Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 5
Instruction matches 5
Left-only sections 17
Right-only sections 23

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Quy định về quản lý thuê bao di động trả trước

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I.

Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này điều chỉnh các hoạt động đăng ký, lưu giữ và sử dụng các thông tin về nhân thân và số máy của cá nhân hoặc người đứng tên đại diện cho cơ quan, tổ chức sử dụng dịch vụ thông tin di động mặt đất trả trước, dịch vụ điện thoại trung kế vô tuyến trả trước (sau đây gọi tắt là dịch vụ di động trả trước...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với: a) Cơ quan nhà nước ở trung ương và địa phương có liên quan trực tiếp đến hoạt động quản lý dịch vụ di động trả trước; b) Doanh nghiệp thông tin di động; c) Chủ điểm giao dịch được uỷ quyền; d) Chủ thuê bao di động trả trước.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Dịch vụ di động trả trước là dịch vụ mà người sử dụng dịch vụ phải trả tiền trước cho doanh nghiệp thông tin di động thông qua hình thức nạp tiền vào thẻ SIM trả trước hoặc máy đầu cuối di động trả trước (loại không dùng thẻ SIM) hoặc các hình thức t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4

Điều 4 . Nguyên tắc đăng ký, lưu giữ và sử dụng thông tin thuê bao 1. Phương thức, thủ tục đăng ký phải hợp lý, đơn giản; không gây phiền hà và không làm phát sinh thêm chi phí cho chủ thuê bao. 2. Đảm bảo thông tin thuê bao được đăng ký, lưu giữ thống nhất, tập trung, tin cậy và sử dụng đúng mục đích. 3. Đảm bảo bí mật đối với thông t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 5.

Điều 5. Các hành vi bị nghiêm cấm trong hoạt động đăng ký, lưu giữ và sử dụng thông tin thuê bao di động trả trước, bao gồm: 1. Sử dụng chứng minh thư hoặc hộ chiếu của người khác để đăng ký thông tin thuê bao. 2. Sử dụng chứng minh thư hoặc hộ chiếu của mình để đăng ký thông tin thuê bao cho người khác trừ trường hợp quy định tại Khoả...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Thủ tục đăng ký thông tin thuê bao 1. Các chủ thuê bao được quy định tại Điều 6 phải đến đăng ký trực tiếp tại điểm đăng ký thông tin thuê bao để cung cấp số thuê bao, xuất trình chứng minh nhân dân (hoặc hộ chiếu) đối với người có quốc tịch Việt Nam, hộ chiếu đang còn thời hạn sử dụng đối với người có quốc tịch nước ngoài, giấ...

Open section

This section explicitly points to `Điều 7.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 5. Các hành vi bị nghiêm cấm trong hoạt động đăng ký, lưu giữ và sử dụng thông tin thuê bao di động trả trước, bao gồm:
  • 1. Sử dụng chứng minh thư hoặc hộ chiếu của người khác để đăng ký thông tin thuê bao.
  • 2. Sử dụng chứng minh thư hoặc hộ chiếu của mình để đăng ký thông tin thuê bao cho người khác trừ trường hợp quy định tại Khoản 5, Điều 7 của Thông tư này.
Added / right-side focus
  • 1. Các chủ thuê bao được quy định tại Điều 6 phải đến đăng ký trực tiếp tại điểm đăng ký thông tin thuê bao để cung cấp số thuê bao, xuất trình chứng minh nhân dân (hoặc hộ chiếu) đối với người có...
  • 2. Đối với người dưới 14 tuổi (không có chứng minh nhân dân hoặc hộ chiếu) phải có bố mẹ hoặc người giám hộ theo quy định của pháp luật đứng bảo lãnh đăng ký.
  • a) Đối với chủ thuê bao là cá nhân quốc tịch Việt Nam:
Removed / left-side focus
  • 2. Sử dụng chứng minh thư hoặc hộ chiếu của mình để đăng ký thông tin thuê bao cho người khác trừ trường hợp quy định tại Khoản 5, Điều 7 của Thông tư này.
  • 3. Kích hoạt dịch vụ di động trả trước cho thuê bao khi chính chủ thuê bao vẫn chưa thực hiện việc đăng ký thông tin thuê bao theo quy định.
  • 4. Lưu thông trên thị trường những SIM đã được kích hoạt sẵn dịch vụ di động trả trước.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 5. Các hành vi bị nghiêm cấm trong hoạt động đăng ký, lưu giữ và sử dụng thông tin thuê bao di động trả trước, bao gồm: Right: điền thông tin đăng ký vào “Bản khai thông tin thuê bao di động trả trước” theo mẫu thống nhất do doanh nghiệp ban hành.
  • Left: 1. Sử dụng chứng minh thư hoặc hộ chiếu của người khác để đăng ký thông tin thuê bao. Right: Điều 7. Thủ tục đăng ký thông tin thuê bao
  • Left: 5. Tiết lộ, sử dụng thông tin thuê bao di động trả trước trái pháp luật. Right: 3. Nội dung của Bản khai thông tin thuê bao di động trả trước tối thiểu phải có đầy đủ thông tin dưới đây:
Target excerpt

Điều 7. Thủ tục đăng ký thông tin thuê bao 1. Các chủ thuê bao được quy định tại Điều 6 phải đến đăng ký trực tiếp tại điểm đăng ký thông tin thuê bao để cung cấp số thuê bao, xuất trình chứng minh nhân dân (hoặc hộ c...

left-only unmatched

Chương II.

Chương II. ĐĂNG KÝ, LƯU GIỮ VÀ SỬ DỤNG THÔNG TIN THUÊ BAO DI ĐỘNG TRẢ TRƯỚC

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 6.

Điều 6. Đối tượng đăng ký Mọi đối tượng quy định tại Khoản 4, Điều 3 đều phải đăng ký thông tin thuê bao, bao gồm: 1. Chủ thuê bao bắt đầu sử dụng dịch vụ di động trả trước. 2. Chủ thuê bao di động trả trước đang được mở hai chiều. 3. Chủ thuê bao di động trả trước đã bị khoá một chiều. 4. Chủ thuê bao di động trả trước đã bị khoá hai...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Dịch vụ viễn thông di động mặt đất trả trước (sau đây gọi tắt là dịch vụ di động trả trước) là dịch vụ mà người sử dụng dịch vụ phải trả tiền trước cho doanh nghiệp cung cấp dịch vụ viễn thông di động thông qua hình thức nạp tiền vào tài khoản thuê b...

Open section

This section explicitly points to `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 6. Đối tượng đăng ký
  • Mọi đối tượng quy định tại Khoản 4, Điều 3 đều phải đăng ký thông tin thuê bao, bao gồm:
  • 1. Chủ thuê bao bắt đầu sử dụng dịch vụ di động trả trước.
Added / right-side focus
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • Trong Thông tư này các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • Dịch vụ viễn thông di động mặt đất trả trước (sau đây gọi tắt là dịch vụ di động trả trước) là dịch vụ mà người sử dụng dịch vụ phải trả tiền trước cho doanh nghiệp cung cấp dịch vụ viễn thông di đ...
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Đối tượng đăng ký
  • Mọi đối tượng quy định tại Khoản 4, Điều 3 đều phải đăng ký thông tin thuê bao, bao gồm:
  • 2. Chủ thuê bao di động trả trước đang được mở hai chiều.
Rewritten clauses
  • Left: 1. Chủ thuê bao bắt đầu sử dụng dịch vụ di động trả trước. Right: a) Chủ thuê bao sử dụng dịch vụ di động trả trước;
  • Left: 5. Chủ thuê bao di động trả trước thay đổi thông tin thuê bao đã đăng ký. Right: b) Chủ thuê bao sử dụng các dịch vụ viễn thông di động trả trước khác theo quy định của Bộ Thông tin và Truyền thông.
Target excerpt

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Dịch vụ viễn thông di động mặt đất trả trước (sau đây gọi tắt là dịch vụ di động trả trước) là dịch vụ mà người sử dụng dịch vụ ph...

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 7.

Điều 7. Đăng ký thông tin thuê bao 1. Các chủ thuê bao được quy định tại Điều 6 phải đến đăng ký trực tiếp tại điểm giao dịch được uỷ quyền để cung cấp số thuê bao, chứng minh thư hoặc hộ chiếu đang còn thời hạn sử dụng và giấy giới thiệu (áp dụng cho thuê bao đại diện cho cơ quan, tổ chức) cho chủ điểm giao dịch. 2. Doanh nghiệp thông...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Đối tượng đăng ký Mọi đối tượng quy định tại Khoản 5 Điều 3 đều phải đăng ký thông tin thuê bao, bao gồm: 1. Chủ thuê bao mua SIM mới để sử dụng dịch vụ di động trả trước. 2. Chủ thuê bao đang sử dụng dịch vụ di động trả trước nhưng chưa đăng ký thông tin thuê bao. 3. Chủ thuê bao thay đổi thông tin thuê bao đã đăng ký.

Open section

This section explicitly points to `Điều 6.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 7. Đăng ký thông tin thuê bao
  • Các chủ thuê bao được quy định tại Điều 6 phải đến đăng ký trực tiếp tại điểm giao dịch được uỷ quyền để cung cấp số thuê bao, chứng minh thư hoặc hộ chiếu đang còn thời hạn sử dụng và giấy giới th...
  • 2. Doanh nghiệp thông tin di động chỉ ký hợp đồng ủy quyền tiếp nhận đăng ký thông tin thuê bao di động trả trước đối với các chủ điểm giao dịch đáp ứng đầy đủ các điều kiện sau:
Added / right-side focus
  • Điều 6. Đối tượng đăng ký
  • Mọi đối tượng quy định tại Khoản 5 Điều 3 đều phải đăng ký thông tin thuê bao, bao gồm:
  • 1. Chủ thuê bao mua SIM mới để sử dụng dịch vụ di động trả trước.
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Đăng ký thông tin thuê bao
  • Các chủ thuê bao được quy định tại Điều 6 phải đến đăng ký trực tiếp tại điểm giao dịch được uỷ quyền để cung cấp số thuê bao, chứng minh thư hoặc hộ chiếu đang còn thời hạn sử dụng và giấy giới th...
  • 2. Doanh nghiệp thông tin di động chỉ ký hợp đồng ủy quyền tiếp nhận đăng ký thông tin thuê bao di động trả trước đối với các chủ điểm giao dịch đáp ứng đầy đủ các điều kiện sau:
Target excerpt

Điều 6. Đối tượng đăng ký Mọi đối tượng quy định tại Khoản 5 Điều 3 đều phải đăng ký thông tin thuê bao, bao gồm: 1. Chủ thuê bao mua SIM mới để sử dụng dịch vụ di động trả trước. 2. Chủ thuê bao đang sử dụng dịch vụ...

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 8.

Điều 8. Lưu giữ thông tin thuê bao 1. Việc lưu giữ thông tin thuê bao được thực hiện trên nguyên tắc thiết lập cơ sở dữ liệu thông tin thuê bao tập trung và thống nhất trong từng doanh nghiệp thông tin di động. Hệ thống cơ sở dữ liệu thông tin thuê bao của doanh nghiệp phải được tổ chức khoa học, tin cậy, an toàn. 2. Cơ sở dữ liệu thôn...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Sử dụng hiệu quả kho số di động 1. Do kho số di động là hữu hạn, để bảo đảm sử dụng tiết kiệm, hiệu quả và công bằng tài nguyên viễn thông, mỗi một cá nhân chỉ được sử dụng số chứng minh nhân dân, hộ chiếu của mình để đăng ký tối đa ba (03) số thuê bao di động trả trước của mỗi mạng thông tin di động. Trường hợp cá nhân là ngườ...

Open section

This section explicitly points to `Điều 9.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 8. Lưu giữ thông tin thuê bao
  • Việc lưu giữ thông tin thuê bao được thực hiện trên nguyên tắc thiết lập cơ sở dữ liệu thông tin thuê bao tập trung và thống nhất trong từng doanh nghiệp thông tin di động.
  • Hệ thống cơ sở dữ liệu thông tin thuê bao của doanh nghiệp phải được tổ chức khoa học, tin cậy, an toàn.
Added / right-side focus
  • Điều 9. Sử dụng hiệu quả kho số di động
  • Do kho số di động là hữu hạn, để bảo đảm sử dụng tiết kiệm, hiệu quả và công bằng tài nguyên viễn thông, mỗi một cá nhân chỉ được sử dụng số chứng minh nhân dân, hộ chiếu của mình để đăng ký tối đa...
  • Trường hợp cá nhân là người đứng tên đại diện cho cơ quan tổ chức chỉ được sử dụng số chứng minh nhân dân, hộ chiếu của mình để đăng ký tối đa một trăm (100) số thuê bao di động trả trước của mỗi m...
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Lưu giữ thông tin thuê bao
  • Việc lưu giữ thông tin thuê bao được thực hiện trên nguyên tắc thiết lập cơ sở dữ liệu thông tin thuê bao tập trung và thống nhất trong từng doanh nghiệp thông tin di động.
  • Hệ thống cơ sở dữ liệu thông tin thuê bao của doanh nghiệp phải được tổ chức khoa học, tin cậy, an toàn.
Target excerpt

Điều 9. Sử dụng hiệu quả kho số di động 1. Do kho số di động là hữu hạn, để bảo đảm sử dụng tiết kiệm, hiệu quả và công bằng tài nguyên viễn thông, mỗi một cá nhân chỉ được sử dụng số chứng minh nhân dân, hộ chiếu của...

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Sử dụng thông tin thuê bao Thông tin thuê bao chỉ được cung cấp, sử dụng cho các mục đích sau đây: 1. Phục vụ cho công tác đảm bảo an toàn, an ninh thông tin. 2. Phục vụ cho công tác quản lý về mạng lưới, dịch vụ và quản lý tài nguyên viễn thông. 3. Phục vụ cho hoạt động quản lý, khai thác mạng và cung cấp dịch vụ của doanh ngh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III.

Chương III. TRÁCH NHIỆM THỰC HIỆN ĐĂNG KÝ VÀ QUẢN LÝ THUÊ BAO DI ĐỘNG TRẢ TRƯỚC

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Trách nhiệm của cơ quan quản lý nhà nước 1. Bộ Thông tin và Truyền thông a) Chỉ đạo các đơn vị thuộc Bộ và các doanh nghiệp thông tin di động tổ chức tuyên truyền, phổ biến việc thực hiện Thông tư này trên các phương tiện thông tin đại chúng để hướng dẫn dư luận và người sử dụng dịch vụ. b) Xây dựng, ban hành kế hoạch triển kh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 guidance instruction

Điều 11.

Điều 11. Trách nhiệm của doanh nghiệp thông tin di động 1. Đầu tư xây dựng, tổ chức vận hành, khai thác an toàn hệ thống trang thiết bị phục vụ việc đăng ký, lưu giữ và sử dụng thông tin thuê bao theo các quy định tại Thông tư này. 2. Trên cơ sở kế hoạch triển khai quản lý thuê bao di động trả trước của Bộ Thông tin và Truyền thông, xâ...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Các hành vi bị nghiêm cấm trong hoạt động đăng ký, lưu giữ và sử dụng thông tin thuê bao di động trả trước 1. Sử dụng chứng minh nhân dân hoặc hộ chiếu của người khác để đăng ký thông tin thuê bao. 2. Sử dụng chứng minh nhân dân hoặc hộ chiếu của mình để đăng ký thông tin thuê bao cho người khác trừ trường hợp quy định tại Khoả...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 5.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 11. Trách nhiệm của doanh nghiệp thông tin di động
  • 1. Đầu tư xây dựng, tổ chức vận hành, khai thác an toàn hệ thống trang thiết bị phục vụ việc đăng ký, lưu giữ và sử dụng thông tin thuê bao theo các quy định tại Thông tư này.
  • Trên cơ sở kế hoạch triển khai quản lý thuê bao di động trả trước của Bộ Thông tin và Truyền thông, xây dựng, triển khai và báo cáo kế hoạch quản lý thuê bao di động trả trước của mình với Bộ Thông...
Added / right-side focus
  • 1. Sử dụng chứng minh nhân dân hoặc hộ chiếu của người khác để đăng ký thông tin thuê bao.
  • 3. Kích hoạt dịch vụ di động trả trước cho thuê bao khi chính chủ thuê bao vẫn chưa thực hiện việc đăng ký thông tin thuê bao theo quy định.
  • Mua bán, lưu thông trên thị trường SIM đã được kích hoạt sẵn dịch vụ di động trả trước khi chưa đăng ký thông tin thuê bao theo quy định (chưa đăng ký thông tin thuê bao hoặc đăng ký thông tin khôn...
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Trách nhiệm của doanh nghiệp thông tin di động
  • Trên cơ sở kế hoạch triển khai quản lý thuê bao di động trả trước của Bộ Thông tin và Truyền thông, xây dựng, triển khai và báo cáo kế hoạch quản lý thuê bao di động trả trước của mình với Bộ Thông...
  • Thực hiện việc ký hợp đồng uỷ quyền với các chủ điểm giao dịch.
Rewritten clauses
  • Left: 1. Đầu tư xây dựng, tổ chức vận hành, khai thác an toàn hệ thống trang thiết bị phục vụ việc đăng ký, lưu giữ và sử dụng thông tin thuê bao theo các quy định tại Thông tư này. Right: Điều 5. Các hành vi bị nghiêm cấm trong hoạt động đăng ký, lưu giữ và sử dụng thông tin thuê bao di động trả trước
  • Left: 3. Xây dựng, ban hành và tổ chức thực hiện quy trình, thủ tục đăng ký thông tin thuê bao quy định tại Điều 7. Right: 2. Sử dụng chứng minh nhân dân hoặc hộ chiếu của mình để đăng ký thông tin thuê bao cho người khác trừ trường hợp quy định tại Khoản 2, Điều 7 của Thông tư này.
Target excerpt

Điều 5. Các hành vi bị nghiêm cấm trong hoạt động đăng ký, lưu giữ và sử dụng thông tin thuê bao di động trả trước 1. Sử dụng chứng minh nhân dân hoặc hộ chiếu của người khác để đăng ký thông tin thuê bao. 2. Sử dụng...

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Trách nhiệm của chủ điểm giao dịch được uỷ quyền 1. Chịu trách nhiệm đăng ký, quản lý thông tin thuê bao di động trả trước theo đúng các quy định tại Thông tư này và quy trình đăng ký thông tin thuê bao di động trả trước của doanh nghiệp thông tin di động uỷ quyền. 2. Chịu trách nhiệm kiểm tra, cập nhật và truyền kịp thời, chí...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Trách nhiệm của chủ thuê bao di động trả trước 1. Thực hiện việc đăng ký thông tin thuê bao theo quy định tại Điều 7. 2. Tạo điều kiện cần thiết để doanh nghiệp thông tin di động, chủ điểm giao dịch được uỷ quyền và các cơ quan nhà nước có thẩm quyền thực hiện việc kiểm tra, xác nhận các thông tin thuê bao đã cung cấp nhằm bảo...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV.

Chương IV. THANH TRA, KIỂM TRA VÀ XỬ LÝ VI PHẠM

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Thanh tra, kiểm tra Việc thanh tra, kiểm tra các hoạt động đăng ký, lưu giữ và sử dụng thông tin thuê bao di động trả trước theo Thông tư này do Thanh tra chuyên ngành Thông tin và Truyền thông thực hiện theo quy định tại Luật Thanh tra và các văn bản hướng dẫn khác có liên quan.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Xử lý vi phạm 1. Doanh nghiệp thông tin di động, chủ điểm giao dịch được uỷ quyền và người sử dụng dịch vụ di động trả trước vi phạm các quy định tại Thông tư này tuỳ theo tính chất, mức độ vi phạm sẽ bị xử phạt vi phạm hành chính hoặc bị truy cứu trách nhiệm hình sự theo quy định của pháp luật. 2. Việc xử phạt hành vi vi phạm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V.

Chương V. ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Hướng dẫn thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 8 năm 2009 và thay thế cho Quyết định số 03/2007/QĐ-BTTTT ngày 04 tháng 9 năm 2007 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông về việc ban hành Quy định quản lý thuê bao di động trả trước. 2. Các điểm giao dịch được uỷ quyền không đáp ứng được điều kiện...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Quy định về quản lý thuê bao di động trả trước
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định về quản lý thuê bao di động trả trước bao gồm hoạt động đăng ký, lưu giữ và sử dụng các thông tin thuê bao và số thuê bao của cá nhân, người đứng tên đại diện cho cơ quan, tổ chức sử dụng dịch vụ viễn thông di động mặt đất trả trước.
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với: 1. Cơ quan hành chính nhà nước các cấp có liên quan trực tiếp đến hoạt động quản lý và sử dụng dịch vụ di động trả trước. 2. Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ viễn thông di động. 3. Đại lý phân phối SIM thuê bao. 4. Chủ điểm đăng ký thông tin thuê bao. 5. Chủ thuê bao di động trả trước.
Điều 4 Điều 4 . Nguyên tắc đăng ký, lưu giữ và sử dụng thông tin thuê bao 1. Phương thức, thủ tục đăng ký phải hợp lý, đơn giản; không gây phiền hà và không làm phát sinh thêm chi phí cho chủ thuê bao. 2. Đảm bảo thông tin thuê bao được đăng ký, lưu giữ thống nhất, tập trung, tin cậy và sử dụng đúng mục đích. 3. Đảm bảo bí mật thông tin thuê...
Chương II Chương II ĐĂNG KÝ, LƯU GIỮ VÀ SỬ DỤNG THÔNG TIN THUÊ BAO DI ĐỘNG TRẢ TRƯỚC
Điều 8. Điều 8. Điểm đăng ký thông tin thuê bao 1. Việc đăng ký thông tin thuê bao được thực hiện tại: a) Điểm cung cấp dịch vụ viễn thông công cộng có người phục vụ của doanh nghiệp viễn thông; b) Điểm đăng ký thông tin thuê bao được doanh nghiệp cung cấp dịch vụ di động ký hợp đồng ủy quyền tiếp nhận đăng ký thông tin thuê bao. 2. Điểm đăng...
Điều 10. Điều 10. Lưu giữ thông tin thuê bao 1. Hệ thống cơ sở dữ liệu chứa thông tin thuê bao của doanh nghiệp được xây dựng tập trung và thống nhất trong từng doanh nghiệp cung cấp dịch vụ di động để thu thập, cập nhật, lưu giữ, quản lý thông tin thuê bao phải được tổ chức khoa học, tin cậy, an toàn. 2. Cơ sở dữ liệu thông tin thuê bao của do...