Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 47
Right-only sections 39

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy chế chuyên cơ hàng không dân dụng

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế chuyên cơ hàng không dân dụng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2: Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. Bãi bỏ Quyết định số 2485/1998/QĐ-CHK ngày 01/09/1998 của Cục trưởng Cục Hàng không dân dụng Việt Nam ban hành Quy định tạm thời bảo đảm chuyên cơ trong ngành hàng không dân dụng và Quyết định số 25/2000/QĐ-CHK ngày 07/09/2000 của Cục trưởng Cục Hàng không dân dụ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3: Các Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng các Vụ thuộc Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, Cục trưởng Cục Hàng không Việt Nam và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. BỘ TRƯỞNG BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI (Đã ký) Đào Đình Bình QUY CHẾ CHUYÊN CƠ HÀNG KHÔNG DÂN DỤNG (Ban hành kèm theo quyết định số 02/2004...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 1:

Chương 1: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1: Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Quy chế này quy định các tiêu chuẩn chuyên cơ, phương thức giao nhận và thực hiện các chuyến bay chuyên cơ Việt Nam và chuyên cơ nước ngoài trong ngành hàng không dân dụng Việt Nam. 2. Quy chế này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân Việt Nam và tổ chức, cá nhân nước ngoài liên quan đế...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2: Giải thích từ ngữ Trong Quy chế này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Chuyến bay chuyên cơ là chuyến bay của Việt Nam hoặc nước ngoài được sử dụng hoàn toàn riêng biệt hoặc kết hợp vận chuyển thương mại và được cơ quan có thẩm quyền xác nhận hoặc thông báo theo quy định phục vụ chuyên cơ. 2. Chuyên cơ nước ngoài là chu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3: Nguyên tắc đảm bảo chuyên cơ Chuyến bay chuyên cơ được bảo đảm theo những nguyên tắc sau: 1. Tuân thủ các tiêu chuẩn, yêu cầu áp dụng chung và áp dụng bổ sung đối với máy bay, động cơ máy bay, người lái, tiếp viên trực tiếp tham gia thực hiện nhiệm vụ chuyên cơ Việt Nam và nhân viên kỹ thuật đi theo đảm bảo bay cho máy bay chuy...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 2:

Chương 2: TIÊU CHUẨN CHUYÊN CƠ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4

Điều 4: Máy bay đăng ký Việt Nam làm nhiệm vụ chuyên cơ Việt Nam 1. Máy bay được thiết kế chuyên làm nhiệm vụ chuyên cơ được khai thác, bảo dưỡng theo các tiêu chuẩn, yêu cầu của nhà chế tạo đối với máy bay đó. 2. Máy bay thương mại làm nhiệm vụ chuyên cơ Việt Nam, ngoài việc tuân thủ các tiêu chuẩn chung của nhà chế tạo, còn phải đáp...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 5

Điều 5: Máy bay đăng ký nước ngoài làm nhiệm vụ chuyên cơ Việt Nam Máy bay đăng ký nước ngoài thực hiện nhiệm vụ chuyên cơ Việt Nam, ngoài việc phải đáp ứng các tiêu chuẩn quy định tại Điều 4 của Quy chế này, còn phải đáp ứng các điều kiện bổ sung dưới đây: 1. Máy bay đó do doanh nghiệp vận tải hàng không Việt Nam thuê khai thác; 2. Do...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Yêu cầu đối với động cơ lắp trên tàu bay làm nhiệm vụ chuyên cơ 1. Được khai thác và bảo dưỡng phù hợp với các tài liệu khai thác, chương trình bảo dưỡng được Cục Hàng không Việt Nam phê chuẩn. 2. Có hồ sơ, lý lịch khai thác, bảo dưỡng hoặc đại tu đầy đủ và rõ ràng. 3. Không còn hỏng hóc xảy ra trên cùng một thiết bị hoặc hệ th...

Open section

This section appears to amend `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 5: Máy bay đăng ký nước ngoài làm nhiệm vụ chuyên cơ Việt Nam
  • Máy bay đăng ký nước ngoài thực hiện nhiệm vụ chuyên cơ Việt Nam, ngoài việc phải đáp ứng các tiêu chuẩn quy định tại Điều 4 của Quy chế này, còn phải đáp ứng các điều kiện bổ sung dưới đây:
  • 1. Máy bay đó do doanh nghiệp vận tải hàng không Việt Nam thuê khai thác;
Added / right-side focus
  • Điều 4. Yêu cầu đối với động cơ lắp trên tàu bay làm nhiệm vụ chuyên cơ
  • 1. Được khai thác và bảo dưỡng phù hợp với các tài liệu khai thác, chương trình bảo dưỡng được Cục Hàng không Việt Nam phê chuẩn.
  • 2. Có hồ sơ, lý lịch khai thác, bảo dưỡng hoặc đại tu đầy đủ và rõ ràng.
Removed / left-side focus
  • Điều 5: Máy bay đăng ký nước ngoài làm nhiệm vụ chuyên cơ Việt Nam
  • Máy bay đăng ký nước ngoài thực hiện nhiệm vụ chuyên cơ Việt Nam, ngoài việc phải đáp ứng các tiêu chuẩn quy định tại Điều 4 của Quy chế này, còn phải đáp ứng các điều kiện bổ sung dưới đây:
  • 1. Máy bay đó do doanh nghiệp vận tải hàng không Việt Nam thuê khai thác;
Target excerpt

Điều 4. Yêu cầu đối với động cơ lắp trên tàu bay làm nhiệm vụ chuyên cơ 1. Được khai thác và bảo dưỡng phù hợp với các tài liệu khai thác, chương trình bảo dưỡng được Cục Hàng không Việt Nam phê chuẩn. 2. Có hồ sơ, lý...

left-only unmatched

Điều 6

Điều 6: Động cơ lắp trên máy bay chuyên cơ Việt Nam 1. Động cơ lắp trên máy bay, mà máy bay đó được thiết kế chuyên làm nhiệm vụ chuyên cơ, được khai thác, bảo dưỡng theo các tiêu chuẩn, yêu cầu của nhà chế tạo máy bay đó. 2. Động cơ lắp trên máy bay thương mại làm nhiệm vụ chuyên cơ Việt Nam, ngoài việc tuân thủ các tiêu chuẩn chung c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7

Điều 7: Người lái máy bay chuyên cơ Việt Nam 1. Người lái máy bay chuyên cơ Việt Nam, ngoài việc phải có đủ các tiêu chuẩn chung theo quy định của người lái máy bay, còn phải đáp ứng các tiêu chuẩn bổ sung dưới đây: a) Có quốc tịch Việt Nam; b) Có tổng số giờ bay tích tũy chung đạt từ 2000 (hai nghìn) giờ trở lên; c) Có tổng số giờ bay...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8

Điều 8: Tiếp viên phục vụ trên máy bay chuyên cơ Việt Nam Tiếp viên phục vụ trên máy bay chuyên cơ Việt Nam, ngoài việc phải có đủ các tiêu chuẩn chung theo quy định của tiếp viên hàng không, còn phải đáp ứng được các tiêu chuẩn bổ sung dưới đây: 1. Có quốc tịch Việt Nam; 2. Có tổng thời gian tích lũy nghiệp vụ tiếp viên từ 300 (ba tră...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9

Điều 9: Nhân viên kỹ thuật đi theo máy bay chuyên cơ Nhân viên kỹ thuật đi theo máy bay chuyên cơ, ngoài việc phải có đủ các tiêu chuẩn chung theo quy định của nhân viên kỹ thuật máy bay, còn phải đáp ứng được các tiêu chuẩn bổ sung dưới đây: 1. Có chứng chỉ cho phép bay cho máy bay (CRS) mức B trở lên đối với loại máy bay mà nhân viên...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10

Điều 10: Kiểm soát viên không lưu Kiểm soát viên không lưu trực tiếp điều hành chuyến bay chuyên cơ, ngoài việc phải có đủ các tiêu chuẩn chung theo quy định đối với kiểm soát viên không lưu, còn phải đáp ứng được các tiêu chuẩn bổ sung dưới đây: 1. Có quốc tịch Việt Nam; 2. Có trình độ nghiệp vụ và kinh nghiệm xử lý các tình huống bất...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11

Điều 11: Cấp phép, gia hạn, hủy bỏ, đình chỉ làm nhiệm vụ chuyên cơ Cục trưởng Cục Hàng không Việt Nam căn cứ vào kết quả kiểm tra việc tuân thủ các tiêu chuẩn, yêu cầu quy định tại Quy chế này quyết định cấp phép, gia hạn, hủy bỏ hoặc đình chỉ việc thực hiện nhiệm vụ chuyên cơ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12

Điều 12: Quản lý Danh mục máy bay, động cơ máy bay chuyên cơ và Danh sách người lái, tiếp viên, kiểm soát viên không lưu thực hiện nhiệm vụ chuyên cơ và nhân viên kỹ thuật đi theo máy bay chuyên cơ 1. Cục Hàng không Việt Nam lập và quản lý Danh mục máy bay và Danh sách người lái, kiểm soát viên không lưu, tiếp viên, nhân viên kỹ thuật...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 3:

Chương 3: TRÁCH NHIỆM ĐẢM BẢO CHUYÊN CƠ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13

Điều 13: Cục Hàng không Việt Nam Cục Hàng không Việt Nam là đầu mối tiếp nhận nhiệm vụ chuyên cơ từ các cơ quan có thẩm quyền và có trách nhiệm: 1. Triển khai toàn diện, đầy đủ, kịp thời nhiệm vụ chuyên cơ đến các cơ quan, đơn vị liên quan trong ngành; 2. Chỉ huy, xử lý kịp thời các tình huống bất bình thường trong quá trình thực hiện...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14

Điều 14: Cụm Cảng hàng không khu vực Tổng giám đốc Cụm Cảng hàng không khu vực là đầu mối tiếp nhận nhiệm vụ chuyên cơ từ Cục Hàng không Việt Nam và có trách nhiệm: 1. Tổ chức triển khai, theo dõi, chỉ đạo thực hiện nhiệm vụ chuyên cơ tại các Cảng hàng không trực thuộc, nơi máy bay chuyên cơ cất, hạ cánh và làm nhiệm vụ dự bị; 2. Nắm v...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15

Điều 15: Cảng hàng không Giám đốc Cảng hàng không, nơi máy bay chuyên cơ cất hạ cánh, có trách nhiệm: 1. Chủ trì phối hợp việc đảm bảo an ninh cho máy bay chuyên cơ, khách chuyên cơ và hàng hóa, hành lý của đoàn khách chuyên cơ trong khu vực sân bay; 2. Bố trí khu vực đỗ riêng, bố trí lực lượng canh gác bảo vệ cho máy bay chuyên cơ và...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16

Điều 16: Doanh nghiệp vận tải hàng không Việt Nam Giám đốc Doanh nghiệp vận tải hàng không Việt Nam có trách nhiệm: 1. Lập phương án phục vụ chuyên cơ bao gồm: xác định máy bay thực hiện nhiệm vụ chuyên cơ, đường bay, danh sách các nước đề nghị xin phép bay qua, bay đến, điểm vào, điểm ra các nước, các chi tiết liên quan đến việc khai...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17

Điều 17: Trung tâm quản lý bay dân dụng Việt Nam Tổng Giám đốc Trung tâm quản lý bay dân dụng Việt Nam có trách nhiệm: 1. Đảm bảo thông tin liên lạc thông suốt giữa Cục Hàng không Việt Nam với các đơn vị tham gia điều hành chuyến bay chuyên cơ; 2. Phối hợp nhịp nhàng việc chỉ huy điều hành bay với cơ quan điều hành bay quân đội; 3. Phố...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 4:

Chương 4: GIAO NHẬN NHIỆM VỤ CHUYÊN CƠ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18

Điều 18: Giao nhận nhiệm vụ chuyên cơ 1. Khi nhận được nhiệm vụ chuyên cơ từ các cơ quan có thẩm quyền, Cục trưởng Cục Hàng không Việt Nam tổ chức triển khai giao nhiệm vụ thực hiện chuyên cơ Việt Nam, chuyên cơ nước ngoài cho: a) Doanh nghiệp vận tải hàng không Việt Nam; b) Cụm Cảng hàng không khu vực liên quan; c) Trung tâm quản lý b...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19

Điều 19: Thời hạn giao nhiệm vụ chuyên cơ 1. Thời hạn giao nhiệm vụ chuyên cơ được quy định như sau: a) Đối với các chuyến bay chuyên cơ Việt Nam; i) Chuyên cơ nội địa: trước giờ dự định cất hạ cánh ít nhất 24 giờ; ii) Chuyên cơ quốc tế: trước ngày dự định cất cánh ít nhất 15 ngày. b) Đối với chuyến bay chuyên cơ nước ngoài bay đi, bay...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20

Điều 20: Ghi nhận, lưu trữ tình hình thực hiện nhiệm vụ chuyên cơ Mỗi cơ quan, đơn vị tham gia thực hiện nhiệm vụ chuyên cơ có trách nhiệm ghi nhận và lưu trữ đầy đủ các chi tiết việc giao nhận, chuẩn bị, triển khai, thực hiện nhiệm vụ chuyên cơ và xử lý sự cố theo đúng quy định về lưu trữ của Nhà nước.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 5:

Chương 5: CHUẨN BỊ PHỤC VỤ CHUYẾN BAY CHUYÊN CƠ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21

Điều 21: Nơi đậu máy bay chuyên cơ 1. Các máy bay chuẩn bị làm nhiệm vụ chuyên cơ được bố trí đỗ riêng biệt, cách các máy bay khác ít nhất 50 mét tại sân đỗ trong suốt thời gian chuẩn bị và chờ là nhiệm vụ, trừ trường hợp đặc biệt đi bằng đường ống. 2. Chỉ những người trực tiếp chuẩn bị máy bay chuyên cơ, có Thẻ phục vụ chuyên cơ mới đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22

Điều 22: Thẻ phục vụ chuyên cơ 1. Cảng hàng không cấp Thẻ phục vụ chuyên cơ cho các đối tượng trực tiếp chuẩn bị máy bay chuyên cơ, kiểm tra, giám sát và thu hồi Thẻ sau khi kết thúc công việc chuẩn bị. 2. Việc cấp, thu hồi Thẻ phục vụ chuyên cơ được ghi lưu trong Sổ phục vụ chuyên cơ của Cảng hàng không với các nội dung: tên người đượ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23

Điều 23: Chuẩn bị kỹ thuật máy bay chuyên cơ 1. Nội dung chuẩn bị trước khi bay của máy bay chuyên cơ bao gồm nội dung chuẩn bị trước khi bay thông thường và nổ thử máy mặt đất, nếu điều kiện cho phép. 2. Việc chuẩn bị kỹ thuật máy bay chuyên cơ phải được kết thúc trước giờ cất cánh dự định ít nhất 01 giờ. Quy định này không áp dụng đố...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24

Điều 24: Công tác chuẩn bị của Tổ lái máy bay chuyên cơ Việt Nam 1. Trước khi thực hiện nhiệm vụ, Tổ lái phải nghiên cứu kỹ nhiệm vụ bay, thống nhất phương thức thực hiện nhiệm vụ trong Tổ, ôn luyện xử lý tình huống bất trắc, nắm vững đặc điểm các phương tiện thông tin, dẫn đường, thời tiết trên đường bay, sân bay đến và các sân bay dự...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25

Điều 25: Nhiên liệu máy bay chuyên cơ Việt Nam 1. Nhiên liệu của máy bay chuyên cơ, kể cả nhiên liệu còn trên máy bay và nhiên liệu nạp bổ sung, phải được kiểm tra chất lượng trong vòng 10 ngày, tính đến ngày máy bay cất cánh làm nhiệm vụ. 2. Nhiên liệu còn trên máy bay không đáp ứng yêu cầu phải được rút khỏi máy bay. Thùng chứa nhiên...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26

Điều 26: Phê chuẩn kỹ thuật cho máy bay làm nhiệm vụ chuyên cơ Ngoài quy định chuyên môn về ký cho phép bay, Giám đốc Doanh nghiệp vận tải hàng không Việt Nam, hoặc người được ủy quyền, phải ký xác nhận kết quả chuẩn bị kỹ thuật máy bay vào Sổ chuẩn bị bay chuyên cơ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27

Điều 27: Sổ chuẩn bị bay chuyên cơ 1. Doanh nghiệp vận tải hàng không Việt Nam phải có Sổ chuẩn bị bay chuyên cơ riêng. 2. Nội dung trang ghi của Sổ chuẩn bị bay chuyên cơ Việt Nam tương tự nội dung Sổ chuẩn bị bay thông thường nhưng ở phần xác nhận đủ điều kiện làm nhiệm vụ chuyên cơ có thêm chữ ký của đại diện có thẩm quyền của Doanh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 28

Điều 28: Chuẩn bị điều hành chuyến bay chuyên cơ 1. Trung tâm quản lý bay dân dụng Việt Nam thực hiện việc chuẩn bị kỹ thuật, phân công kiểm soát viên không lưu, phương thức điều hành chuyến bay chuyên cơ, thông báo và hiệp đồng với các cơ quan quản lý vùng trời trong nước, ngoài nước đối với chuyến bay ra nước ngoài và chuẩn bị các ph...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 29

Điều 29: Đảm bảo an ninh chuyến bay chuyên cơ 1. Đối với các chuyến bay chuyên cơ Việt Nam: a) Cảng hàng không tổ chức canh gác, giám sát máy bay từ lúc chuẩn bị làm nhiệm vụ chuyên cơ cho đến khi máy bay cất cánh; b) Cảng hàng không chủ trì phối hợp với Bộ Tư lệnh cảnh vệ – Bộ Công an thực hiện việc kiểm tra an ninh đối với người và h...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 30

Điều 30: Chuyên cơ thuê khoang, mua ghế Đối với chuyến bay chuyên cơ thuê khoang hoặc khách chuyên cơ mua ghế bay cùng khách thường, Doanh nghiệp vận tải hàng không Việt Nam có trách nhiệm thực hiện các quy định bổ sung sau: 1. Chủ trì phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan thực hiện các biện pháp hữu hiệu để giảm thiểu nguy cơ gây...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 31

Điều 31: Đảm bảo an ninh suất ăn cho khách chuyên cơ Doanh nghiệp vận tải hàng không Việt Nam có trách nhiệm quy định cụ thể và tổ chức thực hiện các biện pháp tăng cường đảm bảo an ninh suất ăn cho khách chuyên cơ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 6:

Chương 6: THỰC HÀNH BAY CHUYÊN CƠ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 32

Điều 32: Đón tiễn khách chuyên cơ 1. Cục Hàng không Việt Nam tổ chức thực hiện việc đón tiễn khách chuyên cơ tại Cảng hàng không. 2. Doanh nghiệp vận tải hàng không Việt Nam chủ trì phối hợp tổ chức đón, đưa khách chuyên cơ lên, xuống máy bay đảm bảo các yêu cầu: nghiêm túc, trọng thị, thuận tiện, an toàn.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 33

Điều 33: Hạn chế khai thác, đóng cửa Cảng hàng không khi có hoạt động chuyên cơ và quyền ưu tiên cất, hạ cánh của máy bay chuyên cơ 1. Khi máy bay chuyên cơ cất, hạ cánh tại Cảng hàng không quốc tế Việt Nam thì phải hạn chế khai thác Cảng hàng không quốc tế đó và dành riêng các khu vực liên quan trên bề mặt Cảng hàng không quốc tế đó đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 34

Điều 34: Phân cách bay giữa máy bay chuyên cơ với máy bay khác 1. Trong khu vực kiểm soát tại sân: a) Phân cách giữa cất cánh và cất cánh: áp dụng phân cách 10 phút giữa máy bay chuyên cơ và một máy bay khác cất cánh từ một đường cất hạ cánh của Cảng hàng không; b) Phân cách giữa hạ cánh và hạ cánh: áp dụng phân cách 10 phút giữa máy b...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 35

Điều 35: Báo cáo, xử lý sự cố Khi phát sinh sự cố kỹ thuật, an ninh, khí tượng và những sự cố khác ảnh hưởng đến việc thực hiện nhiệm vụ chuyên cơ thì Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan có trách nhiệm báo cáo nhanh chóng, chính xác và đầy đủ mọi thông tin liên quan cho Cục Hàng không Việt Nam để thống nhất phương án xử lý, khắc p...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 7:

Chương 7: TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 36

Điều 36: Đảm bảo tuân thủ tiêu chuẩn 1. Cục Hàng không Việt Nam có trách nhiệm tổ chức kiểm tra định kỳ hoặc đột xuất việc tuân thủ các tiêu chuẩn, yêu cầu thực hiện nhiệm vụ chuyên cơ quy định tại Quy chế này. 2. Cục trưởng Cục Hàng không Việt Nam đình chỉ, hủy bỏ quyền thực hiện nhiệm vụ chuyên cơ đối với máy bay, động cơ máy bay, cá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 37

Điều 37: Triển khai thực hiện Quy chế 1. Căn cứ quy định tại Quy chế này Cục trưởng Cục Hàng không Việt Nam và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan xây dựng quy trình nội bộ triển khai chi tiết các nội dung đảm bảo chuyên cơ trong cơ quan, đơn vị mình. 2. Ngoài các đối tượng cần tuân thủ tiêu chuẩn nêu trong Chương 2 của Quy chế nà...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Quy định chi tiết về công tác bảo đảm chuyến bay chuyên cơ
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Thông tư này quy định việc tổ chức, thực hiện và bảo đảm các chuyến bay chuyên cơ của Việt Nam. Trong trường hợp có yêu cầu của các cơ quan có thẩm quyền được quy định tại Điều 9 Nghị định số 03/2009/NĐ-CP ngày 09 tháng 01 năm 2009 của Chính phủ về công tác bảo đảm chuyến bay chuyên cơ...
Điều 2. Điều 2. Yêu cầu đối với hãng hàng không Việt Nam thực hiện nhiệm vụ chuyên cơ 1. Có giấy chứng nhận người khai thác tàu bay do Cục Hàng không Việt Nam cấp còn hiệu lực; có năng lực và phạm vi hoạt động được phê chuẩn trong giấy chứng nhận phù hợp với nhiệm vụ chuyên cơ được phân công. 2. Có thời gian hoạt động khai thác tàu bay thương...
Chương II Chương II TÀU BAY, TỔ LÁI VÀ NHÂN VIÊN ĐI THEO TÀU BAY THỰC HIỆN NHIỆM VỤ CHUYÊN CƠ
Điều 3. Điều 3. Yêu cầu đối với tàu bay làm nhiệm vụ chuyên cơ 1. Đăng ký mang quốc tịch Việt Nam và được khai thác bởi hãng hàng không đáp ứng quy định tại Điều 2 của Thông tư này. 2. Thuộc loại tàu bay có hai động cơ trở lên. 3. Có giấy chứng nhận đủ điều kiện bay còn hiệu lực. 4. Tại thời điểm thực hiện nhiệm vụ chuyên cơ phải đáp ứng đầy đ...
Điều 5. Điều 5. Tiêu chuẩn người lái tàu bay chuyên cơ 1. Đáp ứng các điều kiện phù hợp với kiểu, loại hình khai thác tàu bay liên quan theo quy định. 2. Đối với người lái tàu bay mang quốc tịch Việt Nam: a) Có trình độ chuyên môn, kỹ năng bay và khả năng thông thạo ngôn ngữ tiếng Anh từ mức 04 (bốn) trở lên theo tiêu chuẩn của Tổ chức Hàng kh...
Điều 6. Điều 6. Tiêu chuẩn tiếp viên phục vụ trên tàu bay chuyên cơ 1. Đáp ứng các yêu cầu kiến thức về an toàn khoang hành khách theo quy định; 2. Có quốc tịch Việt Nam; 3. Có tổng thời gian tích lũy nghiệp vụ tiếp viên từ 700 giờ trở lên; 4. Có tổng thời gian tích lũy nghiệp vụ tiếp viên trên loại tàu bay làm nhiệm vụ chuyên cơ từ 100 giờ tr...