Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 6
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 33
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
6 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy chế tìm kiếm - cứu nạn hàng không dân dụng

Open section

Tiêu đề

Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Hàng không Việt Nam

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Hàng không Việt Nam
Removed / left-side focus
  • Về việc ban hành Quy chế tìm kiếm - cứu nạn hàng không dân dụng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này " Quy chế tìm kiếm - cứu nạn hàng không dân dụng ".

Open section

Điều 1.

Điều 1. Vị trí và chức năng Cục Hàng không Việt Nam là tổ chức trực thuộc Bộ Giao thông vận tải, thực hiện chức năng quản lý nhà nước chuyên ngành hàng không dân dụng trong phạm vi cả nước. Cục Hàng không Việt Nam có tư cách pháp nhân, có con dấu hình Quốc huy, được hưởng kinh phí từ ngân sách nhà nước cấp, được mở tài khoản tại Kho bạ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Vị trí và chức năng
  • Cục Hàng không Việt Nam là tổ chức trực thuộc Bộ Giao thông vận tải, thực hiện chức năng quản lý nhà nước chuyên ngành hàng không dân dụng trong phạm vi cả nước.
  • Cục Hàng không Việt Nam có tư cách pháp nhân, có con dấu hình Quốc huy, được hưởng kinh phí từ ngân sách nhà nước cấp, được mở tài khoản tại Kho bạc Nhà nước và có trụ sở đặt tại thành phố Hà Nội.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này " Quy chế tìm kiếm - cứu nạn hàng không dân dụng ".
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo. Bãi bỏ Quyết định số 219/TCHK ngày 01 tháng 01 năm 1989 của Tổng cục Hàng không dân dụng Việt Nam ban hành Điều lệ tìm kiếm cứu nguy và các quy định trước đây trái với Quyết định này.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Nhiệm vụ và quyền hạn 1. Trình Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải chiến lược, quy hoạch, kế hoạch dài hạn, năm năm và hàng năm, các đề án, dự án và các chương trình khác thuộc ngành hàng không dân dụng trong phạm vi cả nước. 2. Xây dựng, trình Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải các văn bản quy phạm pháp luật về hàng không dân dụng. 3...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Nhiệm vụ và quyền hạn
  • 1. Trình Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải chiến lược, quy hoạch, kế hoạch dài hạn, năm năm và hàng năm, các đề án, dự án và các chương trình khác thuộc ngành hàng không dân dụng trong phạm vi cả nước.
  • 2. Xây dựng, trình Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải các văn bản quy phạm pháp luật về hàng không dân dụng.
Removed / left-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo.
  • Bãi bỏ Quyết định số 219/TCHK ngày 01 tháng 01 năm 1989 của Tổng cục Hàng không dân dụng Việt Nam ban hành Điều lệ tìm kiếm cứu nguy và các quy định trước đây trái với Quyết định này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Các Ông (Bà) Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng các Vụ thuộc Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, Cục trưởng Cục Hàng không Việt Nam và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. BỘ TRƯỞNG BỘ GTVT (Đã ký) Đào Đình Bình QUY CHẾ TÌM KIẾM - CỨU NẠN HÀNG KHÔNG DÂN DỤNG (Ban hành kèm theo Quyết đị...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Cơ cấu tổ chức a) Các tổ chức giúp việc Cục trưởng: 1. Ban Kế hoạch - Đầu tư; 2. Ban Khoa học - Công nghệ; 3. Ban Quản lý cảng hàng không, sân bay; 4. Ban Tiêu chuẩn an toàn bay; 5. Ban Vận tải hàng không; 6. Ban Quản lý hoạt động bay; 7. Ban An ninh hàng không; 8. Ban Tổ chức cán bộ; 9. Ban Tài chính; 10. Thanh tra Hàng không;...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Cơ cấu tổ chức
  • a) Các tổ chức giúp việc Cục trưởng:
  • 1. Ban Kế hoạch - Đầu tư;
Removed / left-side focus
  • Các Ông (Bà) Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng các Vụ thuộc Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, Cục trưởng Cục Hàng không Việt Nam và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hàn...
  • BỘ TRƯỞNG BỘ GTVT
  • Đào Đình Bình
left-only unmatched

Chương 1:

Chương 1: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 1

Điều 1 . 1. Quy chế này quy định việc tìm kiếm - cứu nạn hàng không dân dụng và khẩn nguy sân bay (sau đây gọi tắt là tìm kiếm - cứu nạn hàng không). 2. Quy chế này áp dụng đối với mọi tổ chức, cá nhân Việt Nam và nước ngoài có liên quan đến hoạt động tìm kiếm - cứu nạn hàng không dân dụng trên lãnh thổ Việt Nam và vùng thông báo bay m...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Lãnh đạo Cục Cục Hàng không Việt Nam có Cục trưởng, giúp việc Cục trưởng có các Phó Cục trưởng. Cục trưởng Cục Hàng không Việt Nam do Thủ tướng Chính phủ bổ nhiệm, miễn nhiệm theo đề nghị của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải. Cục trưởng Cục Hàng không Việt Nam chịu trách nhiệm trước Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải về toàn bộ hoạ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Lãnh đạo Cục
  • Cục Hàng không Việt Nam có Cục trưởng, giúp việc Cục trưởng có các Phó Cục trưởng.
  • Cục trưởng Cục Hàng không Việt Nam do Thủ tướng Chính phủ bổ nhiệm, miễn nhiệm theo đề nghị của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải.
Removed / left-side focus
  • 1. Quy chế này quy định việc tìm kiếm - cứu nạn hàng không dân dụng và khẩn nguy sân bay (sau đây gọi tắt là tìm kiếm - cứu nạn hàng không).
  • 2. Quy chế này áp dụng đối với mọi tổ chức, cá nhân Việt Nam và nước ngoài có liên quan đến hoạt động tìm kiếm
  • cứu nạn hàng không dân dụng trên lãnh thổ Việt Nam và vùng thông báo bay mà Tổ chức hàng không dân dụng quốc tế giao cho Việt Nam quản lý, điều hành.
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 2

Điều 2 . Trong Quy chế này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1 . Đơn vị dịch vụ tìm kiếm - cứu nạn (Search and Rescue services unit) là đơn vị thực hiện hiệp đồng tìm kiếm - cứu nạn trong vùng tìm kiếm - cứu nạn hoặc trong phạm vi khu vực được phân công, bao gồm Trung tâm hiệp đồng tìm kiếm - cứu nạn, Trung tâm cứu nạn phụ, Trạm...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. 2. Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải, các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Cục trưởng Cục Hàng không Việt Nam c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành
  • 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
  • Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải, các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Cục trưởng Cục Hàn...
Removed / left-side focus
  • Điều 2 . Trong Quy chế này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • 1 . Đơn vị dịch vụ tìm kiếm
  • cứu nạn (Search and Rescue services unit) là đơn vị thực hiện hiệp đồng tìm kiếm
left-only unmatched

Chương 2:

Chương 2: TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC TỔ CHỨC, CÁ NHÂN LIÊN QUAN ĐẾN HOẠT ĐỘNG TÌM KIẾM - CỨU NẠN HÀNG KHÔNG DÂN DỤNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Cục Hàng không Việt Nam có trách nhiệm: 1. Xây dựng các văn bản quy phạm pháp luật về tìm kiếm - cứu nạn hàng không để Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải trình cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành hoặc ban hành theo thẩm quyền và tổ chức thực hiện các văn bản đó sau khi được ban hành; 2. Xây dựng và chỉ đạo thực hiện kế hoạch t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Trung tâm Quản lý bay dân dụng Việt Nam có trách nhiệm: 1. Tổ chức kiểm tra, giám sát hoạt động của các Trung tâm hiệp đồng tìm kiếm - cứu nạn và lực lượng tìm kiếm - cứu nạn thuộc quyền; 2. Lập kế hoạch đào tạo, huấn luyện chuyên môn nghiệp vụ tìm kiếm - cứu nạn trình Cục trưởng Cục Hàng không Việt Nam phê duyệt; 3. Giao nhiệm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Các Cụm cảng hàng không khu vực có trách nhiệm: 1. Tổ chức kiểm tra, triển khai công tác tìm kiếm - cứu nạn và khẩn nguy sân bay tại các Cảng hàng không trực thuộc; 2. Lập kế hoạch đào tạo, huấn luyện chuyên môn nghiệp vụ cứu nạn, khẩn nguy sân bay trình Cục trưởng Cục Hàng không Việt Nam phê duyệt; 3. Giao nhiệm vụ cho các Cản...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Trung tâm hiệp đồng tìm kiếm - cứu nạn có trách nhiệm: 1. Lập kế hoạch tìm kiếm - cứu nạn trong vùng tìm kiếm - cứu nạn. Kế hoạch bao gồm các nội dung cụ thể sau: a) Các phương thức tiến hành tìm kiếm - cứu nạn trong vùng tìm kiếm - cứu nạn, các phương thức nhận, phát tin tức liên quan đến hoạt động tìm kiếm - cứu nạn, phương t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Trung tâm hiệp đồng tìm kiếm - cứu nạn, Trung tâm phụ cứu nạn có trách nhiệm thiết lập mạng thông tin liên lạc trực tiếp với: 1. Cơ quan không lưu có liên quan; 2. Các cơ quan tìm kiếm - cứu nạn, các Trung tâm hiệp đồng tìm kiếm - cứu nạn có liên quan; 3. Các đài cố định và đài định hướng trong vùng tìm kiếm - cứu nạn; 4. Hệ th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Mỗi đơn vị tìm kiếm - cứu nạn thuộc các Trung tâm hiệp đồng tìm kiếm - cứu nạn và Trung tâm phụ cứu nạn hàng không có trách nhiệm: 1. Triển khai thành thạo kế hoạch, phương án hành động được quy định tại Điều 6 của Quy chế này; 2. Đảm bảo lực lượng, phương tiện, trang thiết bị sẵn sàng làm nhiệm vụ 24/24 giờ; 3. Duy trì, đảm bả...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Các Đội tìm kiếm - cứu nạn phải được cung cấp đủ các phương tiện và thiết bị để nhanh chóng tới được hiện trường và trợ giúp, cứu nạn kịp thời. Phương tiện thông tin liên lạc của mỗi Đội tìm kiếm - cứu nạn phải đảm bảo tức thời, nhanh chóng và tin cậy để liên lạc với các Đội tìm kiếm - cứu nạn khác hoặc các cơ quan, đơn vị quy...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10

Điều 10 . 1. Các Trung tâm hiệp đồng tìm kiếm - cứu nạn, Trung tâm phụ cứu nạn hàng không, các đơn vị tìm kiếm - cứu nạn, khẩn nguy sân bay phải được trang bị các thiết bị thông tin liên lạc đủ khả năng nhận và xử lý thông tin khi có tai nạn xảy ra trong vùng hoặc khu vực trách nhiệm tìm kiếm - cứu nạn. Các thông tin này bao gồm: vị tr...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. 1. Người chỉ huy tầu bay đang bay có trách nhiệm tìm mọi biện pháp trợ giúp tầu bay, tầu biển lâm nạn khi phát hiện thấy tầu bay hay tầu biển đó đang ở trong tình trạng khẩn nguy. 2. Tầu bay tìm kiếm - cứu nạn phải được trang bị các phương tiện liên lạc trên các tần số khẩn nguy hàng không và các tần số khác phù hợp với hoạt đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 3:

Chương 3: HIỆP ĐỒNG TÌM KIẾM - CỨU NẠN HÀNG KHÔNG DÂN DỤNG VÀ CÁC PHƯƠNG THỨC HOẠT ĐỘNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Mọi tổ chức, cá nhân nếu phát hiện tầu bay lâm nạn hoặc có lý do tin rằng tầu bay đang trong tình trạng khẩn nguy, phải thông báo ngay cho Trạm báo động thích hợp hoặc Trung tâm hiệp đồng tìm kiếm - cứu nạn hàng không có liên quan.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13

Điều 13 . 1. Khi có tai nạn xảy ra, các cơ quan, đơn vị có liên quan cung cấp đầy đủ, nhanh và chính xác mọi thông tin theo đúng chức năng và nhiệm vụ của mình, triển khai công tác tìm kiếm - cứu nạn theo đúng kế hoạch hành động nhằm giảm tới mức thấp nhất thiệt hại về người và tài sản. 2. Đối với tai nạn xảy ra ở vùng giáp ranh của ha...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Các Trung tâm hiệp đồng tìm kiếm - cứu nạn, Trung tâm phụ cứu nạn, các đội tìm kiếm - cứu nạn, khẩn nguy sân bay nhanh chóng triển khai lực lượng tìm kiếm - cứu nạn khi có sự cố, tai nạn xảy ra trong khu vực được phân công, phải hiệp đồng chặt chẽ với các cơ quan Không lưu, Kỹ thuật, Không báo, Khí tượng để nhận và chuyển mọi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15

Điều 15 . Các Trạm báo động, các Trung tâm hiệp đồng tìm kiếm - cứu nạn hàng không khi nhận được thông tin tầu bay đang trong giai đoạn hồ nghi, giai đoạn báo động, giai đoạn khẩn nguy hoặc tai nạn phải nhanh chóng đánh giá, phân tích, xử lý thông tin và quyết định hành động phù hợp. Nếu thông tin nhận được không phải từ các cơ quan kh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Trong giai đoạn hồ nghi hoặc báo động, khi nhận được thông báo không còn tình trạng khẩn cấp nữa, Trung tâm hiệp đồng tìm kiếm - cứu nạn hàng không chủ trì tìm kiếm - cứu nạn phải thông báo chấm dứt tình trạng khẩn cấp tới các cơ quan, đơn vị, lực lượng tham gia tìm kiếm - cứu nạn.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17

Điều 17 . 1. Khi giai đoạn khẩn nguy chưa kết thúc đối với tầu bay lâm nạn mà chưa xác định được vị trí và có thể ở một trong hai hoặc nhiều vùng tìm kiếm - cứu nạn, Trung tâm hiệp đồng tìm kiếm - cứu nạn không biết phương thức hành động của các Trung tâm tìm kiếm - cứu nạn khác thì Trung tâm hiệp đồng tìm kiếm - cứu nạn phải triển kha...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18

Điều 18 . Sau khi công bố giai đoạn khẩn nguy, Trung tâm hiệp đồng tìm kiếm - cứu nạn phải thông báo tới các Trung tâm hiệp đồng tìm kiếm - cứu nạn có liên quan tham gia tìm kiếm - cứu nạn và diễn biến tiếp theo trong quá trình tìm kiếm - cứu nạn, kết quả tìm kiếm - cứu nạn.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19

Điều 19 . Trong giai đoạn khẩn nguy, khi nhận được thông báo chấm dứt tình trạng khẩn cấp, Trung tâm hiệp đồng tìm kiếm - cứu nạn phải thực hiện các hành động cần thiết để kết thúc các hoạt động và thông báo cho Cục Hàng không Việt Nam, cơ quan, đơn vị, lực lượng tham gia tìm kiếm - cứu nạn. Khi nhận được những thông tin tiếp theo phải...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Trong giai đoạn khẩn nguy, việc triển khai công tác tìm kiếm - cứu nạn đã thực hiện quá 6 tháng tính từ ngày công bố giai đoạn khẩn nguy mà không có kết quả, Trung tâm hiệp đồng tìm kiếm - cứu nạn chủ trì tìm kiếm - cứu nạn báo cáo Cục trưởng Cục Hàng không Việt Nam để trình Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải xem xét và tuyên bố...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Trung tâm hiệp đồng tìm kiếm - cứu nạn chủ trì chịu trách nhiệm chuyển tới cơ quan không lưu đang cung cấp dịch vụ không lưu trong khu vực tầu bay lâm nạn những thông tin liên quan đến hoạt động tìm kiếm - cứu nạn để các tầu bay đang hoạt động biết và yêu cầu tầu bay trợ giúp tìm kiếm - cứu nạn, nếu có yêu cầu.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22

Điều 22 . Khi hai hay nhiều quốc gia thành viên chịu trách nhiệm vùng tìm kiếm - cứu nạn chung thì mỗi quốc gia phải có kế hoạch hành động phù hợp với kế hoạch hành động do Trung tâm hiệp đồng tìm kiếm - cứu nạn vùng yêu cầu hoặc phù hợp với văn bản thoả thuận tìm kiếm - cứu nạn song phương hoặc đa phương về tìm kiếm - cứu nạn hàng không.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23

Điều 23 . Khi nhận được thông báo của Trung tâm hiệp đồng tìm kiếm - cứu nạn, đơn vị tìm kiếm - cứu nạn phải triển khai hành động tìm kiếm - cứu nạn đúng như nội dung thông báo nhận được; giữ liên lạc, báo cáo lực lượng, trang thiết bị huy động tham gia tìm kiếm - cứu nạn; báo cáo thường xuyên diễn biến tìm kiếm - cứu nạn về Trung tâm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24

Điều 24 . Người chỉ huy đơn vị tìm kiếm - cứu nạn tại hiện trường tổ chức cấp cứu người sống sót; cứu tài sản của người bị nạn; không được gây cháy nổ; sau khi hoàn tất việc cứu nạn, các Trung tâm hiệp đồng tìm kiếm - cứu nạn, các lực lượng khẩn nguy sân bay, các đội tìm kiếm - cứu nạn phải bảo vệ hiện trường, cung cấp đầy đủ thông tin...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25

Điều 25 . Người chỉ huy tầu bay đang bay phát hiện thấy tầu bay khác hay tầu biển đang ở trong tình trạng khẩn nguy phải thông báo ngay cho cơ quan kiểm soát không lưu đang cung cấp dịch vụ không lưu biết. Nếu điều kiện cho phép, phải tiếp tục quan sát tầu bay, tầu biển lâm nạn, xác định vị trí tầu bay, tầu biển lâm nạn để trợ giúp cho...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26

Điều 26 . Khi thấy tầu bay, tầu biển lâm nạn, người chỉ huy tầu bay phải báo cáo Cơ quan kiểm soát không lưu hoặc Trung tâm hiệp đồng tìm kiếm - cứu nạn mọi thông tin liên quan đến tai nạn, cụ thể như sau: 1. Kiểu, loại tầu bay, tầu biển lâm nạn, nhận dạng và các điều kiện của tầu bay lâm nạn; 2. Toạ độ tại nạn, địa hình hoặc hướng so...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27.

Điều 27. Tầu bay đầu tiên bay đến khu vực hiện trường tai nạn mà không phải là tầu bay tìm kiếm - cứu nạn có trách nhiệm hướng dẫn các tầu bay khác cho tới khi tầu bay tìm kiếm - cứu nạn đến. Nếu không đủ phương tiện thông tin liên lạc thì có thể thoả thuận chuyển giao cho tầu bay khác để giữ liên lạc với tầu bay đang bay, với Cơ quan...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 28.

Điều 28. Khi cần thiết, tầu bay đang bay tại khu vực hiện trường tai nạn hướng dẫn tầu bay cứu nạn bay đến khu vực hiện trường phải thiết lập liên lạc bằng sóng vô tuyến hoặc bằng tín hiệu thích hợp trong Phụ lục của Quy chế này. Nếu người sống sót, tầu bay, tầu biển lâm nạn không có phương tiện liên lạc thì nếu có thể được, tầu bay ph...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 29

Điều 29 . Khi nhận được tín hiệu, điện văn thông báo khẩn nguy trên sóng vô tuyến, điện thoại hay bất cứ phương tiện liên lạc nào khác, người chỉ huy tầu bay có nhiệm vụ: 1. Ghi lại vị trí tầu bay lâm nạn; 2. Chuyển hướng bay về vị trí tầu bay lâm nạn nếu có thể được; 3. Thông báo mọi tin tức có được tới Cơ quan kiểm soát không lưu hoặ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 30

Điều 30 . Việc sử dụng tín hiệu quy định tại Phụ lục của Quy chế này phải rõ ràng, không được nhầm lẫn với tín hiệu khác. Khi nhận được tín hiệu tại nơi xảy ra tai nạn, tầu bay đang bay, tầu bay tìm kiếm - cứu nạn phải thực hiện đúng yêu cầu quy định tại Phụ lục.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 4:

Chương 4: TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 31.

Điều 31. 1. Cục Hàng không Việt Nam triển khai thực hiện “Quy chế tìm kiếm - cứu nạn hàng không dân dụng”, định kỳ và đột xuất báo cáo Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải về việc triển khai thực hiện Quy chế trong toàn ngành hàng không dân dụng. 2. Căn cứ quy định tại Quy chế này, Cục trưởng Cục Hàng không Việt Nam có trách nhiệm: a) Thành...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.