Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy chế an toàn hàng không dân dụng
10/2008/QĐ-BGTVT
Right document
Ban hành Bộ quy chế An toàn hàng không dân dụng lĩnh vực tàu bay và khai thác tàu bay
01/2011/TT-BGTVT
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy chế an toàn hàng không dân dụng
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy chế an toàn hàng không dân dụng".
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3
Điều 3 . Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, Vụ trưởng các Vụ, Cục trưởng Cục Hàng không Việt Nam, Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. BỘ TRƯỞNG (Đã ký) Hồ Nghĩa Dũng QUY CHẾ An toàn hàng không dân dụng (Ban hành kèm theo Quyết định số 10 /2008/QĐ-BGTVT ngày 13 tháng 0...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 1:
Chương 1: QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Quy chế này quy định về tiêu chuẩn đủ điều kiện bay, khai thác tàu bay, tiêu chuẩn chuyên môn của nhân viên hàng không trong lĩnh vực khai thác, bảo dưỡng, sửa chữa tàu bay, cơ sở y tế giám định sức khỏe cho nhân viên hàng không. 2. Quy chế này được áp dụng đối với tổ chức và cá nhân t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Giải thích thuật ngữ Trong Quy chế này, các thuật ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. “Bảng dữ liệu giấy chứng nhận loại” là bộ phận của giấy chứng nhận loại ghi rõ các điều kiện và giới hạn cần thiết để đáp ứng yêu cầu của tiêu chuẩn đủ điều kiện bay được áp dụng cho loại tàu bay đó; cung cấp định nghĩa chính xác về cấu hình củ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Trách nhiệm của Cục Hàng không Việt Nam 1. Cục Hàng không Việt Nam là Nhà chức trách hàng không thực hiện chức năng giám sát an toàn hàng không, có trách nhiệm cụ thể sau đây: a) Tổ chức hệ thống quản lý an toàn hàng không; kiểm tra, thanh tra, giám sát về bảo đảm an toàn hàng không; b) Thiết lập hoặc thuê tổ chức, tuyển dụng h...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân Tổ chức, cá nhân tham gia vào hoạt động thiết kế, sản xuất, bảo dưỡng, thử nghiệm, khai thác tàu bay, huấn luyện, đào tạo, giám định sức khỏe cho nhân viên hàng không có trách nhiệm: 1. Tuân thủ các yêu cầu của Quy chế này và các hướng dẫn cụ thể của Cục Hàng không Việt Nam liên quan đến hoạt độ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Áp dụng các biện pháp ngăn chặn để bảo đảm an toàn 1. Trong trường hợp có vi phạm hoặc không còn đáp ứng đủ tiêu chuẩn, điều kiện cấp giấy phép, giấy chứng nhận, văn bản cho phép hoặc các văn bản khác thuộc thẩm quyền cấp hoặc ban hành của Cục Hàng không Việt Nam, Cục trưởng Cục Hàng không Việt Nam có thể áp dụng các biện pháp...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Áp dụng các thủ tục hành chính 1. Người xin cấp hoặc ban hành, gia hạn, sửa đổi, công nhận hiệu lực các giấy phép, giấy chứng nhận, văn bản cho phép hoặc các văn bản khác thuộc thẩm quyền cấp hoặc ban hành của Cục Hàng không Việt Nam phải nộp các khoản phí và lệ phí theo quy định của pháp luật. Hồ sơ đề nghị cấp hoặc ban hành p...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Người được ủy quyền 1. Cục Hàng không Việt Nam có thể ủy quyền cho cá nhân, tổ chức làm đại diện của Cục Hàng không Việt Nam để đánh giá, khảo sát, kiểm tra, kiểm định, thử nghiệm đối với tàu bay, cá nhân, tổ chức để cấp giấy phép, giấy chứng nhận, văn bản cho phép hoặc các văn bản khác. 2. Cục Hàng không Việt Nam thực hiện việ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Miễn, miễn trừ, ngoại lệ 1. Cục Hàng không Việt Nam có thể phê chuẩn một miễn, miễn trừ hoặc ngoại lệ đối với việc thực hiện các yêu cầu của Quy chế này. Việc phê chuẩn một miễn, miễn trừ hoặc ngoại lệ phải được thực hiện theo quy trình được quy định tại Điều này. 2. Người xin áp dụng miễn, miễn trừ hoặc ngoại lệ phải nộp đơn đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Công nhận hiệu lực các giấy tờ, tài liệu 1. Cục Hàng không Việt Nam có thể sử dụng giấy phép, giấy chứng nhận, phê chuẩn, chỉ định hoặc văn bản cho phép do Quốc gia thành viên ICAO khác cấp hoặc ban hành làm cơ sở cho việc cấp giấy phép, giấy chứng nhận, phê chuẩn, chỉ định hoặc văn bản cho phép có các quyền tương tự hoặc hạn c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 2:
Chương 2: TIÊU CHUẨN ĐỦ ĐIỀU KIỆN BAY
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục I. TIÊU CHUẨN ĐỦ ĐIỀU KIỆN BAY, ĐIỀU KIỆN, TRÌNH TỰ THỦ TỤC CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN LOẠI, GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỦ ĐIỀU KIỆN BAY
Mục I. TIÊU CHUẨN ĐỦ ĐIỀU KIỆN BAY, ĐIỀU KIỆN, TRÌNH TỰ THỦ TỤC CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN LOẠI, GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỦ ĐIỀU KIỆN BAY
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Phạm vi áp dụng Những quy định tại Mục này được áp dụng đối với: 1. Việc ban hành, thừa nhận tiêu chuẩn đủ điều kiện bay áp dụng đối với tàu bay, động cơ và thiết bị lắp trên tàu bay; ban hành, thừa nhận yêu cầu tiêu chuẩn kỹ thuật, tiêu chuẩn kỹ thuật áp dụng đối với thiết bị, vật tư tiêu chuẩn (standard parts), vật tư tiêu h...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Tiêu chuẩn đủ điều kiện bay 1. Trong từng trường hợp cụ thể, Cục Hàng không Việt Nam ban hành hoặc công bố thừa nhận các tiêu chuẩn đủ điều kiện bay áp dụng đối với tàu bay, động cơ và cánh quạt thuộc các hạng và chủng loại khác nhau, được thiết kế, chế tạo, thử nghiệm, sản xuất tại Việt Nam trên cơ sở phù hợp với Phụ ước 8 củ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Giấy chứng nhận loại 1. Giấy chứng nhận loại của một loại tàu bay, động cơ, cánh quạt và thiết bị lắp trên tàu bay bao gồm bản thiết kế loại, các giới hạn hoạt động, bảng dữ liệu giấy chứng nhận loại, các tiêu chuẩn đủ điều kiện bay và mọi điều kiện hoặc giới hạn áp dụng khác. 2. Cục Hàng không Việt Nam có trách nhiệm: a) Cấp...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Điều kiện cấp, công nhận giấy chứng nhận loại 1. Giấy chứng nhận loại được cấp, công nhận khi: a) Tàu bay, động cơ và cánh quạt phù hợp với các hình vẽ, tính năng hoạt động và đặc tính thiết kế đáp ứng được các yêu cầu của tiêu chuẩn đủ điều kiện bay áp dụng; b) Thực hiện tốt các công việc thử nghiệm, bay kiểm chứng theo yêu c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Trình tự, thủ tục cấp, công nhận giấy chứng nhận loại 1. Trong vòng 12 tháng kể từ khi nhận được hồ sơ đề nghị cấp giấy chứng nhận loại, Cục Hàng không Việt Nam thực hiện các công việc kiểm tra, thử nghiệm cần thiết để cấp giấy chứng nhận loại cho loại tàu bay, động cơ và cánh quạt được thiết kế, chế tạo tại Việt Nam, bao gồm:...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Phê chuẩn thiết bị lắp trên tàu bay , thiết bị, vật tư tiêu chuẩn, vật tư tiêu hao phục vụ công tác sửa chữa, bảo dưỡng tàu bay . 1. Thiết bị lắp trên tàu bay, thiết bị, vật tư tiêu chuẩn, vật tư tiêu hao phục vụ công tác sửa chữa, bảo dưỡng tàu bay được thiết kế, chế tạo, thử nghiệm, sản xuất tại Việt Nam được phê chuẩn khi:...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Giấy chứng nhận đủ điều kiện bay 1. Cục Hàng không Việt Nam cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện bay cho tàu bay mang quốc tịch Việt Nam, công nhận giấy chứng nhận đủ điều kiện bay cho tàu bay mang quốc tịch nước ngoài nhưng khai thác theo giấy chứng nhận người khai thác tàu bay do Cục Hàng không Việt Nam cấp khi tàu bay đó ở trạn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Trình tự, thủ tục cấp, công nhận, gia hạn giấy chứng nhận đủ điều kiện bay 1. Cục Hàng không Việt Nam kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ cấp, công nhận, gia hạn giấy chứng nhận đủ điều kiện bay, thông báo trực tiếp hoặc bằng văn bản cho người làm đơn trong trường hợp hồ sơ không hợp lệ trong thời hạn 3 ngày kể từ ngày tiếp nhận hồ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Trách nhiệm của người đề nghị cấp, công nhận, gia hạn giấy chứng nhận đủ điều kiện bay 1. Kê khai chính xác, đầy đủ, trung thực các nội dung của hồ sơ đề nghị cấp, công nhận, gia hạn giấy chứng nhận đủ điều kiện bay. 2. Bố trí tàu bay và các tài liệu, hồ sơ kỹ thuật liên quan tại địa điểm và thời gian đã được thống nhất để Cục...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Duy trì hiệu lực giấy chứng nhận đủ điều kiện bay 1. Giấy chứng nhận đủ điều kiện bay chỉ còn hiệu lực khi tàu bay duy trì tính đủ điều kiện bay. 2. Để duy trì tính đủ điều kiện bay của tàu bay, người khai thác tàu bay có trách nhiệm: a) Thực hiện công tác kiểm tra trước khi bay theo quy định; b) Sửa chữa các hỏng hóc của hệ t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Giấy chứng nhận đủ điều kiện bay xuất khẩu 1. Giấy chứng nhận đủ điều kiện bay xuất khẩu là bằng chứng về tình trạng đủ điều kiện bay của tàu bay được xuất khẩu từ Việt Nam do Cục Hàng không Việt Nam cấp. 2. Cục Hàng không Việt Nam có trách nhiệm thoả thuận với các Nhà chức trách hàng không của quốc gia nhập khẩu về các chi ti...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục II. CƠ SỞ THIẾT KẾ, SẢN XUẤT, BẢO DƯỠNG, THỬ NGHIỆM TÀU BAY VÀ TRANG THIẾT BỊ LẮP TRÊN TÀU BAY, THIẾT BỊ, VẬT TƯ TIÊU CHUẨN, VẬT TƯ TIÊU HAO PHỤC VỤ CÔNG TÁC SỬA CHỮA, BẢO DƯỠNG TÀU BAY
Mục II. CƠ SỞ THIẾT KẾ, SẢN XUẤT, BẢO DƯỠNG, THỬ NGHIỆM TÀU BAY VÀ TRANG THIẾT BỊ LẮP TRÊN TÀU BAY, THIẾT BỊ, VẬT TƯ TIÊU CHUẨN, VẬT TƯ TIÊU HAO PHỤC VỤ CÔNG TÁC SỬA CHỮA, BẢO DƯỠNG TÀU BAY
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Phạm vi áp dụng Những quy định tại Mục này được áp dụng đối với hoạt động của cơ sở thiết kế, sản xuất, bảo dưỡng, thử nghiệm tàu bay và các trang thiết bị lắp trên tàu bay, thiết bị, vật tư tiêu chuẩn, vật tư tiêu hao phục vụ công tác sửa chữa, bảo dưỡng tàu bay.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Điều kiện cấp, gia hạn giấy phép hoạt động của cơ sở thiết kế, chế tạo, bảo dưỡng, thử nghiệm tàu bay và các trang thiết bị lắp trên tàu bay, thiết bị, vật tư tiêu chuẩn, vật tư tiêu hao phục vụ công tác sửa chữa, bảo dưỡng tàu bay 1. Tổ chức được cấp giấy phép hoạt động của cơ sở thiết kế, chế tạo, bảo dưỡng, thử nghiệm tàu b...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23.
Điều 23. Trình tự, thủ tục cấp, gia hạn, bổ sung, sửa đổi giấy phép hoạt động của cơ sở thiết kế, chế tạo, bảo dưỡng, thử nghiệm tàu bay và các trang thiết bị lắp trên tàu bay , thiết bị, vật tư tiêu chuẩn, vật tư tiêu hao phục vụ công tác sửa chữa, bảo dưỡng tàu bay 1. Cục Hàng không Việt Nam kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ trong thời...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24.
Điều 24. Trường hợp thu hồi giấy phép hoạt động của cơ sở thiết kế, chế tạo, bảo dưỡng, thử nghiệm tàu bay và các trang thiết bị lắp trên tàu bay , thiết bị, vật tư tiêu chuẩn, vật tư tiêu hao phục vụ công tác sửa chữa, bảo dưỡng tàu bay 1. Cục Hàng không Việt Nam kiểm tra, giám sát việc thực hiện các điều kiện để cấp giấy phép. 2. Cục...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 3:
Chương 3: KHAI THÁC TÀU BAY
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục I. GIẤY CHỨNG NHẬN NGƯỜI KHAI THÁC TÀU BAY
Mục I. GIẤY CHỨNG NHẬN NGƯỜI KHAI THÁC TÀU BAY
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 25.
Điều 25. Phạm vi áp dụng Những quy định của Mục này được áp dụng đối với việc cấp giấy chứng nhận người khai thác tàu bay cho tổ chức Việt Nam thực hiện việc khai thác tàu bay.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 26.
Điều 26. Điều kiện cấp giấy chứng nhận người khai thác tàu bay Người đề nghị cấp giấy chứng nhận người khai thác tàu bay phải đáp ứng các điều kiện sau đây: 1. Được thành lập hợp pháp, có trụ sở chính tại Việt Nam; 2. Không có giấy chứng nhận người khai thác tàu bay của quốc gia khác cấp; 3. Đáp ứng các điều kiện quy định tại khoản 2 Đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 27.
Điều 27. Trình tự, thủ tục cấp, gia hạn, bổ sung, sửa đổi giấy chứng nhận người khai thác tàu bay 1. Cục Hàng không Việt Nam kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ trong thời hạn 3 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ, thông báo trực tiếp hoặc bằng văn bản cho người đề nghị nếu hồ sơ không hợp lệ. 2. Trường hợp hồ sơ được chấp nhận, trong...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 28.
Điều 28. Nội dung, thời hạn hiệu lực của giấy chứng nhận người khai thác tàu bay 1. Giấy chứng nhận người khai thác tàu bay gồm 2 phần sau đây: a) Phần 1 để trưng bày có dấu và chữ ký của Cục Hàng không Việt Nam; b) Phần 2 quy định phạm vi hoạt động, bao gồm khu vực khai thác, loại tàu bay, các năng định, điều kiện và giới hạn của giấy...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 29.
Điều 29. Duy trì hiệu lực giấy chứng nhận người khai thác tàu bay 1. Người khai thác có nghĩa vụ: a) Tạo điều kiện cho Cục Hàng không Việt Nam tiếp cận, giám sát, kiểm tra tổ chức người khai thác, tổ chức bảo dưỡng tàu bay, hồ sơ tài liệu kỹ thuật bảo dưỡng và tình trạng kỹ thuật của tàu bay để xác định việc tuân thủ các yêu cầu về kha...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục II. HƯỚNG DẪN KHAI THÁC TÀU BAY
Mục II. HƯỚNG DẪN KHAI THÁC TÀU BAY
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 30.
Điều 30. Phạm vi áp dụng Những quy định của Mục này được áp dụng đối với việc khai thác tàu bay của tổ chức, cá nhân có giấy chứng nhận người khai thác tàu bay do Cục Hàng không Việt Nam cấp.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 31.
Điều 31. Phương thức khai thác tàu bay 1. Người khai thác có nghĩa vụ: a) Xây dựng và duy trì phương pháp thực hiện kiểm soát khai thác được Cục Hàng không Việt Nam phê chuẩn; b) Đảm bảo kiểm soát tất cả các chuyến bay và thực hiện các điều khoản ghi trong giấy chứng nhận người khai thác tàu bay; c) Xây dựng tài liệu hướng dẫn khai thá...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 32.
Điều 32. Tính năng chung đối với tàu bay 1. Người khai thác chỉ được khai thác loại tàu bay phù hợp với các tính năng theo hướng dẫn chi tiết của Cục Hàng không Việt Nam cho loại tàu bay tương ứng. 2. Người khai thác phải đảm bảo việc khai thác tàu bay phù hợp với các tham số về tính năng và giới hạn hoạt động quy định trong tài liệu h...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 33.
Điều 33. Trọng lượng và cân bằng trọng tải 1. Người khai thác có nghĩa vụ: a) Đảm bảo trong quá trình khai thác, việc xếp tải, trọng lượng và trọng tâm của tàu bay phải tuân thủ các giới hạn quy định trong tài liệu hướng dẫn khai thác bay của loại tàu bay đó hoặc tài liệu hướng dẫn khai thác, nếu tài liệu nào quy định chặt chẽ hơn; b)...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 34.
Điều 34. Phương tiện và thiết bị tàu bay 1. Người khai thác chỉ được thực hiện chuyến bay trong trường hợp các phương tiện và thiết bị của tàu bay đáp ứng các yêu cầu cụ thể như sau: a) Được phê chuẩn và lắp đặt phù hợp bao gồm yêu cầu về tiêu chuẩn, đặc tính kỹ thuật tối thiểu và tiêu chuẩn đủ điều kiện bay áp dụng cho thiết bị đó; b)...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 35.
Điều 35. Thiết bị liên lạc và dẫn đường 1. Người khai thác phải đảm bảo chỉ được thực hiện chuyến bay khi thiết bị liên lạc và dẫn đường của tàu bay đáp ứng các yêu cầu cụ thể như sau: a) Được phê chuẩn và lắp đặt phù hợp với các yêu cầu áp dụng đối với loại thiết bị đó, bao gồm tiêu chuẩn tính năng tối thiểu, các yêu cầu về khai thác...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 36.
Điều 36. Bảo dưỡng tàu bay 1. Người khai thác tàu bay có nghĩa vụ: a) Chỉ được khai thác tàu bay khi tàu bay đó được bảo dưỡng bởi một tổ chức bảo dưỡng được phê chuẩn phù hợp về tổ chức bảo dưỡng tàu bay, trừ công việc kiểm tra trước khi bay; b) Thực hiện đầy đủ các trách nhiệm liên quan đến bảo dưỡng tàu bay theo quy định; c) Trình C...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 37.
Điều 37. Hệ thống đảm bảo chất lượng 1. Người khai thác có nghĩa vụ: a) Thiết lập hệ thống đảm bảo chất lượng đối với hoạt động khai thác, bảo dưỡng tàu bay nhằm duy trì hiệu lực của giấy chứng nhận người khai thác tàu bay và giấy chứng nhận đủ điều kiện bay cho từng tàu bay được đăng ký trong giấy chứng nhận người khai thác tàu bay; h...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 38.
Điều 38. Chương trình độ tin cậy 1. Người khai thác phải xây dựng chương trình độ tin cậy đối với đội tàu bay khai thác theo hướng dẫn chi tiết của Cục Hàng không Việt Nam, trình Cục Hàng không Việt Nam phê chuẩn. 2. Chương trình độ tin cậy của người khai thác đối với tàu bay, động cơ phải được điều hành bởi Hội đồng chương trình độ ti...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 39.
Điều 39. Hệ thống quản lý an toàn 1. Người khai thác phải thiết lập hệ thống quản lý an toàn theo hướng dẫn chi tiết của Cục Hàng không Việt Nam nhằm nhận biết các mối đe dọa tiềm ẩn uy hiếp an toàn bay, biện pháp khắc phục để duy trì mức an toàn được chấp nhận, đảm bảo tính theo dõi và đánh giá mức an toàn đã đạt được và đặt ra mục ti...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 40.
Điều 40. Thành viên tổ bay 1. Người khai thác phải đảm bảo số lượng thành viên tổ lái tại các vị trí làm việc phải tuân thủ và không được ít hơn mức tối thiểu quy định trong tài liệu hướng dẫn khai thác tàu bay. 2. Tổ lái bao gồm cả các thành viên tổ lái bổ sung do loại hình khai thác yêu cầu không được ít hơn mức quy định trong tài li...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 41.
Điều 41. Các giới hạn thời gian bay, thời gian làm nhiệm vụ và quy định nghỉ ngơi 1. Người khai thác có nghĩa vụ: a) Thiết lập giới hạn thời gian bay, thời gian làm nhiệm vụ và các quy định nghỉ cho các thành viên tổ bay; b) Đảm bảo mỗi thành viên tổ bay không được phép làm nhiệm vụ bay khi biết hoặc có nghi ngờ về tình trạng sức khỏe...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 42.
Điều 42. Vận chuyển hàng nguy hiểm 1. Người khai thác chỉ được thực hiện việc vận chuyển hàng nguy hiểm khi được Cục Hàng không Việt Nam phê chuẩn. 2. Người khai thác có nghĩa vụ: a) Xây dựng phương thức vận chuyển hàng nguy hiểm bao gồm những hạn chế, phân loại, đóng gói, dãn nhãn và đánh dấu, chứng từ, tiếp nhận, kiểm tra hư hỏng rò...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 43.
Điều 43. An ninh 1. Người khai thác phải đảm bảo tuân thủ và đảm bảo tất cả các nhân viên của mình nắm vững và tuân thủ các quy định về an ninh hàng không. 2. Người khai thác phải xây dựng, thực hiện và duy trì chương trình huấn luyện cho các nhân viên liên quan theo các quy định về an ninh hàng không. 3. Người khai thác phải xây dựng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 4:
Chương 4: NHÂN VIÊN HÀNG KHÔNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 44.
Điều 44. Phạm vi áp dụng
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương này được áp dụng đối với việc huấn luyện, cấp giấy phép, giấy chứng nhận, năng định cho các nhân viên hàng không, cơ sở đào tạo, huấn luyện nghiệp vụ nhân viên hàng không sau đây:
Chương này được áp dụng đối với việc huấn luyện, cấp giấy phép, giấy chứng nhận, năng định cho các nhân viên hàng không, cơ sở đào tạo, huấn luyện nghiệp vụ nhân viên hàng không sau đây: 1. Học viên bay. 2. Người lái tàu bay tư nhân. 3. Người lái tàu bay thương mại. 4. Người lái tàu bay thuộc tổ lái nhiều thành viên. 5. Người lái tàu b...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục I. GIẤY PHÉP, NĂNG ĐỊNH NHÂN VIÊN HÀNG KHÔNG
Mục I. GIẤY PHÉP, NĂNG ĐỊNH NHÂN VIÊN HÀNG KHÔNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 45.
Điều 45. Nguyên tắc cấp giấy phép, năng định nhân viên hàng không Ngoài các quy định khác của pháp luật về cấp giấy phép, năng định nhân viên hàng không, việc cấp giấy phép, năng định phải tuân thủ các nguyên tắc sau đây: 1. Người được cấp giấy phép, năng định đáp ứng các quy định về độ tuổi, kiến thức hàng không, kinh nghiệm, huấn luy...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 46.
Điều 46. Các loại năng định được cấp 1. Cục Hàng không Việt Nam cấp cho người lái tàu bay các năng định chủng loại tàu bay sau: máy bay, máy bay lên xuống thẳng đứng, máy bay cánh quay, tàu lượn, tàu bay nhẹ hơn không khí. 2. Cục Hàng không Việt Nam cấp cho người lái tàu bay các năng định hạng tàu bay sau: a) Năng định hạng máy bay đối...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 47.
Điều 47. Cấp phép bổ sung bằng xác nhận đặc biệt Cục Hàng không Việt Nam cấp phép bổ sung bằng văn bản xác nhận đặc biệt sau đây: 1. Người lái được phép khai thác CAT II theo phân loại của Cục Hàng không Việt Nam. 2. Người lái được phép khai thác CAT III theo phân loại của Cục Hàng không Việt Nam. 3. Nhân viên kỹ thuật bảo dưỡng tàu ba...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 48.
Điều 48. Tiêu chuẩn nhân viên hàng không 1. Nhân viên hàng không tùy theo năng định chuyên môn phải đáp ứng yêu cầu về độ tuổi như sau: a) Học viên bay phải ít nhất là 16 tuổi đối với các hoạt động khai thác khác không sử dụng khí cầu và tàu lượn; 14 tuổi đối với các hoạt động khai thác sử dụng khí cầu, tàu lượn; b) Người lái tàu bay t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 49.
Điều 49. Hiệu lực của Giấy phép 1. Trừ các quy định nêu tại khoản 2, 3, 4, 5, 6 Điều này, các loại giấy phép do Cục Hàng không Việt Nam cấp có thời hạn 5 năm. 2. Giấy phép học viên bay hết hạn sau 24 tháng kể từ ngày được cấp. 3. Giấy phép giáo viên bay hết hạn sau 24 tháng kể từ ngày được cấp và chỉ có giá trị khi người đó có giấy phé...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 50.
Điều 50. Hạn chế đối với giấy phép Cục Hàng không Việt Nam có thể cấp giấy phép với các hạn chế về sức khỏe hoặc các yếu tố khác phải đáp ứng, với điều kiện: 1. Người làm đơn đáp ứng các yêu cầu khác về kiểm tra cấp giấy phép, năng định và các phép khác được đề nghị. 2. Các hạn chế về sức khỏe hoặc các yếu tố khác phải được ghi nhận tr...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 51.
Điều 51. Công nhận hiệu lực giấy phép, năng định không do Cục Hàng không Việt Nam cấp 1. Người làm đơn đề nghị công nhận giấy phép phải nộp kèm theo đơn giấy phép lái tàu bay nước ngoài, giấy chứng nhận sức khỏe thể hiện bằng tiếng Anh hoặc bản dịch bằng tiếng Anh có xác nhận của Nhà chức trách hàng không cấp giấy phép. 2. Người làm đơ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục II. HUẤN LUYỆN
Mục II. HUẤN LUYỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 52.
Điều 52. Hồ sơ huấn luyện Người đề nghị cấp giấy phép, năng định nhân viên hàng không phải có tài liệu và ghi chép trong hồ sơ huấn luyện các loại thời gian sau đây theo mẫu được Cục Hàng không Việt Nam chấp thuận: 1. Thời gian huấn luyện và kinh nghiệm hàng không được sử dụng để đáp ứng yêu cầu về giấy phép, năng định, trình độ, các c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 53.
Điều 53. Giáo viên huấn luyện bay không do Cục Hàng không Việt Nam cấp phép 1. Người lái tàu bay có thể được chấp nhận đáp ứng yêu cầu về huấn luyện bay nếu người đó được huấn luyện bởi: a) Giáo viên bay quân sự theo chương trình được sử dụng trong quân sự của Việt Nam hoặc của một nước thành viên ICAO; b) Giáo viên bay được nhà chức t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 54.
Điều 54. Cơ sở đào tạo, huấn luyện nghiệp vụ nhân viên hàng không 1. Cơ sở đào tạo, huấn luyện nghiệp vụ nhân viên hàng không phải được Cục Hàng không Việt Nam cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện đào tạo, huấn luyện nghiệp vụ nhân viên hàng không hoặc công nhận. 2. Việc cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện đào tạo, huấn luyện nghiệp vụ nhân v...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 55
Điều 55 . Huấn luyện tại tổ chức được phê chuẩn Người có giấy chứng nhận tốt nghiệp của trung tâm huấn luyện được phê chuẩn theo quy định tại Điều 54 của Quy chế này trong vòng 60 ngày kể từ ngày tốt nghiệp sẽ được Cục Hàng không Việt Nam coi như đáp ứng các điều kiện về kinh nghiệm và kiến thức hàng không và các yêu cầu về lĩnh vực kh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 56.
Điều 56. Phê chuẩn thiết bị huấn luyện bay mô phỏng 1. Việc sử dụng thiết bị huấn luyện bay mô phỏng để thu được kinh nghiệm và thể hiện kỹ năng phải tuân thủ các điều kiện phê chuẩn của Cục Hàng không Việt Nam. 2. Việc sử dụng thiết bị huấn luyện bay mô phỏng để thu được kinh nghiệm và thể hiện kỹ năng cần thiết cho giấy phép và năng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục III. QUY ĐỊNH CHUNG VỀ KIỂM TRA SÁT HẠCH
Mục III. QUY ĐỊNH CHUNG VỀ KIỂM TRA SÁT HẠCH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 57.
Điều 57. Nguyên tắc của việc kiểm tra sát hạch Kiểm tra sát hạch quy định tại Mục này phải được thực hiện bởi người có thẩm quyền, tại thời gian, địa điểm do Cục Hàng không Việt Nam xác định.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 58.
Điều 58. Kiểm tra sát hạch lý thuyết Người làm đơn để kiểm tra sát hạch lý thuyết phải đáp ứng các yêu cầu sau: 1. Được giáo viên có thẩm quyền xác nhận là đã hoàn thành khoá huấn luyện lý thuyết mặt đất hoặc khoá tự học theo quy định tại Chương này đối với giấy phép, năng định đề nghị cấp và đã chuẩn bị để kiểm tra sát hạch. 2. Có thẻ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 59.
Điều 59. Kiểm tra sát hạch thực hành 1. Để đủ điều kiện kiểm tra sát hạch thực hành, người làm đơn phải đáp ứng tất cả các điều kiện quy định cho loại giấy phép hoặc năng định đề nghị cấp theo hướng dẫn của Cục Hàng không Việt Nam. 2. Nếu người đề nghị cấp giấy phép, năng định để thực hiện nhiệm vụ thành viên tổ bay mà không đạt bất kỳ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 60.
Điều 60. Kiểm tra sát hạch lại 1. Người dự kiểm tra sát hạch lý thuyết và thực hành không đạt có thể làm đơn đề nghị kiểm tra lại sau khi được huấn luyện bổ sung cần thiết và có xác nhận của giáo viên huấn luyện bổ sung là có năng lực qua được bài kiểm tra sát hạch. 2. Ngoài quy định tại khoản 1 Điều này, người dự kiểm tra sát hạch để...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 61.
Điều 61. Khả năng thông thạo ngôn ngữ tiếng Anh hàng không 1. Người lái tàu bay và các nhân viên tham gia liên lạc thoại vô tuyến quốc tế đề nghị cấp giấy phép phải được kiểm tra, đánh giá khả năng thông thạo ngôn ngữ tiếng Anh hàng không. 2. Cục Hàng không Việt Nam hướng dẫn cụ thể về việc đánh giá khả năng thông thạo ngôn ngữ và thời...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục IV. GIẤY CHỨNG NHẬN SỨC KHỎE
Mục IV. GIẤY CHỨNG NHẬN SỨC KHỎE
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 62.
Điều 62. Đánh giá sức khỏe 1. Người đề nghị cấp giấy chứng nhận sức khỏe phải được giám định viên y khoa kiểm tra, giám định sức khỏe, có đánh giá sức khỏe phù hợp của cơ sở y tế giám định sức khỏe do Cục Hàng không Việt Nam chỉ định hoặc chấp thuận để thực hiện việc kiểm tra, giám định sức khỏe và phải có hồ sơ sức khỏe. 2. Người đề n...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 63.
Điều 63. Bảo mật hồ sơ sức khỏe 1. Cục Hàng không Việt Nam, cơ sở y tế giám định sức khỏe, bác sỹ thực hiện kiểm tra, giám định sức khỏe và người sử dụng lao động có trách nhiệm giữ bí mật các thông tin trong hồ sơ sức khỏe của nhân viên hàng không. 2. Báo cáo và hồ sơ sức khỏe sẽ được lưu giữ. Bác sỹ thực hiện kiểm tra, giám định sức...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 64.
Điều 64. Đánh giá viên y khoa 1. Đánh giá viên y khoa do Cục Hàng không Việt Nam bổ nhiệm để đánh giá sự phù hợp của các báo cáo và hồ sơ sức khỏe của cơ sở y tế giám định sức khỏe với các tiêu chuẩn sức khỏe áp dụng. 2. Đánh giá viên y khoa phải đáp ứng các yêu cầu như đối với giám định viên y khoa của cơ sở y tế giám định sức khỏe và...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 65.
Điều 65. Cấp, gia hạn giấy chứng nhận sức khỏe 1. Giấy chứng nhận sức khỏe được cấp cho người đề nghị theo trình tự sau đây: a) Giám định viên y khoa kiểm tra, giám định sức khỏe của người đề nghị; b) Cơ sở y tế giám định sức khỏe đánh giá kết quả giám định, báo cáo Cục Hàng không Việt Nam; c) Cục Hàng không Việt Nam phê chuẩn báo cáo...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 66.
Điều 66. Cấp giấy chứng nhận sức khỏe đặc biệt Giấy chứng nhận sức khỏe đặc biệt có thể được cấp khi có lý do thỏa đáng chứng minh: 1. Kết luận chính thức về sức khỏe chỉ ra rằng trong trường hợp cụ thể thì việc không đủ điều kiện sẽ: a) Không ảnh hưởng đến việc thực hiện quyền hạn và nhiệm vụ được ghi trong giấy phép; b) Không ảnh hưở...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 67.
Điều 67. Gia hạn đặc biệt đối với giấy chứng nhận sức khỏe 1. Nếu người có giấy phép thực hiện nhiệm vụ ở khu vực xa nơi có điều kiện kiểm tra, giám định sức khỏe được chỉ định thì có thể được Cục Hàng không Việt Nam gia hạn đặc biệt trong trường hợp cần thiết và được coi như một trường hợp ngoại lệ không được lạm dụng với các điều kiệ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 68.
Điều 68. Thừa nhận tiêu chuẩn, giấy chứng nhận sức khỏe nước ngoài Cục Hàng không Việt Nam có thể thừa nhận tiêu chuẩn sức khỏe nước ngoài đối với việc kiểm tra, giám định sức khỏe của cơ sở y tế giám định sức khỏe được chỉ định. Cục Hàng không Việt Nam có thể thừa nhận giấy chứng nhận sức khỏe do quốc gia thành viên khác của ICAO cấp...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục V. CƠ SỞ Y TẾ GIÁM ĐỊNH SỨC KHỎE CHO NHÂN VIÊN HÀNG KHÔNG
Mục V. CƠ SỞ Y TẾ GIÁM ĐỊNH SỨC KHỎE CHO NHÂN VIÊN HÀNG KHÔNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 69.
Điều 69. Giấy chứng nhận cơ sở y tế giám định sức khỏe cho nhân viên hàng không 1. Không tổ chức nào được phép giám định sức khỏe cho nhân viên hàng không khi chưa được Cục Hàng không Việt Nam cấp giấy chứng nhận cơ sở y tế giám định sức khỏe nhân viên hàng không (sau đây viết tắt là giấy chứng nhận AMC) hoặc vi phạm các quy định trong...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 70.
Điều 70. Mất hiệu lực của giấy chứng nhận AMC 1. Cục Hàng không Việt Nam có thể từ chối, đình chỉ, thu hồi hoặc chấm dứt hiệu lực của giấy chứng nhận AMC nếu cơ sở giám định sức khỏe: a) Không đáp ứng, hoặc không còn đáp ứng được những yêu cầu để được cấp giấy chứng nhận AMC; hoặc b) Đệ trình đơn không đầy đủ, hoặc không chính xác, hoặ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 71.
Điều 71. Trụ sở và chi nhánh của AMC 1. Cơ sở được cấp giấy chứng nhận AMC phải có văn phòng chính đặt tại địa chỉ được ghi trên giấy chứng nhận AMC. Văn phòng chính không được sử dụng chung, hoặc sử dụng bởi một tổ chức khác có giấy chứng nhận AMC. 2. Cơ sở được cấp giấy chứng nhận AMC có thể kiểm tra, giám định sức khỏe tại địa điểm...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 72.
Điều 72. Ban quản lý, giám định viên y khoa của cơ sở được cấp giấy chứng nhận AMC Cơ sở được cấp giấy chứng nhận AMC khi đáp ứng các điều kiện sau về ban quản lý, giám định viên y khoa: 1. Có người quản lý có năng lực và thẩm quyền để đảm bảo rằng hoạt động của cơ sở tuân thủ mọi quy định, yêu cầu, được Cục Hàng không Việt Nam chấp th...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 73.
Điều 73. Yêu cầu về nhân viên y tế của cơ sở được cấp giấy chứng nhận AMC Cơ sở được cấp giấy chứng nhận AMC khi đáp ứng các điều kiện sau về nhân viên y tế: 1. Các nhân viên y tế được tuyển dụng phải có đủ trình độ năng lực chuyên môn cần thiết để tiến hành kiểm tra, giám định sức khỏe và được Cục Hàng không Việt Nam chấp thuận; 2. Tấ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 74.
Điều 74. Yêu cầu về máy móc và trang thiết bị của cơ sở được cấp giấy chứng nhận AMC Cơ sở được cấp giấy chứng nhận AMC khi đáp ứng các điều kiện sau về máy móc và trang thiết bị: 1. Cơ sở, thiết bị, phòng khám phù hợp đảm bảo vệ sinh để có thể tiến hành công tác kiểm tra, giám định sức khỏe; 2. Có trụ sở riêng và trang thiết bị lưu tr...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 75.
Điều 75. Hệ thống đảm bảo chất lượng của AMC 1. Cơ sở được cấp giấy chứng nhận AMC phải duy trì hệ thống đảm bảo chất lượng được Cục Hàng không Việt Nam chấp thuận nhằm đảm bảo rằng các trang thiết bị, nhân viên, công tác giám định sức khỏe và hồ sơ dữ liệu tuân thủ tất cả các quy định liên quan. 2. Để đảm bảo yêu cầu nêu tại khoản 1 Đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 6.
Chương 6. ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 76.
Điều 76. Tổ chức thực hiện Cục Hàng không Việt Nam có trách nhiệm hướng dẫn, triển khai, kiểm tra, giám sát, thanh tra việc thực hiện Quy chế này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 77.
Điều 77. Sửa đổi, bổ sung Cục Hàng không Việt Nam có trách nhiệm trình Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải sửa đổi, bổ sung Quy chế này khi cần thiết./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections