Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành Quy chế tư vấn giám sát xây dựng công trình trong ngành Giao Thông Vận Tải
1562/1999/QĐ-BGTVT
Right document
Ban hành Quy chế tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình trong ngành giao thông vận tải
22/2008/QĐ-BGTVT
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành Quy chế tư vấn giám sát xây dựng công trình trong ngành Giao Thông Vận Tải
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1
Điều 1: Nay ban hành kèm theo Quyết định này bản "Quy chế tư vấn giám sát xây dựng công trình trong ngành giao thông vận tải".
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2
Điều 2: Qụyết đinh này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 177/CGĐ ngày 26 tháng 01 năm 1997 về việc ban hành Quy chế công tác tư vấn giám sát xây dựng công trình gỉao thông của Bộ Giao thông vận tải.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3
Điều 3: Các ông Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, Vụ trưởng các Vụ thuộc Bộ, Cục trưỏng Cục Giám định và QLCL CTGT, Cục trưởng các Cục chuyên ngành, Tổng Giám đốc Liên hiệp đường sắt Việt Nam, Tổng giám đốc các Ban quản lý dự án trực thuộc Bộ, các Tổng công ty, Giám đốc các Sở Giao thông vận tải, Sở Giao thông công chính và Thủ t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 1
Chương 1 QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1
Điều 1: Phạm vi và đối tuợng áp dụng Quy chế này quy đinh hoạt động tư vấn giám sát xây dựng công trình, được áp dụng thống nhất đối với tất cả các dự án đầu tư xây dựng công trình trong ngành giao thông vận tải (sau đây viết tắt là GTVT).
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2
Điều 2: Các từ ngữ trong Quy chế này được hiểu như sau: . 2.1. "Tư vấn giám sát' (sau đây viết tắt là TVGS) là dịch vụ tư vấn để theo dõi, đôn đốc, kiểm tra, đánh giá tiến độ, chất lượng và giá thành công trình theo Hợp đồng với chủ đầu tư. 2.2. "Tổ chức tư vấn giám sát" là tổ chức có tư cách pháp nhân, năng lực hành nghề và các giám s...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3
Điều 3: Tất cả các dự án xây dựng công trình trong ngành GTVT nhất thiết phải tuyển chọn hoặc chỉ định tổ chức TVGS có đủ tiêu chuẩn Điều 2 khoản 2.2 của Quy chế này để thực hiện công tác TVGS.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo và thay thế Quyết định số 1562/1999/QĐ-BGTVT ngày 29 tháng 6 năm 1999 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải về việc ban hành “Quy chế tư vấn giám sát xây dựng công trình trong ngành giao thông vận tải”.
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 2.` in the comparison document.
- Điều 3: Tất cả các dự án xây dựng công trình trong ngành GTVT nhất thiết phải tuyển chọn hoặc chỉ định tổ chức TVGS có đủ tiêu chuẩn Điều 2 khoản 2.2 của Quy chế này để thực hiện công tác TVGS.
- Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo và thay thế Quyết định số 1562/1999/QĐ-BGTVT ngày 29 tháng 6 năm 1999 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải về việc ban hành “Quy chế...
- Điều 3: Tất cả các dự án xây dựng công trình trong ngành GTVT nhất thiết phải tuyển chọn hoặc chỉ định tổ chức TVGS có đủ tiêu chuẩn Điều 2 khoản 2.2 của Quy chế này để thực hiện công tác TVGS.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo và thay thế Quyết định số 1562/1999/QĐ-BGTVT ngày 29 tháng 6 năm 1999 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải về việc ban hành “Quy chế tư vấn giám...
Left
Chương II
Chương II NHIỆM VỤ QUYỀN HẠN, TRÁCH NHIỆM CỦA TỔ CHỬC TƯ VẤN GIÁM SÁT
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4
Điều 4: Nhiệm vụ của tổ chức tư vấn giám sát Tổ chức tư vấn giám sát thực hiện đầy đủ các nhiệm vụ đã ký trong Hợp đồng với Chủ đầu tư và thay mặt Chủ đầu tư quản lý chất lượng, tiến độ, giá thành xây dựng công trình. Cụ thể là: . 4.1. Quản lý chất lượng là nhiệm vụ hàng đầu, chủ yếu, đồng thời là trách nhiệm cao nhất của TVGS. 1 . Kiể...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5
Điều 5: Quyền hạn của tổ chức tư vấn giám sát 5.1. Tham mưu cho chủ đầu tư khi thay đổi về BVTC và các vấn đề khác theo quy định hiện hành; 5.2. Đình chỉ thi công khi thiết bị thi công không đúng chủng loại, không đủ số lượng theo hồ sơ thầu. 5.3. Đình chỉ vật liệu, cấu kiện không đúng tiêu chuẩn, không đảm bảo chất lượng. 5.4. Đình ch...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Trách nhiệm của tổ chức tư vấn giám sát 6.1. Sau khi đình chỉ thi công công trình phải thông báo bằng văn bản cho chủ đầu tư để có quyết định trong 4 tiếng đồng hồ. 6..2. Chịu trách nhiệm toàn diện trước chủ đầu tư và trước pháp luật về việc đảm bảo kỹ thuật chất lượng của toàn bộ dự án. 6.3. Chịu trách nhiệm trước chủ đầu tư v...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7
Điều 7: Nhiệm vụ, quyền hạn, trách nhiệm của TVGS trưởng 7.1. Tư vấn giám sát trưởng là ngườí đại diện hợp pháp cao nhất tại hiện trường của tổ chức tư vấn, được ủy quyền trực tiếp lãnh đạo, tổ chức điều hành đơn vị TVGS thực hiện các nhiệm vụ theo quyền hạn và trách nhiệm ghi trong Quy chế này và theo các điều khoản của hợp đồng ký kế...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8
Điều 8: Nhiệm vụ, trách nhiệm các giám sát viên 8.1. Các giám sát viên dưới quyền của TVGS trưởng bao gồm: giám sát viên khối lượng, giám sát viên chất lượng công trình, giám sát viên vật liệu và các giám sát viên khác. 8.2. Các giám sát viên phải thường xụyên bám sát hiện ttường để giải quyết kịp thời những vướng mắc, phối hợp chặt ch...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9
Điều 9: Tiêu chuẩn của TVGS trưởng và giám sát viên 9.1. Những người làm công tác TVGS phải có chứng chỉ TVGS, có năng lực về chuyên môn TVGS, đủ sức khoẻ, có kinh nghiệm và thâm niên công tác 2 năm trở lên, có phẩm chất đạo đức tốt, trung thực, khách quan, tận tuỵ. 9.2. Ngoài những tiêu chuẩn đã nêu ở khoản 9.1. tại điều này, TVGS trư...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III MỐI QUAN HỆ GIƯA TỔ CHỨC TVGS VỚI CHỦ ĐẦU TƯ, NHÀ THẦU, TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ ĐỊA PHƯƠNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10
Điều 10: Quan hệ giữa tổ chức giám sát và chủ đầu tư là quan hệ hợp đồng: 10.1 Hợp đồng TVGS phải thể hiện đầy đủ nhiệm vụ, quyền hạn, trách nhiệm của hai bên. 10.2. Hợp đồng TVGS phải được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11
Điều 11: Quan hệ giữa tổ chức TVGS với nhà thầu là: 11.1. Mối quan hệ độc lập, thực hiện theo chức năng nhiệm vụ quyền hạn của mỗi bên. 11.2. Mối quan hệ hợp tác giữa tổ chức TVGS với nhà thầu tạo điều kiện thuận lợi cho mỗi bên thực hiện tốt nhiệm vụ chung và nhiệm vụ riêng. 11.3. Nhà thầu phải báo cáo cho TVGS về thời gian, vị trí, k...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12
Điều 12: Quan hệ giữa tổ chức giám sát với tư vấn thiết kế là quan hệ: 12.1. Kiểm tra phát hiện sai sót hồ sơ thiết kế kỹ thuật đã được duyệt, bản vẽ thi công và báo cáo cấp có thẩm quyền xem xét giải quyết. 12.2. Trường hợp có sự thay đổi lớn về thiết kế kỹ thuật TVGS cần trao đổi với TVTK; đồng thời báo cáo cấp có thẩm quyền xem xét...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13
Điều 13: TVGS phải có mối quan hệ với chính quyền và nhân dân dịa phương: 1 3.1. Tuân thủ pháp luật của Nhà nước. 13.2. Chấp hành các chính sách của địa phương có liên quan đến dự án. 13.3. Tôn trọng phong tục tập quán, tín ngưỡng của địa phương.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương lV
Chương lV CHẾ ĐỘ QUYỂN LỢI CỦA TƯ VẤN GIÁM SÁT VÀ XỬ LÝ VI PHẠM
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14
Điều 14: Chế độ đối với tư vấn giám sát: Thực hiện trên cơ sở chế độ hiện hành và điều kiện ghi trong hợp đồng với chủ đầu tư. Đối với dự án vốn trong nước do chế độ đãi ngộ TVGS còn chưa hợp lý, nhà thầu phải đảm bảo các điều kiện các phương tiện cơ giới đi lại, ở, làm việc tại hiện trường cho TVGS. Các chi phí này nhà thầu tự cân đối...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15
Điều 15: Quyền lợi của tư vấn giám sát 15.1. Khen thưởng: Tổ chức và cá nhân tư vấn giám sát có thành tích được xét khen thưởng và ưu tiên khi tuyển chọn tổ chức TVGS ở các công trình tiếp theo. 15.2. Hình thức xử lý vi phạm: Tuỳ theo tính chất, mức độ vi phạm và hậu quả xay ra, tổ chức và cá nhân TVGS bị xử lý theo một trong các hình...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VI
Chương VI ĐIỀU KHOẢN CUỐI CÙNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16
Điều 16: Những quy định trước đây trái với nội dung của Quy chế này đều bị hủy bỏ.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17
Điều 17: Các trường hợp đặc biệt trái với Quy chế này phải được Bộ trưởng Bộ GTVT cho phép .
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18
Điều 18: Trong quá trình thực hiện nếu gặp vướng mắc, các cơ quan, đơn vị kịp thời phản ảnh về Bộ Giao thông vận tải bằng văn bản để nghiên cứu, sửa đổi, bổ sung.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections