Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về gói cước cơ bản dịch vụ điện thoại cố định nội hạt tại nhà thuê bao
55/2008/QĐ-BTTTT
Right document
Quy định mức giá cước tối đa dịch vụ bưu chính phục vụ cơ quan Đảng, Nhà nước ở địa phương
23/2017/TT-BTTTT
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về gói cước cơ bản dịch vụ điện thoại cố định nội hạt tại nhà thuê bao
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định mức giá cước tối đa dịch vụ bưu chính phục vụ cơ quan Đảng, Nhà nước ở địa phương
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định mức giá cước tối đa dịch vụ bưu chính phục vụ cơ quan Đảng, Nhà nước ở địa phương
- Về gói cước cơ bản dịch vụ điện thoại cố định nội hạt tại nhà thuê bao
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi áp dụng Áp dụng đối với dịch vụ điện thoại cố định nội hạt tại nhà thuê bao bao gồm dịch vụ điện thoại tiêu chuẩn, dịch vụ Fax và dịch vụ truyền số liệu trong băng thoại tiêu chuẩn tại nhà thuê bao trong vùng cước nội hạt, không phân biệt công nghệ truyền dẫn và phương thức thanh toán. Ðiều 2. Vùng cước nội hạt Vùng cướ...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định mức giá cước tối đa dịch vụ bưu chính phục vụ cơ quan Đảng, Nhà nước ở địa phương (sau đây gọi là dịch vụ bưu chính KT1) bao gồm: 1. Mức giá cước tối đa dịch vụ KT1. 2. Mức giá cước tối đa dịch vụ KT1 theo độ khẩn: Hỏa tốc, Hẹn giờ. 3. Mức giá cước tối đa dịch vụ KT1 theo độ mật: A, B, C.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Thông tư này quy định mức giá cước tối đa dịch vụ bưu chính phục vụ cơ quan Đảng, Nhà nước ở địa phương (sau đây gọi là dịch vụ bưu chính KT1) bao gồm:
- 1. Mức giá cước tối đa dịch vụ KT1.
- 2. Mức giá cước tối đa dịch vụ KT1 theo độ khẩn: Hỏa tốc, Hẹn giờ.
- Áp dụng đối với dịch vụ điện thoại cố định nội hạt tại nhà thuê bao bao gồm dịch vụ điện thoại tiêu chuẩn, dịch vụ Fax và dịch vụ truyền số liệu trong băng thoại tiêu chuẩn tại nhà thuê bao trong v...
- Ðiều 2. Vùng cước nội hạt
- Vùng cước nội hạt là phạm vi địa giới hành chính toàn tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.
- Left: Điều 1. Phạm vi áp dụng Right: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Left
Điều 5.
Điều 5. Các mức cước qui định tại Quyết định này chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng.
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Điều khoản thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2018. 2. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Bưu chính, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ Thông tin và Truyền thông, Tổng giám đốc Tổng công ty Bưu điện Việt Nam và các đối tượng phục vụ ở địa phương chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này. 3. Trong...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Điều khoản thi hành
- 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2018.
- Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Bưu chính, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ Thông tin và Truyền thông, Tổng giám đốc Tổng công ty Bưu điện Việt Nam và các đối tượng phục vụ ở địa phương chịu t...
- Điều 5. Các mức cước qui định tại Quyết định này chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng.
Left
Điều 6.
Điều 6. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2009. Bãi bỏ Quyết định 809/2000/QĐ-TCBĐ ngày 15 tháng 9 năm 2000 của Tổng cục Bưu điện về việc ban hành cước thuê bao điện thoại cố định và cước liên lạc điện thoại nội hạt tại nhà thuê bao và các qui định khác trái với Quyết định này.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Đối tượng phục vụ của Mạng bưu chính phục vụ cơ quan Đảng, Nhà nước ở địa phương quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định số 55/2016/QĐ-TTg ngày 26 tháng 12 năm 2016 của Thủ tướng Chính phủ về Mạng bưu chính phục vụ cơ quan Đảng, Nhà nước gồm: a) Cấp tỉnh: Tỉnh ủy, thành ủy và các Ban của tỉnh ủ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Đối tượng phục vụ của Mạng bưu chính phục vụ cơ quan Đảng, Nhà nước ở địa phương quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định số 55/2016/QĐ-TTg ngày 26 tháng 12 năm 2016 của Thủ tướng Chính...
- a) Cấp tỉnh: Tỉnh ủy, thành ủy và các Ban của tỉnh ủy, thành ủy
- Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2009.
- Bãi bỏ Quyết định 809/2000/QĐ-TCBĐ ngày 15 tháng 9 năm 2000 của Tổng cục Bưu điện về việc ban hành cước thuê bao điện thoại cố định và cước liên lạc điện thoại nội hạt tại nhà thuê bao và các qui đ...
Left
Điều 7.
Điều 7. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Viễn thông, Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Bộ Thông tin và Truyền thông, Chủ tịch Hội đồng quản trị, Tổng giám đốc và Giám đốc các doanh nghiệp cung cấp dịch vụ điện thoại cố định nội hạt và Thủ trưởng cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Mức giá cước tối đa dịch vụ bưu chính KT1 Mức giá cước tối đa dịch vụ bưu chính KT1 quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư này chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng và không bao gồm phụ phí vùng xa.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Mức giá cước tối đa dịch vụ bưu chính KT1
- Mức giá cước tối đa dịch vụ bưu chính KT1 quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư này chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng và không bao gồm phụ phí vùng xa.
- Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Viễn thông, Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Bộ Thông tin và Truyền thông, Chủ tịch Hội đồng quản trị, Tổng giám đốc và Giám đốc các doanh nghiệp cung cấp dịch vụ điện...
Unmatched right-side sections