Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy trình thẩm tra và phê duyệt quyết toán vốn đầu tư dự án hoàn thành
07/2004/QĐ-BGTVT
Right document
Về việc ban hành Quy chế Quản lý đầu tư và xây dựng
52/1999/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy trình thẩm tra và phê duyệt quyết toán vốn đầu tư dự án hoàn thành
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc ban hành Quy chế Quản lý đầu tư và xây dựng
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc ban hành Quy chế Quản lý đầu tư và xây dựng
- Ban hành Quy trình thẩm tra và phê duyệt quyết toán vốn đầu tư dự án hoàn thành
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy trình thẩm tra và phê duyệt quyết toán vốn đầu tư dự án hoàn thành thuộc thẩm quyền phê duyệt quyết toán của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị định này Quy chế Quản lý đầu tư và xây dựng, thay thế Điều lệ Quản lý đầu tư và xây dựng đã ban hành kèm theo Nghị định số 42/CP ngày 16 tháng 7 năm 1996 và Nghị định số 92/CP ngày 23 tháng 8 năm 1997 của chính phủ.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành kèm theo Nghị định này Quy chế Quản lý đầu tư và xây dựng, thay thế Điều lệ Quản lý đầu tư và xây dựng đã ban hành kèm theo Nghị định số 42/CP ngày 16 tháng 7 năm 1996 và Nghị định số 92/C...
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy trình thẩm tra và phê duyệt quyết toán vốn đầu tư dự án hoàn thành thuộc thẩm quyền phê duyệt quyết toán của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày ký.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. Right: Điều 2. Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày ký.
Left
Điều 3.
Điều 3. Các Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng các Vụ, Cục trưởng các Cục, Tổng giám đốc các Ban quản lý dự án, Tổng giám đốc các Tổng công ty (Công ty) thuộc Bộ, Thủ trưởng các chủ đầu tư dự án do Bộ quản lý chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. BỘ TRƯỞNG BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI (Đã ký) Đào Đình Bình QUY TRÌNH Thẩm tra và phê duyệt quy...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Bộ trưởng Bộ Xây dựng chủ trì phối hợp với Bộ Kế hoạch và Đầu tư Bộ Tài chính, Ngân hàng Nhà nước Việt Nam và các Bộ, ngành có liên quan chịu trách nhiệm hướng dẫn và kiểm tra việc thi hành Quy chế Quản lý đầu tư và xây dựng ban hành kèm theo Nghị định này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Bộ trưởng Bộ Xây dựng chủ trì phối hợp với Bộ Kế hoạch và Đầu tư Bộ Tài chính, Ngân hàng Nhà nước Việt Nam và các Bộ, ngành có liên quan chịu trách nhiệm hướng dẫn và kiểm tra việc thi hành Quy chế...
- Các Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng các Vụ, Cục trưởng các Cục, Tổng giám đốc các Ban quản lý dự án, Tổng giám đốc các Tổng công ty (Công ty) thuộc Bộ, Thủ trưởng các chủ đầu tư dự án do Bộ quản lý c...
- BỘ TRƯỞNG BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI
- Đào Đình Bình
Left
Chương 1:
Chương 1: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng. Quy trình này quy định về hình thức, trình tự, nội dung các bước thẩm tra, phê duyệt báo cáo quyết toán vốn đầu tư dự án hoàn thành thuộc thẩm quyền phê duyệt hoặc thuộc thẩm quyền kiểm tra báo cáo quyết toán của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải và được áp dụng đối với mọi tổ chức, cá nhâ...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Mục đích, yêu cầu của quản lý đầu tư và xây dựng 1. Khuyến khích các thành phần kinh tế đầu tư sản xuất kinh doanh phù hợp với chiến lược và quy hoạch phát triển kinh tế xã hội của đất nước trong từng thời kỳ để chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo hướng công nghiệp hoá, hiện đại hoá, đẩy nhanh tốc độ tăng trưởng kinh tế, nâng cao đ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Mục đích, yêu cầu của quản lý đầu tư và xây dựng
- Khuyến khích các thành phần kinh tế đầu tư sản xuất kinh doanh phù hợp với chiến lược và quy hoạch phát triển kinh tế xã hội của đất nước trong từng thời kỳ để chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo hướng...
- 2. Sử dụng các nguồn vốn đầu tư do Nhà nước quản lý đạt hiệu quả cao nhất, chống tham ô, lãng phí.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng.
- Quy trình này quy định về hình thức, trình tự, nội dung các bước thẩm tra, phê duyệt báo cáo quyết toán vốn đầu tư dự án hoàn thành thuộc thẩm quyền phê duyệt hoặc thuộc thẩm quyền kiểm tra báo cáo...
Left
Điều 2.
Điều 2. Hình thức thẩm tra báo cáo quyết toán. 1. Tất cả dự án thuộc thẩm quyền phê duyệt quyết toán của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải đều phải được đơn vị kiểm toán độc lập tiến hành kiểm toán báo cáo quyết toán, sau đó cơ quan chuyên môn của Bộ Giao thông vận tải (sau đây gọi tắt là Bộ) kiểm tra lại để trình Bộ trưởng Bộ Giao thông...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Nguyên tắc cơ bản của quản lý đầu tư và xây dựng 1. Phân định rõ chức năng quản lý của Nhà nước và phân cấp quản lý về đầu tư và xây dựng phù hợp với từng loại nguồn vốn đầu tư và chủ đầu tư. Thực hiện quản lý đầu tư và xây dựng theo dự án, quy hoạch và pháp luật. 2. Các dự án đầu tư thuộc vốn ngân sách nhà nước, vốn tín dụng d...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Nguyên tắc cơ bản của quản lý đầu tư và xây dựng
- 1. Phân định rõ chức năng quản lý của Nhà nước và phân cấp quản lý về đầu tư và xây dựng phù hợp với từng loại nguồn vốn đầu tư và chủ đầu tư. Thực hiện quản lý đầu tư và xây dựng theo dự án, quy h...
- Các dự án đầu tư thuộc vốn ngân sách nhà nước, vốn tín dụng do nhà nước bảo lãnh, vốn tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước và vốn do doanh nghiệp nhà nước đầu tư phải được quản lý chặt chẽ theo...
- Điều 2. Hình thức thẩm tra báo cáo quyết toán.
- Tất cả dự án thuộc thẩm quyền phê duyệt quyết toán của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải đều phải được đơn vị kiểm toán độc lập tiến hành kiểm toán báo cáo quyết toán, sau đó cơ quan chuyên môn của B...
- Đối với các dự án nhóm A, dự án do Thủ tướng Chính phủ quyết định đầu tư mà Bộ phải kiểm tra báo cáo quyết toán để gửi Bộ Tài chính phê duyệt, trong trường hợp báo cáo quyết toán dự án chưa được ki...
Left
Điều 3.
Điều 3. Chi phí kiểm toán. 1. Chi phí kiểm toán cho tổ chức kiểm toán quy định tại khoản 1 Điều 2 Quy trình này tối đa bằng 100% mức chi phí kiểm toán quy định tại mục 1.1 khoản 1 Phần VI của Thông tư số 45/2003/TT-BTC ngày 15/5/2003 của Bộ Tài chính. 2. Chi phí kiểm toán cho tổ chức kiểm toán quy định tại khoản 2 Điều 2 Quy trình này...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Đối tượng, phạm vi điều chỉnh của Quy chế Quản lý đầu tư và xây dựng 1. Đối tượng quản lý đầu tư và xây dựng bao gồm: a) Dự án đầu tư và xây dựng mới, cải tạo, sửa chữa lớn, nâng cấp các dự án đã đầu tư xây dựng; b) Dự án đầu tư để mua sắm tài sản kể cả thiết bị, máy móc không cần lắp đặt và sản phẩm công nghệ khoa học mới; c)...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Đối tượng, phạm vi điều chỉnh của Quy chế Quản lý đầu tư và xây dựng
- 1. Đối tượng quản lý đầu tư và xây dựng bao gồm:
- a) Dự án đầu tư và xây dựng mới, cải tạo, sửa chữa lớn, nâng cấp các dự án đã đầu tư xây dựng;
- Điều 3. Chi phí kiểm toán.
- Chi phí kiểm toán cho tổ chức kiểm toán quy định tại khoản 1 Điều 2 Quy trình này tối đa bằng 100% mức chi phí kiểm toán quy định tại mục 1.1 khoản 1 Phần VI của Thông tư số 45/2003/TT-BTC ngày 15/...
- Chi phí kiểm toán cho tổ chức kiểm toán quy định tại khoản 2 Điều 2 Quy trình này tối đa bằng 50% mức chi phí thẩm tra, phê duyệt theo quy định tại mục 1.1 khoản 1 phần VI của Thông tư số 45/2003/T...
Left
Chương 2:
Chương 2: TỔ CHỨC, TRÌNH TỰ VÀ NỘI DUNG THẨM TRA PHÊ DUYỆT QUYẾT TOÁN
Open sectionRight
Chương V
Chương V HÌNH THỨC QUẢN LÝ THỰC HIỆN DỰ ÁN
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- HÌNH THỨC QUẢN LÝ THỰC HIỆN DỰ ÁN
- TỔ CHỨC, TRÌNH TỰ VÀ NỘI DUNG THẨM TRA PHÊ DUYỆT QUYẾT TOÁN
Left
Điều 4.
Điều 4. Hội đồng xét duyệt quyết toán. 1. Hội đồng xét duyệt quyết toán (sau đây gọi tắt là Hội đồng) của Bộ gồm: Thứ trưởng phụ trách công tác quyết toán vốn đầu tư là Chủ tịch Hội đồng, Vụ trưởng Vụ Tài chính là uỷ viên thường trực, Cục trưởng Cục Giám định và quản lý chất lượng công trình giao thông là ủy viên, Vụ Trưởng Vụ Kế hoạch...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trương cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Hội đồng Quản trị Tổng công ty Nhà nước và các tồ chức có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./. QUY CHẾ QUẢN LÝ ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG (Ban hành kèm theo Nghị định số: 52/ 19...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trương cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Hội đồng Quản trị Tổng công ty Nhà nước và các tồ chứ...
- QUY CHẾ QUẢN LÝ ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG
- (Ban hành kèm theo Nghị định số: 52/ 1999/NĐ-CP ngày 08/07/1999 của Chính phủ)
- Điều 4. Hội đồng xét duyệt quyết toán.
- Hội đồng xét duyệt quyết toán (sau đây gọi tắt là Hội đồng) của Bộ gồm:
- Thứ trưởng phụ trách công tác quyết toán vốn đầu tư là Chủ tịch Hội đồng, Vụ trưởng Vụ Tài chính là uỷ viên thường trực, Cục trưởng Cục Giám định và quản lý chất lượng công trình giao thông là ủy v...
Left
Điều 5.
Điều 5. Lập kế hoạch duyệt quyết toán. 1. Trước ngày 15 tháng 01 hàng năm, các Chủ đầu tư trình Bộ danh mục các dự án phải lập báo cáo quyết toán trong năm và thực hiện đúng về thời hạn, nội dung quyết toán đối với các dự án trong danh mục đã trình. 2. Căn cứ danh mục dự án trình duyệt quyết toán của các Chủ đầu tư và tình hình thực tế...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Giải thích từ ngữ Trong Quy chế này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. "Dự án đầu tư" là một tập hợp những đề xuất có liên quan đến việc bỏ vốn để tạo mới, mở rộng hoặc cải tạo những cơ sở vật chất nhất định nhằm đạt được sự tăng trưởng về số lượng hoặc duy trì, cải tiến, nâng cao chất lượng của sản phẩm hoặc dịch vụ tr...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Giải thích từ ngữ
- Trong Quy chế này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- "Dự án đầu tư" là một tập hợp những đề xuất có liên quan đến việc bỏ vốn để tạo mới, mở rộng hoặc cải tạo những cơ sở vật chất nhất định nhằm đạt được sự tăng trưởng về số lượng hoặc duy trì, cải t...
- Điều 5. Lập kế hoạch duyệt quyết toán.
- 1. Trước ngày 15 tháng 01 hàng năm, các Chủ đầu tư trình Bộ danh mục các dự án phải lập báo cáo quyết toán trong năm và thực hiện đúng về thời hạn, nội dung quyết toán đối với các dự án trong danh...
- Căn cứ danh mục dự án trình duyệt quyết toán của các Chủ đầu tư và tình hình thực tế, Vụ Tài chính lập kế hoạch thẩm tra, kiểm tra báo cáo quyết toán trình Bộ trưởng và tổ chức triển khai theo kế h...
Left
Điều 6.
Điều 6. hồ sơ báo cáo quyết toán. 1. Hồ sơ trình duyệt quyết toán phải theo đúng quy định tại Phần III Thông tư số 45/2003/TT-BTC ngày 15/5/2003 của Bộ Tài chính. 2. Các chủ đầu tư gửi hồ sơ quyết toán vốn đầu tư dự án hoàn thành về Bộ qua Vụ Tài chính. Số lượng hồ sơ quyết toán gồm 04 bộ, trong đó có ít nhất 01 bộ hồ sơ là bản gốc.
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Phân loại dự án đầu tư 1. Tùy theo tính chất của dự án và quy mô đầu tư, dự án đầu tư trong nước được phân loại thành 3 nhóm: A, B, C để phân cấp quản lý. Đặc trưng của mỗi nhóm được quy định trong Phụ lục ban hành kèm theo Quy chế này. 2. Đối với các dự án nhóm A gồm nhiều dự án thành phần (hoặc tiểu dự án) trong đó nếu từng d...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Tùy theo tính chất của dự án và quy mô đầu tư, dự án đầu tư trong nước được phân loại thành 3 nhóm: A, B, C để phân cấp quản lý. Đặc trưng của mỗi nhóm được quy định trong Phụ lục ban hành kèm t...
- Đối với các dự án nhóm A gồm nhiều dự án thành phần (hoặc tiểu dự án) trong đó nếu từng dự án thành phần (hoặc tiểu dự án) có thể độc lập vận hành, khai thác và thực hiện theo phân kỳ đầu tư được g...
- Các dự án quan trọng quốc gia là những dự án do Quốc hội thông qua và quyết định chủ trương đầu tư theo quy định tại Nghị quyết số 05/1997/QH10 ngày 12 tháng 12 năm 1997 của Quốc hội nước Cộng hoà...
- 1. Hồ sơ trình duyệt quyết toán phải theo đúng quy định tại Phần III Thông tư số 45/2003/TT-BTC ngày 15/5/2003 của Bộ Tài chính.
- 2. Các chủ đầu tư gửi hồ sơ quyết toán vốn đầu tư dự án hoàn thành về Bộ qua Vụ Tài chính. Số lượng hồ sơ quyết toán gồm 04 bộ, trong đó có ít nhất 01 bộ hồ sơ là bản gốc.
- Left: Điều 6. hồ sơ báo cáo quyết toán. Right: Điều 6. Phân loại dự án đầu tư
Left
Điều 7.
Điều 7. Trình tự thẩm tra, phê duyệt quyết toán. Trình tự thực hiện công tác thẩm tra, kiểm tra, phê duyệt quyết toán vốn đầu tư dự án hoàn thành như sau: 1. Bước 1: Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ báo cáo quyết toán. 2. Bước 2: Tổ tư vấn tiến hành thẩm tra, kiểm tra quyết toán. 3. Bước 3: Hội đồng tiến hành thẩm tra, kiểm tra và thông qua...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Trách nhiệm quản lý về đầu tư và xây dựng 1. Bộ Kế hoạch và Đầu tư: a) Nghiên cứu xây dựng cơ chế, chính sách về đầu tư, quản lý nhà nước về lĩnh vực đầu tư trong nước, đầu tư nước ngoài tại Việt Nam và đầu tư của người Việt Nam ra nước ngoài; b) Xác định phương hướng và cơ cấu vốn đầu tư bảo đảm sự cân đối giữa đầu tư trong nư...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Trách nhiệm quản lý về đầu tư và xây dựng
- 1. Bộ Kế hoạch và Đầu tư:
- a) Nghiên cứu xây dựng cơ chế, chính sách về đầu tư, quản lý nhà nước về lĩnh vực đầu tư trong nước, đầu tư nước ngoài tại Việt Nam và đầu tư của người Việt Nam ra nước ngoài;
- Điều 7. Trình tự thẩm tra, phê duyệt quyết toán.
- Trình tự thực hiện công tác thẩm tra, kiểm tra, phê duyệt quyết toán vốn đầu tư dự án hoàn thành như sau:
- 1. Bước 1: Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ báo cáo quyết toán.
Left
Điều 8
Điều 8: Kiểm tra hồ sơ báo cáo quyết toán. 1. Trong thời hạn 2 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ báo cáo quyết toán của Chủ đầu tư, Vụ Tài chính có trách nhiệm kiểm tra và lập phiếu giao nhận hồ sơ với Chủ đầu tư. Phiếu giao nhận phải ghi rõ danh mục các hồ sơ do chủ đầu tư nộp. Trường hợp hồ sơ Chủ đầu tư nộp chưa đủ theo quy đị...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Quản lý các dự án quy hoạch 1. Bộ Kế hoạch và Đầu tư là cơ quan quản lý các dự án quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế xã hội vùng, liên tỉnh trong phạm vi toàn quốc. 2. Bộ Xây dựng quản lý nhà nước về quy hoạch xây dựng đô thị và nông thôn, quy hoạch xây dựng vùng trọng điểm. 3. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quản lý các dự án quy...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Quản lý các dự án quy hoạch
- 1. Bộ Kế hoạch và Đầu tư là cơ quan quản lý các dự án quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế xã hội vùng, liên tỉnh trong phạm vi toàn quốc.
- 2. Bộ Xây dựng quản lý nhà nước về quy hoạch xây dựng đô thị và nông thôn, quy hoạch xây dựng vùng trọng điểm.
- Điều 8: Kiểm tra hồ sơ báo cáo quyết toán.
- Trong thời hạn 2 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ báo cáo quyết toán của Chủ đầu tư, Vụ Tài chính có trách nhiệm kiểm tra và lập phiếu giao nhận hồ sơ với Chủ đầu tư.
- Phiếu giao nhận phải ghi rõ danh mục các hồ sơ do chủ đầu tư nộp.
Left
Điều 9.
Điều 9. Thẩm tra báo cáo quyết toán Tổ chức kiểm toán độc lập tiến hành thẩm tra báo cáo quyết toán vốn đầu tư dự án hoàn thành theo đúng quy định tại Mục III Phần II Quyết định số 168/2003/QĐ-BTC ngày 07/10/2003 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Quản lý vốn đối với các dự án quy hoạch 1. Vốn để lập các dự án quy hoạch bao gồm vốn điều tra, khảo sát, nghiên cứu, lập dự án quy hoạch. 2. Vốn để lập các dự án quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế xã hội vùng, lãnh thổ, quy hoạch phát triển ngành, quy hoạch tổng thể xây dựng đô thị và nông thôn, quy hoạch chi tiết các đô th...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Quản lý vốn đối với các dự án quy hoạch
- 1. Vốn để lập các dự án quy hoạch bao gồm vốn điều tra, khảo sát, nghiên cứu, lập dự án quy hoạch.
- Vốn để lập các dự án quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế xã hội vùng, lãnh thổ, quy hoạch phát triển ngành, quy hoạch tổng thể xây dựng đô thị và nông thôn, quy hoạch chi tiết các đô thị trung tâ...
- Điều 9. Thẩm tra báo cáo quyết toán
- Tổ chức kiểm toán độc lập tiến hành thẩm tra báo cáo quyết toán vốn đầu tư dự án hoàn thành theo đúng quy định tại Mục III Phần II Quyết định số 168/2003/QĐ-BTC ngày 07/10/2003 của Bộ trưởng Bộ Tài...
Left
Điều 10.
Điều 10. Kiểm tra báo cáo quyết toán Tổ Tư vấn của Bộ tiến hành kiểm tra báo cáo quyết toán vốn đầu tư đã được kiểm toán. Nội dung kiểm tra theo quy định tại điểm 9 Mục III Phần II Quyết định số 168/2003/QĐ-BTC ngày 07/10/2003 của Bộ trưởng Bộ Tài chính, cụ thể như sau: 1. Kiểm tra việc chấp hành trình tự, nội dung kiểm toán của tổ chứ...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Quản lý các dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước 1. Các dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước bao gồm: a) Các dự án kết cấu hạ tầng kinh tế xã hội, quốc phòng, an ninh không có khả năng thu hồi vốn và được quản lý sử dụng theo phân cấp về chi ngân sách nhà nước cho đầu tư phát triển; b) Hỗ trợ các dự án của các doanh nghiệp đầu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Quản lý các dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước
- 1. Các dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước bao gồm:
- a) Các dự án kết cấu hạ tầng kinh tế xã hội, quốc phòng, an ninh không có khả năng thu hồi vốn và được quản lý sử dụng theo phân cấp về chi ngân sách nhà nước cho đầu tư phát triển;
- Điều 10. Kiểm tra báo cáo quyết toán
- Tổ Tư vấn của Bộ tiến hành kiểm tra báo cáo quyết toán vốn đầu tư đã được kiểm toán.
- Nội dung kiểm tra theo quy định tại điểm 9 Mục III Phần II Quyết định số 168/2003/QĐ-BTC ngày 07/10/2003 của Bộ trưởng Bộ Tài chính, cụ thể như sau:
Left
Điều 11.
Điều 11. Thời hạn kiểm toán, thẩm tra, kiểm tra quyết toán. 1. Đối với dự án nhóm B,C: Thời hạn kiểm toán báo cáo quyết toán vốn đầu tư không quá 4 tháng, thời hạn thẩm tra phê duyệt không quá 4 tháng (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ quyết toán, kể cả báo cáo kiểm toán). 2. Đối với các dự án có tổng mức đầu tư dưới 1 tỷ đồng và hạng mục công...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Quản lý các dự án đầu tư sử dụng vốn tín dụng do Nhà nước bảo lãnh, vốn tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước 1. Các dự án sản xuất kinh doanh của tư nhân, tổ chức kinh tế không thuộc doanh nghiệp nhà nước thực hiện theo khoản 1 Điều 13 của Quy chế này. 2. Chủ đầu tư các dự án thuộc doanh nghiệp nhà nước sử dụng vốn tín dụng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 11. Quản lý các dự án đầu tư sử dụng vốn tín dụng do Nhà nước bảo lãnh, vốn tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước
- 1. Các dự án sản xuất kinh doanh của tư nhân, tổ chức kinh tế không thuộc doanh nghiệp nhà nước thực hiện theo khoản 1 Điều 13 của Quy chế này.
- 2. Chủ đầu tư các dự án thuộc doanh nghiệp nhà nước sử dụng vốn tín dụng do Nhà nước bảo lãnh, vốn tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước: chịu trách nhiệm về hiệu quả đầu tư và trả nợ vốn vay đún...
- Điều 11. Thời hạn kiểm toán, thẩm tra, kiểm tra quyết toán.
- 1. Đối với dự án nhóm B,C: Thời hạn kiểm toán báo cáo quyết toán vốn đầu tư không quá 4 tháng, thời hạn thẩm tra phê duyệt không quá 4 tháng (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ quyết toán, kể cả báo cáo kiểm...
- 2. Đối với các dự án có tổng mức đầu tư dưới 1 tỷ đồng và hạng mục công trình độc lập: Thời hạn kiểm toán báo cáo quyết toán vốn đầu tư không quá 2 tháng
Left
Điều 12.
Điều 12. Xét duyệt quyết toán. 1. Trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được báo cáo kết quả kiểm tra của Tổ tư vấn, Chủ tịch Hội đồng, Thứ trưởng theo dõi dự án và các thành viên Hội đồng có ý kiến bằng văn bản gửi về Vụ Tài chính – Bộ về báo cáo quyết toán dự án của Chủ đầu tư và kết quả kiểm tra của Tổ tư vấn. Mẫu ý kiến c...
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Quản lý các dự án sử dụng vốn đầu tư phát triển của doanh nghiệp nhà nước Thẩm quyền quyết định đầu tư và thực hiện đầu tư được quy định như sau: 1. Đối với các dự án nhóm A, thẩm quyền quyết định đầu tư và thực hiện đầu tư được áp dụng theo quy định đối với dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước; 2. Đối với các dự án nhóm B, C...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 12. Quản lý các dự án sử dụng vốn đầu tư phát triển của doanh nghiệp nhà nước
- Thẩm quyền quyết định đầu tư và thực hiện đầu tư được quy định như sau:
- 1. Đối với các dự án nhóm A, thẩm quyền quyết định đầu tư và thực hiện đầu tư được áp dụng theo quy định đối với dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước;
- Điều 12. Xét duyệt quyết toán.
- Trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được báo cáo kết quả kiểm tra của Tổ tư vấn, Chủ tịch Hội đồng, Thứ trưởng theo dõi dự án và các thành viên Hội đồng có ý kiến bằng văn bản gửi về Vụ...
- Mẫu ý kiến của Thứ trưởng theo dõi dự án và các thành viên Hội đồng theo quy định tại Phụ lục số 02/TT-QT và 03/TT-QT kèm theo Quy trình này.
Left
Điều 13.
Điều 13. Phê duyệt quyết toán Trong thời hạn 30 ngày, Vụ Tài chính có trách nhiệm tổng hợp các báo cáo kết quả xét duyệt của Hội đồng và ý kiến của các cơ quan có liên quan để Chủ tịch Hội đồng trình Bộ trưởng xem xét quyết định.
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Quản lý dự án đầu tư sử dụng các nguồn vốn khác 1. Các dự án sản xuất kinh doanh của tư nhân, tổ chức kinh tế không thuộc doanh nghiệp nhà nước, chủ đầu tư tự chịu trách nhiệm về hiệu quả kinh doanh. Việc kinh doanh phải theo quy định của luật pháp. Nếu dự án có xây dựng, chủ đầu tư phải lập hồ sơ trình cơ quan có thẩm quyền đ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 13. Quản lý dự án đầu tư sử dụng các nguồn vốn khác
- Các dự án sản xuất kinh doanh của tư nhân, tổ chức kinh tế không thuộc doanh nghiệp nhà nước, chủ đầu tư tự chịu trách nhiệm về hiệu quả kinh doanh.
- Việc kinh doanh phải theo quy định của luật pháp.
- Điều 13. Phê duyệt quyết toán
- Trong thời hạn 30 ngày, Vụ Tài chính có trách nhiệm tổng hợp các báo cáo kết quả xét duyệt của Hội đồng và ý kiến của các cơ quan có liên quan để Chủ tịch Hội đồng trình Bộ trưởng xem xét quyết định.
Left
Chương 3:
Chương 3: ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionRight
Chương II
Chương II CHUẨN BỊ ĐẦU TƯ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- CHUẨN BỊ ĐẦU TƯ
- ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Left
Điều 14.
Điều 14. Tổ chức thực hiện. Vụ trưởng Vụ Tài chính thuộc Bộ có trách nhiệm đôn đốc, theo dõi, kiểm tra và tổng hợp báo cáo Bộ trưởng việc thực hiện Quy trình này./.
Open sectionRight
Điều 14.
Điều 14. Chủ đầu tư, trách nhiệm và quyền hạn của chủ đầu tư 1. Chủ đầu tư: a) Các dự án đầu tư của doanh nghiệp nhà nước hoặc cơ quan, tổ chức của Nhà nước sử dụng vốn ngân sách nhà nước, vốn tín dụng do Nhà nước bảo lãnh, vốn tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước thì chủ đầu tư và hình thức quản lý dự án do người có thẩm quyền quyế...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 14. Chủ đầu tư, trách nhiệm và quyền hạn của chủ đầu tư
- 1. Chủ đầu tư:
- a) Các dự án đầu tư của doanh nghiệp nhà nước hoặc cơ quan, tổ chức của Nhà nước sử dụng vốn ngân sách nhà nước, vốn tín dụng do Nhà nước bảo lãnh, vốn tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước thì c...
- Điều 14. Tổ chức thực hiện.
- Vụ trưởng Vụ Tài chính thuộc Bộ có trách nhiệm đôn đốc, theo dõi, kiểm tra và tổng hợp báo cáo Bộ trưởng việc thực hiện Quy trình này./.
Unmatched right-side sections