Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành cước dịch vụ thông tin di động trả sau GSM
49/2003/QĐ-BBCVT
Right document
Về sửa đổi, bổ sung Quyết định số 38/2003/QĐ-BBCVT ngày 12/03/2003 về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Quản lý chất lượng Bưu chính, Viễn thông và Công nghệ thông tin
49/2006/QĐ-BBCVT
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành cước dịch vụ thông tin di động trả sau GSM
Open sectionRight
Tiêu đề
Về sửa đổi, bổ sung Quyết định số 38/2003/QĐ-BBCVT ngày 12/03/2003 về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Quản lý chất lượng Bưu chính, Viễn thông và Công nghệ thông tin
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về sửa đổi, bổ sung Quyết định số 38/2003/QĐ-BBCVT ngày 12/03/2003 về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Quản lý chất lượng Bưu chính, Viễn thông và Công nghệ thông tin
- Ban hành cước dịch vụ thông tin di động trả sau GSM
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành bảng cước thông tin di động trả sau GSM (có bảng cước kèm theo).
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 4, Quyết định số 38/2003/QĐ-BBCVT ngày 12/3/2003 của Bộ trưởng Bộ Bưu chính Viễn thông như sau: "Điều 4: Tổ chức bộ máy của Cục Quản lý chất lượng Bưu chính, Viễn thông và Công nghệ thông tin gồm: 1. Các phòng: - Phòng Nghiệp vụ - Phòng Tổ chức - Hành chính - Phòng Kế hoạch - Tài chính - Thanh tra 2. Các đ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 4, Quyết định số 38/2003/QĐ-BBCVT ngày 12/3/2003 của Bộ trưởng Bộ Bưu chính Viễn thông như sau:
- "Điều 4: Tổ chức bộ máy của Cục Quản lý chất lượng Bưu chính, Viễn thông và Công nghệ thông tin gồm:
- - Phòng Nghiệp vụ
- Điều 1. Ban hành bảng cước thông tin di động trả sau GSM (có bảng cước kèm theo).
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 4 năm 2003. Các quy định trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 4 năm 2003. Các quy định trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ. Right: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Kế hoạch - Tài chính, Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Bộ Bưu chính, Viễn thông; các doanh nghiệp cung cấp dịch vụ viễn thông và các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Đặng Đình Lâm (Đã ký) CƯỚC THÔNG TIN DI ĐỘNG TRẢ SAU GSM (Ban hành kèm theo Quyết định số 49/2003-QĐ/BBC...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Tổ chức cán bộ, Cục trưởng Cục Quản lý chất lượng Bưu chính, Viễn thông và Công nghệ thông tin, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ Bưu chính Viễn thông chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Tổ chức cán bộ, Cục trưởng Cục Quản lý chất lượng Bưu chính, Viễn thông và Công nghệ thông tin, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ Bưu chính Viễn thông chịu trách...
- Điều 3. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Kế hoạch
- Tài chính, Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Bộ Bưu chính, Viễn thông
- các doanh nghiệp cung cấp dịch vụ viễn thông và các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.