Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 13
Explicit citation matches 2
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 20

Cross-check map

1 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
12 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc quy định chế độ chi tiêu tài chính đối với công tác kiểm soát thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Long An

Open section

Tiêu đề

Ban hành quy định quản lý, sử dụng và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ địa phương trên địa bàn tỉnh Long An

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành quy định quản lý, sử dụng và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ địa phương trên địa bàn tỉnh Long An
Removed / left-side focus
  • Về việc quy định chế độ chi tiêu tài chính đối với công tác kiểm soát thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Long An
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này “quy định chế độ chi tiêu tài chính đối với công tác kiểm soát thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Long An”.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này quy định việc quản lý, sử dụng và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ địa phương trên địa bàn tỉnh Long An.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này “quy định chế độ chi tiêu tài chính đối với công tác kiểm soát thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Long An”. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này quy định việc quản lý, sử dụng và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ địa phương trên địa bàn tỉnh Long An.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký ban hành. Giao Giám đốc Sở Tài chính và Giám đốc Sở Tư pháp chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan theo dõi, kiểm tra việc thực hiện quyết định này.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giao Sở Giao thông Vận tải chủ trì tổ chức triển khai, hướng dẫn, theo dõi, kiểm tra việc thực hiện quyết định này. Quyết định này có hiệu lực sau 10 (mười) ngày, kể từ ngày ký.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký ban hành. Right: Quyết định này có hiệu lực sau 10 (mười) ngày, kể từ ngày ký.
  • Left: Giao Giám đốc Sở Tài chính và Giám đốc Sở Tư pháp chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan theo dõi, kiểm tra việc thực hiện quyết định này. Right: Điều 2. Giao Sở Giao thông Vận tải chủ trì tổ chức triển khai, hướng dẫn, theo dõi, kiểm tra việc thực hiện quyết định này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Tư pháp, Giám đốc Kho bạc Nhà nước; thủ trưởng các sở, ban, ngành, đoàn thể tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã Kiến Tường, thành phố Tân An thi hành quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 3; - Bộ Tài chính; - Cục KTVBQPPL-Bộ Tư pháp; - Cục KSTTHC-Bộ Tư pháp; - TT....

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; thủ trưởng các sở ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã Kiến Tường, thành phố Tân An; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn thi hành quyết định này./. Nơi nhận: - Bộ Xây dựng; - Cục kiểm tra văn bản QPPL-Bộ Tư pháp; - Pháp chế Bộ GTVT; - Đoàn đại biểu Quốc hội t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn thi hành quyết định này./.
  • - Pháp chế Bộ GTVT;
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Tư pháp, Giám đốc Kho bạc Nhà nước
  • - Bộ Tài chính;
  • - Cục KSTTHC-Bộ Tư pháp;
Rewritten clauses
  • Left: thủ trưởng các sở, ban, ngành, đoàn thể tỉnh Right: thủ trưởng các sở ngành tỉnh
  • Left: Chủ tịch UBND các huyện, thị xã Kiến Tường, thành phố Tân An thi hành quyết định này./. Right: Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã Kiến Tường, thành phố Tân An
  • Left: - Cục KTVBQPPL-Bộ Tư pháp; Right: - Cục kiểm tra văn bản QPPL-Bộ Tư pháp;
same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Đối tượng và phạm vi áp dụng 1. Đối tượng Các cơ quan chuyên môn thuộc Uỷ ban nhân dân tỉnh; Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã Kiến Tường, thành phố Tân An và Uỷ ban nhân dân các xã, phường, thị trấn. 2. Phạm vi a) Chế độ này áp dụng đối với các hoạt động kiểm soát việc quy định, thực hiện, rà soát, đánh giá thủ tục hành chính...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định việc quản lý, sử dụng và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ địa phương (bao gồm quốc lộ ủy thác, đường tỉnh, đường huyện) trên địa bàn tỉnh Long An.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định này quy định việc quản lý, sử dụng và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ địa phương (bao gồm quốc lộ ủy thác, đường tỉnh, đường huyện) trên địa bàn tỉnh Long An.
Removed / left-side focus
  • Các cơ quan chuyên môn thuộc Uỷ ban nhân dân tỉnh; Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã Kiến Tường, thành phố Tân An và Uỷ ban nhân dân các xã, phường, thị trấn.
  • a) Chế độ này áp dụng đối với các hoạt động kiểm soát việc quy định, thực hiện, rà soát, đánh giá thủ tục hành chính và quản lý Cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính.
  • b) Chế độ này không áp dụng đối với:
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Đối tượng và phạm vi áp dụng Right: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Nguồn kinh phí thực hiện Kinh phí bảo đảm cho việc thực hiện kiểm soát thủ tục hành chính do ngân sách địa phương bảo đảm theo phân cấp ngân sách.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng điều chỉnh Quy định này được áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan đến việc quản lý, sử dụng và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ địa phương; bảo đảm giao thông và an toàn giao thông khi thi công công trình trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng điều chỉnh
  • Quy định này được áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan đến việc quản lý, sử dụng và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ địa phương
  • bảo đảm giao thông và an toàn giao thông khi thi công công trình trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Nguồn kinh phí thực hiện
  • Kinh phí bảo đảm cho việc thực hiện kiểm soát thủ tục hành chính do ngân sách địa phương bảo đảm theo phân cấp ngân sách.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

Chương II

Chương II CHẤP THUẬN XÂY DỰNG VÀ CẤP PHÉP THI CÔNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • CHẤP THUẬN XÂY DỰNG VÀ CẤP PHÉP THI CÔNG
Removed / left-side focus
  • QUY ĐỊNH CỤ THỂ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Nội dung chi 1. Chi cho việc cập nhật dữ liệu thủ tục hành chính vào Cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính; công bố, công khai thủ tục hành chính. 2. Chi lấy ý kiến đối với quy định về thủ tục hành chính trong dự án, dự thảo văn bản quy phạm pháp luật; chi lấy ý kiến tham gia của các chuyên gia đối với quy định về thủ tụ...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Công trình đường bộ 1. Đường bộ. a) Đường (nền đường, mặt đường, lề đường, hè phố); b) Cầu đường bộ (cầu vượt sông, cầu vượt khe núi, cầu vượt trong đô thị, cầu vượt đường bộ, cầu vượt đường sắt, cầu vượt biển), kể cả cầu dành cho người đi bộ; c) Hầm đường bộ (hầm qua núi, hầm ngầm qua sông, hầm chui qua đường bộ, hầm chui qua...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • a) Đường (nền đường, mặt đường, lề đường, hè phố);
  • b) Cầu đường bộ (cầu vượt sông, cầu vượt khe núi, cầu vượt trong đô thị, cầu vượt đường bộ, cầu vượt đường sắt, cầu vượt biển), kể cả cầu dành cho người đi bộ;
  • c) Hầm đường bộ (hầm qua núi, hầm ngầm qua sông, hầm chui qua đường bộ, hầm chui qua đường sắt, hầm chui qua đô thị), kể cả hầm dành cho người đi bộ;
Removed / left-side focus
  • 1. Chi cho việc cập nhật dữ liệu thủ tục hành chính vào Cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính; công bố, công khai thủ tục hành chính.
  • 2. Chi lấy ý kiến đối với quy định về thủ tục hành chính trong dự án, dự thảo văn bản quy phạm pháp luật
  • chi lấy ý kiến tham gia của các chuyên gia đối với quy định về thủ tục hành chính trong dự án, dự thảo văn bản quy phạm pháp luật thuộc chuyên ngành, lĩnh vực chuyên môn phức tạp (chỉ thanh toán đố...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Nội dung chi Right: Điều 3. Công trình đường bộ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Mức chi (mức chi cụ thể theo phụ lục đính kèm).

Open section

Điều 4.

Điều 4. Sử dụng, khai thác phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ 1. Phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ chỉ dành để xây dựng công trình đường bộ và công trình sử dụng, khai thác cho mục đích an toàn giao thông vận tải đường bộ; trừ một số công trình thiết yếu không thể bố trí ngoài phạm vi bảo vệ kết cấu hạ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Sử dụng, khai thác phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ
  • 1. Phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ chỉ dành để xây dựng công trình đường bộ và công trình sử dụng, khai thác cho mục đích an toàn giao thông vận tải đường bộ
  • trừ một số công trình thiết yếu không thể bố trí ngoài phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ nhưng phải được cơ quan có thẩm quyền cho phép. Nghiêm cấm xây dựng trái phép các loại công...
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Mức chi (mức chi cụ thể theo phụ lục đính kèm).
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

Chương III

Chương III QUY ĐỊNH VỀ ĐẤU NỐI ĐƯỜNG NHÁNH VÀO ĐƯỜNG TỈNH

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • QUY ĐỊNH VỀ ĐẤU NỐI ĐƯỜNG NHÁNH VÀO ĐƯỜNG TỈNH
Removed / left-side focus
  • ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 5

Điều 5 . Quy định về thanh, quyết toán Số lượng các biểu mẫu rà soát, thống kê (biểu mẫu 1); biểu mẫu rà soát độc lập theo Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ, Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ; biểu mẫu đánh giá tác động đối với từng thủ tục hành chính (đánh giá sự cần thiết, tính hợp lý, tính...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Côn g trình thiết yếu xây dựng trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ 1. Công trình thiết yếu bao gồm: a) Công trình phục vụ quốc phòng, an ninh; b) Công trình phục vụ quản lý, khai thác đường bộ; c) Công trình viễn thông, điện lực, đường ống cấp, thoát nước, xăng, dầu, khí; d) Công trình có yêu cầu đặc biệt v...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Côn g trình thiết yếu xây dựng trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ
  • 1. Công trình thiết yếu bao gồm:
  • a) Công trình phục vụ quốc phòng, an ninh;
Removed / left-side focus
  • Điều 5 . Quy định về thanh, quyết toán
  • Số lượng các biểu mẫu rà soát, thống kê (biểu mẫu 1)
  • biểu mẫu rà soát độc lập theo Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ, Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 6

Điều 6 . Tổ chức thực hiện 1. Trong quá trình thực hiện, nếu các văn bản được dẫn chiếu để áp dụng trong quyết định này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế bởi văn bản mới thì các nội dung được dẫn chiếu áp dụng theo các văn bản mới đó. 2. Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc, các cơ quan, đơn vị phản ánh gửi về Sở Tài...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Chấp thuận xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ của hệ thống đường địa phương đang khai thác 1. Trước khi trình cấp có thẩm quyền phê duyệt dự án, chủ đầu tư dự án công trình thiết yếu gửi hồ sơ đề nghị được chấp thuận việc xây dựng công trình trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tần...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Chấp thuận xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ của hệ thống đường địa phương đang khai thác
  • Trước khi trình cấp có thẩm quyền phê duyệt dự án, chủ đầu tư dự án công trình thiết yếu gửi hồ sơ đề nghị được chấp thuận việc xây dựng công trình trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đ...
  • 2. Trình tự, cách thức thực hiện thủ tục theo quy định tại Điều 12 của quy định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 6 . Tổ chức thực hiện
  • 1. Trong quá trình thực hiện, nếu các văn bản được dẫn chiếu để áp dụng trong quyết định này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế bởi văn bản mới thì các nội dung được dẫn chiếu áp dụng theo các văn...
  • 2. Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc, các cơ quan, đơn vị phản ánh gửi về Sở Tài chính, Sở Tư pháp để tổng hợp xem xét giải quyết hoặc tham mưu, đề xuất UBND tỉnh xem xét giải q...

Only in the right document

Điều 7. Điều 7. Cấp phép thi công xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ của hệ thống đường địa phương đang khai thác 1. Sau khi có văn bản chấp thuận xây dựng công trình thiết yếu của cơ quan quản lý đường bộ có thẩm quyền, chủ đầu tư công trình thiết yếu phải: a) Hoàn chỉnh hồ sơ thiết kế theo...
Điều 8. Điều 8. Chấp thuận và cấp phép thi công xây dựng biển quảng cáo tạm thời trong phạm vi hành lang an toàn đường bộ của hệ thống đường địa phương đang khai thác 1. Việc lắp đặt biển quảng cáo trong hoặc ngoài hành lang an toàn đường bộ, tuân theo các quy định của pháp luật về quảng cáo và về quản lý, bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đườ...
Điều 9. Điều 9. Xây dựng công trình thiết yếu trên các tuyến hệ thống đường địa phương được xây dựng mới hoặc nâng cấp, cải tạo 1. Khi lập dự án xây dựng mới hoặc nâng cấp, cải tạo hoặc nắn chỉnh tuyến, xây dựng tuyến tránh, chủ đầu tư dự án phải: a) Gửi thông báo đến UBND tỉnh, Sở Giao thông Vận tải về thông tin cơ bản của dự án (như cấp kỹ t...
Điều 10. Điều 10. Xây dựng công trình đường bộ trong phạm vi đất dành cho đường bộ đối với hệ thống đường địa phương đang khai thác 1. Trước khi trình cấp có thẩm quyền phê duyệt dự án xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo công trình đường bộ trong phạm vi đất dành cho đường bộ (trừ các dự án do cơ quan chủ quản là cấp quyết định đầu tư hoặc chủ đầu...
Điều 11. Điều 11. Thẩm quyền giải quyết 1. UBND tỉnh giao Sở Giao thông Vận tải thẩm quyền giải quyết đối với dự án, công trình liên quan trên hệ thống đường tỉnh và quốc lộ ủy thác (QL.62). 2. UBND cấp huyện có thẩm quyền giải quyết đối với dự án, công trình liên quan trên hệ thống đường đô thị (trừ đường đô thị do Sở Giao thông Vận tải quản l...
Điều 12. Điều 12. Cách thức, trình tự thực hiện các thủ tục hành chính 1. Tổ chức, cá nhân có yêu cầu giải quyết về chấp thuận xây dựng hoặc cấp giấy phép thi công theo quy định tại các Điều 6, 7, 8, 9, 10 của quy định này nộp hồ sơ tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định tại Điều 11 của quy định...
Điều 13. Điều 13. Đường nhánh đấu nối vào đường tỉnh 1. Đường nhánh đấu nối vào đường tỉnh bao gồm: a) Đường huyện, đường xã, đường đô thị, đường giao thông nông thôn; b) Đường dẫn ra, vào cửa hàng xăng dầu, trạm dừng nghỉ; c) Đường ra, vào bến xe, bãi đậu xe; d) Đường lên, xuống bến phà, bến khách ngang sông; đ) Đường chuyên dùng: đường lâm ng...
Điều 14. Điều 14. Quy hoạch các điểm đấu nối vào đường tỉnh Quy hoạch các điểm đấu nối bao gồm việc xác định vị trí và hình thức giao cắt giữa đường tỉnh với các đường nhánh để xây dựng các nút giao thông và phương án tổ chức giao thông nhằm bảo đảm an toàn giao thông và bảo vệ công trình đường bộ. UBND cấp huyện có trách nhiệm giao nhiệm vụ ch...