Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành cước dịch vụ điện thoại đường dài liên tỉnh sử dụng giao thức IP (điện thoại IP liên tỉnh)
19/2003/QĐ-BBCVT
Right document
Về việc sửa đổi lại Điều 3 - Quyết định số 87/2002/QĐ-UB ngày 01/11/2002 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Gia Lai
90/2002/QĐ-UB
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành cước dịch vụ điện thoại đường dài liên tỉnh sử dụng giao thức IP (điện thoại IP liên tỉnh)
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc sửa đổi lại Điều 3 - Quyết định số 87/2002/QĐ-UB ngày 01/11/2002 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Gia Lai
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc sửa đổi lại Điều 3 - Quyết định số 87/2002/QĐ-UB ngày 01/11/2002 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Gia Lai
- Về việc ban hành cước dịch vụ điện thoại đường dài liên tỉnh sử dụng giao thức IP (điện thoại IP liên tỉnh)
Left
Điều 1.
Điều 1. Liên lạc điện thoại IP liên tỉnh là liên lạc điện thoại IP giữa các máy điện thoại không cùng địa giới hành chính của một tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương. Đơn vị thời gian tính cước liên lạc điện thoại IP liên tỉnh là phút, phần lẻ thời gian cuối cùng của một cuộc liên lạc chưa tới một phút được tính là một phút (chế độ t...
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1 : Sửa đổi lại Điều 3 - Quyết định số 87/2002/QĐ-UB ngày 01/11/2002 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Gia Lai như sau: Tổ chức bộ máy và biên chế của Chi cục Phát triển lâm nghiệp 1. Tổ chức bộ máy: - Chi cục trưởng. - Từ 1 đến 2 Phó Chi cục trưởng. - Từ 1 đến 2 phòng chuyên môn, nghiệp vụ. 2. Biên chế của Chi cục Phát triển lâm nghiệp tr...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1 : Sửa đổi lại Điều 3 - Quyết định số 87/2002/QĐ-UB ngày 01/11/2002 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Gia Lai như sau:
- Tổ chức bộ máy và biên chế của Chi cục Phát triển lâm nghiệp
- 1. Tổ chức bộ máy:
- Liên lạc điện thoại IP liên tỉnh là liên lạc điện thoại IP giữa các máy điện thoại không cùng địa giới hành chính của một tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.
- Đơn vị thời gian tính cước liên lạc điện thoại IP liên tỉnh là phút, phần lẻ thời gian cuối cùng của một cuộc liên lạc chưa tới một phút được tính là một phút (chế độ tính cước 1+1).
Left
Điều 2.
Điều 2. Cước điện thoại IP liên tỉnh được qui định như sau: 1. Liên lạc tại nhà thuê bao: a) Cước liên lạc - Vùng 1: 727 đồng/phút; - Vùng 2: 1.227 đồng/phút; - Vùng 3: 1.636 đồng/phút. Riêng đối với liên lạc điện thoại IP trên các tuyến Hà Nội - Hà Tây, Bắc Ninh - Bắc Giang, Nam Định - Thái Bình, Bến Tre - Tiền Giang và ngược lại, do...
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2 : Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân tỉnh, Trưởng Ban Tổ chức chính quyền tỉnh, Giám đốc sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành liên quan, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân huyện, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân tỉnh, Trưởng Ban Tổ chức chính quyền tỉnh, Giám đốc sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành liên quan, Chủ tịch Uỷ...
- Điều 2. Cước điện thoại IP liên tỉnh được qui định như sau:
- 1. Liên lạc tại nhà thuê bao:
- a) Cước liên lạc
Left
Điều 3.
Điều 3. Cước liên lạc liên tỉnh của các thuê bao Fax và thuê bao truyền số liệu trong băng thoại tiêu chuẩn (truyền số liệu qua đường dây thuê bao điện thoại) sử dụng giao thức IP được áp dụng như đối với cước liên lạc điện thoại IP liên tỉnh theo các qui định tại Điều 1, Điều 2.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 01/3/2003. Các qui định trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Chánh văn phòng, Vụ Trưởng Vụ Kế hoạch – Tài chính, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ Bưu chính, Viễn thông, các doanh nghiệp cung cấp dịch vụ viễn thông và các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.