Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành tạm thời cước các dịch vụ truy nhập Internet băng rộng ADSL
105/2003/QĐ-BBCVT
Right document
Về quản lý giá và cước bưu chính, viễn thông.
99/1998/QĐ-TTg
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành tạm thời cước các dịch vụ truy nhập Internet băng rộng ADSL
Open sectionRight
Tiêu đề
Về quản lý giá và cước bưu chính, viễn thông.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về quản lý giá và cước bưu chính, viễn thông.
- Ban hành tạm thời cước các dịch vụ truy nhập Internet băng rộng ADSL
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành tạm thời cước trần dịch vụ truy nhập Internet băng rộng ADSL của nhà cung cấp dịch vụ như sau: 1. Cước đấu nối hoà mạng ban đầu do doanh nghiệp cung cấp dịch vụ quy định trên cơ sở giá thành. 2. Cước sử dụng: Mức cước trần: 909.091đ/tháng, ứng với tốc độ tải dữ liệu từ nhà cung cấp dịch vụ Internet tới nhà thuê bao (Do...
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1 . Quyết định này quy định việc Nhà nước thống nhất quản lý giá và cước bưu chính, viễn thông bao gồm giá và cước các dịch vụ bưu chính, viễn thông trong nước, quốc tế.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1 . Quyết định này quy định việc Nhà nước thống nhất quản lý giá và cước bưu chính, viễn thông bao gồm giá và cước các dịch vụ bưu chính, viễn thông trong nước, quốc tế.
- Điều 1. Ban hành tạm thời cước trần dịch vụ truy nhập Internet băng rộng ADSL của nhà cung cấp dịch vụ như sau:
- 1. Cước đấu nối hoà mạng ban đầu do doanh nghiệp cung cấp dịch vụ quy định trên cơ sở giá thành.
- 2. Cước sử dụng: Mức cước trần: 909.091đ/tháng, ứng với tốc độ tải dữ liệu từ nhà cung cấp dịch vụ Internet tới nhà thuê bao (Down-Link) đến 2Mb/s, từ nhà thuê bao tới nhà cung cấp dịch vụ Internet...
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 1/7/2003.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Cước dịch vụ bưu chính bao gồm cước các dịch vụ nhận gửi, chuyển, phát thư, tiền, bưu phẩm, bưu kiện, phát hành báo chí, ấn phẩm và các dịch vụ khác thông qua mạng lưới khai thác bưu chính. Giá và cước dịch vụ viễn thông bao gồm cước các dịch vụ truyền đưa, lưu trữ, cung cấp thông tin, giá lắp đặt điện thoại thông qua mạng lưới...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Cước dịch vụ bưu chính bao gồm cước các dịch vụ nhận gửi, chuyển, phát thư, tiền, bưu phẩm, bưu kiện, phát hành báo chí, ấn phẩm và các dịch vụ khác thông qua mạng lưới khai thác bưu chính.
- Giá và cước dịch vụ viễn thông bao gồm cước các dịch vụ truyền đưa, lưu trữ, cung cấp thông tin, giá lắp đặt điện thoại thông qua mạng lưới điện thoại, điện báo, telex, internet, kênh thông tin và...
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 1/7/2003.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Kế hoạch - Tài chính, Thủ tướng các đơn vị thuộc Bộ Bưu chính, Viễn thông; Tổng giám đốc, Giám đốc các doanh nghiệp cung cấp dịch vụ viễn thông, Internet và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3 . Nguyên tắc hình thành giá và cước bưu chính, viễn thông: 1. Giá và cước các dịch vụ thuộc lĩnh vực bưu chính, viễn thông của ngành Bưu điện được xây dựng phù hợp với chính sách kinh tế xã hội của Đảng và Nhà nước; phù hợp với các điều ước quốc tế mà Việt Nam tham gia ký kết; đáp ứng yêu cầu phát triển cơ sở hạ tầng bưu chính,...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Giá và cước các dịch vụ thuộc lĩnh vực bưu chính, viễn thông của ngành Bưu điện được xây dựng phù hợp với chính sách kinh tế xã hội của Đảng và Nhà nước
- phù hợp với các điều ước quốc tế mà Việt Nam tham gia ký kết
- đáp ứng yêu cầu phát triển cơ sở hạ tầng bưu chính, viễn thông quốc gia
- Điều 3. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Kế hoạch
- Tổng giám đốc, Giám đốc các doanh nghiệp cung cấp dịch vụ viễn thông, Internet và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
- Left: Tài chính, Thủ tướng các đơn vị thuộc Bộ Bưu chính, Viễn thông Right: Điều 3 . Nguyên tắc hình thành giá và cước bưu chính, viễn thông:
Unmatched right-side sections