Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 23
Right-only sections 26

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về báo cáo điều tra tại nạn Hàng hải

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định về báo cáo và điều tra tai nạn hàng hải.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến báo cáo và điều tra tại nạn hàng hải trong các trường hợp sau đây: 1. Tai nạn hàng hải liên quan đến tàu biển Việt Nam. 2. Tai nạn hàng hải liên quan đến tàu biển nước ngoài khi hoạt động tại: a) Vùng nước cảng biển, vùng nội thủy và lãnh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Phân loại tai nạn hàng hải Căn cứ mức độ thiệt hại, tai nạn hàng hải được phân loại như sau: 1. Tai nạn hàng hải đặc biệt nghiêm trọng là tai nạn hàng hải gây ra một trong các thiệt hại dưới đây: a) Làm chết hoặc mất tích trên ba người; b) Gây thương tích hoặc tổn hại cho sức khỏe của mười người với tỷ lệ thương tật của mỗi ngư...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II BÁO CÁO TAI NẠN HÀNG HẢI

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Báo cáo tai nạn hàng hải 1. Báo cáo tai nạn hàng hải gồm Báo cáo khẩn, Báo cáo chi tiết, Báo cáo định kỳ theo quy định tại các Phụ lục 1, 2 và 3 của Thông tư này. 2. Nội dung báo cáo tai nạn hàng hải phải trung thực, chính xác, đúng thời hạn.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Báo cáo khẩn 1. Báo cáo khẩn thực hiện như sau: a) Thuyền trưởng tàu biển hoặc người có trách nhiệm cao nhất trên tàu thuyến khác phải gửi ngay Báo cáo khẩn cho cảng vụ hàng hải nơi gần nhất. Trường hợp những người này không thực hiện được Báo cáo khẩn thì chủ tàu biển, chủ tàu thuyền khác hay đại lý của tàu thuyền bị nạn có tr...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 6.

Điều 6. Báo cáo chi tiết Tiếp theo Báo cáo khẩn, thuyền trưởng phải gửi Báo cáo chi tiết theo thời hạn quy định dưới đây: 1. Trường hợp tai nạn hàng hải xảy ra trong vùng nước cảng biển và vùng nội thủy, Báo cáo chi tiết phải gửi cảng vụ hàng hải tại khu vực đó trong vòng 24 giờ kể từ khi tai nạn xảy ra. 2. Trường hợp tai nạn hàng hải...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến báo cáo và điều tra tai nạn hàng hải trong các trường hợp sau đây: 1. Tai nạn hàng hải liên quan đến tàu biển Việt Nam. 2. Tai nạn hàng hải liên quan đến tàu biển nước ngoài khi hoạt động tại: a) Vùng nước cảng biển, vùng nội thủy va...

Open section

This section explicitly points to `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 6. Báo cáo chi tiết
  • Tiếp theo Báo cáo khẩn, thuyền trưởng phải gửi Báo cáo chi tiết theo thời hạn quy định dưới đây:
  • 1. Trường hợp tai nạn hàng hải xảy ra trong vùng nước cảng biển và vùng nội thủy, Báo cáo chi tiết phải gửi cảng vụ hàng hải tại khu vực đó trong vòng 24 giờ kể từ khi tai nạn xảy ra.
Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Thông tư này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến báo cáo và điều tra tai nạn hàng hải trong các trường hợp sau đây:
  • 1. Tai nạn hàng hải liên quan đến tàu biển Việt Nam.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Báo cáo chi tiết
  • Tiếp theo Báo cáo khẩn, thuyền trưởng phải gửi Báo cáo chi tiết theo thời hạn quy định dưới đây:
  • 1. Trường hợp tai nạn hàng hải xảy ra trong vùng nước cảng biển và vùng nội thủy, Báo cáo chi tiết phải gửi cảng vụ hàng hải tại khu vực đó trong vòng 24 giờ kể từ khi tai nạn xảy ra.
Target excerpt

Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến báo cáo và điều tra tai nạn hàng hải trong các trường hợp sau đây: 1. Tai nạn hàng hải liên quan đến tàu biển Việt Nam....

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Báo cáo định kỳ Báo cáo định kỳ thực hiện như sau: 1. Hàng tháng và hàng năm cảng vụ hàng hải phải lập báo cáo bằng văn bản và gửi Cục Hàng hải Việt Nam về các tai nạn xảy ra theo mẫu quy định tại Phụ lục 3 của Thông tư này. 2. Hàng tháng, sáu tháng và hàng năm, Cục Hàng hải Việt Nam phải lập báo cáo bằng văn bản và gửi Bộ Giao...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III ĐIỀU TRA TAI NẠN HÀNG HẢI

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Yêu cầu điều tra tai nạn hàng hải 1. Điều tra tai nạn hàng hải là việc xác định điều kiện, hoàn cảnh, nguyên nhân hay những khả năng có thể là nguyên nhân gây ra tai nạn hàng hải nhằm có những biện pháp hữu hiệu phòng tránh và hạn chế tai nạn tương tự. 2. Tai nạn hàng hải phải được điều tra đúng quy định, kịp thời, toàn diện và...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Các trường hợp điều tra tai nạn hàng hải 1. Tai nạn hàng hải đặc biệt nghiêm trọng và tai nạn hàng hải nghiêm trọng phải được điều tra. 2. Tai nạn hàng hải ít nghiêm trọng có thể được điều tra hay không điều tra do giám đốc cảng vụ hàng hải quyết định.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Thẩm quyền điều tra tai nạn hàng hải 1. Giám đốc cảng vụ hàng hải có trách nhiệm tổ chức điều tra tai nạn hàng hải xảy ra trong vùng nước cảng biển, vùng nội thủy thuộc khu vực quản lý của mình và tai nạn hàng hải khác do Cục trưởng Cục Hàng hải Việt Nam giao. 2. Khi nhận được thông tin về tai nạn hàng hải trong vùng nước cảng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Tổ điều tra tai nạn hàng hải và thành viên của tổ điều tra tai nạn hàng hải 1. Tùy theo mức độ phức tạp của tai nạn hàng hải, giám đốc cảng vụ hàng hải quyết định số lượng thành viên của Tổ điều tra tai nạn hàng hải, song tối thiểu phải là 03 người do một tổ trưởng trực tiếp điều hành, một tổ phó giúp việc và tổ viên. 2. Thành...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Nhiệm vụ và quyền hạn của Tổ điều tra tai nạn hàng hải 1. Lập Kế hoạch điều tra, thực hiện điều tra tai nạn hàng hải theo quy định của Thông tư này và các quy định có liên quan khác của pháp luật. Báo cáo bằng văn bản về quá trình điều tra và kết quả điều tra tai nạn hàng hải cho người ra quyết định thành lập Tổ điều tra tai n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Thời hạn điều tra tai nạn hàng hải 1. Đối với các tai nạn hàng hải xảy ra trong vùng nước cảng biển, vùng nội thủy thì giới hạn điều tra không quá 30 ngày kể từ ngày tai nạn hàng hải xảy ra. 2. Đối với các tai nạn hàng hải xảy ra trong lãnh hải và vùng đặc quyền kinh tế theo quy định tại điểm b khoản 2 Điều 2 của Thông tư này,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Trình tự thực hiện điều tra tai nạn hàng hải 1. Thành lập Tổ điều tra tai nạn hàng hải. 2. Lập Kế hoạch điều tra tai nạn hàng hải. 3. Triển khai Kế hoạch điều tra tai nạn hàng hải. 4. Tổng hợp các thông tin thu thập được. Nếu thấy cần thiết có thể tiến hành kiểm tra và thẩm vấn bổ sung để làm rõ những vấn đề còn nghi vấn. 5. C...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Báo cáo điều tra tai nạn hàng hải 1. Báo cáo điều tra tai nạn hàng hải bao gồm: a) Tóm tắt về diễn biến của tai nạn hàng hải: loại tai nạn hàng hải, đối tượng, điều kiện, hoàn cảnh, hiện trường và các yếu tố khác liên quan đến tai nạn hàng hải; thiệt hại về người, tài sản, môi trường do tai nạn gây ra; kết quả khắc phục hậu qu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Khiếu nại, tố cao và giải quyết khiếu nại, tố cáo Khiếu nại, tố cáo (nếu có) liên quan đến việc điều tra tai nạn hàng hải sẽ được giải quyết theo quy định của pháp luật về khiếu nại, tố cáo.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Kinh phí điều tra tai nạn hàng hải 1. Kinh phí điều tra tai nạn hàng hải được sử dụng từ nguồn chi thường xuyên của cảng vụ hàng hải. 2. Việc lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí điều tra tai nạn hàng hải theo qui định.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực sau 45 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 48/2005/QĐ-BGTVT ngày 30 tháng 9 năm 2005 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải về báo cáo và điều tra tai nạn hàng hải.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Tổ chức thực hiện 1. Cục Hàng hải Việt Nam có trách nhiệm tổ chức thực hiện Thông tư này. 2. Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, Vụ trưởng các vụ liên quan thuộc Bộ giao thông vận tải, Cục trưởng Cục Hàng hải Việt Nam, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Quy định về báo cáo và điều tra tai nạn hàng hải
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định về báo cáo và điều tra tai nạn hàng hải.
Điều 3. Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Tai nạn hàng hải là tai nạn do đâm va hoặc các sự cố liên quan đến tàu biển gây hậu quả chết người, mất tích, bị thương, thiệt hại đối với hàng hóa, hành lý, tài sản trên tàu biển, cảng biển và công trình, thiết bị khác, làm cho tàu biển bị hư hỏng,...
Điều 4. Điều 4. Phân loại mức độ tai nạn hàng hải 1. Tai nạn hàng hải đặc biệt nghiêm trọng là tai nạn hàng hải gây ra một trong các thiệt hại dưới đây: a) Làm chết hoặc mất tích người; b) Làm tàu bị tổn thất toàn bộ; c) Làm tràn ra biển từ 100 tấn dầu trở lên hoặc từ 50 tấn hoá chất độc hại trở lên; d) Làm ách tắc luồng hàng hải từ 48 giờ...
Điều 5. Điều 5. Trách nhiệm của thuyền trưởng, chủ tàu, người quản lý khai thác tàu và các tổ chức, cá nhân liên quan tới tai nạn hàng hải 1. Thuyền trưởng, chủ tàu, người quản lý khai thác tàu và các tổ chức, cá nhân liên quan tới tai nạn hàng hải có trách nhiệm báo cáo tai nạn hàng hải cho Cảng vụ Hàng hải hoặc Cục Hàng hải Việt Nam nhanh ch...
Chương II Chương II BÁO CÁO TAI NẠN HÀNG HẢI
Điều 6. Điều 6. Báo cáo tai nạn hàng hải 1. Báo cáo tai nạn hàng hải gồm Báo cáo khẩn, Báo cáo chi tiết, Báo cáo định kỳ theo quy định tại các Phụ lục I, II và III của Thông tư này. 2. Nội dung báo cáo tai nạn hàng hải phải trung thực, chính xác, đúng thời hạn.