ngành tỉnh

Only in the right document

Điều 8. Điều 8. Quyền và trách nhiệm của cơ quan, tổ chức đang trực tiếp quản lý người thuê nhà ở công vụ 1. Bố trí nhà ở công vụ cho các lãnh đạo Đảng và Nhà nước thuộc diện ở nhà công vụ theo quy định tại Khoản 1 Điều 9 của Thông tư này; 2. Kiểm tra, xác nhận vào đơn đề nghị thuê nhà ở công vụ của người thuộc diện thuê nhà ở công vụ về thực...
Điều 19. Điều 19. Giải quyết tranh chấp Các tranh chấp về hợp đồng thuê nhà ở công vụ được các bên bàn bạc thương lượng để giải quyết. Trường hợp không thương lượng được thì một trong các bên có quyền yêu cầu Tòa án nhân dân xem xét, giải quyết theo quy định của pháp luật.
Điều 20. Điều 20. Xử phạt vi phạm 1. Các hành vi vi phạm các quy định tại Thông tư này được cơ quan có thẩm quyền xử lý theo quy định của pháp luật về xử phạt vi phạm hành chính trong quản lý phát triển nhà và công sở. 2. Người lợi dụng chức vụ, quyền hạn làm trái với các quy định về quản lý vận hành, bảo trì, quản lý cho thuê nhà ở công vụ thì...
Chương VI Chương VI TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 21. Điều 21. Trách nhiệm của các Bộ, ngành trong quản lý sử dụng nhà ở công vụ 1. Các Bộ, ngành có quỹ nhà ở công vụ căn cứ vào quy định quản lý sử dụng nhà ở công vụ tại Thông tư này để ban hành quy định quản lý sử dụng nhà ở công vụ phù hợp với điều kiện của Bộ, ngành đó. 2. Thực hiện báo cáo về tình hình quản lý sử dụng nhà ở công vụ th...
Điều 22. Điều 22. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các cấp 1. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh a) Căn cứ nội dung của Thông tư này để ban hành quy định về quản lý sử dụng nhà ở công vụ thuộc tỉnh quản lý; ban hành khung giá cho thuê nhà ở công vụ phù hợp với điều kiện thực tế của địa phương để áp dụng thống nhất trên địa bàn; b) Thực hiệ...
Điều 23. Điều 23. Trách nhiệm của Sở Xây dựng các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương 1. Lựa chọn đơn vị quản lý vận hành nhà ở công vụ trong trường hợp được Ủy ban nhân dân cấp tỉnh giao; kiểm tra, đôn đốc việc thực hiện quản lý vận hành, bảo trì, quản lý cho thuê nhà ở công vụ; trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phê duyệt giá cho thuê nhà ở côn...
Điều 24. Điều 24. Trách nhiệm của Cục Quản lý nhà và thị trường bất động sản Cục Quản lý nhà và thị trường bất động sản có trách nhiệm giúp Bộ trưởng Bộ Xây dựng hướng dẫn, đôn đốc, kiểm tra tình hình triển khai thực hiện Thông tư này; tổng hợp báo cáo tình hình triển khai thực hiện theo định kỳ và kiến nghị việc sửa đổi, bổ sung để Bộ trưởng B...