Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về chức danh, nhiệm vụ theo chức danh của thuyền viên và đăng ký thuyền viên làm việc trên tàu biển Việt Nam
29/2008/QĐ-BGTVT
Right document
Về việc cử ông Như Hoài Cận giữ chức Phó đổng lý sự vụ Bộ tài chính
65
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về chức danh, nhiệm vụ theo chức danh của thuyền viên và đăng ký thuyền viên làm việc trên tàu biển Việt Nam
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc cử ông Như Hoài Cận giữ chức Phó đổng lý sự vụ Bộ tài chính
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc cử ông Như Hoài Cận giữ chức Phó đổng lý sự vụ Bộ tài chính
- Về chức danh, nhiệm vụ theo chức danh của thuyền viên và đăng ký thuyền viên làm việc trên tàu biển Việt Nam
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định chức danh, nhiệm vụ theo chức danh của thuyền viên và đăng ký thuyền viên làm việc trên tàu biển Việt Nam.
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1 Nay cử ông Như Hoài Cận, Tham sự bậc 16 Bộ Tài chính, giữ chức Phó Đổng lý Sự vụ Bộ Tài chính.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Nay cử ông Như Hoài Cận, Tham sự bậc 16 Bộ Tài chính, giữ chức Phó Đổng lý Sự vụ Bộ Tài chính.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Quyết định này quy định chức danh, nhiệm vụ theo chức danh của thuyền viên và đăng ký thuyền viên làm việc trên tàu biển Việt Nam.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Quyết định này áp dụng đối với thuyền viên làm việc trên tàu biển Việt Nam và cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan. Đối với thuyền viên Việt Nam làm việc trên tàu biển nước ngoài chỉ áp dụng khi có những quy định cụ thể trong Quyết định này.
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2 Bộ trưởng Bộ Tài chính chiểu sắc lệnh thi hành.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Bộ trưởng Bộ Tài chính chiểu sắc lệnh thi hành.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Quyết định này áp dụng đối với thuyền viên làm việc trên tàu biển Việt Nam và cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan.
- Đối với thuyền viên Việt Nam làm việc trên tàu biển nước ngoài chỉ áp dụng khi có những quy định cụ thể trong Quyết định này.
Left
Điều 3.
Điều 3. Áp dụng pháp luật Thuyền viên làm việc trên tàu biển Việt Nam phải thực hiện các quy định của Quyết định này, pháp luật Việt Nam, các điều ước quốc tế mà Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên và pháp luật của các nước nơi tàu đến.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Quốc kỳ trên tàu biển Việt Nam 1. Bảo vệ và giữ gìn sự tôn nghiêm của Quốc kỳ là nghĩa vụ thiêng liêng của mỗi thuyền viên. 2. Quốc kỳ phải được treo đúng nơi quy định. Khi tàu hành trình hoặc khi neo đậu, Quốc kỳ được treo ở đỉnh cột phía lái. Đối với tàu không có cột lái, Quốc kỳ được treo ở đỉnh cột chính. Hàng ngày, Quốc kỳ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Cờ lễ trên tàu biển Việt Nam Việc trang hoàng cờ lễ khi tàu neo, đậu ở cảng phải theo nghi thức sau đây: 1. Nghi thức vào ngày lễ lớn: treo một dây cờ hiệu hàng hải quốc tế từ cột mũi đến cột lái của tàu qua xà ngang các cột trước và cột chính. Ở đỉnh cột trước, cột chính và cột lái đều treo Quốc kỳ, cột mũi treo cờ hiệu chủ tà...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Đón khách thăm tàu Khi có các vị khách quy định tại khoản 4 Điều 4 của Quyết định này thăm tàu: 1. Trường hợp có thông báo trước, thuyền trưởng phải lệnh cho tất cả thuyền viên mặc trang phục chỉnh tề theo nghi thức ngày lễ, đứng xếp hàng dọc theo hành lang đầu cầu thang, thuyền trưởng phải có mặt tại chân cầu thang để đón khác...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II CHỨC DANH VÀ NHIỆM VỤ THEO CHỨC DANH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 1. CHỨC DANH THUYỀN VIÊN
Mục 1. CHỨC DANH THUYỀN VIÊN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Chức danh thuyền viên 1. Chức danh của thuyền viên trên tàu biển Việt Nam bao gồm: thuyền trưởng, đại phó, máy trưởng, máy hai, sỹ quan boong (phó hai, phó ba), sỹ quan máy (máy ba, máy tư), thuyền phó hành khách, sỹ quan vô tuyến điện, sỹ quan điện, sỹ quan an ninh, sỹ quan máy lạnh, thủy thủ trưởng, thủy thủ phó, thủy thủ, th...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 2. NHIỆM VỤ THEO CHỨC DANH
Mục 2. NHIỆM VỤ THEO CHỨC DANH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Nhiệm vụ của thuyền trưởng 1. Nhiệm vụ của thuyền trưởng khi giao, nhận tàu: a) Việc bàn giao tàu phải được tiến hành trực tiếp giữa thuyền trưởng nhận tàu và thuyền trưởng giao tàu; b) Khi giao, nhận tàu phải bàn giao chi tiết về phần vỏ tàu, các máy móc, trang thiết bị, tài sản, toàn bộ các hồ sơ, tài liệu, tiền mặt và phải l...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Nhiệm vụ của đại phó Đại phó là người kế cận thuyền trưởng, chịu sự quản lý và điều hành trực tiếp của thuyền trưởng, có nhiệm vụ sau đây: 1. Trực tiếp tổ chức quản lý, khai thác tàu, phục vụ đời sống, sinh hoạt, trật tự kỷ luật trên tàu; quản lý và điều hành trực tiếp bộ phận boong, bộ phận phục vụ và y tế trên tàu, giúp thuyề...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Nhiệm vụ của máy trưởng Máy trưởng chịu sự quản lý và điều hành trực tiếp của thuyền trưởng và có nhiệm vụ cụ thể sau đây: 1. Tổ chức quản lý, điều hành lao động và thực hiện chế độ làm việc, trực ca, nghỉ ngơi cho thuyền viên thuộc bộ phận máy và điện; 2. Tổ chức quản lý khai thác an toàn, đạt hiệu quả kinh tế đối với máy móc...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Nhiệm vụ của máy hai Máy hai là người kế cận máy trưởng, chịu sự quản lý và điều hành trực tiếp của máy trưởng và có các nhiệm vụ sau đây: 1. Trực tiếp quản lý và khai thác máy chính, máy móc thiết bị khác hoạt động theo đúng tiêu chuẩn kỹ thuật và quy trình, quy phạm; định kỳ tiến hành bảo quản và sửa chữa những hư hỏng đột x...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Nhiệm vụ của phó hai Phó hai chịu sự quản lý và điều hành trực tiếp của thuyền trưởng khi tàu hành trình và đại phó khi tàu không hành trình, có nhiệm vụ sau đây: 1. Trực tiếp phụ trách và tổ chức bảo quản, bảo dưỡng các máy móc, thiết bị hàng hải, hải đồ và các tài liệu về hàng hải, dụng cụ và thiết bị phòng chống cháy trên t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Nhiệm vụ của phó ba Phó ba chịu sự quản lý và điều hành trực tiếp của thuyền trưởng khi tàu hành trình và đại phó khi tàu không hành trình, có nhiệm vụ sau đây: 1. Trực tiếp phụ trách và tổ chức bảo quản, bảo dưỡng các phương tiện cứu sinh, cứu hỏa như xuồng cứu sinh, phao tự thổi, phao tròn, áo phao cá nhân, bình chữa cháy, v...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Nhiệm vụ của máy ba Máy ba chịu sự quản lý và điều hành trực tiếp của máy trưởng, có nhiệm vụ sau đây: 1. Trực tiếp quản lý và khai thác máy phát điện, máy nén gió độc lập, máy lọc dầu đốt, bơm dầu đốt, thiết bị hâm nóng nhiên liệu và thiết bị khác. Trên các tàu máy hơi nước, máy ba phụ trách lò, nồi hơi và các máy móc, thiết...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Nhiệm vụ máy tư Máy tư chịu sự quản lý và điều hành trực tiếp của máy trưởng, có nhiệm vụ sau đây: 1. Trực tiếp quản lý và khai thác hệ thống đường ống, hệ thống nước dằn, bơm la canh, bơm thoát nước và các thiết bị phục vụ cho các hệ thống đó; hệ thống thông gió buồng máy, hệ thống nước sinh hoạt và vệ sinh, nồi hơi phụ, máy...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Nhiệm vụ của thuyền phó hành khách Thuyền phó hành khách chịu sự quản lý và điều hành trực tiếp của thuyền trưởng, có nhiệm vụ sau đây: 1. Tổ chức, quản lý bộ phận phục vụ hành khách và đảm nhiệm các công việc liên quan đến vận chuyển hành khách, hành lý trên tàu; 2. Bảo đảm buồng hành khách, câu lạc bộ, các khu vực nghỉ ngơi,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Nhiệm vụ của sỹ quan vô tuyến điện Sỹ quan vô tuyến điện chịu sự quản lý và điều hành trực tiếp của thuyền trưởng, có nhiệm vụ sau đây: 1. Trực tiếp quản lý và khai thác hệ thống máy móc thiết bị vô tuyến điện trên tàu theo đúng quy trình, quy phạm; quản lý và điều hành công việc của nhân viên vô tuyến điện; 2. Bảo đảm tình tr...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Nhiệm vụ của sỹ quan điện Sỹ quan điện chịu sự quản lý và điều hành trực tiếp của máy trưởng, có nhiệm vụ sau đây: 1. Phụ trách và điều hành công việc của thợ điện; 2. Trực tiếp quản lý và khai thác theo đúng quy trình, quy phạm hiện hành tất cả hệ thống và trang thiết bị điện trên tàu như máy phát điện, hệ thống tự động điều...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Nhiệm vụ của sỹ quan an ninh tàu biển Sỹ quan an ninh chịu sự quản lý và điều hành trực tiếp của thuyền trưởng, có nhiệm vụ sau đây: 1. Thường xuyên kiểm tra để đảm bảo việc thực hiện các biện pháp an ninh theo kế hoạch an ninh đã được duyệt; giám sát việc thực hiện kế hoạch an ninh của tàu, kể cả việc thực hiện các sửa đổi, b...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Nhiệm vụ của sỹ quan máy lạnh Sỹ quan máy lạnh chịu sự quản lý và điều hành trực tiếp của máy trưởng, có nhiệm vụ sau đây: 1. Bảo đảm tình trạng kỹ thuật, chế độ làm việc bình thường của các máy móc, thiết bị làm lạnh trên tàu; trực ca theo chế độ làm việc của hệ thống làm lạnh trên tàu; 2. Trực tiếp quản lý, khai thác công su...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Nhiệm vụ của thuỷ thủ trưởng Thuỷ thủ trưởng chịu sự quản lý và điều hành trực tiếp của đại phó, có nhiệm vụ cụ thể sau đây: 1. Phân công và điều hành công việc của thuỷ thủ; 2. Kiểm tra và theo dõi việc bảo quản vỏ tàu, các loại dây, trang thiết bị của các hệ thống neo, cần cẩu, phương tiện cứu sinh, cứu hoả, cứu thủng, các k...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Nhiệm vụ của thuỷ thủ phó Thuỷ thủ phó chịu sự quản lý và điều hành trực tiếp của thuỷ thủ trưởng, có nhiệm vụ sau đây: 1. Quản lý các kho, bảo quản bạt đậy hầm hàng, các áo bạt che các máy móc, thiết bị trên boong, các dụng cụ và tài sản khác thuộc bộ phận boong; tiếp nhận, bảo quản, cấp phát và thu hồi vật tư; 2. Bảo quản cá...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23.
Điều 23. Nhiệm vụ của thủy thủ Thủy thủ chịu sự quản lý và điều hành trực tiếp của thủy thủ trưởng, có nhiệm vụ sau đây: 1. Thực hiện nhiệm vụ trực ca, chấp hành mệnh lệnh của sỹ quan trực ca boong; 2. Bảo quản, bảo dưỡng vỏ, boong tàu, các máy móc thiết bị khác theo sự phân công của thuỷ thủ trưởng hoặc thuỷ thủ phó; 3. Theo dõi việc...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24.
Điều 24. Nhiệm vụ của thợ máy chính Thợ máy chính chịu sự quản lý và điều hành trực tiếp của máy hai, có nhiệm vụ sau đây: 1. Bảo dưỡng, sửa chữa các máy móc thiết bị theo yêu cầu và hướng dẫn của máy trưởng và các sỹ quan máy; 2. Bảo quản các máy công cụ và đồ nghề được trang bị tại xưởng của tàu; 3. Thực hiện chế độ vệ sinh công nghi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 25.
Điều 25. Nhiệm vụ của thợ máy Thợ máy chịu sự quản lý và điều hành trực tiếp của máy hai và sự phân công trực tiếp của sỹ quan máy trực ca, có nhiệm vụ sau đây: 1. Thực hiện các công việc bảo quản, bảo dưỡng, sửa chữa các máy móc thiết bị, vệ sinh buồng máy, nơi làm việc, tiếp nhận phụ tùng, vật tư theo sự phân công của máy hai; thực h...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 26.
Điều 26. Nhiệm vụ của thợ điện Thợ điện chịu sự quản lý và điều hành trực tiếp của sỹ quan điện hoặc sỹ quan trực ca máy nếu trên tàu không bố trí chức danh sỹ quan điện, có nhiệm vụ sau đây: 1. Bảo đảm chế độ làm việc của máy điện và các thiết bị điện khác theo đúng quy trình kỹ thuật. Không được đóng hoặc mở các cầu dao điện chính kh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 27.
Điều 27. Nhiệm vụ của nhân viên vô tuyến điện Nhân viên vô tuyến điện chịu sự quản lý và điều hành trực tiếp của sỹ quan vô tuyến điện, có nhiệm vụ sau đây: 1. Bảo đảm việc thông tin liên lạc giữa tàu mình với các tàu khác và với các đài vô tuyến điện trên bờ; thu nhận các thông tin, tín hiệu cấp cứu, thông báo hàng hải và bản tin dự b...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 28.
Điều 28. Nhiệm vụ của quản trị Quản trị chịu sự quản lý và điều hành trực tiếp của đại phó, có nhiệm vụ sau đây: 1. Tổ chức quản lý và điều hành hoạt động của bộ phận phục vụ trên tàu. Lập kế hoạch làm việc, nghỉ ngơi cho thuyền viên bộ phận phục vụ, nhận và phát lương cho thuyền viên; 2. Lập và trình đại phó bản dự trù mua lương thực,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 29.
Điều 29. Nhiệm vụ của bác sỹ hoặc nhân viên y tế Bác sỹ hoặc nhân viên y tế chịu sự quản lý và điều hành trực tiếp của đại phó, có nhiệm vụ sau đây: 1. Phụ trách về y tế, vệ sinh trên tàu, theo dõi sức khoẻ, thực hiện cấp cứu và điều trị bệnh cho thuyền viên, hành khách và những người khác có mặt trên tàu; trường hợp cần thiết cho bệnh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 30.
Điều 30. Nhiệm vụ của phục vụ viên Phục vụ viên chịu sự quản lý và điều hành trực tiếp của đại phó, có nhiệm vụ sau đây: 1. Đảm nhiệm công việc phục vụ trên tàu; trường hợp có hai phục vụ viên trở lên thì nhiệm vụ cụ thể do đại phó quy định; 2. Phục vụ viên có nhiệm vụ phục vụ phòng ăn của tàu, làm vệ sinh buồng ở của thuyền trưởng, sỹ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 31.
Điều 31. Nhiệm vụ của bếp trưởng Bếp trưởng chịu sự quản lý và điều hành trực tiếp của quản trị, có nhiệm vụ sau đây: 1. Tổ chức thực hiện các công việc của nhà bếp và trực tiếp chuẩn bị bữa ăn hàng ngày cho thuyền viên và hành khách; 2. Tổ chức bảo quản và sử dụng lương thực, thực phẩm phục vụ cho sinh hoạt và đời sống thuyền viên và...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 32.
Điều 32. Nhiệm vụ của cấp dưỡng Cấp dưỡng chịu sự quản lý và điều hành trực tiếp của bếp trưởng, có nhiệm vụ sau đây: 1. Thực hiện các công việc của nhà bếp, bảo đảm đúng chế độ ăn uống cho thuyền viên; 2. Trường hợp không bố trí chức danh bếp trưởng thì nhiệm vụ của bếp trưởng do cấp dưỡng đảm nhiệm. Trên tàu không bố trí chức danh bế...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 33.
Điều 33. Nhiệm vụ của tổ trưởng phục vụ hành khách Tổ trưởng phục vụ hành khách chịu sự quản lý và điều hành trực tiếp của thuyền phó hành khách, có nhiệm vụ sau đây: 1. Trực tiếp phụ trách nhân viên phục vụ buồng khách; lập và trình thuyền phó hành khách kế hoạch làm việc và nghỉ cho nhân viên phục vụ buồng khách và nội quy buồng ở; 2...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 34.
Điều 34. Nhiệm vụ của nhân viên phục vụ hành khách Nhân viên phục vụ hành khách chịu sự quản lý và điều hành trực tiếp của tổ trưởng phục vụ hành khách, có nhiệm vụ sau đây: 1. Phục vụ hành khách, quản lý tài sản và tiện nghi đồ dùng cho hành khách thuộc các buồng mình phụ trách; 2. Hàng ngày vệ sinh buồng khách, buồng tắm, buồng vệ si...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 35.
Điều 35. Nhiệm vụ của tổ trưởng phục vụ bàn Tổ trưởng phục vụ bàn chịu sự quản lý và điều hành trực tiếp của thuyền phó hành khách, có nhiệm vụ sau đây: 1. Điều hành và phụ trách nhân viên phục vụ phòng ăn, phòng giải khát, quản lý dụng cụ phòng ăn, phòng giải khát; 2. Phân phối các dụng cụ, thiết bị cho nhân viên phục vụ bàn ăn, giải...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 36.
Điều 36. Nhiệm vụ của nhân viên phục vụ bàn Nhân viên phục vụ bàn chịu sự quản lý, điều hành trực tiếp của tổ trưởng phục vụ bàn và có nhiệm vụ sau đây: 1. Phục vụ hành khách theo yêu cầu của thực đơn; 2. Quản lý phòng ăn, phòng giải khát và các dụng cụ, thiết bị thuộc mình phụ trách; 3. Thực hiện vệ sinh phòng ăn, phòng giải khát và d...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 37.
Điều 37. Nhiệm vụ của quản lý kho hành lý Quản lý kho hành lý chịu sự quản lý và điều hành trực tiếp của thuyền phó hành khách, có nhiệm vụ sau đây: 1. Quản lý các tài sản, đồ dụng, các kho và phòng công cộng phục vụ hành khách; 2. Nhận và giao hành lý của hành khách gửi theo chuyến đi; 3. Xuất, nhập và quản lý các đồ dùng bằng gỗ, nhữ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 38.
Điều 38. Nhiệm vụ của thợ giặt là Thợ giặt là chịu sự quản lý và điều hành trực tiếp của tổ trưởng phục vụ hành khách, có nhiệm vụ sau đây: 1. Giặt, là những đồ dùng bằng vải như chăn màn, áo gối, ga, khăn trải bàn, khăn mặt, khăn tắm phục vụ hành khách; 2. Quản lý và sử dụng máy giặt, bàn là, nếu hư hỏng phải báo cáo với tổ trưởng phụ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 39.
Điều 39. Nhiệm vụ của kế toán Kế toán chịu sự quản lý và điều hành trực tiếp của thuyền phó hành khách, có nhiệm vụ sau đây: 1. Thanh toán, quyết toán các khoản thu, chi liên quan đến hành khách; 2. Lập dự trù mua thường xuyên hoặc đột xuất các đồ dùng, văn hoá phẩm, lương thực, thực phẩm và các hàng hoá khác phục vụ hành khách, thuyền...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 40.
Điều 40. Nhiệm vụ của thủ quỹ Thủ quỹ chịu sự quản lý và điều hành trực tiếp của thuyền phó hành khách, có nhiệm vụ sau đây: 1. Quản lý ngân quỹ liên quan đến hành khách; 2. Thu, chi các khoản tiền theo phiếu thu, phiếu chi của kế toán; 3. Lưu giữ các chứng từ, số sách về thu chi; 4. Quản lý và làm đầy đủ thủ tục xuất, nhập các loại vé...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 41.
Điều 41. Nhiệm vụ của nhân viên bán hàng Nhân viên bán hàng chịu sự quản lý và điều hành trực tiếp của thuyền phó hành khách, có nhiệm vụ sau đây: 1. Bán hàng phục vụ hành khách; 2. Lập sổ sách, hồ sơ, chứng từ quản lý tài sản trong gian hàng và các loại hàng hoá để bán cho hành khách theo đúng quy định; 3. Dự trù mua các loại hàng hoá...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 42.
Điều 42. Nhiệm vụ của nhân viên bán vé Nhân viên bán vé do thuyền phó hành khách chỉ định sau khi được thuyền trưởng chấp thuận, có nhiệm vụ sau đây: 1. Hàng ngày nhận các loại vé bán cho hành khách, chịu bồi thường về những mất mát do mình gây ra; 2. Cuối mỗi ngày phải làm thủ tục thanh toán và nộp tiền mặt cho thủ quỹ tàu; 3. Giữ gìn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 43.
Điều 43. Nhiệm vụ của trật tự viên Trật tự viên chịu sự quản lý và điều hành trực tiếp của thuyền phó hành khách, có nhiệm vụ sau đây: 1. Bảo đảm trật tự, an ninh cho hành khách khi lên tàu, xuống tàu và trong quá trình ở trên tàu; 2. Kịp thời giải quyết, ngăn chặn các hành động phi pháp, làm mất trật tự an ninh trên tàu; 3. Khám xét t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 44.
Điều 44. Nhiệm vụ của thợ máy lạnh Thợ máy lạnh chịu sự quản lý và điều hành trực tiếp của sỹ quan máy lạnh, có nhiệm vụ sau đây: 1. Bảo quản, bảo dưỡng, vận hành các máy móc và thiết bị của hệ thống làm lạnh trên tàu như hầm hàng, kho thực phẩm, hệ thống điều hoà không khí, hệ thống điều hoà nhiệt độ, hệ thống làm mát và hệ thống khác...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 45.
Điều 45. Nhiệm vụ của thợ bơm Thợ bơm chịu sự quản lý và điều hành trực tiếp của máy hai, có nhiệm vụ sau đây: 1. Thực hiện bơm dầu hoặc bơm nước vào các hầm hàng theo lệnh của đại phó và chịu sự giám sát, hướng dẫn về nghiệp vụ của sỹ quan trực ca máy; 2. Làm vệ sinh, bảo dưỡng hệ thống đường ống và thiết bị phục vụ cho các loại bơm t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
MỤC 3. TRỰC CA TRÊN TÀU BIỂN
MỤC 3. TRỰC CA TRÊN TÀU BIỂN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 46.
Điều 46. Trực ca của thuyền viên 1. Thuyền trưởng là người chịu trách nhiệm tổ chức việc trực ca 24 giờ trong ngày. Đại phó, thuyền phó hành khách và máy trưởng có trách nhiệm giúp thuyền trưởng kiểm tra việc tổ chức thực hiện việc trực ca trên tàu. 2. Trực ca là nhiệm vụ của thuyền viên. Ca trực của mỗi thuyền viên được chia thành ca...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 47.
Điều 47. Trang phục khi trực ca 1. Thuyền viên trực ca phải mặc trang phục, khi trực ca bờ phải mang băng trực ở tay trái và tên hiệu. Băng trực ca gồm ba sọc ngang, bề rộng của băng 45 mm với mỗi sọc rộng 15 mm. Màu băng trực ca được quy định như sau: a) Băng của sỹ quan trực ca có màu: xanh đậm - trắng - xanh đậm; b) Băng của thuyền...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 48.
Điều 48. Thẩm quyền cho phép người lạ lên tàu 1. Thuyền trưởng, sỹ quan trực ca boong và sỹ quan an ninh có quyền cho phép người lạ lên tàu. 2. Thuyền trưởng có quyền cho phép người lạ vào buồng lái, buồng hải đồ, buồng vô tuyến điện nhưng phải phù hợp với kế hoạch an ninh của tàu. 3. Thuyền trưởng, máy trưởng có quyền cho phép những n...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 49.
Điều 49. Nhiệm vụ của sỹ quan trực ca boong 1. Sỹ quan trực ca boong chịu sự chỉ huy trực tiếp của thuyền trưởng. Khi tàu đậu ở cảng hoặc tại các khu vực neo đậu, nếu thuyền trưởng vắng mặt thì sỹ quan trực ca boong chịu sự chỉ huy của đại phó; ngoài thuyền trưởng, không ai có quyền huỷ bỏ hoặc thay đổi ca trực của sỹ quan trực ca boon...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 50.
Điều 50. Nhiệm vụ của sỹ quan trực ca máy 1. Sỹ quan trực ca máy chịu sự chỉ huy trực tiếp của máy trưởng; chịu trách nhiệm hoàn toàn về các hành động của mình liên quan đến việc vận hành máy móc, thiết bị theo đúng quy trình kỹ thuật, bảo đảm sự hoạt động bình thường của tất cả máy móc, thiết bị. Sỹ quan trực ca máy không được tự ý bỏ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 51.
Điều 51. Nhiệm vụ của thủy thủ trực ca 1. Thuỷ thủ trực ca chịu sự chỉ huy trực tiếp của sỹ quan trực ca boong. Việc nhận và giao ca của thuỷ thủ do sỹ quan trực ca boong quyết định. 2. Thuỷ thủ trực ca có nhiệm vụ sau đây: a) Không được rời khỏi vị trí của mình và phải hoàn thành nhiệm vụ được giao một cách mẫn cán; khi nhận ca phải t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 52.
Điều 52. Nhiệm vụ của thợ máy trực ca 1. Thợ máy trực ca chịu sự chỉ huy trực tiếp của sỹ quan trực ca máy; việc nhận và giao ca do sỹ quan trực ca máy quyết định. 2. Thợ máy trực ca có nhiệm vụ sau đây: a) Nắm vững tình trạng kỹ thuật và chế độ làm việc của máy móc, thiết bị ở buồng máy; b) Tiếp nhận từ thợ máy giao ca tình hình hoạt...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 53.
Điều 53. Nhiệm vụ của thợ điện trực ca 1. Thợ điện trực ca chịu sự chỉ huy trực tiếp của sỹ quan trực ca máy hoặc sỹ quan điện nếu trên tàu có bố trí chức danh sỹ quan điện. Trường hợp trên tàu không bố trí chức danh thợ điện thì việc trực ca điện do sỹ quan điện đảm nhiệm. 2. Thợ điện trực ca có nhiệm vụ sau đây: a) Nhận bàn giao tình...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 54.
Điều 54. Nhiệm vụ của nhân viên vô tuyến điện trực ca 1. Nhân viên vô tuyến điện trực ca chịu sự chỉ huy trực tiếp của sỹ quan vô tuyến điện và trực ca theo chế độ thông tin vô tuyến điện hàng hải. Nếu trên tàu định biên số nhân viên vô tuyến điện không đủ thì sỹ quan vô tuyến điện phải đi ca. Trường hợp trên tàu không bố trí chức danh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 4. BẢO ĐẢM AN TOÀN VÀ CHẾ ĐỘ SINH HOẠT TRÊN TÀU BIỂN VIỆT NAM
Mục 4. BẢO ĐẢM AN TOÀN VÀ CHẾ ĐỘ SINH HOẠT TRÊN TÀU BIỂN VIỆT NAM
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 55.
Điều 55. Phân công nhiệm vụ và hướng dẫn trong tình huống khẩn cấp 1. Trên tàu phải lập Bảng phân công nhiệm vụ trong tình huống khẩn cấp khi có báo động về cứu hoả, cứu người rơi xuống biển, cứu thủng tàu và bỏ tàu (Bảng phân công). 2. Trong Bảng phân công phải quy định rõ: a) Tín hiệu báo động chung, tín hiệu báo động trong trường hợ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 56.
Điều 56. Phiếu trách nhiệm cá nhân khi báo động 1. Trong buồng ở của thuyền viên và hành khách, phải niêm yết tại nơi dễ nhìn thấy nhất "Phiếu trách nhiệm cá nhân khi báo động" được viết bằng tiếng Việt và tiếng Anh. 2. Phiếu trách nhiệm cá nhân khi báo động bao gồm nội dung sau đây: a) Các loại tín hiệu báo động; b) Vị trí tập trung v...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 57.
Điều 57. Tín hiệu báo động trên tàu 1. Tín hiệu báo động phải được phát ra bằng chuông điện và hệ thống truyền thanh trên tàu. Hồi chuông ngắn là hồi chuông điện kéo dài từ 1 đến 2 giây; hồi chuông dài là hồi chuông điện kéo dài từ 4 đến 6 giây; giữa hai hồi chuông cách nhau từ 2 đến 4 giây. 2. Tín hiệu báo động bằng chuông điện được q...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 58.
Điều 58. Thực hành diễn tập 1. Để thuyền viên thực hiện tốt nhiệm vụ của mình khi có sự cố xảy ra, thuyền trưởng phải tổ chức diễn tập đối với mỗi loại báo động trên tàu theo quy định. Riêng đối với tàu khách, thuyền trưởng phải tổ chức hướng dẫn để hành khách làm quen với các loại báo động. 2. Chỉ có thuyền trưởng mới có quyền ra lệnh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 59.
Điều 59. Sử dụng xuồng cứu sinh 1. Xuồng cứu sinh chỉ được sử dụng vào mục đích bảo đảm an toàn cho người, hành khách, thuyền viên và diễn tập báo động cứu người rơi xuống biển hoặc bỏ tàu. 2. Xuồng cứu sinh phải được kiểm tra, bảo quản và kịp thời thay thế, bổ sung các trang thiết bị theo đúng quy định. 3. Xuồng cứu sinh do đại phó ho...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 60.
Điều 60. Sinh hoạt của thuyền viên trên tàu biển Việt Nam 1. Thời gian biểu sinh hoạt trên tàu do thuyền trưởng quy định. Trong trường hợp cần thiết, thuyền trưởng có thể thay đổi thời gian biểu này cho phù hợp với công việc và điều kiện thời tiết của từng mùa, từng khu vực. 2. Thuyền viên phải chấp hành nghiêm chỉnh nội quy sinh hoạt...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 61.
Điều 61. Sử dụng các buồng và phòng trên tàu 1. Căn cứ vào điều kiện thực tế, thuyền trưởng quy định cụ thể việc quản lý và sử dụng các buồng, phòng trên tàu. Đại phó chịu trách nhiệm bố trí, sắp xếp buồng ở cho thuyền viên. 2. Nghiêm cấm chứa chất nổ, vũ khí, chất dễ cháy, những hàng hoá nguy hiểm, hàng cấm khác trong buồng ở, phòng l...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 62.
Điều 62. Giờ ăn và phòng ăn trên tàu 1. Giờ ăn hàng ngày trên tàu do thuyền trưởng quy định. Sỹ quan ăn tại phòng ăn của sỹ quan, các thuyền viên khác ăn tại phòng ăn của thuyền viên. Thuyền viên ăn phải đúng giờ, trừ các thuyền viên trực ca. Thuyền viên đến phòng ăn phải mặc quần áo sạch sẽ, không được mặc quần đùi, áo may ô. Khi ăn k...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 63.
Điều 63. Nghỉ bù, đi bờ và nghỉ phe´p của thuyền viên 1. Việc nghỉ bù và đi bờ của thuyền viên do thuyền trưởng quyết định. Khi cần thiết thuyền trưởng có quyền chỉ định thuyền viên phải ở lại tàu để làm nhiệm vụ. 2. Khi đi bờ hay trở lại tàu, thuyền viên phải báo cáo sỹ quan trực ca. 3. Khi tàu chuẩn bị rời cảng, thuyền viên phải có m...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III ĐĂNG KÝ THUYỀN VIÊN, CẤP SỔ THUYỀN VIÊN VÀ HỘ CHIẾU THUYỀN VIÊN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 1. ĐĂNG KÝ THUYỀN VIÊN VÀ CẤP SỔ THUYỀN VIÊN
Mục 1. ĐĂNG KÝ THUYỀN VIÊN VÀ CẤP SỔ THUYỀN VIÊN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 64.
Điều 64. Đăng ký thuyền viên và cấp Sổ Thuyền viên 1. Đăng ký thuyền viên là việc đăng ký thuyền viên lần đầu được bố trí làm việc trên tàu biển Việt Nam và tàu biển nước ngoài vào Sổ Đăng ký thuyền viên và việc cấp Sổ Thuyền viên cho thuyền viên. 2. Sổ Thuyền viên được cấp cho thuyền viên Việt Nam làm việc trên tàu biển Việt Nam, tàu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 65.
Điều 65. Tổ chức đăng ký thuyền viên 1. Chi Cục Hàng hải Việt Nam hoặc Cảng vụ hàng hải thực hiện đăng ký thuyền viên theo quyết định của Cục trưởng Cục Hàng hải Việt Nam. 2. Tổ chức đăng ký thuyền viên có trách nhiệm: a) Lập và quản lý Sổ Đăng ký thuyền viên; b) Thực hiện việc đăng ký thuyền viên vào Sổ Đăng ký thuyền viên; c) Cấp Sổ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 66.
Điều 66. Trách nhiệm của người được cấp Sổ Thuyền viên 1. Mỗi thuyền viên chỉ được cấp một Sổ Thuyền viên. Thuyền viên có trách nhiệm giữ gìn và bảo quản Sổ Thuyền viên; không được tẩy, xóa, sửa chữa những nội dung trong Sổ Thuyền viên, không được cho người khác sử dụng hoặc sử dụng trái với các quy định của pháp luật. 2. Khi bị mất Sổ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 67.
Điều 67. Trách nhiệm của tổ chức quản lý thuyền viên và thuyền trưởng Tổ chức quản lý thuyền viên có trách nhiệm bố trí chức danh thuyền viên; Thuyền trưởng có trách nhiệm xác nhận đầy đủ, chính xác việc bố trí chức danh thuyền viên, thời gian xuống tàu, rời tàu trong Sổ Thuyền viên và chịu trách nhiệm về việc xá...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 68.
Điều 68. Thủ tục đăng ký và cấp Sổ Thuyền viên 1. Hồ sơ đăng ký và cấp Sổ Thuyền viên bao gồm: a) Tờ khai đề nghị cấp Sổ Thuyền viên theo mẫu quy định tại Phụ lục II của Quyết định này; b) Bản sao giấy chứng nhận khả năng năng chuyên môn đối với các chức danh trong khung định biên an toàn tối thiểu; bản sao Giấy chứng nhận huấn luyện a...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 69.
Điều 69. Cấp lại Sổ Thuyền viên 1. Sổ Thuyền viên được cấp lại trong những trường hợp sau đây: a) Sổ Thuyền viên hết số trang sử dụng; b) Sổ Thuyền viên quá cũ, rách, chữ bị mờ; c) Sổ Thuyền viên bị mất. 2. Hồ sơ cấp lại Sổ Thuyền viên bao gồm: a) Tờ khai đề nghị cấp lại Sổ Thuyền viên theo mẫu quy định tại Phụ lục II của Quyết định nà...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 2. HỘ CHIẾU THUYỀN VIÊN
Mục 2. HỘ CHIẾU THUYỀN VIÊN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 70.
Điều 70. Cấp Hộ chiếu thuyền viên 1. Hộ chiếu thuyền viên được cấp cho thuyền viên Việt Nam làm việc trên tàu biển hoạt động trên tuyến quốc tế va có giá trị sử dụng để xuất cảnh, nhập cảnh theo tàu biển. 2. Hộ chiếu thuyền viên do Cục Hàng hải Việt Nam cấp theo mẫu quy định tại Phụ lục III của Quyết định này. Hộ chiếu thuyền viên có g...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 71.
Điều 71. Trách nhiệm của người được cấp Hộ chiếu thuyền viên 1. Sử dụng Hộ chiếu thuyền viên đúng mục đích và đúng quy định của pháp luật. 2. Giữ gìn và bảo quản cẩn thận, không được tẩy xóa, sửa chữa những nội dung trong Hộ chiếu thuyền viên, không cho người khác sử dụng. 3. Khi Hộ chiếu thuyền viên bị mất phải báo ngay bằng văn bản v...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 72.
Điều 72. Thủ tục cấp, đổi, gia hạn và sửa đổi Hộ chiếu thuyền viên 1. Hồ sơ đề nghị cấp, đổi, gia hạn và sửa đổi Hộ chiếu thuyền viên: a) Cấp lần đầu: - Tờ khai đề nghị cấp Hộ chiếu thuyền viên theo mẫu quy định tại Phụ lục IV của Quyết định này; - Bản phô tô Giấy chứng minh nhân dân; - Hai ảnh màu 4x6 cm, chụp trong vòng 06 tháng,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 73.
Điều 73. Hiệu lực thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo và thay thế Quyết định số 65/2005/QĐ-BGTVT ngày 30 tháng 11 năm 2005 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải về chức danh, nhiệm vụ theo chức danh của thuyền viên và đăng ký thuyền viên làm việc trên tàu biển Việt Nam. 2. Hộ chiếu thuyền viên đã c...
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc cử ông Như Hoài Cận giữ chức Phó đổng lý sự vụ Bộ tài chính
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc cử ông Như Hoài Cận giữ chức Phó đổng lý sự vụ Bộ tài chính
- Điều 73. Hiệu lực thi hành
- Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo và thay thế Quyết định số 65/2005/QĐ-BGTVT ngày 30 tháng 11 năm 2005 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải về chức danh, nhiệm vụ theo...
- Hộ chiếu thuyền viên đã cấp theo Nghị định số 91/CP ngày 23 tháng 8 năm 1997 của Chính phủ về việc ban hành Quy chế đăng ký tàu biển và thuyền viên và Quyết định số 65/2005/QĐ-BGTVT ngày 30 tháng 1...
Left
Điều 74.
Điều 74. Tổ chức thực hiện 1. Cục trưởng Cục Hàng hải Việt Nam có trách nhiệm tổ chức, hướng dẫn và kiểm tra việc thực hiện Quyết định này. 2. Chánh Văn phòng, Chánh Thanh tra Bộ, Vụ trưởng các Vụ thuộc Bộ, Cục trưởng Cục Hàng hải Việt Nam, Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.