Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 19
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 35

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
19 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy định về việc sử dụng chung cơ sở hạ tầng viễn thông trên địa bàn tỉnh Đắk Nông

Open section

Tiêu đề

Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Viễn thông

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Viễn thông
Removed / left-side focus
  • Ban hành Quy định về việc sử dụng chung cơ sở hạ tầng viễn thông trên địa bàn tỉnh Đắk Nông
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về việc sử dụng chung cơ sở hạ tầng viễn thông trên địa bàn tỉnh Đắk Nông.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Nghị định này quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Viễn thông đối với các hoạt động viễn thông sau đây: a) Đầu tư, kinh doanh hàng hóa và dịch vụ viễn thông; b) Thiết lập mạng viễn thông và cung cấp dịch vụ viễn thông; c) Cung cấp dịch vụ viễn thông công ích và thực hiện nhi...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
  • 1. Nghị định này quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Viễn thông đối với các hoạt động viễn thông sau đây:
  • a) Đầu tư, kinh doanh hàng hóa và dịch vụ viễn thông;
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về việc sử dụng chung cơ sở hạ tầng viễn thông trên địa bàn tỉnh Đắk Nông.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông chủ trì, phối hợp với các Sở, ngành liên quan hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện Quy định ban hành kèm theo Quyết định này.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Cơ quan quản lý chuyên ngành về viễn thông 1. Cơ quan quản lý chuyên ngành về viễn thông là cơ quan thuộc Bộ Thông tin và Truyền thông, có trách nhiệm tham mưu giúp Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quản lý nhà nước và tổ chức thực thi nhiệm vụ quản lý nhà nước về viễn thông trên phạm vi cả nước, bao gồm các nhiệm vụ sau đ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Cơ quan quản lý chuyên ngành về viễn thông
  • Cơ quan quản lý chuyên ngành về viễn thông là cơ quan thuộc Bộ Thông tin và Truyền thông, có trách nhiệm tham mưu giúp Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quản lý nhà nước và tổ chức thực thi nh...
  • a) Tham gia xây dựng cơ chế, chính sách, chiến lược, quy hoạch và văn bản quy phạm pháp luật về viễn thông;
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông chủ trì, phối hợp với các Sở, ngành liên quan hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện Quy định ban hành kèm theo Quyết định này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Thông tin và Truyền thông, Công Thương, Xây dựng, Giao thông Vận tải, Tài chính; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã; Giám đốc các doanh nghiệp bưu chính viễn thông; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành. Quyết định này có...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Sở hữu trong kinh doanh dịch vụ viễn thông 1. Một tổ chức, cá nhân đã sở hữu trên 20% vốn điều lệ hoặc cổ phần trong một doanh nghiệp viễn thông thì không được sở hữu trên 20% vốn điều lệ hoặc cổ phần của doanh nghiệp viễn thông khác cùng kinh doanh trong một thị trường dịch vụ viễn thông thuộc Danh mục dịch vụ viễn thông do Bộ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Sở hữu trong kinh doanh dịch vụ viễn thông
  • Một tổ chức, cá nhân đã sở hữu trên 20% vốn điều lệ hoặc cổ phần trong một doanh nghiệp viễn thông thì không được sở hữu trên 20% vốn điều lệ hoặc cổ phần của doanh nghiệp viễn thông khác cùng kinh...
  • Doanh nghiệp viễn thông cung cấp dịch vụ viễn thông thuộc Danh mục quy định tại Khoản 1 Điều này có trách nhiệm báo cáo cơ quan quản lý chuyên ngành về viễn thông theo quy định của Bộ Thông tin và...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
  • Giám đốc các Sở: Thông tin và Truyền thông, Công Thương, Xây dựng, Giao thông Vận tải, Tài chính
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: QUY ĐỊNH CHUNG Right: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định việc sử dụng chung cơ sở hạ tầng viễn thông và xây dựng mới hạ tầng kỹ thuật có liên quan đến hạ tầng kỹ thuật viễn thông trên địa bàn tỉnh Đắk Nông.

Open section

Điều 10.

Điều 10. Kinh doanh hàng hóa viễn thông chuyên dùng, thiết bị vô tuyến điện 1. Hàng hóa viễn thông chuyên dùng là hàng hóa gắn liền với việc cung cấp dịch vụ viễn thông do doanh nghiệp viễn thông phát hành, bao gồm: a) Thiết bị có gắn số thuê bao viễn thông; b) Thẻ thanh toán dịch vụ viễn thông; c) Hàng hóa viễn thông chuyên dùng khác...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Kinh doanh hàng hóa viễn thông chuyên dùng, thiết bị vô tuyến điện
  • 1. Hàng hóa viễn thông chuyên dùng là hàng hóa gắn liền với việc cung cấp dịch vụ viễn thông do doanh nghiệp viễn thông phát hành, bao gồm:
  • a) Thiết bị có gắn số thuê bao viễn thông;
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Quy định này quy định việc sử dụng chung cơ sở hạ tầng viễn thông và xây dựng mới hạ tầng kỹ thuật có liên quan đến hạ tầng kỹ thuật viễn thông trên địa bàn tỉnh Đắk Nông.
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân, doanh nghiệp (gọi chung là doanh nghiệp) là chủ đầu tư xây dựng, lắp đặt, vận hành, khai thác, quản lý và kinh doanh hạ tầng kỹ thuật có liên quan đến cơ sở hạ tầng viễn thông trên địa bàn tỉnh Đắk Nông.

Open section

Điều 12.

Điều 12. Bán lại dịch vụ viễn thông 1. Trước khi bán lại dịch vụ viễn thông cố định cho người sử dụng tại một địa điểm có địa chỉ và phạm vi xác định mà mình được quyền sử dụng hợp pháp, tổ chức, cá nhân có nghĩa vụ đăng ký kinh doanh, ký hợp đồng đại lý dịch vụ viễn thông với doanh nghiệp viễn thông. 2. Trước khi bán lại dịch vụ viễn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Bán lại dịch vụ viễn thông
  • Trước khi bán lại dịch vụ viễn thông cố định cho người sử dụng tại một địa điểm có địa chỉ và phạm vi xác định mà mình được quyền sử dụng hợp pháp, tổ chức, cá nhân có nghĩa vụ đăng ký kinh doanh,...
  • Trước khi bán lại dịch vụ viễn thông cố định tại hai địa điểm trở lên có địa chỉ, phạm vi xác định mà mình được quyền sử dụng hợp pháp, trước khi bán lại dịch vụ viễn thông di động, doanh nghiệp ph...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Quy định này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân, doanh nghiệp (gọi chung là doanh nghiệp) là chủ đầu tư xây dựng, lắp đặt, vận hành, khai thác, quản lý và kinh doanh hạ tầng kỹ thuật có liên quan đến...
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ 1. Cơ sở hạ tầng viễn thông là tập hợp các thiết bị viễn thông, đường truyền dẫn, mạng viễn thông và các công trình viễn thông. 2 . Nhà trạm là công trình xây dựng để bảo vệ thiết bị viễn thông và các thiết bị phụ trợ khác. 3. Trạm BTS bao gồm các công trình nhà trạm, trụ ăngten và các thiết bị phụ trợ để phục...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Hợp đồng sử dụng dịch vụ viễn thông 1. Việc cung cấp và sử dụng dịch vụ viễn thông được thực hiện trên cơ sở hợp đồng được giao kết giữa doanh nghiệp viễn thông với người sử dụng dịch vụ viễn thông. 2. Hợp đồng sử dụng dịch vụ viễn thông được giao kết bằng lời nới, bằng văn bản hoặc bằng hành vi cụ thể. 3. Đối với một số dịch...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13. Hợp đồng sử dụng dịch vụ viễn thông
  • 1. Việc cung cấp và sử dụng dịch vụ viễn thông được thực hiện trên cơ sở hợp đồng được giao kết giữa doanh nghiệp viễn thông với người sử dụng dịch vụ viễn thông.
  • 2. Hợp đồng sử dụng dịch vụ viễn thông được giao kết bằng lời nới, bằng văn bản hoặc bằng hành vi cụ thể.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • 1. Cơ sở hạ tầng viễn thông là tập hợp các thiết bị viễn thông, đường truyền dẫn, mạng viễn thông và các công trình viễn thông.
  • 2 . Nhà trạm là công trình xây dựng để bảo vệ thiết bị viễn thông và các thiết bị phụ trợ khác.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

Chương II

Chương II KINH DOANH DỊCH VỤ VIỄN THÔNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • KINH DOANH DỊCH VỤ VIỄN THÔNG
Removed / left-side focus
  • QUY ĐỊNH CỤ THỂ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4

Điều 4: Quy hoạch, thiết kế, xây dựng và sử dụng chung hạ tầng kỹ thuật 1. Quy hoạch hạ tầng kỹ thuật viễn thông thụ động phải phù hợp với quy hoạch phát triển viễn thông quốc gia, quy hoạch phát triển kinh tế - xã hội của địa phương, bảo đảm yêu cầu phục vụ nhiệm vụ an ninh, quốc phòng ở địa phương và là nội dung bắt buộc trong quy ho...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Hình thức, điều kiện và tỷ lệ phần vốn góp của nhà đầu tư nước ngoài 1. Nhà đầu tư nước ngoài được phép đầu tư kinh doanh dịch vụ viễn thông dưới hình thức đầu tư trực tiếp, đầu tư gián tiếp theo quy định của pháp luật về viễn thông và pháp luật về đầu tư. 2. Trường hợp đầu tư trực tiếp để cung cấp dịch vụ viễn thông không có h...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Hình thức, điều kiện và tỷ lệ phần vốn góp của nhà đầu tư nước ngoài
  • 1. Nhà đầu tư nước ngoài được phép đầu tư kinh doanh dịch vụ viễn thông dưới hình thức đầu tư trực tiếp, đầu tư gián tiếp theo quy định của pháp luật về viễn thông và pháp luật về đầu tư.
  • Trường hợp đầu tư trực tiếp để cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng, nhà đầu tư nước ngoài được liên doanh, hợp tác kinh doanh trên cơ sở hợp đồng với doanh nghiệp được thành lập tại V...
Removed / left-side focus
  • Điều 4: Quy hoạch, thiết kế, xây dựng và sử dụng chung hạ tầng kỹ thuật
  • 1. Quy hoạch hạ tầng kỹ thuật viễn thông thụ động phải phù hợp với quy hoạch phát triển viễn thông quốc gia, quy hoạch phát triển kinh tế
  • xã hội của địa phương, bảo đảm yêu cầu phục vụ nhiệm vụ an ninh, quốc phòng ở địa phương và là nội dung bắt buộc trong quy hoạch xây dựng vùng, quy hoạch xây dựng đô thị và quy hoạch xây dựng điểm...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5

Điều 5 . Quy định việc sử dụng chung hạ tầng viễn thông 1. Khuyến khích việc sử dụng chung một phần mạng, công trình, thiết bị viễn thông giữa các doanh nghiệp viễn thông nhằm bảo đảm thiết lập mạng và cung cấp dịch vụ viễn thông hiệu quả, thuận lợi, nhanh chóng hoặc bảo đảm yêu cầu về cảnh quan, môi trường và quy hoạch đô thị. 2. Việc...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Đăng ký, thẩm tra dự án đầu tư nước ngoài trong kinh doanh dịch vụ viễn thông 1. Dự án đầu tư nước ngoài kinh doanh dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng có quy mô vốn đầu tư dưới 300 tỷ đồng Việt Nam phải thực hiện thủ tục đăng ký đầu tư tại cơ quan nhà nước quản lý đầu tư cấp tỉnh để được cấp giấy chứng nhận đầu tư. 2. Dự...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Đăng ký, thẩm tra dự án đầu tư nước ngoài trong kinh doanh dịch vụ viễn thông
  • Dự án đầu tư nước ngoài kinh doanh dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng có quy mô vốn đầu tư dưới 300 tỷ đồng Việt Nam phải thực hiện thủ tục đăng ký đầu tư tại cơ quan nhà nước quản lý đầu tư...
  • Dự án đầu tư nước ngoài kinh doanh dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng có quy mô vốn đầu tư từ 300 tỷ đồng Việt Nam trở lên phải thực hiện thủ tục thẩm tra đầu tư tại cơ quan nhà nước quản lý...
Removed / left-side focus
  • Điều 5 . Quy định việc sử dụng chung hạ tầng viễn thông
  • Khuyến khích việc sử dụng chung một phần mạng, công trình, thiết bị viễn thông giữa các doanh nghiệp viễn thông nhằm bảo đảm thiết lập mạng và cung cấp dịch vụ viễn thông hiệu quả, thuận lợi, nhanh...
  • 2. Việc sử dụng chung hạ tầng viễn thông phải được thực hiện thông qua hợp đồng trên cơ sở bảo đảm quyền, lợi ích hợp pháp của các doanh nghiệp viễn thông.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6

Điều 6 . Sử dụng chung nhà trạm và trụ ăngten 1. Nguyên tắc sử dụng chung nhà trạm và trụ ăngten: a) Các doanh nghiệp sở hữu nhà trạm, trụ ăngten phải công bố năng lực và mức giá cho thuê của từng vị trí tương ứng cho các doanh nghiệp khác và báo cáo Sở Thông tin và Truyền thông. b) Nếu doanh nghiệp muốn thuê lại, sử dụng chung nhà trạ...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Xử lý vụ việc cạnh tranh trong hoạt động kinh doanh dịch vụ viễn thông 1. Thẩm quyền, thủ tục xử lý vụ việc liên quan đến hành vi hạn chế cạnh tranh, cạnh tranh không lành mạnh trong hoạt động kinh doanh dịch vụ viễn thông được quy định như sau: a) Cơ quan quản lý chuyên ngành về viễn thông có trách nhiệm xử lý các vụ việc cạnh...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Xử lý vụ việc cạnh tranh trong hoạt động kinh doanh dịch vụ viễn thông
  • 1. Thẩm quyền, thủ tục xử lý vụ việc liên quan đến hành vi hạn chế cạnh tranh, cạnh tranh không lành mạnh trong hoạt động kinh doanh dịch vụ viễn thông được quy định như sau:
  • a) Cơ quan quản lý chuyên ngành về viễn thông có trách nhiệm xử lý các vụ việc cạnh tranh trong hoạt động thiết lập mạng viễn thông, cung cấp dịch vụ viễn thông quy định tại các khoản 1, 2 Điều 19...
Removed / left-side focus
  • Điều 6 . Sử dụng chung nhà trạm và trụ ăngten
  • 1. Nguyên tắc sử dụng chung nhà trạm và trụ ăngten:
  • a) Các doanh nghiệp sở hữu nhà trạm, trụ ăngten phải công bố năng lực và mức giá cho thuê của từng vị trí tương ứng cho các doanh nghiệp khác và báo cáo Sở Thông tin và Truyền thông.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Sử dụng chung hệ thống trụ thông tin 1. Nguyên tắc sử dụng chung hệ thống trụ thông tin: a) Nghiêm cấm mọi hành vi sử dụng hệ thống trụ thông tin để kéo cáp nổi ở khu vực trung tâm thị xã, thị trấn trên địa bàn tỉnh. b) Nghiêm cấm mọi hành vi tự ý treo cáp lên hệ thống trụ thông tin khi chưa được doanh nghiệp sở hữu trụ thông t...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Giải quyết tranh chấp trong kinh doanh dịch vụ viễn thông 1. Tranh chấp trong kinh doanh dịch vụ viễn thông là tranh chấp giữa các doanh nghiệp viễn thông phát sinh trực tiếp trong quá trình thiết lập mạng viễn thông, cung cấp dịch vụ viễn thông, bao gồm: a) Tranh chấp về kết nối viễn thông; b) Tranh chấp về chia sẻ cơ sở hạ tầ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Giải quyết tranh chấp trong kinh doanh dịch vụ viễn thông
  • 1. Tranh chấp trong kinh doanh dịch vụ viễn thông là tranh chấp giữa các doanh nghiệp viễn thông phát sinh trực tiếp trong quá trình thiết lập mạng viễn thông, cung cấp dịch vụ viễn thông, bao gồm:
  • a) Tranh chấp về kết nối viễn thông;
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Sử dụng chung hệ thống trụ thông tin
  • 1. Nguyên tắc sử dụng chung hệ thống trụ thông tin:
  • a) Nghiêm cấm mọi hành vi sử dụng hệ thống trụ thông tin để kéo cáp nổi ở khu vực trung tâm thị xã, thị trấn trên địa bàn tỉnh.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Sử dụng chung hệ thống cống, bể 1. Nguyên tắc sử dụng chung hệ thống cống, bể: a) Các doanh nghiệp sở hữu hệ thống cống, bể phải công bố năng lực và mức giá cho thuê của từng tuyến tương ứng cho các doanh nghiệp khác và báo cáo Sở Thông tin và Truyền thông. b) Doanh nghiệp chưa có hệ thống cống, bể ngầm thì phải thỏa thuận để s...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Phân loại mạng viễn thông Mạng viễn thông bao gồm: 1. Mạng viễn thông cố định mặt đất. 2. Mạng viễn thông cố định vệ tinh. 3. Mạng viễn thông di động mặt đất. 4. Mạng viễn thông di động vệ tinh. 5. Các mạng viễn thông khác do Bộ Thông tin và Truyền thông quy định.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Phân loại mạng viễn thông
  • Mạng viễn thông bao gồm:
  • 1. Mạng viễn thông cố định mặt đất.
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Sử dụng chung hệ thống cống, bể
  • 1. Nguyên tắc sử dụng chung hệ thống cống, bể:
  • a) Các doanh nghiệp sở hữu hệ thống cống, bể phải công bố năng lực và mức giá cho thuê của từng tuyến tương ứng cho các doanh nghiệp khác và báo cáo Sở Thông tin và Truyền thông.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Quy định về công bố thông tin 1. Công bố thông tin a) Việc công bố thông tin phải được thực hiện minh bạch và chính xác. b) Các doanh nghiệp có trách nhiệm xây dựng các nội dung thông tin cần công bố về công trình viễn thông, dung lượng, mức giá cho thuê, các điều kiện kỹ thuật trong quá trình vận hành, khai thác của doanh nghi...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Phân loại dịch vụ viễn thông 1. Dịch vụ viễn thông cơ bản bao gồm: a) Dịch vụ thoại; b) Dịch vụ fax; c) Dịch vụ truyền số liệu; d) Dịch vụ truyền hình ảnh; đ) Dịch vụ nhắn tin; e) Dịch vụ hội nghị truyền hình; g) Dịch vụ kênh thuê riêng; h) Dịch vụ kết nối Internet; i) Các dịch vụ viễn thông cơ bản khác theo quy định của Bộ Thô...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Dịch vụ viễn thông cơ bản bao gồm:
  • a) Dịch vụ thoại;
  • b) Dịch vụ fax;
Removed / left-side focus
  • 1. Công bố thông tin
  • a) Việc công bố thông tin phải được thực hiện minh bạch và chính xác.
  • b) Các doanh nghiệp có trách nhiệm xây dựng các nội dung thông tin cần công bố về công trình viễn thông, dung lượng, mức giá cho thuê, các điều kiện kỹ thuật trong quá trình vận hành, khai thác của...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 9. Quy định về công bố thông tin Right: Điều 9. Phân loại dịch vụ viễn thông
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Quy tắc ứng xử 1) Các bên tham gia dùng chung hạ tầng viễn thông phải đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn kỹ thuật về an toàn của hệ thống, các tiêu chuẩn ngành và các quy định khác liên quan. 2) Doanh nghiệp nào sửa chữa, nâng cấp, lắp đặt thiết bị liên quan đến các hạ tầng đang dùng chung thì phải có thông báo bằng văn bản trước c...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Cung cấp dịch vụ viễn thông 1. Cung cấp dịch vụ viễn thông là việc sử dụng thiết bị, thiết lập hệ thống thiết bị viễn thông tại Việt Nam để thực hiện một, một số hoặc tất cả các công đoạn của quá trình khởi phát, xử lý, chuyển tiếp, định tuyến, kết cuối thông tin cho người sử dụng dịch vụ viễn thông thông qua việc giao kết hợp...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Cung cấp dịch vụ viễn thông
  • Cung cấp dịch vụ viễn thông là việc sử dụng thiết bị, thiết lập hệ thống thiết bị viễn thông tại Việt Nam để thực hiện một, một số hoặc tất cả các công đoạn của quá trình khởi phát, xử lý, chuyển t...
  • Việc cung cấp dịch vụ viễn thông qua biên giới đến người sử dụng dịch vụ viễn thông trên lãnh thổ đất liền Việt Nam phải thông qua thỏa thuận thương mại với doanh nghiệp viễn thông Việt Nam đã được...
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Quy tắc ứng xử
  • 1) Các bên tham gia dùng chung hạ tầng viễn thông phải đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn kỹ thuật về an toàn của hệ thống, các tiêu chuẩn ngành và các quy định khác liên quan.
  • 2) Doanh nghiệp nào sửa chữa, nâng cấp, lắp đặt thiết bị liên quan đến các hạ tầng đang dùng chung thì phải có thông báo bằng văn bản trước cho các doanh nghiệp là chủ sở hữu hạ tầng cho thuê trước...
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Giải quyết khiếu nại, tố cáo và xử lý vi phạm 1. Giải quyết khiếu nại tố cáo: a) Nguyên tắc: Khiếu nại, tố cáo trong việc dùng chung hạ tầng viễn thông được giải quyết theo quy định tại Luật khiếu nại, tố cáo. b) Sở Thông tin và Truyền thông là cơ quan tiếp nhận và giải quyết các khiếu nại, tố cáo với nội dung: - Khiếu nại tro...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Cung cấp dịch vụ viễn thông công ích 1. Nguyên tắc cung cấp dịch vụ viễn thông công ích a) Phát triển cơ sở hạ tầng viễn thông, phổ cập dịch vụ viễn thông trên phạm vi cả nước, trong đó tập trung ưu tiên vùng sâu, vùng xa, biên giới, hải đảo, vùng đặc biệt khó khăn và các khu vực mà doanh nghiệp viễn thông không có khả năng ki...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 14. Cung cấp dịch vụ viễn thông công ích
  • 1. Nguyên tắc cung cấp dịch vụ viễn thông công ích
  • a) Phát triển cơ sở hạ tầng viễn thông, phổ cập dịch vụ viễn thông trên phạm vi cả nước, trong đó tập trung ưu tiên vùng sâu, vùng xa, biên giới, hải đảo, vùng đặc biệt khó khăn và các khu vực mà d...
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Giải quyết khiếu nại, tố cáo và xử lý vi phạm
  • 1. Giải quyết khiếu nại tố cáo:
  • a) Nguyên tắc: Khiếu nại, tố cáo trong việc dùng chung hạ tầng viễn thông được giải quyết theo quy định tại Luật khiếu nại, tố cáo.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

Chương III

Chương III THIẾT LẬP MẠNG VÀ CUNG CẤP DỊCH VỤ VIỄN THÔNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • THIẾT LẬP MẠNG VÀ CUNG CẤP DỊCH VỤ VIỄN THÔNG
Removed / left-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 12

Điều 12 . Trách nhiệm của các cơ quan, doanh nghiệp 1. Sở Thông tin và Truyền thông a) Tổ chức tuyên truyền, phổ biến cho các tổ chức, cá nhân có liên quan hiểu rõ chủ trương, mục đích, yêu cầu của việc dùng chung hạ tầng viễn thông trên địa bàn tỉnh Đắk Nông. b) Tham mưu và đề xuất cho UBND tỉnh về cơ chế ưu đãi, hỗ trợ cho các doanh...

Open section

Điều 15.

Điều 15. Đăng ký, lưu giữ và sử dụng thông tin thuê bao 1. Khi giao kết hợp đồng, thuê bao viễn thông có trách nhiệm cung cấp cho doanh nghiệp viễn thông các thông tin sau đây: a) Đối với thuê bao là cá nhân: Họ và tên, ngày, tháng, năm sinh; số, ngày cấp, nơi cấp chứng minh thư nhân dân đối với người có quốc tịch Việt Nam hoặc hộ chiế...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 15. Đăng ký, lưu giữ và sử dụng thông tin thuê bao
  • 1. Khi giao kết hợp đồng, thuê bao viễn thông có trách nhiệm cung cấp cho doanh nghiệp viễn thông các thông tin sau đây:
  • a) Đối với thuê bao là cá nhân: Họ và tên, ngày, tháng, năm sinh; số, ngày cấp, nơi cấp chứng minh thư nhân dân đối với người có quốc tịch Việt Nam hoặc hộ chiếu đối với người có quốc tịch nước ngoài;
Removed / left-side focus
  • Điều 12 . Trách nhiệm của các cơ quan, doanh nghiệp
  • 1. Sở Thông tin và Truyền thông
  • a) Tổ chức tuyên truyền, phổ biến cho các tổ chức, cá nhân có liên quan hiểu rõ chủ trương, mục đích, yêu cầu của việc dùng chung hạ tầng viễn thông trên địa bàn tỉnh Đắk Nông.

Only in the right document

Điều 16. Điều 16. Điều kiện ngừng kinh doanh dịch vụ viễn thông 1. Doanh nghiệp viễn thông chỉ được ngừng kinh doanh một phần hoặc toàn bộ dịch vụ viễn thông nếu đáp ứng các điều kiện sau: a) Bảo đảm quyền, lợi ích hợp pháp của người sử dụng dịch vụ viễn thông theo hợp đồng sử dụng dịch vụ viễn thông đã giao kết; b) Thông báo cho cơ quan quản l...
Điều 17. Điều 17. Thủ tục ngừng kinh doanh dịch vụ viễn thông 1. Doanh nghiệp viễn thông không phải là doanh nghiệp viễn thông nắm giữ phương tiện thiết yếu, doanh nghiệp viễn thông thống lĩnh thị trường, doanh nghiệp cung cấp dịch vụ viễn thông công ích khi ngừng kinh doanh một phần hoặc toàn bộ các dịch vụ viễn thông phải gửi hồ sơ thông báo...
Chương IV Chương IV CẤP PHÉP VIỄN THÔNG
Điều 18. Điều 18. Cấp giấy phép viễn thông 1. Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông cấp: a) Giấy phép thiết lập mạng viễn thông công cộng có sử dụng băng tần số vô tuyến điện; b) Giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông trên mạng viễn thông công cộng có sử dụng băng tần số vô tuyến điện; c) Giấy phép thử nghiệm mạng viễn thông có sử dụng băng tần...
Điều 19. Điều 19. Vốn pháp định và mức cam kết đầu tư để thiết lập mạng viễn thông cố định mặt đất 1. Doanh nghiệp đề nghị cấp phép thiết lập mạng viễn thông cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, số thuê bao viễn thông phải đáp ứng điều kiện về vốn pháp định và mức cam kết đầu tư như sau: a) Thiết lập mạng trong phạm vi một t...
Điều 20. Điều 20. Vốn pháp định và mức cam kết đầu tư để thiết lập mạng viễn thông di động mặt đất 1. Doanh nghiệp đề nghị cấp phép thiết lập mạng viễn thông di động mặt đất có sử dụng kênh tần số vô tuyến điện phải đáp ứng điều kiện về vốn pháp định và mức cam kết đầu tư như sau: a) Vốn pháp định: 20 tỷ đồng Việt Nam; b) Mức cam kết đầu tư: Ít...
Điều 21. Điều 21. Vốn pháp định và mức cam kết đầu tư để thiết lập mạng viễn thông cố định vệ tinh và di động vệ tinh Doanh nghiệp đề nghị cấp phép thiết lập mạng viễn thông cố định vệ tinh và di động vệ tinh phải đáp ứng điều kiện về vốn pháp định và cam kết đầu tư như sau: 1. Vốn pháp định: 30 tỷ đồng Việt Nam; 2. Mức cam kết đầu tư: Ít nhất...
Điều 22. Điều 22. Bảo đảm thực hiện giấy phép viễn thông 1. Doanh nghiệp viễn thông không thực hiện đúng các nội dung quy định tại giấy phép viễn thông hoặc cam kết của doanh nghiệp khi đề nghị cấp phép phải nộp tiền phạt vi phạm thực hiện giấy phép như sau: a) Đối với giấy phép thiết lập mạng viễn thông cố định mặt đất không sử dụng băng tần s...