Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 26
Right-only sections 69

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy chế tư vấn giám sát xây dựng công trình trong ngành Giao Thông Vận Tải

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1: Nay ban hành kèm theo Quyết định này bản "Quy chế tư vấn giám sát xây dựng công trình trong ngành giao thông vận tải".

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2: Qụyết đinh này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 177/CGĐ ngày 26 tháng 01 năm 1997 về việc ban hành Quy chế công tác tư vấn giám sát xây dựng công trình gỉao thông của Bộ Giao thông vận tải.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3: Các ông Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, Vụ trưởng các Vụ thuộc Bộ, Cục trưỏng Cục Giám định và QLCL CTGT, Cục trưởng các Cục chuyên ngành, Tổng Giám đốc Liên hiệp đường sắt Việt Nam, Tổng giám đốc các Ban quản lý dự án trực thuộc Bộ, các Tổng công ty, Giám đốc các Sở Giao thông vận tải, Sở Giao thông công chính và Thủ t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 1

Chương 1 QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1: Phạm vi và đối tuợng áp dụng Quy chế này quy đinh hoạt động tư vấn giám sát xây dựng công trình, được áp dụng thống nhất đối với tất cả các dự án đầu tư xây dựng công trình trong ngành giao thông vận tải (sau đây viết tắt là GTVT).

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2: Các từ ngữ trong Quy chế này được hiểu như sau: . 2.1. "Tư vấn giám sát' (sau đây viết tắt là TVGS) là dịch vụ tư vấn để theo dõi, đôn đốc, kiểm tra, đánh giá tiến độ, chất lượng và giá thành công trình theo Hợp đồng với chủ đầu tư. 2.2. "Tổ chức tư vấn giám sát" là tổ chức có tư cách pháp nhân, năng lực hành nghề và các giám s...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 3

Điều 3: Tất cả các dự án xây dựng công trình trong ngành GTVT nhất thiết phải tuyển chọn hoặc chỉ định tổ chức TVGS có đủ tiêu chuẩn Điều 2 khoản 2.2 của Quy chế này để thực hiện công tác TVGS.

Open section

Điều 2

Điều 2: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và áp dụng đối với tất cả các công trình xây dựng trong cả nước.

Open section

This section explicitly points to `Điều 2` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3: Tất cả các dự án xây dựng công trình trong ngành GTVT nhất thiết phải tuyển chọn hoặc chỉ định tổ chức TVGS có đủ tiêu chuẩn Điều 2 khoản 2.2 của Quy chế này để thực hiện công tác TVGS.
Added / right-side focus
  • Điều 2: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và áp dụng đối với tất cả các công trình xây dựng trong cả nước.
Removed / left-side focus
  • Điều 3: Tất cả các dự án xây dựng công trình trong ngành GTVT nhất thiết phải tuyển chọn hoặc chỉ định tổ chức TVGS có đủ tiêu chuẩn Điều 2 khoản 2.2 của Quy chế này để thực hiện công tác TVGS.
Target excerpt

Điều 2: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và áp dụng đối với tất cả các công trình xây dựng trong cả nước.

left-only unmatched

Chương II

Chương II NHIỆM VỤ QUYỀN HẠN, TRÁCH NHIỆM CỦA TỔ CHỬC TƯ VẤN GIÁM SÁT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4

Điều 4: Nhiệm vụ của tổ chức tư vấn giám sát Tổ chức tư vấn giám sát thực hiện đầy đủ các nhiệm vụ đã ký trong Hợp đồng với Chủ đầu tư và thay mặt Chủ đầu tư quản lý chất lượng, tiến độ, giá thành xây dựng công trình. Cụ thể là: . 4.1. Quản lý chất lượng là nhiệm vụ hàng đầu, chủ yếu, đồng thời là trách nhiệm cao nhất của TVGS. 1 . Kiể...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5

Điều 5: Quyền hạn của tổ chức tư vấn giám sát 5.1. Tham mưu cho chủ đầu tư khi thay đổi về BVTC và các vấn đề khác theo quy định hiện hành; 5.2. Đình chỉ thi công khi thiết bị thi công không đúng chủng loại, không đủ số lượng theo hồ sơ thầu. 5.3. Đình chỉ vật liệu, cấu kiện không đúng tiêu chuẩn, không đảm bảo chất lượng. 5.4. Đình ch...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Trách nhiệm của tổ chức tư vấn giám sát 6.1. Sau khi đình chỉ thi công công trình phải thông báo bằng văn bản cho chủ đầu tư để có quyết định trong 4 tiếng đồng hồ. 6..2. Chịu trách nhiệm toàn diện trước chủ đầu tư và trước pháp luật về việc đảm bảo kỹ thuật chất lượng của toàn bộ dự án. 6.3. Chịu trách nhiệm trước chủ đầu tư v...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7

Điều 7: Nhiệm vụ, quyền hạn, trách nhiệm của TVGS trưởng 7.1. Tư vấn giám sát trưởng là ngườí đại diện hợp pháp cao nhất tại hiện trường của tổ chức tư vấn, được ủy quyền trực tiếp lãnh đạo, tổ chức điều hành đơn vị TVGS thực hiện các nhiệm vụ theo quyền hạn và trách nhiệm ghi trong Quy chế này và theo các điều khoản của hợp đồng ký kế...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8

Điều 8: Nhiệm vụ, trách nhiệm các giám sát viên 8.1. Các giám sát viên dưới quyền của TVGS trưởng bao gồm: giám sát viên khối lượng, giám sát viên chất lượng công trình, giám sát viên vật liệu và các giám sát viên khác. 8.2. Các giám sát viên phải thường xụyên bám sát hiện ttường để giải quyết kịp thời những vướng mắc, phối hợp chặt ch...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9

Điều 9: Tiêu chuẩn của TVGS trưởng và giám sát viên 9.1. Những người làm công tác TVGS phải có chứng chỉ TVGS, có năng lực về chuyên môn TVGS, đủ sức khoẻ, có kinh nghiệm và thâm niên công tác 2 năm trở lên, có phẩm chất đạo đức tốt, trung thực, khách quan, tận tuỵ. 9.2. Ngoài những tiêu chuẩn đã nêu ở khoản 9.1. tại điều này, TVGS trư...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III MỐI QUAN HỆ GIƯA TỔ CHỨC TVGS VỚI CHỦ ĐẦU TƯ, NHÀ THẦU, TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ ĐỊA PHƯƠNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10

Điều 10: Quan hệ giữa tổ chức giám sát và chủ đầu tư là quan hệ hợp đồng: 10.1 Hợp đồng TVGS phải thể hiện đầy đủ nhiệm vụ, quyền hạn, trách nhiệm của hai bên. 10.2. Hợp đồng TVGS phải được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11

Điều 11: Quan hệ giữa tổ chức TVGS với nhà thầu là: 11.1. Mối quan hệ độc lập, thực hiện theo chức năng nhiệm vụ quyền hạn của mỗi bên. 11.2. Mối quan hệ hợp tác giữa tổ chức TVGS với nhà thầu tạo điều kiện thuận lợi cho mỗi bên thực hiện tốt nhiệm vụ chung và nhiệm vụ riêng. 11.3. Nhà thầu phải báo cáo cho TVGS về thời gian, vị trí, k...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12

Điều 12: Quan hệ giữa tổ chức giám sát với tư vấn thiết kế là quan hệ: 12.1. Kiểm tra phát hiện sai sót hồ sơ thiết kế kỹ thuật đã được duyệt, bản vẽ thi công và báo cáo cấp có thẩm quyền xem xét giải quyết. 12.2. Trường hợp có sự thay đổi lớn về thiết kế kỹ thuật TVGS cần trao đổi với TVTK; đồng thời báo cáo cấp có thẩm quyền xem xét...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13

Điều 13: TVGS phải có mối quan hệ với chính quyền và nhân dân dịa phương: 1 3.1. Tuân thủ pháp luật của Nhà nước. 13.2. Chấp hành các chính sách của địa phương có liên quan đến dự án. 13.3. Tôn trọng phong tục tập quán, tín ngưỡng của địa phương.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương lV

Chương lV CHẾ ĐỘ QUYỂN LỢI CỦA TƯ VẤN GIÁM SÁT VÀ XỬ LÝ VI PHẠM

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14

Điều 14: Chế độ đối với tư vấn giám sát: Thực hiện trên cơ sở chế độ hiện hành và điều kiện ghi trong hợp đồng với chủ đầu tư. Đối với dự án vốn trong nước do chế độ đãi ngộ TVGS còn chưa hợp lý, nhà thầu phải đảm bảo các điều kiện các phương tiện cơ giới đi lại, ở, làm việc tại hiện trường cho TVGS. Các chi phí này nhà thầu tự cân đối...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15

Điều 15: Quyền lợi của tư vấn giám sát 15.1. Khen thưởng: Tổ chức và cá nhân tư vấn giám sát có thành tích được xét khen thưởng và ưu tiên khi tuyển chọn tổ chức TVGS ở các công trình tiếp theo. 15.2. Hình thức xử lý vi phạm: Tuỳ theo tính chất, mức độ vi phạm và hậu quả xay ra, tổ chức và cá nhân TVGS bị xử lý theo một trong các hình...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VI

Chương VI ĐIỀU KHOẢN CUỐI CÙNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16

Điều 16: Những quy định trước đây trái với nội dung của Quy chế này đều bị hủy bỏ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17

Điều 17: Các trường hợp đặc biệt trái với Quy chế này phải được Bộ trưởng Bộ GTVT cho phép .

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18

Điều 18: Trong quá trình thực hiện nếu gặp vướng mắc, các cơ quan, đơn vị kịp thời phản ảnh về Bộ Giao thông vận tải bằng văn bản để nghiên cứu, sửa đổi, bổ sung.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành Điều lệ quản lý chất lượng công trình xây dựng
Điều 1 Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này bản Điều lệ quản lý chất lượng công trình xây dựng. Bản Điều lệ này thay thế cho bản Điều lệ quản lý chất lượng công trình xây dựng ban hành kèm theo Quyết định số 20/BXD-GĐ ngày 10/6/1995 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng.
Điều 3 Điều 3: Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có trách nhiệm tổ chức thi hành Quyết định này. BỘ XÂY DỰNG Ngô Xuân Lộc (Đã Ký) ĐIỀU LỆ QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG (Ban hành kèm theo Quyết định số 498/BXD-GĐ ngày 18 tháng 9 năm 1996 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng)
Chương 1: Chương 1: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1 Điều 1: Điều lệ này quy định nội dung trách nhiệm của Chủ đầu tư, tổ chức tư vấn xây dựng (khảo sát, thiết kế, thẩm định thiết kế, giám sát thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị, kiểm định chất lượng xây dựng...), doanh nghiệp xây dựng, cơ quan giám định Nhà nước về chất lượng công trình xây dựng và các tổ chức khác có liên quan trong...
Điều 2 Điều 2: Khi xây dựng công trình (xây dựng mới, mở rộng, cải tạo.. .) thuộc các thành phần kinh tế, các tổ chức có liên quan quy định tại Điều 1 đều phải thực hiện quản lý chất lượng công trình xây dựng theo Điều lệ này. Đối với những công trình có kỹ thuật đặc biệt (như nhà máy điện nguyên tử...) có quy định riêng. Đối với các công trì...
Điều 3 Điều 3: Tổ chức quản lý chất lượng công trình xây dựng: 3.1. Quản lý Nhà nước về chất lượng công trình xây dựng: - Cục giám định Nhà nước về chất lượng công trình xây dựng thuộc Bộ Xây dựng giúp Bộ trưởng Bộ Xây dựng thống nhất quản lý Nhà nước về chất lượng công trình xây dựng; chỉ đạo, hướng dẫn nghiệp vụ cho các ngành và hệ thống qu...
Điều 4 Điều 4: Các tổ chức tư vấn xây dựng, doanh nghiệp xây dựng, tổ chức cung ứng vật liệu xây dựng, cấu kiện xây dựng và thiết bị công nghệ phải chịu trách nhiệm về chất lượng sản phẩm do mình thực hiện và cung ứng.