Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 7
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 23

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
7 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành cước kết nối Internet trực tiếp áp dụng cho khu công nghiệp phần mềm tập trung

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy chế tạm thời về quản lý, thiết lập, sử dụng mạng INTERNET ở Việt Nam

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy chế tạm thời về quản lý, thiết lập, sử dụng mạng INTERNET ở Việt Nam
Removed / left-side focus
  • Ban hành cước kết nối Internet trực tiếp áp dụng cho khu công nghiệp phần mềm tập trung
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1: Ban hành tạm thời cuộc kết nối truy nhập lnternet của các Khu công nghiệp phần mềm tập trung kết nối với Nhà cung cấp dịch vụ kết nối truy nhập lnternet (IAP) như sau: 1 . Cước cài đặt: 2.275.500 đ/cổng (Thu một lần). 2. Cước thuê cổng: - 64 Kbps: 13.050.000 đồng/tháng - 128 Kbps: 20.358.000 đồng/tháng - 192 Kbps: 27.013.000 đồ...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Nay ban hành kèm theo Nghị định này bản "Quy chế tạm thời về quản lý, thiết lập, sử dụng mạng INTERNET ở Việt Nam". Điều 2. Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký. Những quy định trước đây trái với Nghị định này đều bãi bỏ. Bộ trưởng Bộ Khoa học công nghệ và Môi trường, Bộ trưởng Bộ Văn hoá - Thông tin, Tổ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Nay ban hành kèm theo Nghị định này bản "Quy chế tạm thời về quản lý, thiết lập, sử dụng mạng INTERNET ở Việt Nam".
  • Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký.
  • Những quy định trước đây trái với Nghị định này đều bãi bỏ.
Removed / left-side focus
  • Điều 1: Ban hành tạm thời cuộc kết nối truy nhập lnternet của các Khu công nghiệp phần mềm tập trung kết nối với Nhà cung cấp dịch vụ kết nối truy nhập lnternet (IAP) như sau:
  • 1 . Cước cài đặt: 2.275.500 đ/cổng (Thu một lần).
  • 2. Cước thuê cổng:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2: Căn cứ mức cước quy định tại Điều 1, Khu công nghiệp phần mềm tập trung quy định mức cước truy nhập lnternet áp dụng cho các doanh nghiệp (đối tượng) phần mềm trong khu công nghiệp sử dụng trên cơ sở bù đắp đủ chi phí (không có lợi nhuận).

Open section

Điều 2.

Điều 2. Các dịch vụ do mạng INTERNET ở Việt Nam cung cấp bao gồm: như thư tín điện tử, truyền tệp dữ liệu, truy nhập từ xa, truy nhập các cơ sở dữ liệu theo các phương thức khác nhau.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Các dịch vụ do mạng INTERNET ở Việt Nam cung cấp bao gồm: như thư tín điện tử, truyền tệp dữ liệu, truy nhập từ xa, truy nhập các cơ sở dữ liệu theo các phương thức khác nhau.
Removed / left-side focus
  • Căn cứ mức cước quy định tại Điều 1, Khu công nghiệp phần mềm tập trung quy định mức cước truy nhập lnternet áp dụng cho các doanh nghiệp (đối tượng) phần mềm trong khu công nghiệp sử dụng trên cơ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3: Chi phí lắp đặt đường truyền dẫn từ Nhà cung cấp dịch vụ kết nối truy nhập lnternet (IAP) đến Khu công nghiệp phần mềm tập trung do hai bên thỏa thuận trên cơ sở giá thành.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Các Bộ trưởng, thủ trưởng cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có trách nhiệm thi hành Nghị định này./. QUY CHẾ TẠM THỜI VỀ QUẢN LÝ, THIẾT LẬP, SỬ DỤNG MẠNG INTERNET Ở VIỆT NAM (Ban kèm theo Nghị định số 21/CP ngày 05 tháng 3 năm 1997)

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Các Bộ trưởng, thủ trưởng cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có trách nhiệm thi hành Nghị định này./.
  • QUY CHẾ TẠM THỜI VỀ QUẢN LÝ, THIẾT LẬP, SỬ DỤNG MẠNG INTERNET Ở VIỆT NAM
  • (Ban kèm theo Nghị định số 21/CP ngày 05 tháng 3 năm 1997)
Removed / left-side focus
  • Điều 3: Chi phí lắp đặt đường truyền dẫn từ Nhà cung cấp dịch vụ kết nối truy nhập lnternet (IAP) đến Khu công nghiệp phần mềm tập trung do hai bên thỏa thuận trên cơ sở giá thành.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4

Điều 4: Cước thuê kênh truyền dẫn nội hạt từ Nhà cung cấp dịch vụ kết nối truy nhập lnternet (IAP) đến Khu công nghiệp phần mềm tập trung do hai bên thỏa thuận trên cơ sở giá thành nhưng không vượt quá 50% mức cước thuê kênh truyền dẫn nội hạt hiện hành.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Quy chế này được áp dụng cho tất cả các máy tính, các mạng thông tin máy tính được thiết lập ở Việt Nam có kết nối mạng với INTERNET kể cả với mục đích để dùng riêng trong nội bộ tổ chức, cơ quan hoặc để kinh doanh. Đối với các mạng thông tin máy tính của các cơ quan đại diện ngoại giao thì áp dụng các quy định của Công ước viê...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy chế này được áp dụng cho tất cả các máy tính, các mạng thông tin máy tính được thiết lập ở Việt Nam có kết nối mạng với INTERNET kể cả với mục đích để dùng riêng trong nội bộ tổ chức, cơ quan h...
  • Đối với các mạng thông tin máy tính của các cơ quan đại diện ngoại giao thì áp dụng các quy định của Công ước viên về quan hệ ngoại giao năm 1961 và các thoả thuận giữa Chính phủ Việt Nam và Chính...
Removed / left-side focus
  • Cước thuê kênh truyền dẫn nội hạt từ Nhà cung cấp dịch vụ kết nối truy nhập lnternet (IAP) đến Khu công nghiệp phần mềm tập trung do hai bên thỏa thuận trên cơ sở giá thành nhưng không vượt quá 50%...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5

Điều 5: Quyết định này có hiệu lực từ ngày 01/01/2001 đến hết 30/6/2001.

Open section

Điều 5.

Điều 5. Mọi cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp của Việt Nam và tổ chức nước ngoài tại Việt Nam muốn kết nối máy tính, mạng thông tin máy tính chuyên dùng sử dụng trong nội bộ với mạng INTERNET phải làm đơn xin phép cam kết tuân thủ các quy định của bản quy chế này và được cơ quan quản lý Nhà nước do Chính phủ uỷ quyền cho phép với các điều...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Mọi cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp của Việt Nam và tổ chức nước ngoài tại Việt Nam muốn kết nối máy tính, mạng thông tin máy tính chuyên dùng sử dụng trong nội bộ với mạng INTERNET phải làm đơn xin...
  • Có tư cách pháp nhân theo pháp luật Việt Nam;
  • 2. Có mục đích sử dụng rõ ràng;
Removed / left-side focus
  • Điều 5: Quyết định này có hiệu lực từ ngày 01/01/2001 đến hết 30/6/2001.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6

Điều 6: Các ông (bà) Chánh Văn phòng, Thủ trưởng các đơn vị chức năng và các đơn vị trực thuộc Tổng cục Bưu điện, Tổng Giám đốc Tổng công ty Bưu chính Viễn thông Việt Nam, Giám đốc các Khu công nghiệp phần mềm tập trung và các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Open section

Điều 6.

Điều 6. Tổ chức, cơ quan, doanh nghiệp chỉ được kết nối mạng thông tin máy tính với mạng INTERNET và đưa vào sử dụng sau khi có giấy phép.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Tổ chức, cơ quan, doanh nghiệp chỉ được kết nối mạng thông tin máy tính với mạng INTERNET và đưa vào sử dụng sau khi có giấy phép.
Removed / left-side focus
  • Các ông (bà) Chánh Văn phòng, Thủ trưởng các đơn vị chức năng và các đơn vị trực thuộc Tổng cục Bưu điện, Tổng Giám đốc Tổng công ty Bưu chính Viễn thông Việt Nam, Giám đốc các Khu công nghiệp phần...

Only in the right document

CHƯƠNG I CHƯƠNG I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Chính phủ thống nhất quản lý và kiểm soát mạng INTERNET ở Việt Nam cũng như các dịch vụ của mạng này; quản lý các cửa đi quốc tế để kết nối với mạng INTERNET; kiểm soát nội dung thông tin được đưa vào truyền tải trên mạng này. Mọi cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp muốn kết nối mạng thông tin máy tính của mình với mạng INTERNET nhấ...
Điều 3. Điều 3. Mọi thông tin đưa vào, truyền đi và nhận đến mạng INTERNET qua cửa đi quốc tế tại Việt Nam phải tuân thủ các quy định tại Điều 10 Luật Báo chí và Điều 22 Luật Xuất bản của Việt Nam như sau: 1. Không được kích động chống Nhà nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam, phá hoại khối đoàn kết toàn dân; 2. Không được kích động bạo lực...
CHƯƠNG II CHƯƠNG II CUNG CẤP, SỬ DỤNG MẠNG THÔNG TIN MÁY TÍNH KẾT NỐI VỚI MẠNG INTERNET
Điều 7. Điều 7. Các cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp muốn sử dụng mạng thông tin máy tính để kinh doanh các dịch vụ mạng INTERNET hoặc làm đại lý cung cấp dịch vụ INTERNET phải làm đầy đủ theo luật Doanh nghiệp Nhà nước, Luật Công ty và Điều lệ Bưu chính viễn thông và xin phép cơ quan quản lý Nhà nước có thẩm quyền.
Điều 8. Điều 8. Cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp muốn thay đổi mục tiêu và nội dung hoạt động được ghi trong giấy phép phải làm lại hồ sơ gửi cơ quan cấp phép xin thay đổi giấp phép.
Điều 9. Điều 9. Khi tạm ngừng hoạt động vì bất cứ lý do gì, cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp phải thông báo bằng văn bản cho cơ quan cấp phép biết rõ lý do và thời gian tạm ngừng hoạt động. Khi muốn hoạt động lại, phải thông báo kịp thời cho cơ quan cấp phép biết.
Điều 10. Điều 10. Đơn vị kinh doanh, cung cấp các dịch vụ INTERNET phải xây dựng bảng cước phí cho các dịch vụ do mình cung cấp, trình cơ quan quản lý Nhà nước có thẩm quyền và thông báo công khai cho người sử dụng biết.