Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành cước dịch vụ truy nhập Internet quan mạng điện thoại công cộng (PSTN)
56/2003/QĐ-BBCVT
Right document
Về quản lý giá và cước bưu chính, viễn thông.
99/1998/QĐ-TTg
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành cước dịch vụ truy nhập Internet quan mạng điện thoại công cộng (PSTN)
Open sectionRight
Tiêu đề
Về quản lý giá và cước bưu chính, viễn thông.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về quản lý giá và cước bưu chính, viễn thông.
- Ban hành cước dịch vụ truy nhập Internet quan mạng điện thoại công cộng (PSTN)
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành cước truy nhập Internet qua mạng điện thoại công cộng (PSTN): 1. Mức tối đa đối với cước thuê bao Internet và thuê bao hộp thư điện tử hàng tháng: 27.273 đồng/thuê bao/tháng. 2. Khung cước dịch vụ truy nhập Internet qua mạng điện thoại công cộng (áp dụng cho tất cả các đối tượng sử dụng, các phương thức tính và thu cướ...
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1 . Quyết định này quy định việc Nhà nước thống nhất quản lý giá và cước bưu chính, viễn thông bao gồm giá và cước các dịch vụ bưu chính, viễn thông trong nước, quốc tế.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1 . Quyết định này quy định việc Nhà nước thống nhất quản lý giá và cước bưu chính, viễn thông bao gồm giá và cước các dịch vụ bưu chính, viễn thông trong nước, quốc tế.
- Điều 1. Ban hành cước truy nhập Internet qua mạng điện thoại công cộng (PSTN):
- 1. Mức tối đa đối với cước thuê bao Internet và thuê bao hộp thư điện tử hàng tháng: 27.273 đồng/thuê bao/tháng.
- 2. Khung cước dịch vụ truy nhập Internet qua mạng điện thoại công cộng (áp dụng cho tất cả các đối tượng sử dụng, các phương thức tính và thu cước).
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/4/2003, thay thế Quyết định số 480/2002/QĐ-TCBĐ ngày 13/6/2002 của Tổng cục Bưu điện về việc ban hành bảng cước dịch vụ truy nhập Internet gián tiếp qua mạng điện thoại công cộng (PSTN) và các quy định trước đây trái với Quyết định này.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Cước dịch vụ bưu chính bao gồm cước các dịch vụ nhận gửi, chuyển, phát thư, tiền, bưu phẩm, bưu kiện, phát hành báo chí, ấn phẩm và các dịch vụ khác thông qua mạng lưới khai thác bưu chính. Giá và cước dịch vụ viễn thông bao gồm cước các dịch vụ truyền đưa, lưu trữ, cung cấp thông tin, giá lắp đặt điện thoại thông qua mạng lưới...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Cước dịch vụ bưu chính bao gồm cước các dịch vụ nhận gửi, chuyển, phát thư, tiền, bưu phẩm, bưu kiện, phát hành báo chí, ấn phẩm và các dịch vụ khác thông qua mạng lưới khai thác bưu chính.
- Giá và cước dịch vụ viễn thông bao gồm cước các dịch vụ truyền đưa, lưu trữ, cung cấp thông tin, giá lắp đặt điện thoại thông qua mạng lưới điện thoại, điện báo, telex, internet, kênh thông tin và...
- Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/4/2003, thay thế Quyết định số 480/2002/QĐ-TCBĐ ngày 13/6/2002 của Tổng cục Bưu điện về việc ban hành bảng cước dịch vụ truy nhập Internet gián tiếp qua mạn...
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Kế hoạch - Tài chính, Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Bộ Bưu chính, Viễn thông, Tổng giám đốc, Giám đốc các doanh nghiệp cung cấp dịch vụ viễn thông, các doanh nghiệp cung cấp dịch vụ truy nhập Internet (ISP) và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3 . Nguyên tắc hình thành giá và cước bưu chính, viễn thông: 1. Giá và cước các dịch vụ thuộc lĩnh vực bưu chính, viễn thông của ngành Bưu điện được xây dựng phù hợp với chính sách kinh tế xã hội của Đảng và Nhà nước; phù hợp với các điều ước quốc tế mà Việt Nam tham gia ký kết; đáp ứng yêu cầu phát triển cơ sở hạ tầng bưu chính,...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3 . Nguyên tắc hình thành giá và cước bưu chính, viễn thông:
- 1. Giá và cước các dịch vụ thuộc lĩnh vực bưu chính, viễn thông của ngành Bưu điện được xây dựng phù hợp với chính sách kinh tế xã hội của Đảng và Nhà nước
- phù hợp với các điều ước quốc tế mà Việt Nam tham gia ký kết
- Điều 3. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Kế hoạch
- Tài chính, Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Bộ Bưu chính, Viễn thông, Tổng giám đốc, Giám đốc các doanh nghiệp cung cấp dịch vụ viễn thông, các doanh nghiệp cung cấp dịch vụ truy nhập Internet (ISP...
Unmatched right-side sections