Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Bảng giá tối thiểu tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
68/2011/QĐ-UBND
Right document
Về chế độ thù lao đối với người đã nghỉ hưu giữ chức danh lãnh đạo chuyên trách tại các hội
50/2011/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Bảng giá tối thiểu tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
Open sectionRight
Tiêu đề
Về chế độ thù lao đối với người đã nghỉ hưu giữ chức danh lãnh đạo chuyên trách tại các hội
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về chế độ thù lao đối với người đã nghỉ hưu giữ chức danh lãnh đạo chuyên trách tại các hội
- Ban hành Bảng giá tối thiểu tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành bảng giá tối thiểu để tính thuế các loại tài nguyên trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên như sau: (Có bảng giá chi tiết kèm theo Quyết định này)
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Mức thù lao được hưởng hàng tháng kể từ ngày 01/11/2011 (hệ số tính theo mức lương tối thiểu) đối với người đã nghỉ hưu giữ chức danh lãnh đạo chuyên trách tại các Hội trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên như sau: 1. Mức thù lao đối với người đã nghỉ hưu giữ chức danh lãnh đạo chuyên trách tại các hội có tính chất đặc thù của tỉnh: a,...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Mức thù lao được hưởng hàng tháng kể từ ngày 01/11/2011 (hệ số tính theo mức lương tối thiểu) đối với người đã nghỉ hưu giữ chức danh lãnh đạo chuyên trách tại các Hội trên địa bàn tỉnh Thá...
- 1. Mức thù lao đối với người đã nghỉ hưu giữ chức danh lãnh đạo chuyên trách tại các hội có tính chất đặc thù của tỉnh:
- a, Hội cấp tỉnh: Chủ tịch 4,0 (Bốn phẩy không); Phó Chủ tịch: 3,60 (Ba phẩy sáu).
- Điều 1. Ban hành bảng giá tối thiểu để tính thuế các loại tài nguyên trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên như sau: (Có bảng giá chi tiết kèm theo Quyết định này)
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng bảng giá này là các tổ chức, cá nhân có hoạt động khai thác tài nguyên, nộp thuế tài nguyên theo quy định của pháp luật.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. Các quy định trước đây trái Quyết định này đều bãi bỏ.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. Các quy định trước đây trái Quyết định này đều bãi bỏ.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng bảng giá này là các tổ chức, cá nhân có hoạt động khai thác tài nguyên, nộp thuế tài nguyên theo quy định của pháp luật.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Cục Trưởng Cục Thuế, Giám đốc các sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện và các đơn vị có liên quan; các tổ chức, doanh nghiệp và cá nhân có hoạt động khai thác tài nguyên thuộc đối tượng nộp thuế tài nguyên chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyế...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã; Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức có liên quan và các tổ chức Hội trên địa bàn tỉnh chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức có liên quan và các tổ chức Hội trên địa bàn tỉnh chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện và các đơn vị có liên quan
- các tổ chức, doanh nghiệp và cá nhân có hoạt động khai thác tài nguyên thuộc đối tượng nộp thuế tài nguyên chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
- Quyết định này có hiệu lực từ ngày 01/01/2012 và thay thế Quyết định số 37/2010/QĐ-UBND ngày 22/11/2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh./.
- Left: Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Cục Trưởng Cục Thuế, Giám đốc các sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường Right: Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã