Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 9
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 15
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
9 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy định quản lý thuê bao di động trả trước do Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành

Open section

Tiêu đề

Quy định mức thu, quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký giao dịch bảo đảm và phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm trên địa bàn thành phố Đà Nẵng

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định mức thu, quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký giao dịch bảo đảm và phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
Removed / left-side focus
  • Về việc ban hành Quy định quản lý thuê bao di động trả trước do Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này quy định về quản lý thuê bao di động trả trước.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Quyết định này quy định về mức thu, quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký giao dịch bảo đảm và phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Quyết định này quy định về mức thu, quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký giao dịch bảo đảm và phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này quy định về quản lý thuê bao di động trả trước.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau mười lăm (15) ngày kể từ ngày đăng Công báo.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng nộp phí , lệ phí 1. Đối tượng nộp lệ phí đăng ký giao dịch bảo đảm là các tổ chức, cá nhân yêu cầu đăng ký giao dịch bảo đảm, hợp đồng cho thuê tài chính và các giao dịch, tài sản khác theo quy định của pháp luật (sau đây gọi chung là đăng ký giao dịch bảo đảm) tại Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất. 2. Đối tượng nộp...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng nộp phí , lệ phí
  • Đối tượng nộp lệ phí đăng ký giao dịch bảo đảm là các tổ chức, cá nhân yêu cầu đăng ký giao dịch bảo đảm, hợp đồng cho thuê tài chính và các giao dịch, tài sản khác theo quy định của pháp luật (sau...
  • 2. Đối tượng nộp phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm là các tổ chức, cá nhân có yêu cầu và được Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau mười lăm (15) ngày kể từ ngày đăng Công báo.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, Vụ trưởng Vụ Viễn thông, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ Thông tin và Truyền thông, Uỷ ban Nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, các doanh nghiệp thông tin di động, chủ các điểm giao dịch dịch vụ thông tin di động trả trước và chủ thuê bao sử dụng dịch vụ thông tin d...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Trường hợp không thu lệ phí đăng ký giao dịch bảo đảm 1. Đăng ký thế chấp quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất của hộ gia đình, cá nhân có hộ khẩu thường trú tại địa phương và sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thuỷ sản, làm muối; 2. Yêu cầu sửa chữa sai sót trong giấy chứng nhận đăng ký giao dịch bảo đảm, hợp...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Trường hợp không thu lệ phí đăng ký giao dịch bảo đảm
  • 1. Đăng ký thế chấp quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất của hộ gia đình, cá nhân có hộ khẩu thường trú tại địa phương và sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thuỷ sản, làm muối;
  • 2. Yêu cầu sửa chữa sai sót trong giấy chứng nhận đăng ký giao dịch bảo đảm, hợp đồng cho thuê tài chính do lỗi của Đăng ký viên;
Removed / left-side focus
  • Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, Vụ trưởng Vụ Viễn thông, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ Thông tin và Truyền thông, Uỷ ban Nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, các do...
  • KT.BỘ TRƯỞNG
  • Lê Nam Thắng
left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này điều chỉnh các hoạt động đăng ký, lưu giữ và sử dụng các thông tin về nhân thân và số máy của người đứng tên đại diện cho cơ quan, tổ chức hoặc cá nhân sử dụng dịch vụ thông tin di động mặt đất trả trước (sau đây gọi tắt là dịch vụ di động trả trước) nhằm sử dụng, khai thác hiệu quả tài nguyên vi...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Mức thu và cơ quan thu phí, lệ phí 1. Mức thu lệ phí đăng ký giao dịch bảo đảm và phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm được thực hiện theo Phụ lục đính kèm Quyết định này. 2. Cơ quan, đơn vị thu phí, lệ phí: a) Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường thành phố Đà Nẵng. b) Văn phòng Đăng ký q...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Mức thu và cơ quan thu phí, lệ phí
  • 1. Mức thu lệ phí đăng ký giao dịch bảo đảm và phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm được thực hiện theo Phụ lục đính kèm Quyết định này.
  • 2. Cơ quan, đơn vị thu phí, lệ phí:
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Quy định này điều chỉnh các hoạt động đăng ký, lưu giữ và sử dụng các thông tin về nhân thân và số máy của người đứng tên đại diện cho cơ quan, tổ chức hoặc cá nhân sử dụng dịch vụ thông tin di độn...
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan nhà nước có liên quan trực tiếp đến hoạt động quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ di động trả trước; 2. Doanh nghiệp thông tin di động; 3. Chủ các điểm giao dịch dịch vụ thông tin di động trả trước (sau đây gọi tắt là Chủ điểm giao dịch); 4. Chủ thuê bao sử dụng dịch vụ thông tin di động trả trước (s...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí thu được 1. Chế độ thu, nộp phí, lệ phí: Thực hiện theo quy định của Luật Quản lý thuế; Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/7/2002, Thông tư số 45/2006/TT-BTC ngày 25/5/2006 của Bộ Tài chính; Thông tư liên tịch số 03/2007/TTLT/BTC-BTP ngày 10/01/2007 của liên Bộ Tài chính, Bộ Tư ph...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí thu được
  • 1. Chế độ thu, nộp phí, lệ phí: Thực hiện theo quy định của Luật Quản lý thuế
  • Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/7/2002, Thông tư số 45/2006/TT-BTC ngày 25/5/2006 của Bộ Tài chính
Removed / left-side focus
  • 1. Cơ quan nhà nước có liên quan trực tiếp đến hoạt động quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ di động trả trước;
  • 2. Doanh nghiệp thông tin di động;
  • 3. Chủ các điểm giao dịch dịch vụ thông tin di động trả trước (sau đây gọi tắt là Chủ điểm giao dịch);
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Đối tượng áp dụng Right: Chế độ quản lý và sử dụng:
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Các từ ngữ sử dụng trong quy định này được hiểu như sau: 1. Dịch vụ di động trả trước là dịch vụ mà người sử dụng dịch vụ phải trả tiền trước cho doanh nghiệp thông tin di động thông qua hình thức thẻ SIM trả trước hoặc máy đầu cuối di động trả trước (loại không dùng thẻ SIM) hoặc các hình thức tương tự khác....

Open section

Điều 6.

Điều 6. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • Các từ ngữ sử dụng trong quy định này được hiểu như sau:
  • Dịch vụ di động trả trước là dịch vụ mà người sử dụng dịch vụ phải trả tiền trước cho doanh nghiệp thông tin di động thông qua hình thức thẻ SIM trả trước hoặc máy đầu cuối di động trả trước (loại...
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Nguyên tắc đăng ký, lưu giữ và sử dụng thông tin thuê bao 1. Phương thức, thủ tục đăng ký phải hợp lý, đơn giản; không gây phiền hà và không tạo thêm chi phí cho chủ thuê bao. 2. Đảm bảo thông tin thuê bao được đăng ký, lưu giữ thống nhất, tập trung, tin cậy và sử dụng đúng mục đích. 3. Đảm bảo bí mật đối với thông tin thuê bao...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Sở Tài chính chủ trì phối hợp Cục Thuế, Sở Tài nguyên và Môi trường và các cơ quan liên quan hướng dẫn, kiểm tra việc triển khai thực hiện quyết định này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Sở Tài chính chủ trì phối hợp Cục Thuế, Sở Tài nguyên và Môi trường và các cơ quan liên quan hướng dẫn, kiểm tra việc triển khai thực hiện quyết định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Nguyên tắc đăng ký, lưu giữ và sử dụng thông tin thuê bao
  • 1. Phương thức, thủ tục đăng ký phải hợp lý, đơn giản; không gây phiền hà và không tạo thêm chi phí cho chủ thuê bao.
  • 2. Đảm bảo thông tin thuê bao được đăng ký, lưu giữ thống nhất, tập trung, tin cậy và sử dụng đúng mục đích.
left-only unmatched

Chương II

Chương II ĐĂNG KÝ, LƯU GIỮ VÀ SỬ DỤNG THÔNG TINTHUÊ BAO DI ĐỘNG TRẢ TRƯỚC

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Đối tượng đăng ký Mọi đối tượng quy định tại Khoản 4, Điều 3 đều phải đăng ký thông tin thuê bao, bao gồm: 1. Chủ thuê bao bắt đầu sử dụng dịch vụ di động trả trước; 2. Chủ thuê bao di động trả trước đang được mở hai chiều; 3. Chủ thuê bao di động trả trước đã bị khoá một chiều; 4. Chủ thuê bao di động trả trước đã bị khoá hai...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Chánh Văn phòng UBND thành phố; Giám đốc các Sở Tài chính, Tài nguyên và Môi trường; Cục trưởng Cục Thuế thành phố; Giám đốc Kho bạc Nhà nước Đà Nẵng; thủ trưởng các cơ quan chuyên môn thuộc UBND thành phố; Chủ tịch UBND các quận, huyện và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Chánh Văn phòng UBND thành phố
  • Giám đốc các Sở Tài chính, Tài nguyên và Môi trường
  • Cục trưởng Cục Thuế thành phố
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Đối tượng đăng ký
  • Mọi đối tượng quy định tại Khoản 4, Điều 3 đều phải đăng ký thông tin thuê bao, bao gồm:
  • 1. Chủ thuê bao bắt đầu sử dụng dịch vụ di động trả trước;
left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Đăng ký thông tin thuê bao 1. Đối với chủ thuê bao là cá nhân quy định tại Khoản 1, Khoản 3, Khoản 4 Điều 5 và đối với thuê bao đại diện cho cơ quan, tổ chức phải đến đăng ký trực tiếp tại điểm giao dịch để cung cấp số thuê bao, chứng minh thư hoặc hộ chiếu đang còn thời hạn sử dụng và giấy giới thiệu (áp dụng cho thuê bao đại...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Lưu giữ thông tin thuê bao 1. Việc lưu giữ thông tin thuê bao được thực hiện trên nguyên tắc thiết lập cơ sở dữ liệu thông tin thuê bao tập trung và thống nhất trong từng doanh nghiệp thông tin di động. Hệ thống cơ sở dữ liệu thông tin thuê bao của doanh nghiệp phải được tổ chức khoa học, tin cậy, an toàn. 2. Cơ sở dữ liệu thôn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Sử dụng thông tin thuê bao Thông tin thuê bao chỉ được cung cấp, sử dụng cho các mục đích sau đây: 1. Phục vụ cho công tác đảm bảo an toàn, an ninh thông tin; 2. Phục vụ cho công tác quản lý về mạng lưới, dịch vụ và quản lý tài nguyên viễn thông; 3. Phục vụ cho hoạt động quản lý, khai thác mạng và cung cấp dịch vụ của doanh ngh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III TRÁCH NHIỆM CỦA CƠ QUAN QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC, DOANH NGHIỆP VÀ CỦA NGƯỜI SỬ DỤNG DỊCH VỤ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.Tr

Điều 9.Trách nhiệm của cơ quan quản lý nhà nước 1. Bộ Thông tin và Truyền thông a) Chỉ đạo các đơn vị thuộc Bộ và các doanh nghiệp thông tin di động tổ chức tuyên truyền, phổ biến việc thực hiện Quyết định này trên các phương tiện thông tin đại chúng để hướng dẫn dư luận và người sử dụng dịch vụ. b) Xây dựng, ban hành kế hoạch triển kh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Trách nhiệm của doanh nghiệp cung cấp dịch vụ thông tin di động 1. Đầu tư xây dựng, tổ chức vận hành, khai thác an toànhệ thống trang thiết bị phục vụ việc đăng ký, lưu giữ và sử dụng thông tin thuê bao theo các quy định tại Quyết định này. 2. Trên cơ sở kế hoạch triển khai quản lý thuê bao di động trả trước của Bộ Thông tin v...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Trách nhiệm của chủ các điểm giao dịch 1. Chịu trách nhiệm đăng ký, quản lý thông tin thuê bao di động trả trước theo đúng các quy định tại Quyết định này và quy trình đăng ký thông tin thuê bao của doanh nghiệp đối với toàn bộ số thuê bao di động trả trước được doanh nghiệp uỷ quyền quản lý. 2. Chịu trách nhiệm kiểm tra, cập...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Trách nhiệm của chủ thuê bao di động trả trước 1. Thực hiện việc đăng ký thông tin thuê bao theo quy định tại Điều 6. 2. Tạo điều kiện cần thiết để doanh nghiệp, chủ điểm giao dịch và các cơ quan nhà nước có thẩm quyền thực hiện việc kiểm tra, xác nhận các thông tin thuê bao đã cung cấp nhằm bảo vệ quyền và lợi ích của mình tr...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV THANH TRA, KIỂM TRA VÀ XỬ LÝ VI PHẠM

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Thanh tra, kiểm tra Việc thanh tra, kiểm tra các hoạt động đăng ký, lưu giữ và sử dụng thông tin thuê bao di động trả trước theo Quyết định này do Thanh tra chuyên ngành Bưu chính Viễn thông thực hiện theo quy định tại Luật Thanh tra và các văn bản hướng dẫn khác có liên quan.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Xử lý vi phạm Doanh nghiệp thông tin di động, chủ điểm giao dịch và người sử dụng dịch vụ di động trả trước vi phạm các quy định tại quyết định này tuỳ theo tính chất, mức độ vi phạm sẽ bị xử phạt vi phạm hành chính hoặc bị truy cứu trách nhiệm hình sự theo quy định của pháp luật.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Tổ chức thực hiện 1. Các cơ quan quản lý nhà nước về bưu chính viễn thông, doanh nghiệp, chủ điểm giao dịch và chủ thuê bao di động trả trước có trách nhiệm thực hiện nghiêm túc Quy định này. 2. Vụ trưởng Vụ Viễn thông hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện Quy định này và chịu trách nhiệm tổng hợp kết quả tổ chức thực hiện sáu (0...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.