Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 3
Instruction matches 3
Left-only sections 18
Right-only sections 2

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành Quy trình thẩm tra và phê duyệt quyết toán vốn đầu tư dự án hoàn thành

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy trình thẩm tra và phê duyệt quyết toán vốn đầu tư dự án hoàn thành thuộc thẩm quyền phê duyệt quyết toán của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Các Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng các Vụ, Cục trưởng các Cục, Tổng giám đốc các Ban quản lý dự án, Tổng giám đốc các Tổng công ty (Công ty) thuộc Bộ, Thủ trưởng các chủ đầu tư dự án do Bộ quản lý chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. BỘ TRƯỞNG BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI (Đã ký) Đào Đình Bình QUY TRÌNH Thẩm tra và phê duyệt quy...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 1:

Chương 1: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng. Quy trình này quy định về hình thức, trình tự, nội dung các bước thẩm tra, phê duyệt báo cáo quyết toán vốn đầu tư dự án hoàn thành thuộc thẩm quyền phê duyệt hoặc thuộc thẩm quyền kiểm tra báo cáo quyết toán của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải và được áp dụng đối với mọi tổ chức, cá nhâ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Hình thức thẩm tra báo cáo quyết toán. 1. Tất cả dự án thuộc thẩm quyền phê duyệt quyết toán của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải đều phải được đơn vị kiểm toán độc lập tiến hành kiểm toán báo cáo quyết toán, sau đó cơ quan chuyên môn của Bộ Giao thông vận tải (sau đây gọi tắt là Bộ) kiểm tra lại để trình Bộ trưởng Bộ Giao thông...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 3.

Điều 3. Chi phí kiểm toán. 1. Chi phí kiểm toán cho tổ chức kiểm toán quy định tại khoản 1 Điều 2 Quy trình này tối đa bằng 100% mức chi phí kiểm toán quy định tại mục 1.1 khoản 1 Phần VI của Thông tư số 45/2003/TT-BTC ngày 15/5/2003 của Bộ Tài chính. 2. Chi phí kiểm toán cho tổ chức kiểm toán quy định tại khoản 2 Điều 2 Quy trình này...

Open section

Điều 2

Điều 2: Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo.

Open section

This section explicitly points to `Điều 2` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3. Chi phí kiểm toán.
  • Chi phí kiểm toán cho tổ chức kiểm toán quy định tại khoản 1 Điều 2 Quy trình này tối đa bằng 100% mức chi phí kiểm toán quy định tại mục 1.1 khoản 1 Phần VI của Thông tư số 45/2003/TT-BTC ngày 15/...
  • Chi phí kiểm toán cho tổ chức kiểm toán quy định tại khoản 2 Điều 2 Quy trình này tối đa bằng 50% mức chi phí thẩm tra, phê duyệt theo quy định tại mục 1.1 khoản 1 phần VI của Thông tư số 45/2003/T...
Added / right-side focus
  • Điều 2: Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chi phí kiểm toán.
  • Chi phí kiểm toán cho tổ chức kiểm toán quy định tại khoản 1 Điều 2 Quy trình này tối đa bằng 100% mức chi phí kiểm toán quy định tại mục 1.1 khoản 1 Phần VI của Thông tư số 45/2003/TT-BTC ngày 15/...
  • Chi phí kiểm toán cho tổ chức kiểm toán quy định tại khoản 2 Điều 2 Quy trình này tối đa bằng 50% mức chi phí thẩm tra, phê duyệt theo quy định tại mục 1.1 khoản 1 phần VI của Thông tư số 45/2003/T...
Target excerpt

Điều 2: Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo.

left-only unmatched

Chương 2:

Chương 2: TỔ CHỨC, TRÌNH TỰ VÀ NỘI DUNG THẨM TRA PHÊ DUYỆT QUYẾT TOÁN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Hội đồng xét duyệt quyết toán. 1. Hội đồng xét duyệt quyết toán (sau đây gọi tắt là Hội đồng) của Bộ gồm: Thứ trưởng phụ trách công tác quyết toán vốn đầu tư là Chủ tịch Hội đồng, Vụ trưởng Vụ Tài chính là uỷ viên thường trực, Cục trưởng Cục Giám định và quản lý chất lượng công trình giao thông là ủy viên, Vụ Trưởng Vụ Kế hoạch...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Lập kế hoạch duyệt quyết toán. 1. Trước ngày 15 tháng 01 hàng năm, các Chủ đầu tư trình Bộ danh mục các dự án phải lập báo cáo quyết toán trong năm và thực hiện đúng về thời hạn, nội dung quyết toán đối với các dự án trong danh mục đã trình. 2. Căn cứ danh mục dự án trình duyệt quyết toán của các Chủ đầu tư và tình hình thực tế...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. hồ sơ báo cáo quyết toán. 1. Hồ sơ trình duyệt quyết toán phải theo đúng quy định tại Phần III Thông tư số 45/2003/TT-BTC ngày 15/5/2003 của Bộ Tài chính. 2. Các chủ đầu tư gửi hồ sơ quyết toán vốn đầu tư dự án hoàn thành về Bộ qua Vụ Tài chính. Số lượng hồ sơ quyết toán gồm 04 bộ, trong đó có ít nhất 01 bộ hồ sơ là bản gốc.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Trình tự thẩm tra, phê duyệt quyết toán. Trình tự thực hiện công tác thẩm tra, kiểm tra, phê duyệt quyết toán vốn đầu tư dự án hoàn thành như sau: 1. Bước 1: Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ báo cáo quyết toán. 2. Bước 2: Tổ tư vấn tiến hành thẩm tra, kiểm tra quyết toán. 3. Bước 3: Hội đồng tiến hành thẩm tra, kiểm tra và thông qua...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8

Điều 8: Kiểm tra hồ sơ báo cáo quyết toán. 1. Trong thời hạn 2 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ báo cáo quyết toán của Chủ đầu tư, Vụ Tài chính có trách nhiệm kiểm tra và lập phiếu giao nhận hồ sơ với Chủ đầu tư. Phiếu giao nhận phải ghi rõ danh mục các hồ sơ do chủ đầu tư nộp. Trường hợp hồ sơ Chủ đầu tư nộp chưa đủ theo quy đị...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.62 targeted reference

Điều 9.

Điều 9. Thẩm tra báo cáo quyết toán Tổ chức kiểm toán độc lập tiến hành thẩm tra báo cáo quyết toán vốn đầu tư dự án hoàn thành theo đúng quy định tại Mục III Phần II Quyết định số 168/2003/QĐ-BTC ngày 07/10/2003 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.

Open section

Tiêu đề

Quyết định của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc ban hành Quy trình thẩm tra quyết toán vốn đầu tư dự án hoàn thành

Open section

This section explicitly points to `Tiêu đề` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 9. Thẩm tra báo cáo quyết toán
  • Tổ chức kiểm toán độc lập tiến hành thẩm tra báo cáo quyết toán vốn đầu tư dự án hoàn thành theo đúng quy định tại Mục III Phần II Quyết định số 168/2003/QĐ-BTC ngày 07/10/2003 của Bộ trưởng Bộ Tài...
Added / right-side focus
  • Quyết định của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc ban hành Quy trình thẩm tra quyết toán vốn đầu tư dự án hoàn thành
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Thẩm tra báo cáo quyết toán
  • Tổ chức kiểm toán độc lập tiến hành thẩm tra báo cáo quyết toán vốn đầu tư dự án hoàn thành theo đúng quy định tại Mục III Phần II Quyết định số 168/2003/QĐ-BTC ngày 07/10/2003 của Bộ trưởng Bộ Tài...
Target excerpt

Quyết định của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc ban hành Quy trình thẩm tra quyết toán vốn đầu tư dự án hoàn thành

explicit-citation Similarity 0.57 amending instruction

Điều 10.

Điều 10. Kiểm tra báo cáo quyết toán Tổ Tư vấn của Bộ tiến hành kiểm tra báo cáo quyết toán vốn đầu tư đã được kiểm toán. Nội dung kiểm tra theo quy định tại điểm 9 Mục III Phần II Quyết định số 168/2003/QĐ-BTC ngày 07/10/2003 của Bộ trưởng Bộ Tài chính, cụ thể như sau: 1. Kiểm tra việc chấp hành trình tự, nội dung kiểm toán của tổ chứ...

Open section

Tiêu đề

Quyết định của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc ban hành Quy trình thẩm tra quyết toán vốn đầu tư dự án hoàn thành

Open section

This section appears to amend `Tiêu đề` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 10. Kiểm tra báo cáo quyết toán
  • Tổ Tư vấn của Bộ tiến hành kiểm tra báo cáo quyết toán vốn đầu tư đã được kiểm toán.
  • Nội dung kiểm tra theo quy định tại điểm 9 Mục III Phần II Quyết định số 168/2003/QĐ-BTC ngày 07/10/2003 của Bộ trưởng Bộ Tài chính, cụ thể như sau:
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Kiểm tra báo cáo quyết toán
  • Nội dung kiểm tra theo quy định tại điểm 9 Mục III Phần II Quyết định số 168/2003/QĐ-BTC ngày 07/10/2003 của Bộ trưởng Bộ Tài chính, cụ thể như sau:
  • 1. Kiểm tra việc chấp hành trình tự, nội dung kiểm toán của tổ chức kiểm toán theo quy định:
Rewritten clauses
  • Left: Tổ Tư vấn của Bộ tiến hành kiểm tra báo cáo quyết toán vốn đầu tư đã được kiểm toán. Right: Quyết định của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc ban hành Quy trình thẩm tra quyết toán vốn đầu tư dự án hoàn thành
Target excerpt

Quyết định của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc ban hành Quy trình thẩm tra quyết toán vốn đầu tư dự án hoàn thành

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Thời hạn kiểm toán, thẩm tra, kiểm tra quyết toán. 1. Đối với dự án nhóm B,C: Thời hạn kiểm toán báo cáo quyết toán vốn đầu tư không quá 4 tháng, thời hạn thẩm tra phê duyệt không quá 4 tháng (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ quyết toán, kể cả báo cáo kiểm toán). 2. Đối với các dự án có tổng mức đầu tư dưới 1 tỷ đồng và hạng mục công...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Xét duyệt quyết toán. 1. Trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được báo cáo kết quả kiểm tra của Tổ tư vấn, Chủ tịch Hội đồng, Thứ trưởng theo dõi dự án và các thành viên Hội đồng có ý kiến bằng văn bản gửi về Vụ Tài chính – Bộ về báo cáo quyết toán dự án của Chủ đầu tư và kết quả kiểm tra của Tổ tư vấn. Mẫu ý kiến c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Phê duyệt quyết toán Trong thời hạn 30 ngày, Vụ Tài chính có trách nhiệm tổng hợp các báo cáo kết quả xét duyệt của Hội đồng và ý kiến của các cơ quan có liên quan để Chủ tịch Hội đồng trình Bộ trưởng xem xét quyết định.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 3:

Chương 3: ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Tổ chức thực hiện. Vụ trưởng Vụ Tài chính thuộc Bộ có trách nhiệm đôn đốc, theo dõi, kiểm tra và tổng hợp báo cáo Bộ trưởng việc thực hiện Quy trình này./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Điều 1 Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này Quy trình thẩm tra quyết toán vốn đầu tư dự án hoàn thành.
Điều 3 Điều 3: Các đơn vị được giao nhiệm vụ thẩm tra quyết toán vốn đầu tư dự án hoàn thành trong cả nước tổ chức thực hiện thẩm tra báo cáo quyết toán vốn đầu tư dự án hoàn thành theo trình tự, nội dung hướng dẫn của Quy trình này./.