Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 4
Instruction matches 4
Left-only sections 20
Right-only sections 18

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy định quản lý thuê bao di động trả trước do Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này quy định về quản lý thuê bao di động trả trước.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau mười lăm (15) ngày kể từ ngày đăng Công báo.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, Vụ trưởng Vụ Viễn thông, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ Thông tin và Truyền thông, Uỷ ban Nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, các doanh nghiệp thông tin di động, chủ các điểm giao dịch dịch vụ thông tin di động trả trước và chủ thuê bao sử dụng dịch vụ thông tin d...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này điều chỉnh các hoạt động đăng ký, lưu giữ và sử dụng các thông tin về nhân thân và số máy của người đứng tên đại diện cho cơ quan, tổ chức hoặc cá nhân sử dụng dịch vụ thông tin di động mặt đất trả trước (sau đây gọi tắt là dịch vụ di động trả trước) nhằm sử dụng, khai thác hiệu quả tài nguyên vi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan nhà nước có liên quan trực tiếp đến hoạt động quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ di động trả trước; 2. Doanh nghiệp thông tin di động; 3. Chủ các điểm giao dịch dịch vụ thông tin di động trả trước (sau đây gọi tắt là Chủ điểm giao dịch); 4. Chủ thuê bao sử dụng dịch vụ thông tin di động trả trước (s...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Các từ ngữ sử dụng trong quy định này được hiểu như sau: 1. Dịch vụ di động trả trước là dịch vụ mà người sử dụng dịch vụ phải trả tiền trước cho doanh nghiệp thông tin di động thông qua hình thức thẻ SIM trả trước hoặc máy đầu cuối di động trả trước (loại không dùng thẻ SIM) hoặc các hình thức tương tự khác....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Nguyên tắc đăng ký, lưu giữ và sử dụng thông tin thuê bao 1. Phương thức, thủ tục đăng ký phải hợp lý, đơn giản; không gây phiền hà và không tạo thêm chi phí cho chủ thuê bao. 2. Đảm bảo thông tin thuê bao được đăng ký, lưu giữ thống nhất, tập trung, tin cậy và sử dụng đúng mục đích. 3. Đảm bảo bí mật đối với thông tin thuê bao...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II ĐĂNG KÝ, LƯU GIỮ VÀ SỬ DỤNG THÔNG TINTHUÊ BAO DI ĐỘNG TRẢ TRƯỚC

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 5.

Điều 5. Đối tượng đăng ký Mọi đối tượng quy định tại Khoản 4, Điều 3 đều phải đăng ký thông tin thuê bao, bao gồm: 1. Chủ thuê bao bắt đầu sử dụng dịch vụ di động trả trước; 2. Chủ thuê bao di động trả trước đang được mở hai chiều; 3. Chủ thuê bao di động trả trước đã bị khoá một chiều; 4. Chủ thuê bao di động trả trước đã bị khoá hai...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Dịch vụ di động trả trước là dịch vụ mà người sử dụng dịch vụ phải trả tiền trước cho doanh nghiệp thông tin di động thông qua hình thức nạp tiền vào thẻ SIM trả trước hoặc máy đầu cuối di động trả trước (loại không dùng thẻ SIM) hoặc các hình thức t...

Open section

This section explicitly points to `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 5. Đối tượng đăng ký
  • Mọi đối tượng quy định tại Khoản 4, Điều 3 đều phải đăng ký thông tin thuê bao, bao gồm:
  • 1. Chủ thuê bao bắt đầu sử dụng dịch vụ di động trả trước;
Added / right-side focus
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • Trong Thông tư này các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • Dịch vụ di động trả trước là dịch vụ mà người sử dụng dịch vụ phải trả tiền trước cho doanh nghiệp thông tin di động thông qua hình thức nạp tiền vào thẻ SIM trả trước hoặc máy đầu cuối di động trả...
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Đối tượng đăng ký
  • Mọi đối tượng quy định tại Khoản 4, Điều 3 đều phải đăng ký thông tin thuê bao, bao gồm:
  • 1. Chủ thuê bao bắt đầu sử dụng dịch vụ di động trả trước;
Rewritten clauses
  • Left: 2. Chủ thuê bao di động trả trước đang được mở hai chiều; Right: b) Chủ thuê bao di động trả trước của mạng điện thoại trung kế vô tuyến;
  • Left: 3. Chủ thuê bao di động trả trước đã bị khoá một chiều; Right: a) Chủ thuê bao di động trả trước của các mạng điện thoại di động mặt đất;
  • Left: 5. Chủ thuê bao di động trả trước thay đổi thông tin đăng ký. Right: c) Chủ thuê bao di động trả trước của các mạng viễn thông khác do Bộ Thông tin và Truyền thông quy định.
Target excerpt

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Dịch vụ di động trả trước là dịch vụ mà người sử dụng dịch vụ phải trả tiền trước cho doanh nghiệp thông tin di động thông qua hìn...

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 6.

Điều 6. Đăng ký thông tin thuê bao 1. Đối với chủ thuê bao là cá nhân quy định tại Khoản 1, Khoản 3, Khoản 4 Điều 5 và đối với thuê bao đại diện cho cơ quan, tổ chức phải đến đăng ký trực tiếp tại điểm giao dịch để cung cấp số thuê bao, chứng minh thư hoặc hộ chiếu đang còn thời hạn sử dụng và giấy giới thiệu (áp dụng cho thuê bao đại...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Các hành vi bị nghiêm cấm trong hoạt động đăng ký, lưu giữ và sử dụng thông tin thuê bao di động trả trước, bao gồm: 1. Sử dụng chứng minh thư hoặc hộ chiếu của người khác để đăng ký thông tin thuê bao. 2. Sử dụng chứng minh thư hoặc hộ chiếu của mình để đăng ký thông tin thuê bao cho người khác trừ trường hợp quy định tại Khoả...

Open section

This section explicitly points to `Điều 5.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 6. Đăng ký thông tin thuê bao
  • Đối với chủ thuê bao là cá nhân quy định tại Khoản 1, Khoản 3, Khoản 4 Điều 5 và đối với thuê bao đại diện cho cơ quan, tổ chức phải đến đăng ký trực tiếp tại điểm giao dịch để cung cấp số thuê bao...
  • 2. Đối với chủ thuê bao là cá nhân quy định tại Khoản 2, Khoản 5 Điều 5 được phép lựa chọn các phương thức đăng ký sau đây:
Added / right-side focus
  • Điều 5. Các hành vi bị nghiêm cấm trong hoạt động đăng ký, lưu giữ và sử dụng thông tin thuê bao di động trả trước, bao gồm:
  • 2. Sử dụng chứng minh thư hoặc hộ chiếu của mình để đăng ký thông tin thuê bao cho người khác trừ trường hợp quy định tại Khoản 5, Điều 7 của Thông tư này.
  • 3. Kích hoạt dịch vụ di động trả trước cho thuê bao khi chính chủ thuê bao vẫn chưa thực hiện việc đăng ký thông tin thuê bao theo quy định.
Removed / left-side focus
  • Đối với chủ thuê bao là cá nhân quy định tại Khoản 1, Khoản 3, Khoản 4 Điều 5 và đối với thuê bao đại diện cho cơ quan, tổ chức phải đến đăng ký trực tiếp tại điểm giao dịch để cung cấp số thuê bao...
  • 2. Đối với chủ thuê bao là cá nhân quy định tại Khoản 2, Khoản 5 Điều 5 được phép lựa chọn các phương thức đăng ký sau đây:
  • a) Đăng ký qua tin nhắn SMS bằng chính số thuê bao đang sử dụng đến hệ thống theo mẫu mà doanh nghiệp thông tin di động thông báo cho thuê bao, hoặc;
Rewritten clauses
  • Left: Điều 6. Đăng ký thông tin thuê bao Right: 1. Sử dụng chứng minh thư hoặc hộ chiếu của người khác để đăng ký thông tin thuê bao.
Target excerpt

Điều 5. Các hành vi bị nghiêm cấm trong hoạt động đăng ký, lưu giữ và sử dụng thông tin thuê bao di động trả trước, bao gồm: 1. Sử dụng chứng minh thư hoặc hộ chiếu của người khác để đăng ký thông tin thuê bao. 2. Sử...

referenced-article Similarity 0.97 targeted reference

Điều 7.

Điều 7. Lưu giữ thông tin thuê bao 1. Việc lưu giữ thông tin thuê bao được thực hiện trên nguyên tắc thiết lập cơ sở dữ liệu thông tin thuê bao tập trung và thống nhất trong từng doanh nghiệp thông tin di động. Hệ thống cơ sở dữ liệu thông tin thuê bao của doanh nghiệp phải được tổ chức khoa học, tin cậy, an toàn. 2. Cơ sở dữ liệu thôn...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Lưu giữ thông tin thuê bao 1. Việc lưu giữ thông tin thuê bao được thực hiện trên nguyên tắc thiết lập cơ sở dữ liệu thông tin thuê bao tập trung và thống nhất trong từng doanh nghiệp thông tin di động. Hệ thống cơ sở dữ liệu thông tin thuê bao của doanh nghiệp phải được tổ chức khoa học, tin cậy, an toàn. 2. Cơ sở dữ liệu thôn...

Open section

This section explicitly points to `Điều 8.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 7. Lưu giữ thông tin thuê bao
  • Việc lưu giữ thông tin thuê bao được thực hiện trên nguyên tắc thiết lập cơ sở dữ liệu thông tin thuê bao tập trung và thống nhất trong từng doanh nghiệp thông tin di động.
  • Hệ thống cơ sở dữ liệu thông tin thuê bao của doanh nghiệp phải được tổ chức khoa học, tin cậy, an toàn.
Added / right-side focus
  • Bản khai thông tin thuê bao di động trả trước phải được cập nhật vào máy tính (tại các điểm có trang bị máy tính) hoặc phải được lưu giữ bằng bản giấy trong thời gian tối thiểu mười hai (12) tháng...
Target excerpt

Điều 8. Lưu giữ thông tin thuê bao 1. Việc lưu giữ thông tin thuê bao được thực hiện trên nguyên tắc thiết lập cơ sở dữ liệu thông tin thuê bao tập trung và thống nhất trong từng doanh nghiệp thông tin di động. Hệ thố...

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Sử dụng thông tin thuê bao Thông tin thuê bao chỉ được cung cấp, sử dụng cho các mục đích sau đây: 1. Phục vụ cho công tác đảm bảo an toàn, an ninh thông tin; 2. Phục vụ cho công tác quản lý về mạng lưới, dịch vụ và quản lý tài nguyên viễn thông; 3. Phục vụ cho hoạt động quản lý, khai thác mạng và cung cấp dịch vụ của doanh ngh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III TRÁCH NHIỆM CỦA CƠ QUAN QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC, DOANH NGHIỆP VÀ CỦA NGƯỜI SỬ DỤNG DỊCH VỤ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.Tr

Điều 9.Trách nhiệm của cơ quan quản lý nhà nước 1. Bộ Thông tin và Truyền thông a) Chỉ đạo các đơn vị thuộc Bộ và các doanh nghiệp thông tin di động tổ chức tuyên truyền, phổ biến việc thực hiện Quyết định này trên các phương tiện thông tin đại chúng để hướng dẫn dư luận và người sử dụng dịch vụ. b) Xây dựng, ban hành kế hoạch triển kh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 guidance instruction

Điều 10.

Điều 10. Trách nhiệm của doanh nghiệp cung cấp dịch vụ thông tin di động 1. Đầu tư xây dựng, tổ chức vận hành, khai thác an toànhệ thống trang thiết bị phục vụ việc đăng ký, lưu giữ và sử dụng thông tin thuê bao theo các quy định tại Quyết định này. 2. Trên cơ sở kế hoạch triển khai quản lý thuê bao di động trả trước của Bộ Thông tin v...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Đối tượng đăng ký Mọi đối tượng quy định tại Khoản 4, Điều 3 đều phải đăng ký thông tin thuê bao, bao gồm: 1. Chủ thuê bao bắt đầu sử dụng dịch vụ di động trả trước. 2. Chủ thuê bao di động trả trước đang được mở hai chiều. 3. Chủ thuê bao di động trả trước đã bị khoá một chiều. 4. Chủ thuê bao di động trả trước đã bị khoá hai...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 6.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 10. Trách nhiệm của doanh nghiệp cung cấp dịch vụ thông tin di động
  • 1. Đầu tư xây dựng, tổ chức vận hành, khai thác an toànhệ thống trang thiết bị phục vụ việc đăng ký, lưu giữ và sử dụng thông tin thuê bao theo các quy định tại Quyết định này.
  • 2. Trên cơ sở kế hoạch triển khai quản lý thuê bao di động trả trước của Bộ Thông tin và Truyền thông, xây dựng và báo cáo kế hoạch quản lý thuê bao di động trả trước của mình với Bộ Thông tin và T...
Added / right-side focus
  • Điều 6. Đối tượng đăng ký
  • Mọi đối tượng quy định tại Khoản 4, Điều 3 đều phải đăng ký thông tin thuê bao, bao gồm:
  • 1. Chủ thuê bao bắt đầu sử dụng dịch vụ di động trả trước.
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Trách nhiệm của doanh nghiệp cung cấp dịch vụ thông tin di động
  • 1. Đầu tư xây dựng, tổ chức vận hành, khai thác an toànhệ thống trang thiết bị phục vụ việc đăng ký, lưu giữ và sử dụng thông tin thuê bao theo các quy định tại Quyết định này.
  • 2. Trên cơ sở kế hoạch triển khai quản lý thuê bao di động trả trước của Bộ Thông tin và Truyền thông, xây dựng và báo cáo kế hoạch quản lý thuê bao di động trả trước của mình với Bộ Thông tin và T...
Target excerpt

Điều 6. Đối tượng đăng ký Mọi đối tượng quy định tại Khoản 4, Điều 3 đều phải đăng ký thông tin thuê bao, bao gồm: 1. Chủ thuê bao bắt đầu sử dụng dịch vụ di động trả trước. 2. Chủ thuê bao di động trả trước đang được...

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Trách nhiệm của chủ các điểm giao dịch 1. Chịu trách nhiệm đăng ký, quản lý thông tin thuê bao di động trả trước theo đúng các quy định tại Quyết định này và quy trình đăng ký thông tin thuê bao của doanh nghiệp đối với toàn bộ số thuê bao di động trả trước được doanh nghiệp uỷ quyền quản lý. 2. Chịu trách nhiệm kiểm tra, cập...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Trách nhiệm của chủ thuê bao di động trả trước 1. Thực hiện việc đăng ký thông tin thuê bao theo quy định tại Điều 6. 2. Tạo điều kiện cần thiết để doanh nghiệp, chủ điểm giao dịch và các cơ quan nhà nước có thẩm quyền thực hiện việc kiểm tra, xác nhận các thông tin thuê bao đã cung cấp nhằm bảo vệ quyền và lợi ích của mình tr...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV THANH TRA, KIỂM TRA VÀ XỬ LÝ VI PHẠM

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Thanh tra, kiểm tra Việc thanh tra, kiểm tra các hoạt động đăng ký, lưu giữ và sử dụng thông tin thuê bao di động trả trước theo Quyết định này do Thanh tra chuyên ngành Bưu chính Viễn thông thực hiện theo quy định tại Luật Thanh tra và các văn bản hướng dẫn khác có liên quan.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Xử lý vi phạm Doanh nghiệp thông tin di động, chủ điểm giao dịch và người sử dụng dịch vụ di động trả trước vi phạm các quy định tại quyết định này tuỳ theo tính chất, mức độ vi phạm sẽ bị xử phạt vi phạm hành chính hoặc bị truy cứu trách nhiệm hình sự theo quy định của pháp luật.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Tổ chức thực hiện 1. Các cơ quan quản lý nhà nước về bưu chính viễn thông, doanh nghiệp, chủ điểm giao dịch và chủ thuê bao di động trả trước có trách nhiệm thực hiện nghiêm túc Quy định này. 2. Vụ trưởng Vụ Viễn thông hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện Quy định này và chịu trách nhiệm tổng hợp kết quả tổ chức thực hiện sáu (0...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Quy định về quản lý thuê bao di động trả trước
Chương I. Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này điều chỉnh các hoạt động đăng ký, lưu giữ và sử dụng các thông tin về nhân thân và số máy của cá nhân hoặc người đứng tên đại diện cho cơ quan, tổ chức sử dụng dịch vụ thông tin di động mặt đất trả trước, dịch vụ điện thoại trung kế vô tuyến trả trước (sau đây gọi tắt là dịch vụ di động trả trước...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với: a) Cơ quan nhà nước ở trung ương và địa phương có liên quan trực tiếp đến hoạt động quản lý dịch vụ di động trả trước; b) Doanh nghiệp thông tin di động; c) Chủ điểm giao dịch được uỷ quyền; d) Chủ thuê bao di động trả trước.
Điều 4 Điều 4 . Nguyên tắc đăng ký, lưu giữ và sử dụng thông tin thuê bao 1. Phương thức, thủ tục đăng ký phải hợp lý, đơn giản; không gây phiền hà và không làm phát sinh thêm chi phí cho chủ thuê bao. 2. Đảm bảo thông tin thuê bao được đăng ký, lưu giữ thống nhất, tập trung, tin cậy và sử dụng đúng mục đích. 3. Đảm bảo bí mật đối với thông t...
Chương II. Chương II. ĐĂNG KÝ, LƯU GIỮ VÀ SỬ DỤNG THÔNG TIN THUÊ BAO DI ĐỘNG TRẢ TRƯỚC
Điều 7. Điều 7. Đăng ký thông tin thuê bao 1. Các chủ thuê bao được quy định tại Điều 6 phải đến đăng ký trực tiếp tại điểm giao dịch được uỷ quyền để cung cấp số thuê bao, chứng minh thư hoặc hộ chiếu đang còn thời hạn sử dụng và giấy giới thiệu (áp dụng cho thuê bao đại diện cho cơ quan, tổ chức) cho chủ điểm giao dịch. 2. Doanh nghiệp thông...
Điều 9. Điều 9. Sử dụng thông tin thuê bao Thông tin thuê bao chỉ được cung cấp, sử dụng cho các mục đích sau đây: 1. Phục vụ cho công tác đảm bảo an toàn, an ninh thông tin. 2. Phục vụ cho công tác quản lý về mạng lưới, dịch vụ và quản lý tài nguyên viễn thông. 3. Phục vụ cho hoạt động quản lý, khai thác mạng và cung cấp dịch vụ của doanh ngh...