Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy chế khai thác trực thăng vận tải thương mại (QCHK-KT3)
41/2006/QĐ-BGTVT
Right document
Ban hành Quy định về tổ chức và hoạt động của Sở Giao thông Vận tải tỉnh Đồng Nai
91/2009/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy chế khai thác trực thăng vận tải thương mại (QCHK-KT3)
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế khai thác trực thăng vận tải thương mại (QCHK-KT3)
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Các Ông (Bà) Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng các Vụ thuộc Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, Cục trưởng Cục Hàng không Việt Nam, Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. BỘ TRƯỞNG (Đã ký) Hồ Nghĩa Dũng QUY CHẾ Khai thác trực thăng vận tải thương mại (QCHK-KT3) (Ban hành kèm theo Quy...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 1.
Chương 1. PHẠM VI ÁP DỤNG CỦA QUY CHẾ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1
Điều 1 (QCHK-KT3.001). Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Quy chế này quy định các điều kiện khai thác trực thăng dân dụng nhằm mục đích vận tải thương mại đối với người khai thác trực thăng (sau đây gọi là người khai thác) có trụ sở chính tại Việt Nam. 2. Quy chế này không áp dụng đối với: a) Trực thăng công vụ, bao gồm trực t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 2.
Chương 2. QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2
Điều 2 (QCHK-KT3.005). Khái quát 1. Người khai thác phải tuân thủ các quy định trong Quy chế này. 2. Ngoài quy định tại khoản 1 Điều này, Người khai thác phải tuân thủ các quy định do cơ quan có thẩm quyền của Việt Nam ban hành hoặc chấp thuận. 3. Mỗi trực thăng chỉ được khai thác đúng theo những điều khoản ghi trong chứng chỉ đủ điều...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3
Điều 3 (QCHK-KT3.010). Các trường hợp miễn trừ Trong từng trường hợp cụ thể, do nhu cầu khai thác của người khai thác, Cục HKVN có thể cấp miễn trừ tạm thời hoặc ngoại lệ khác với quy định của Quy chế này với điều kiện người khai thác phải tuân thủ các điều kiện bổ sung mà Cục HKVN yêu cầu để đảm bảo mức độ an toàn có thể chấp nhận đượ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4
Điều 4 (QCHK-KT3.015). Chỉ lệnh khai thác 1. Cục HKVN có thể ban hành chỉ lệnh khai thác nhằm mục đích cấm, hạn chế hoặc yêu cầu người khai thác phải tuân thủ theo những điều kiện nhất định để đảm bảo khai thác an toàn. 2. Chỉ lệnh khai thác bao gồm các nội dung sau đây: a) Lí do ban hành quyết định khai thác; b) Phạm vi và thời gian á...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5
Điều 5 (QCHK-KT3.020). Trách nhiệm tuân thủ pháp luật của người khai thác Người khai thác phải bảo đảm: 1. Các nhân viên hiểu và tuân thủ nghiêm ngặt pháp luật và quy định hiện hành của các quốc gia nơi họ khai thác trực thăng và các quốc gia có liên quan đến việc thực hiện nhiệm vụ; 2. Các thành viên tổ bay hiểu và nắm vững về pháp lu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6
Điều 6 (QCHK-KT3.025). Ngôn ngữ chung 1. Người khai thác phải đảm bảo các thành viên tổ bay có khả năng giao tiếp thành thạo bằng tiếng Anh. 2. Người khai thác phải đảm bảo các nhân viên khai thác có khả năng đọc hiểu nội dung quy định trong Tài liệu hướng dẫn khai thác (OM) có liên quan.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7
Điều 7 (QCHK-KT3.030).Trách nhiệm của người khai thác đối với Danh mục thiết bị tối thiểu (MEL) 1. Người khai thác phải xây dựng và trình Cục HKVN phê chuẩn danh mục thiết bị tối thiểu (MEL) cho mỗi trực thăng. Danh mục này phải được dựa trên danh mục thiết bị tối thiểu gốc (MMEL) do nhà chế tạo cung cấp và không được ít hơn danh mục t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8
Điều 8 (QCHK-KT3.035). Hệ thống chất lượng (Xem Tài liệu hướng dẫn thực hiện và giải thích của Cục HKVN (CTH của QCHK- KT3.035 và GT của QCHK-KT3.035)) 1. Người khai thác phải thiết lập một hệ thống chất lượng và chỉ định một người phụ trách chất lượng nhằm giám sát việc thi hành đầy đủ các quy định để đảm bảo việc khai thác được an to...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9
Điều 9 (QCHK-KT3.037). Chương trình an toàn bay và phòng ngừa tai nạn (Xem Tài liệu hướng dẫn thực hiện và giải thích của Cục HKVN (GT của QCHK-KT3.037)) 1. Người khai thác phải xây dựng chương trình phòng ngừa tai nạn và an toàn bay, chương trình này có thể hợp nhất với hệ thống chất lượng và bao gồm các yêu cầu sau đây: a) Các chương...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10
Điều 10 (QCHK-KT3.040). Các thành viên tổ bay bổ sung. Người khai thác phải đảm bảo các thành viên tổ bay bổ sung được huấn luyện thực hiện công việc một cách thành thạo để hoàn thành nhiệm vụ được giao.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11
Điều 11 (QCHK-KT3.050). Thông tin tìm kiếm và cứu nạn. Người khai thác phải đảm bảo các thông tin quan trọng liên quan đến các dịch vụ tìm kiếm, cứu nạn luôn có sẵn trên buồng lái và dễ sử dụng.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12
Điều 12 (QCHK-KT3.055). Thông tin về khẩn nguy và phương tiện cứu hộ mang theo trực thăng Người khai thác phải đảm bảo hệ thống thông tin liên lạc luôn sẵn sàng kết nối kịp thời với các trung tâm hiệp đồng tìm kiếm, cứu nạn để thực hiện nhiệm vụ cứu hộ và công bố danh mục thiết bị khẩn nguy cũng như các phương tiện cứu hộ được trang bị...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13
Điều 13 (QCHK-KT3.065). Vận chuyển vũ khí và đạn dược quân dụng (Xem Tài liệu hướng dẫn thực hiện và giải thích của Cục HKVN (GT của QCHK-KT3.065)) 1. Người khai thác không được phép vận chuyển vũ khí và đạn dược quân dụng bằng trực thăng, trừ trường hợp được cơ quan nhà nước có thẩm quyền của Việt Nam và của các quốc gia liên quan cho...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14
Điều 14 (QCHK-KT3.070). Vận chuyển dụng cụ và vũ khí thể thao (Xem Tài liệu hướng dẫn thực hiện và giải thích của Cục HKVN (GT của QCHK-KT3.070)) 1. Người khai thác phải thực hiện các biện pháp nhằm đảm bảo các loại vũ khí thể thao dự định vận chuyển trên trực thăng đều phải được bên thuê báo trước. 2. Khi chấp thuận vận chuyển vũ khí...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15
Điều 15 (QCHK-KT3.075). Phương pháp vận chuyển người Người khai thác phải áp dụng mọi biện pháp nhằm đảm bảo không vận chuyển hành khách trong khoang không phải thiết kế để chở khách của trực thăng, trừ khi người chỉ huy trực thăng cho phép chở khách tạm thời trong các trường hợp sau: 1. Vì mục đích đảm bảo an toàn cho trực thăng, ngườ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16
Điều 16 (QCHK-KT3.080). Vận chuyển hàng nguy hiểm bằng đường hàng không Người khai thác phải đảm bảo không ai được phép tiếp nhận vận chuyển hàng nguy hiểm bằng trực thăng, trừ khi người đó đã được huấn luyện về hàng nguy hiểm và hàng hoá đã được phân loại thích hợp, có tài liệu và hướng dẫn, được kê khai, đóng gói, kẻ biển, dán mác, đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17
Điều 17 (QCHK-KT3.085). Trách nhiệm của tổ bay 1. Thành viên tổ bay phải chịu trách nhiệm về: a) Những nhiệm vụ có liên quan đến an toàn của trực thăng và người trên trực thăng; b) Những nhiệm vụ được quy định trong các hướng dẫn và phương thức quy định trong Tài liệu hướng dẫn khai thác (OM). 2. Thành viên tổ bay phải: a) Báo cáo cho...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18
Điều 18 (QCHK-KT3.090). Quyền hạn của người chỉ huy trực thăng Hành khách, thành viên tổ lái trên trực thăng phải tuân theo mệnh lệnh hợp pháp của người chỉ huy trực thăng nhằm mục đích đảm bảo an toàn cho trực thăng, người và tài sản trên trực thăng.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19
Điều 19 (QCHK-KT3.100). Cho phép người vào buồng lái 1. Người khai thác phải đảm bảo không cho phép bất kỳ người nào vào buồng lái trừ các trường hợp sau đây: a) Nhân viên tổ bay đang làm nhiệm vụ; b) Đại diện của cơ quan có thẩm quyền chịu trách nhiệm cấp chứng chỉ, giấy phép hành nghề hoặc thực hiện việc thanh tra theo yêu cầu nhiệm...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20
Điều 20 (QCHK-KT3.105). Không được phép vận chuyển Người khai thác phải thực hiện mọi biện pháp nhằm bảo đảm không có người hoặc hàng hoá được giấu trên trực thăng.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21
Điều 21 (QCHK-KT3.110). Các thiết bị điện tử xách tay Người khai thác phải thực hiện mọi biện pháp nhằm đảm bảo không cho phép sử dụng thiết bị điện tử xách tay trên trực thăng khi việc sử dụng này có thể gây ảnh hưởng tới tính năng của các thiết bị và các hệ thống trực thăng.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22
Điều 22 (QCHK-KT3.115). Rượu và các chất kích thích Người khai thác phải thực hiện mọi biện pháp nhằm đảm bảo không cho bất kỳ người nào được lên hoặc ở trên trực thăng đang trong tình trạng say rượu, hoặc say các chất kích thích ở mức độ có thể đe doạ an toàn cho trực thăng và người trên trực thăng.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23
Điều 23 (QCHK-KT3.120). Uy hiếp an toàn Người khai thác phải thực hiện mọi biện pháp nhằm đảm bảo mọi cán bộ, nhân viên của mình không được có hành động coi thường, bỏ qua hoặc thiếu trách nhiệm dẫn đến: 1. Gây nguy hiểm cho trực thăng và người trên trực thăng; 2. Gây nguy hiểm cho người và tài sản ở mặt đất.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24
Điều 24 (QCHK-KT3.125). Chứng chỉ, giấy phép mang theo trực thăng (Xem Tài liệu hướng dẫn thực hiện và giải thích của Cục HKVN (CTH của QCHK-KT3. 125)) 1. Người khai thác phải đảm bảo các tài liệu sau đây được mang theo mỗi chuyến bay: a) Giấy chứng nhận đăng ký trực thăng; b) Giấy chứng nhận đủ điều kiện bay; c) Bản chính hoặc bản sao...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 25
Điều 25 (QCHK-KT3.130). Tài liệu hướng dẫn mang theo trực thăng Người khai thác phải đảm bảo: 1. Tài liệu hướng dẫn khai thác đang sử dụng liên quan tới nhiệm vụ của tổ bay được mang theo mỗi chuyến bay; 2. Những nội dung của Tài liệu hướng dẫn khai thác để thực hiện chuyến bay phải rõ ràng và thuận tiện cho tổ bay sử dụng trong khi là...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 26
Điều 26 (QCHK-KT3.135). Các bảng mẫu biểu và thông tin bổ sung mang theo trực thăng. 1. Ngoài những quy định tại Điều 24 (QCHK-KT3.125) và Điều 25 (QCHK-KT 3.130), người khai thác phải đảm bảo các thông tin và bảng mẫu biểu sau đây liên quan tới loại hình và khu vực khai thác phải mang theo mỗi chuyến bay: a) Kế hoạch khai thác bay chứ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 27
Điều 27 (QCHK-KT3.140). Lưu trữ thông tin tại mặt đất Người khai thác phải đảm bảo lưu trữ: 1. Ít nhất trong khoảng thời gian của một chuyến bay hoặc 1 loạt chuyến bay: a) Thông tin liên quan tới chuyến bay và những đặc thù riêng của loại hình khai thác được lưu trữ ở mặt đất; b) Thông tin lưu trữ phải lập thành hai bản để lưu trữ phù...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 28
Điều 28 (QCHK-KT3.145). Quyền thanh tra Người khai thác phải tạo điều kiện cho người có thẩm quyền của Cục HKVN được phép vào và ở lại trực thăng để thanh tra, kiểm tra các trực thăng đang hoạt động theo Giấy chứng nhận người khai thác (AOC) do Cục HKVN cấp. Trong trường hợp đặc biệt, người chỉ huy trực thăng có thể từ chối cho vào buồ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 29
Điều 29 (QCHK-KT3.150). Xuất trình tài liệu và hồ sơ 1. Người khai thác có trách nhiệm sau đây: a) Tạo điều kiện cho người có thẩm quyền của Cục HKVN thực hiện kiểm tra các tài liệu và hồ sơ liên quan tới các hoạt động bay và công tác bảo dưỡng trực thăng; b) Xuất trình tất cả các tài liệu và hồ sơ khi có yêu cầu của Cục HKVN trong thờ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 30
Điều 30 (QCHK-KT3.155). Lưu trữ tài liệu Người khai thác phải lưu trữ các tài liệu theo các yêu cầu sau đây: 1. Các tài liệu gốc hoặc bản sao tài liệu gốc được lưu giữ và bảo quản cẩn mật theo quy định, kể cả khi người khai thác không còn khai thác trực thăng đó nữa; 2. Hồ sơ của thành viên tổ bay do người khai thác giữ theo quy định c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 31
Điều 31 (QCHK-KT3.160). Bảo quản, xuất trình và sử dụng số liệu ghi được trong chuyến bay 1. Bảo quản số liệu ghi: (Xem Tài liệu hướng dẫn thực hiện và giải thích của Cục HKVN (GT của QCHK-KT3.160 (1)). a) Sau khi xảy ra tai nạn, người khai thác phải đảm bảo thiết bị ghi trên trực thăng bị tai nạn được lưu trữ nguyên gốc các tham số ở...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 32
Điều 32 (QCHK-KT3.165). Thuê trực thăng 1. Thuật ngữ: Các từ ngữ sử dụng trong chương này có nghĩa như sau: a) Thuê tàu bay không có tổ lái ( trong Quy chế này được gọi là thuê khô )là thoả thuận thuê mà trực thăng được hoạt động theo Giấy chứng nhận người khai thác (AOC) của người đi thuê theo hợp đồng. b) Thuê tàu bay có tổ lái ( tro...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 3.
Chương 3. GIẤY CHỨNG NHẬN NGƯỜI KHAI THÁC VÀ GIÁM SÁT
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 33
Điều 33 (QCHK-KT 3.175). Quy định chung đối với Giấy chứng nhận người khai thác và giám sát 1. Khi đưa trực thăng vào khai thác vận tải thương mại, người khai thác phải thực hiện đúng các điều khoản và các điều kiện ghi trong Giấy chứng nhận người khai thác. 2. Người đề nghị cấp Giấy chứng nhận người khai thác, hoặc đề nghị thay đổi ch...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 34
Điều 34 (QCHK-KT 3.180). Cấp, thay đổi và gia hạn Giấy chứng nhận người khai thác 1. Người khai thác chỉ được cấp hoặc thay đổi Giấy chứng nhận người khai thác khi đáp ứng các điều kiện sau đây: a) Đối với trực thăng đang được khai thác: i) Nếu đăng ký tại Việt Nam, phải có Giấy chứng nhận đủ điều kiện bay còn hiệu lực do Cục HKVN cấp....
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 35
Điều 35 (QCHK - KT 3.185). Các yêu cầu về thủ tục hành chính 1. Hồ sơ đề nghị cấp, thay đổi hoặc gia hạn Giấy chứng nhận người khai thác phải cung cấp đầy đủ các thông tin sau đây: a) Tên chính thức và tên giao dịch, địa chỉ và địa chỉ giao dịch qua bưu điện của người nộp đơn; b) Loại hình khai thác; c) Miêu tả tổ chức quản lý; d) Họ t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 4.
Chương 4. PHƯƠNG THỨC KHAI THÁC
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 36
Điều 36 (QCHK-KT3.195). Kiểm soát khai thác (Xem Tài liệu hướng dẫn thực hiện và giải thích của Cục HKVN(CTH của QCHK-KT3.195)) Người khai thác phải: 1. Xây dựng và duy trì phương pháp thực hiện kiểm soát khai thác và trình Cục HKVN phê chuẩn; 2. Kiểm soát khai thác đối với tất cả các chuyển bay và thực hiện theo các điều khoản ghi tro...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 37
Điều 37 (QCHK-KT3.200). Tài liệu hướng dẫn khai thác (OM) Người khai thác phải cung cấp Tài liệu hướng dẫn khai thác theo quy định tại Chương XVI và có hướng dẫn sử dụng.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 38
Điều 38 (QCHK-KT3.205). Khả năng chuyên môn của nhân viên khai thác Người khai thác phải đảm bảo các nhân viên khai thác được giao nhiệm vụ hoặc có liên quan trực tiếp đến khai thác bay, khai thác mặt đất được huấn luyện đầy đủ về chuyên môn nghiệp vụ; phải chứng minh khả năng trong từng công việc cụ thể; phải nhận thức được trách nhiệ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 39
Điều 39 (QCHK-KT3.210). Xây dựng các phương thức 1. Người khai thác phải xây dựng các phương thức và hướng dẫn cho từng loại trực thăng, bao gồm nhiệm vụ của các thành viên tổ bay và các nhân viên mặt đất cho các loại hình khai thác mặt đất và trong khi bay (Xem Tài liệu hướng dẫn thực hiện và giải thích của Cục HKVN (CTH của QCHK-KT 3...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 40
Điều 40 (QCHK-KT3.215). Sử dụng các dịch vụ không lưu Người khai thác phải đảm bảo mọi chuyến bay được cung cấp dịch vụ không lưu, nếu có.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 41
Điều 41 (QCHK-KT3.220). Việc sử dụng sân bay của người khai thác (Xem Tài liệu hướng dẫn thực hiện và giải thích của Cục HKVN (GT của QCHK-KT3.220)) Người khai thác chỉ được phép sử dụng những sân bay đáp ứng các yêu cầu đối với loại trực thăng và loại hình khai thác đang áp dụng.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 42
Điều 42 (QCHK-KT3.225). Tiêu chuẩn tối thiểu khai thác sân bay trực thăng 1. Người khai thác phải xác định tiêu chuẩn khai thác tối thiểu cho từng sân bay. Việc xây dựng tiêu chuẩn khai thác tối thiểu phải tuân thủ các quy định tại Điều 81 (QCHK-KT3.430) áp dụng đối với sân bay cất cánh, sân bay hạ cánh hoặc sân bay dự bị. 2. Việc xác...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 43
Điều 43 (QCHK-KT3.230). Phương thức khởi hành và tiếp cận 1. Người khai thác phải áp dụng các phương thức khởi hành và tiếp cận do cơ quan có thẩm quyền của quốc gia có sân bay trực thăng quy định. 2. Ngoài quy định nêu tại khoản 1 Điều này, người chỉ huy trực thăng có thể thực hiện theo huấn lệnh của kiểm soát viên không lưu mà không...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 44
Điều 44 (QCHK-KT3.235). Phương thức giảm tiếng ồn Người khai thác phải đảm bảo trong các phương thức cất cánh và hạ cánh phải tính đến việc làm giảm ảnh hưởng tiếng ồn của trực thăng.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 45
Điều 45 (QCHK-KT3.240). Đường bay và các khu vực khai thác 1. Người khai thác phải đảm bảo các hoạt động bay chỉ được thực hiện theo các đường bay hoặc trong các khu vực đáp ứng các điều kiện sau đây: a) Được cung cấp đầy đủ trang thiết bị mặt đất, các dịch vụ khí tượng cho việc khai thác theo kế hoạch. b) Tính năng trực thăng dự kiến...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 41/2006/QĐ-UBND ngày 19/5/2006 của UBND tỉnh Đồng Nai ban hành Quy định về tổ chức và hoạt động của Sở Giao thông Vận tải Đồng Nai.
Open sectionThis section appears to guide or implement `Điều 2.` in the comparison document.
- Điều 45 (QCHK-KT3.240). Đường bay và các khu vực khai thác
- 1. Người khai thác phải đảm bảo các hoạt động bay chỉ được thực hiện theo các đường bay hoặc trong các khu vực đáp ứng các điều kiện sau đây:
- a) Được cung cấp đầy đủ trang thiết bị mặt đất, các dịch vụ khí tượng cho việc khai thác theo kế hoạch.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 41/2006/QĐ-UBND ngày 19/5/2006 của UBND tỉnh Đồng Nai ban hành Quy định về tổ chức và hoạt động của Sở Giao th...
- Điều 45 (QCHK-KT3.240). Đường bay và các khu vực khai thác
- 1. Người khai thác phải đảm bảo các hoạt động bay chỉ được thực hiện theo các đường bay hoặc trong các khu vực đáp ứng các điều kiện sau đây:
- a) Được cung cấp đầy đủ trang thiết bị mặt đất, các dịch vụ khí tượng cho việc khai thác theo kế hoạch.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 41/2006/QĐ-UBND ngày 19/5/2006 của UBND tỉnh Đồng Nai ban hành Quy định về tổ chức và hoạt động của Sở Giao thông Vận tải Đồng Nai.
Left
Điều 46
Điều 46 (QCHK-KT3.243). Khai thác trực thăng ở các khu vực có quy định cụ thể về tính năng dẫn đường (Xem Tài liệu hướng dẫn thực hiện và giải thích của Cục HKVN (GT của QCHK-KT3.243)) Người khai thác chỉ được phép khai thác trực thăng tại các khu vực đã được quy định, hoặc tại một phần của vùng trời cụ thể theo các thoả thuận dẫn đườn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 47
Điều 47 (QCHK-KT3.250). Thiết lập độ cao bay tối thiểu (Xem Tài liệu hướng dẫn thực hiện và giải thích của Cục HKVN (GT của QCHK-KT3.250)) 1. Người khai thác phải thiết lập độ cao bay tối thiểu và phương pháp xác định các độ cao này cho tất cả các đường bay nhằm xác định độ thông thoáng của địa hình, có tính đến các yêu cầu từ Chương V...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 48
Điều 48 (QCHK-KT3.255). Chính sách nhiên liệu (Xem Tài liệu hướng dẫn thực hiện và giải thích của Cục HKVN (GT của QCHK-KT3.255)) 1. Người khai thác phải xây dựng chính sách nhiên liệu cho mục đích lập kế hoạch bay và lập lại kế hoạch trong khi bay, đảm bảo cho mọi chuyến bay phải mang đủ nhiên liệu phục vụ cho kế hoạch khai thác, đồng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 49
Điều 49 (QCHK-KT3.260).Vận chuyển hành khách hạn chế khả năng di chuyển (Xem Tài liệu hướng dẫn thực hiện và giải thích của Cục HKVN (GT của QCHK-KT3.260)) 1. Người khai thác phải xây dựng phương thức vận chuyển hành khách có khả năng di chuyển bị hạn chế (PRMs). 2. Người khai thác phải đảm bảo không bố trí những hành khách có khả năng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 50
Điều 50 (QCHK -KT3.265). Vận chuyển hành khách là những người đang bị trục xuất hoặc đang bị giam giữ Người khai thác phải thiết lập phương thức vận chuyển người đang bị trục xuất hoặc đang bị giam giữ nhằm đảm bảo an toàn cho trực thăng và hành khách. Người chỉ huy trực thăng phải được thông báo khi trực thăng có chuyên chở những ngườ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 51
Điều 51 (QCHK-KT3.270). Cách sắp xếp hành lý và hàng hoá (Xem Phụ lục I của Điều 51 (QCHK- KT3.270) (Xem Tài liệu hướng dẫn thực hiện và giải thích của Cục HKVN (CTH của QCHK-KT3.270)) 1. Người khai thác phải xây dựng phương thức đảm bảo hành lý và hàng hoá của hành khách được kiểm tra đầy đủ trước khi đưa lên trực thăng. 2. Người khai...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 52
Điều 52 (QCHK- KT3.280). Xếp chỗ cho hành khách (Xem Tài liệu hướng dẫn thực hiện và giải thích của Cục HKVN (GTcủa QCHK - KT3.280)) (Xem Tài liệu hướng dẫn thực hiện và giải thích của Cục HKVN (CTH của QCHK- KT3.260 (1)) (Xem Tài liệu hướng dẫn thực hiện và giải thích của Cục HKVN (CTH của QCHK-KT3.260(2)) Người khai thác phải xây dựn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 53
Điều 53 (QCHK-KT3.285). Chỉ dẫn cho hành khách Người khai thác phải đảm bảo: 1 . Khái quát a) Hành khách phải được chỉ dẫn về an toàn trong chuyến bay bằng lời, bằng thao tác cụ thể, có thể chỉ dẫn một phần hoặc toàn bộ bằng thiết bị nghe nhìn. b) Hành khách phải được giới thiệu về bảng chỉ dẫn an toàn có các hình ảnh hướng dẫn sử dụng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 54
Điều 54 (QCHK-KT3.290). Chuẩn bị cho chuyến bay 1. Người khai thác phải lập kế hoạch bay khai thác cho mỗi chuyến bay. 2. Người chỉ huy trực thăng chỉ được thực hiện chuyến bay khi đã đảm bảo các yêu cầu sau đây: a) Trực thăng đủ điều kiện bay; b) Cấu hình của trực thăng phù hợp với danh mục thay đổi trạng thái các hệ thống (CDL); c) C...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 55
Điều 55 (QCHK-KT3.295). Chọn sân bay trực thăng 1. Người khai thác phải xây dựng phương thức chọn sân bay đến và sân bay dự bị theo quy định tại Điều 41 (QCHK-KT3.220) khi lập kế hoạch bay. 2. Đối với chuyến bay trong điều kiện khí tượng cho phép bay bằng thiết bị, người chỉ huy trực thăng phải chọn một sân bay dự bị cho sân bay cất cá...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 56
Điều 56 (QCHK-KT3.297). Tiêu chuẩn tối thiểu đối với việc lập kế hoạch cho các chuyến bay theo quy tắc bay bằng thiết bị 1. Tiêu chuẩn tối thiểu lập kế hoạch sân bay dự bị cho sân bay cất cánh Người khai thác không được chọn một sân bay làm sân bay dự bị cất cánh trừ khi các bản tin thời tiết liên quan hoặc dự báo thời tiết và dự báo t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 57
Điều 57 (QCHK-KT3.300). Đệ trình kế hoạch bay có dịch vụ không lưu (ATS) (Xem Tài liệu hướng dẫn thực hiện và giải thích của Cục HKVN (CTH của QCHK-KT3.300) Người khai thác chỉ được thực hiện chuyến bay sau khi đã đệ trình kế hoạch bay có dịch vụ không lưu, hoặc các thông tin đã được nộp đủ ngay sau khi cất cánh nhằm cho phép các dịch...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 58
Điều 58 (QCHK-KT3.305). Xả, nạp nhiên liệu khi hành khách đang lên, đang ở trên hoặc đang xuống trực thăng (Xem Phụ lục 1 của Điều 58 (QCHK-KT3.305)) (Xem Tài liệu hướng dẫn thực hiện và giải thích của Cục HKVN (GT của QCHK-KT3.305) Người khai thác phải đảm bảo không nạp, xả nhiên liệu Avgas hoặc nhiên liệu loại Wide cut cho trực thăng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 59
Điều 59 (QCHK-KT3.307). Xả nạp nhiên liệu loại Wide cut (Xem Tài liệu hướng dẫn thực hiện và giải thích của Cục HKVN (GT của QCHK-KT3.307)) Người khai thác phải xây dựng phương thức xả, nạp nhiên liệu loại wide cut (ví dụ cho loại động cơ phản lực Jet-B hoặc tương đương) nếu yêu cầu.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 60
Điều 60 (QCHK-KT3.310). Thành viên tổ bay tại vị trí làm việc 1. Thành viên tổ lái a) Thành viên tổ lái đang thực hiện nhiệm vụ phải có mặt tại vị trí làm việc của mình khi trực thăng lăn, cất cánh và hạ cánh. b) Trong các giai đoạn khác nhau của chuyến bay, thành viên tổ lái đang thực hiện nhiệm vụ phải có mặt tại vị trí làm việc, trừ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 61
Điều 61 (QCHK-KT3.320). Ghế và các loại dây an toàn 1. Thành viên tổ bay a) Trong khi trực thăng lăn, cất cánh và hạ cánh, và trong trường hợp cần thiết vì sự an toàn, thành viên của tổ bay phải cài dây an toàn được trang bị tại vị trí làm việc. b) Trong các giai đoạn khác của chuyến bay, thành viên tổ lái tại vị trí làm việc phải cài...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 62
Điều 62 (QCHK-KT3.325). An toàn ở khoang hành khách và bếp 1. Người khai thác phải thiết lập phương thức nhằm đảm bảo trước khi trực thăng lăn, cất cánh và hạ cánh tại các cửa và lối thoát hiểm không có vật cản. 2. Người chỉ huy trực thăng phải đảm bảo thiết bị và hành lý được chằng buộc đảm bảo an toàn trước khi cất cánh, hạ cánh hoặc...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 63
Điều 63 (QCHK-KT3.330). Vị trí đặt thiết bị khẩn nguy Người chỉ huy trực thăng phải đảm bảo các thiết bị khẩn nguy được đặt đúng vị trí và thuận tiện cho việc sử dụng.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 64
Điều 64 (QCHK-KT3.335). Hút thuốc trên trực thăng Người chỉ huy trực thăng phải đảm bảo không cho phép hút thuốc trên trực thăng trong các trường hợp sau đây: 1. Khi cần thiết vì sự an toàn; 2. Khi trực thăng đang ở trên mặt đất, trừ khi được quy định trong Tài liệu hướng dẫn khai thác; 3. Ngoài khu dành cho hút thuốc, trên lối đi và k...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 65
Điều 65 (QCHK-KT3.340). Điều kiện khí tượng 1. Trên chuyến bay theo quy tắc bay bằng thiết bị (IFR) người chỉ huy trực thăng không được: a) Ra lệnh cất cánh; hoặc b) Tiếp tục bay vượt quá điểm sẽ áp dụng kế hoạch bay lập lại trong khi bay, trừ khi các thông tin được cung cấp cho thấy điều kiện thời tiết dự báo tại sân bay đến và/ hoặc...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 66
Điều 66 (QCHK-KT3.345). Băng đá và các chất bẩn khác-các phương thức trên mặt đất 1. Người khai thác phải thiết lập phương thức chống đóng băng và làm tan băng trên mặt đất và các biện pháp kiểm tra đối với trực thăng. 2. Người chỉ huy trực thăng chỉ được ra lệnh cất cánh khi bề mặt bên ngoài trực thăng không bị dính các chất có thể gâ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 67
Điều 67 (QCHK-KT3.346). Băng đá và các chất bẩn khác - các phương thức trong khi bay 1. Người khai thác phải thiết lập phương thức cho các chuyến bay thực hiện hoặc dự định thực hiện trong điều kiện có băng đá (Xem Tài liệu hướng dẫn thực hiện và giải thích của Cục HKVN (CTH của QCHK-KT3.346 và Điều 121 (QCHK-KT3.675)). 2. Người chỉ hu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 68
Điều 68 (QCHK-KT3.350). Cung cấp nhiên liệu và dầu nhờn Người chỉ huy trực thăng chỉ được ra lệnh cất cánh khi biết lượng dầu và nhiên liệu nạp vào trực thăng ở mức tối thiểu cho phép đủ để hoàn thành chuyến bay một cách an toàn và có tính đến các yếu tố an toàn trong khai thác.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 69
Điều 69 (QCHK-KT3.355). Điều kiện cất cánh Trước khi cất cánh, người chỉ huy trực thăng phải đảm bảo thời tiết tại sân bay và điều kiện tại khu cất cánh-hạ cánh (LOA cất cánh-hạ cánh) không ảnh hưởng tới an toàn cho cất cánh và khởi hành.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 70
Điều 70 (QCHK-KT3.360). Áp dụng tiêu chuẩn tối thiểu cho cất cánh Trước khi bắt đầu cất cánh, người chỉ huy trực thăng phải đảm bảo tầm nhìn trên đường CHC hoặc tầm nhìn về hướng cất cánh của trực thăng tối thiểu bằng tiêu chuẩn tối thiểu đang áp dụng.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 71
Điều 71 (QCHK-KT3.365). Độ cao bay tối thiểu (Xem Tài liệu hướng dẫn thực hiện và giải thích của Cục HKVN (GT của QCHK - KT3.250)) Người điều khiển chuyến bay không được giảm độ cao xuống thấp hơn độ cao tối thiểu theo quy định trừ khi cất cánh hoặc hạ cánh, hoặc khi giảm thấp phải tuân thủ các phương thức được Cục HKVN phê chuẩn.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 72
Điều 72 (QCHK-KT3.370). Các tình huống bất thường giả định trong chuyến bay Người khai thác phải thiết lập các phương thức nhằm đảm bảo trên các chuyến bay vận tải thương mại không được giả định các tình huống bất thường hoặc khẩn nguy đòi hỏi phải áp dụng toàn bộ hoặc một phần các phương thức bất thường hoặc khẩn nguy, không được giả...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 73
Điều 73 (QCHK-KT3.375). Kiểm tra nhiên liệu trong khi bay (Xem Phụ lục 1 của Điều 73 (QCHK-KT3.375)) 1. Người khai thác phải thiết lập phương thức nhằm đảm bảo việc kiểm tra lượng nhiên liệu trong khi bay được thực hiện. 2. Người chỉ huy trực thăng phải đảm bảo lượng nhiên liệu dự phòng trên chuyến bay ở mức tối thiểu cho phép đủ để có...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 74
Điều 74 (QCHK-KT3.385). Sử dụng ô xy bổ sung Nhằm đảm bảo an toàn của chuyến bay, người chỉ huy trực thăng phải đảm bảo các thành viên tổ lái đang làm nhiệm vụ trong chuyến bay, phải liên tục sử dụng ô xy bổ sung khi độ cao của buồng kín vượt quá 3048m(10000ft) trong thời gian trên 30 phút và khi độ cao buồng kín vượt quá 3962m (13000ft).
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 75
Điều 75 (QCHK-KT3.395). Phát hiện trạng thái trực thăng gần mặt đất Người chỉ huy trực thăng phải áp dụng ngay biện pháp điều chỉnh để đảm bảo điều kiện bay an toàn khi cự li từ trực thăng tới mặt đất xuống dưới mức cho phép do bất kỳ thành viên nào của tổ bay phát hiện hoặc do thiết bị cảnh báo gần đất báo.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 76
Điều 76 (QCHK-KT3.398). Sử dụng hệ thống tránh va chạm trên không (ACAS) (Xem Tài liệu hướng dẫn thực hiện và giải thích của Cục HKVN (CTH của QCHK - KT3.400)) 1. Người khai thác phải thiết lập phương thức nhằm đảm bảo khi hệ thống ACAS được lắp đặt và sử dụng trong khi bay ở chế độ phù hợp với nội dung Tư vấn không lưu (TA) được hiển...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 77
Điều 77 (QCHK-KT3.400). Các điều kiện tiếp cận và hạ cánh (Xem Tài liệu hướng dẫn thực hiện và giải thích của Cục HKVN (GT của QCHK- KT3.400)) Trước khi tiếp cận để hạ cánh, người chỉ huy trực thăng phải đảm bảo thời tiết tại sân bay và điều kiện tại khu vực hạ cánh không ảnh hưởng tới việc tiếp cận, hạ cánh hoặc tiếp cận hụt an toàn,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 78
Điều 78 (QCHK-KT3.405). Bắt đầu và tiếp tục tiếp cận 1. Người chỉ huy trực thăng có thể bắt đầu tiếp cận bằng thiết bị mà không tính đến tầm nhìn hoặc tầm nhìn đường cất hạ cánh (CHC), nhưng việc tiếp cận không được vượt quá đài xa hoặc vị trí tương đương nếu tầm nhìn đường CHC thấp hơn tiêu chuẩn tối thiểu đang áp dụng (Xem Tài liệu h...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 79
Điều 79 (QCHK-KT3.415). Nhật ký hành trình Người chỉ huy trực thăng phải đảm bảo nhật ký hành trình được ghi chép đầy đủ.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 80
Điều 80 (QCHK-KT3.420). Báo cáo sự cố 1. Thuật ngữ: a) Sự cố là vụ việc xảy ra trong quá trình khai thác trực thăng, làm ảnh hưởng hoặc có thể ảnh hưởng đến an toàn trong khai thác. b) Sự cố nghiêm trọng là vụ việc liên quan tới việc khai thác trực thăng làm ảnh hưởng đến an toàn khai thác nhưng chưa phải là tai nạn. c) Tai nạn là vụ v...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 5.
Chương 5. KHAI THÁC BAY TRONG MỌI ĐIỀU KIỆN THỜI TIẾT
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 81
Điều 81 (QCHK-KT 3.430). Tiêu chuẩn khai thác tối thiểu của sân bay trực thăng - Khái quát (Xem Phụ lục I của Điều 81 (QCHK-KT 3.430)) 1. Người khai thác phải xây dựng tiêu chuẩn khai thác tối thiểu cho từng sân bay. Tiêu chuẩn tối thiểu đó không được thấp hơn các tiêu chuẩn trong Phụ lục I của Điều 81 (QCHK - KT3.430). Phương pháp xác...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 82
Điều 82 (QCHK-KT 3.435). Thuật ngữ Các thuật ngữ được dùng trong Chương này được hiểu như sau: 1. Phương thức tiếp cận vòng lượn hạ cánh là giai đoạn bay bằng mắt của phương thức tiếp cận bằng thiết bị để đưa trực thăng vào vị trí hạ cánh khi vị trí này không ở nơi thích hợp cho phương thức tiếp cận thẳng. 2. Phương thức khai thác tron...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 83
Điều 83 (QCHK-KT 3.440).Khai thác trong tầm nhìn hạn chế - Quy tắc khai thác chung (Xem Phụ lục I của Điều 83 (QCHK-KT 3.440)) 1. Người khai thác chỉ được khai thác CAT II và CAT III trong trường hợp: a) Trực thăng được phê chuẩn khai thác ở độ cao quyết định (DH) dưới 60m (200ft) hoặc không có độ cao quyết định và phải được trang bị p...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 84
Điều 84 (QCHK-KT 3.445).Khai thác trong tầm nhìn hạn chế - Các vấn về liên quan đến sân bay. 1. Người khai thác không được sử dụng sân bay trực thăng cho khai thác theo tiêu chuẩn tiếp cận CAT II và CAT III, trừ khi được cơ quan có thẩm quyền của quốc gia có sân bay phê chuẩn cho loại hình khai thác này. 2. Người khai thác phải thiết l...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 85
Điều 85 (QCHK-KT 3.450). Khai thác trong tầm nhìn hạn chế - Huấn luyện và cấp chứng chỉ (Xem Phụ lục I của Điều 85 (QCHK-KT 3.450)) Người khai thác phải đảm bảo trước khi thực hiện cất cánh trong tầm nhìn hạn chế, trước khi khai thác CAT II và III: 1. Thành viên tổ lái phải: a) Hoàn thành các yêu cầu về huấn luyện và kiểm tra quy định...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 86
Điều 86 (QCHK-KT 3.455). Khai thác trong tầm nhìn hạn chế - Các phương thức khai thác (Xem Phụ lục I của Điều 86 (QCHK- KT 3.455)) 1. Người khai thác phải xây dựng các phương thức và hướng dẫn cho việc cất cánh trong tầm nhìn hạn chế và tiếp cận CAT II và III. Những phương thức này phải được đưa vào Tài liệu hướng dẫn khai thác và bao...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 87
Điều 87 (QCHK-KT 3.460). Khai thác trong tầm nhìn hạn chế - Trang thiết bị tối thiểu 1. Người khai thác phải quy định trong Tài liệu hướng dẫn khai thác các trang thiết bị tối thiểu phải hoạt động tốt tại thời điểm bắt đầu cất cánh trong tầm nhìn hạn chế hoặc tiếp cận theo tiêu chuẩn CAT II và CAT III phù hợp với Tài liệu hướng dẫn bay...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 88
Điều 88 (QCHK-KT 3.465). Tiêu chuẩn tối thiểu khi bay theo quy tắc bay bằng mắt (Xem Phụ lục I và II của điều 88 (QCHK-KT 3.465)) Người khai thác phải đảm bảo: 1. Những chuyến bay theo quy tắc bay bằng mắt được thực hiện phù hợp với quy tắc bay bằng mắt và phù hợp với Phụ lục I của Điều 88 (QCHK-KT 3.465). 2. Theo khoản 3 và 4 Điều này...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 6.
Chương 6. TÍNH NĂNG CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 89
Điều 89 (QCHK-KT 3.470). Phạm vi áp dụng 1. Người khai thác phải đảm bảo trực thăng có số ghế hành khách tối đa đã được phê chuẩn trên 19 ghế hoặc trực thăng khai thác trên các sân bay trực thăng trong môi trường bất lợi được khai thác tuân thủ theo Chương VII (tính năng loại 1). 2. Ngoài quy định tại khoản 1 Điều này, người khai thác...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 90
Điều 90 (QCHK-KT3.475). Khái quát 1. Người khai thác phải đảm bảo trọng lượng của trực thăng: a) Tại thời điểm bắt đầu cất cánh hoặc trong trường hợp lập lại kế hoạch trong khi bay; b) Tại thời điểm bắt đầu áp dụng kế hoạch khai thác bay đã sửa đổi. không vượt quá trọng lượng quy định khi thực hiện chuyến bay, cho phép giảm trọng lượng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 91
Điều 91 (QCHK-KT3.480). Thuật ngữ Các thuật ngữ sử dụng trong Chương VI, VII, VIII, IX và X có nghĩa như sau: 1. Trực thăng‘ Hạng A ’ là trực thăng nhiều động cơ, các động cơ và các hệ thống được thiết kế độc lập theo quy định hoặc tài liệu tương đương được Cục HKVN phê chuẩn, thông tin về tính năng trong tài liệu hướng dẫn bay dựa trê...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 7.
Chương 7. TÍNH NĂNG LOẠI 1
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 92
Điều 92 (QCHK-KT 3.485). Khái quát Người khai thác phải đảm bảo trực thăng khai thác theo tính năng loại 1 được cấp chứng chỉ hạng A.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 93
Điều 93 (QCHK-KT3.490). Cất cánh 1. Người khai thác phải đảm bảo: a) Trọng lượng cất cánh của trực thăng không được vượt quá trọng lượng cất cánh tối đa quy định trong HFM, phần tính năng hạng A đối với độ cao khí áp và nhiệt độ bên ngoài tại sân bay đi (Xem tài liệu hướng dẫn thực hiện và giải thích của Cục HKVN (GT của QCHK-KT3.490 (...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 94
Điều 94 (QCHK-KT3.495). Quỹ đạo cất cánh 1. Người khai thác phải đảm bảo trong trường hợp một động cơ hỏng tại điểm quyết định cất cánh thì quỹ đạo cất cánh với một động cơ hỏng cách các chướng ngại vật với mức cao không ít hơn 10m(35ft) khi bay theo quy tắc bay bằng mắt, và tối thiểu là 10m(35ft) cộng với 0,01DR khi bay theo quy tắc b...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 95
Điều 95 (QCHK-KT3.500). Một động cơ hỏng trên đường bay 1. Người khai thác phải đảm bảo: a) Quỹ đạo bay trên đường bay với một động cơ hỏng, điều kiện thời tiết phù hợp với chuyến bay, tuân thủ các điểm (b) và (c) dưới đây tại mọi điểm trên đường bay. b) Trường hợp bị khuất tầm nhìn xuống mặt đất trong bất kỳ giai đoạn nào của chuyến b...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 96
Điều 96 (QCHK-KT3.510). Hạ cánh 1. Người khai thác phải đảm bảo: a) Trọng lượng hạ cánh của trực thăng tại thời điểm dự định hạ cánh không vượt quá trọng lượng tối đa quy định trong HFM, phần tính năng hạng A đối với độ cao khí áp và nhiệt độ bên ngoài dự tính trong thời điểm dự định hạ cánh tại sân bay đến hoặc sân bay dự bị nếu yêu c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 8.
Chương 8. TÍNH NĂNG LOẠI 2
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 97
Điều 97 (QCHK-KT 3.515). Khái quát Người khai thác trực thăng phải đảm bảo: 1. Trực thăng khai thác theo tính năng loại 2 được cấp chứng chỉ hạng A. 2. Việc khai thác theo tính năng loại 2 ngoài quy định của Điều 98 (QCHK-KT3.517) không được tiến hành tại sân bay trực thăng mức cao và sàn cất hạ cánh trực thăng: a) Vào ban đêm; hoặc b)...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 98
Điều 98 (QCHK-KT 3.517). Phạm vi áp dụng 1. Việc khai thác theo tính năng loại 2 tại sàn cất hạ cánh trực thăng hoặc tại sân bay trực thăng mức cao trong môi trường bất lợi hoặc môi trường thuận lợi không đông dân cư có thể được thực hiện với thời điểm nguy hiểm, một động cơ hỏng khi cất cánh hoặc hạ cánh (Xem Tài liệu hướng dẫn thực h...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 99
Điều 99 (QCHK-KT 3.520). Cất cánh (Xem Tài liệu hướng dẫn thực hiện và giải thích của Cục HKVN (GT của QCHK-KT3.520, QCHK-KT3.517 và QCHK-KT3.535)). 1. Người khai thác phải đảm bảo: a) Trọng lượng cất cánh không được vượt quá trọng lượng cất cánh tối đa được quy định đối với tỷ lệ lấy độ cao 0,76m/s(150ft/phút) tại độ cao 300m (1000ft)...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 100
Điều 100 (QCHK-KT 3.525). Quỹ đạo cất cánh 1. Người khai thác phải đảm bảo sau DPATO quỹ đạo cất cánh với một động cơ hỏng cách tất cả các chướng ngại vật với mức cao không dưới 10m(35ft) theo quy tắc bay bằng mắt và ít nhất là 10m(35ft) cộng với 0,01DR khi bay theo quy tắc bay bằng thiết bị. Không cần phải chú ý đến chướng ngại vật nế...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 101
Điều 101 (QCHK-KT 3.530). Một động cơ hỏng trên đường bay 1. Người khai thác phải đảm bảo: a) Quỹ đạo trên đường bay với một động cơ hỏng, phù hợp với điều kiện khí tượng áp dụng cho chuyến bay, tuân thủ theo các điểm (b) hoặc (c) dưới đây tại tất cả các điểm dọc đường bay; b) Nếu chuyến bay được thực hiện ở bất kỳ giai đoạn nào khuất...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 102
Điều 102 (QCHK-KT 3.535). Hạ cánh (Xem Tài liệu hướng dẫn thực hiện và giải thích của Cục HKVN (GT của QCHK- KT3.520 và QCHK-KT3.535)) 1. Người khai thác phải đảm bảo: a) Trọng lượng hạ cánh của trực thăng tại thời điểm dự tính hạ cánh không vượt quá trọng lượng tối đa quy định để lấy độ cao theo tỷ lệ 0,76m/s (150ft/phút) tại độ cao 3...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 9.
Chương 9. TÍNH NĂNG LOẠI 3
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 103
Điều 103 (QCHK-KT 3.540). Khái quát Người khai thác trực thăng phải đảm bảo: 1. Trực thăng khai thác theo tính năng loại 3 được cấp chứng chỉ hạng A hoặc B; 2. Việc khai thác chỉ được tiến hành ở các sân bay, đường bay, khu vực và chuyển hướng bay trong môi trường không thuận lợi, trừ trường hợp khai thác trong môi trường bất lợi được...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 104
Điều 104 (QCHK-KT 3.545). Cất cánh Người khai thác phải đảm bảo: 1. Trọng lượng cất cánh của trực thăng không vượt quá trọng lượng cất cánh tối đa quy định cho bay treo có ảnh hưởng của lực hút trái đất khi các động cơ đang hoạt động với công suất cất cánh. Nếu các điều kiện cho bay treo được thiết lập không phù hợp với tác động của lự...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 105
Điều 105 (QCHK-KT 3.550). Trên đường bay Người khai thác phải đảm bảo: 1. Khi các động cơ hoạt động liên tục với công suất tối đa, trực thăng có thể tiếp tục chuyến bay dự kiến hoặc chuyển hướng đi sân bay dự bị theo kế hoạch mà không phải bay thấp hơn độ cao bay tối thiểu thích hợp ở bất kỳ điểm nào; 2. Trong trường hợp hỏng một động...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 106
Điều 106 (QCHK-KT 3.555). Hạ cánh Người khai thác phải đảm bảo: 1. Trọng lượng hạ cánh của trực thăng tại thời điểm dự tính hạ cánh không vượt quá trọng lượng hạ cánh tối đa quy định cho bay treo có tác động của lực hút mặt đất, khi các động cơ đang hoạt động với công suất cất cánh. Nếu các điều kiện không cho phép bay treo,trọng lượng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 10.
Chương 10. TRỌNG LƯỢNG VÀ CÂN BẰNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 107
Điều 107 (QCHK-KT 3.605). Khái quát (Xem Phụ lục I của Điều 107 (QCHK-KT 3.605)) 1. Người khai thác phải đảm bảo trong quá trình khai thác, việc xếp tải, trọng lượng và trọng tâm của trực thăng phải tuân thủ các giới hạn quy định trong Tài liệu hướng dẫn bay (HFM) hoặc trong Tài liệu hướng dẫn khai thác (OM). 2. Người khai thác phải xâ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 108
Điều 108 (QCHK-KT 3.607). Thuật ngữ 1. Trọng lượng khai thác rỗng : Là toàn bộ trọng lượng sẵn có của trực thăng đối với một loại hình khai thác, không kể trọng lượng nhiên liệu và trọng tải chuyên chở; 2. Trọng lượng cất cánh tối đa theo thiết kế : Là tổng trọng lượng tối đa cho phép của trực thăng khi bắt đầu cất cánh; 3. Tải chuyên...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 109
Điều 109 (QCHK-KT 3. 610). Xếp tải, trọng lượng và cân bằng Người khai thác phải thiết lập trong Tài liệu hướng dẫn khai thác những nguyên tắc và phương pháp liên quan tới việc xếp tải, hệ thống trọng lượng và cân bằng, đáp ứng các quy định tại Điều 107 (QCHK-KT 3.605). Hệ thống này phải bao gồm tất cả các loại hình khai thác dự kiến.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 110
Điều 110 (QCHK-KT 3. 615). Những trị số trọng lượng tổ bay 1. Người khai thác phải sử dụng một trong những trị số trọng lượng sau đây để xác định trọng lượng khai thác rỗng của trực thăng: a) Trọng lượng thực tế bao gồm cả hành lý của tổ bay; b) Trọng lượng tiêu chuẩn, tính cả hành lý xách tay, là 85 kg đối với các thành viên tổ bay; c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 111
Điều 111 (QCHK-KT 3.620). Những trị số trọng lượng hành khách và hành lý 1. Người khai thác phải tính trọng lượng hành khách và hành lý bằng cách cân trọng lượng từng người, từng hành lý hoặc tính theo trị số trọng lượng tiêu chuẩn nêu trong Bảng 1 đến Bảng 3 dưới đây, trừ khi số ghế ngồi của hành khách ít hơn 6 ghế và khi trọng lượng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 112
Điều 112 (QCHK-KT 3.625). Tài liệu trọng lượng và cân bằng (Xem Phụ lục I của Điều 112 (QCHK- KT 3. 625) 1. Người khai thác phải xây dựng tài liệu trọng lượng và cân bằng trước mỗi chuyến bay để sắp xếp và phân bổ hàng hoá. Tài liệu trọng lượng và cân bằng phải giúp người chỉ huy trực thăng xác định trọng tải và sắp xếp phân bố chúng s...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 11.
Chương 11. PHƯƠNG TIỆN VÀ THIẾT BỊ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 113
Điều 113 (QCHK-KT 3. 630). Khái quát (Xem Tài liệu hướng dẫn thực hiện và giải thích của Cục HKVN (GT của QCHK-KT3.630)) 1. Người khai thác trực thăng chỉ được thực hiện chuyến bay trong trường hợp các phương tiện và thiết bị đáp ứng các yêu cầu sau đây: a) Được phê chuẩn và lắp đặt phù hợp với quy định, bao gồm yêu cầu về tiêu chuẩn đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 114
Điều 114 (QCHK-KT 3.640). Đèn sử dụng trên trực thăng Người khai thác chỉ được khai thác trực thăng, khi trực thăng được trang bị: 1. Đối với các chuyến bay ban ngày theo quy tắc bay bằng mắt: hệ thống đèn chống va chạm; 2. Đối với các chuyến bay theo quy tắc bay bằng thiết bị hoặc bay đêm: ngoài trang bị nêu tại khoản 1 Điều này, còn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 115
Điều 115 (QCHK-KT 3.647). Thiết bị sử dụng trong các loại hình khai thác phải có hệ thống liên lạc vô tuyến và hệ thống dẫn đường vô tuyến. (Xem Tài liệu hướng dẫn thực hiện và giải thích của Cục HKVN (GT của QCHK-KT3.647) Trong những trường hợp phải có hệ thống liên lạc vô tuyến và hệ thống dẫn đường vô tuyến, người khai thác chỉ được...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 116
Điều 116 (QCHK-KT 3.650). Khai thác trực thăng theo quy tắc bay bằng mắt ban ngày.Thiết bị bay, thiết bị dẫn đường và các thiết bị phụ trợ khác (Xem Tài liệu hướng dẫn thực hiện và giải thích của Cục HKVN (CTH của QCHK-KT3.650/652) (Xem Tài liệu hướng dẫn thực hiện và giải thích của Cục HKVN (GT của QCHK-KT3.650/652) Người khai thác kh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 117
Điều 117 (QCHK-KT 3.652). Khai thác trực thăng theo quy tắc bay bằng thiết bị hoặc bay đêm. Thiết bị bay, thiết bị dẫn đường và các thiết bị phụ trợ khác. (Xem Tài liệu hướng dẫn thực hiện và giải thích của Cục HKVN (CTH của QCHK-KT3.650/652) (Xem Tài liệu hướng dẫn thực hiện và giải thích của Cục HKVN (GT của QCHK-KT3.650/652) Người k...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 118
Điều 118 (QCHK-KT 3.655). Thiết bị bổ sung cho khai thác trực thăng một người lái theo quy tắc bay bằng thiết bị (Xem Tài liệu hướng dẫn thực hiện và giải thích của Cục HKVN (CTH của QCHK-KT3.655) Người khai thác không được khai thác trực thăng một người lái theo quy tắc bay bằng thiết bị (IFR), trừ khi được trang bị hệ thống lái tự độ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 119
Điều 119 (QCHK-KT 3.660). Đồng hồ đo độ cao bằng vô tuyến Người khai thác không được khai thác trực thăng trên biển khi không đáp ứng một trong các trường hợp sau: 1. Không nhìn thấy bờ biển; 2. Khi tầm nhìn nhỏ hơn 1500m; 3. Bay đêm; 4. Ở khoảng cách xa đất liền tương đương với hơn 3 phút bay bằng với tốc độ bình thường, trừ khi trực...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 120
Điều 120 (QCHK-KT 3.670). Thiết bị ra-đa thời tiết trên trực thăng Người khai thác không được khai thác trực thăng có số ghế hành khách tối đa được phê chuẩn trên 9 ghế (MAPSC) theo quy tắc bay bằng thiết bị hoặc bay đêm khi báo cáo thời tiết hiện thời cho thấy có giông bão hoặc các yếu tố thời tiết nguy hiểm có khả năng xảy ra trên đư...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 121
Điều 121 (QCHK-KT 3.675).Thiết bị phục vụ khai thác trong điều kiện có băng 1. Người khai thác không được khai thác trực thăng trong điều kiện thực tế có đóng băng hoặc có thể có đóng băng, trừ khi được trang bị thiết bị chống đóng băng. 2. Người khai thác không được khai thác trực thăng trong điều kiện thực tế có đóng băng hoặc có thể...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 122
Điều 122 (QCHK-KT 3.685). Hệ thống đàm thoại nội bộ tổ lái Người khai thác không được khai thác trực thăng với thành phần tổ lái từ hai người trở lên, trừ khi trực thăng được trang bị một hệ thống đàm thoại nội bộ tổ lái, bao gồm bộ ống nghe và micrô không phải dạng cầm tay, để tất cả các thành viên tổ lái sử dụng.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 123
Điều 123 (QCHK-KT 3.690). Hệ thống đàm thoại nội bộ tổ bay 1. Người khai thác không được khai thác trực thăng có một thành viên tổ bay ngoài một thành viên tổ lái, trừ khi được trang bị hệ thống đàm thoại nội bộ tổ bay. 2. Hệ thống đàm thoại nội bộ của tổ bay phải đáp ứng các yêu cầu sau đây: a) Hoạt động độc lập với hệ thống phát than...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 124
Điều 124 (QCHK-KT 3.695). Hệ thống phát thanh 1. Ngoại trừ các quy định tại khoản 3 Điều này, người khai thác không được khai thác trực thăng có số ghế hành khách tối đa được phê chuẩn (MAPSC) trên 9 ghế, trừ khi trực thăng đó được trang bị hệ thống phát thanh. 2. Hệ thống phát thanh này phải đáp ứng các yêu cầu sau đây: a) Hoạt động đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 125
Điều 125 (QCHK-KT 3.700). Thiết bị ghi âm buồng lái - 1 (Xem Tài liệu hướng dẫn thực hiện và giải thích của Cục HKVN (CTH của QCHK- KT3.700)) 1. Người khai thác không được khai thác trực thăng được cấp chứng chỉ đủ điều kiện bay lần đầu có trọng lượng cất cánh tối đa cho phép (MCTOM) trên 3175kg, trừ khi được trang bị thiết bị ghi âm t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 126
Điều 126 (QCHK-KT 3.705). Thiết bị ghi âm buồng lái - 2 (Xem Tài liệu hướng dẫn thực hiện và giải thích của Cục HKVN (CTH của QCHK-KT3.705)) 1. Người khai thác không được khai thác trực thăng được cấp chứng chỉ đủ điều kiện bay có trọng lượng cất cánh tối đa cho phép (MCTOM) trên 7000kg, hoặc có trọng lượng cất cánh tối đa được phê chu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 127
Điều 127 (QCHK-KT 3. 715). Thiết bị ghi tham số bay - 1 (Xem Phụ lục I của Điều 127/128 (QCHK-KT3.715/720)) (Xem Tài liệu hướng dẫn thực hiện và giải thích của Cục HKVN (CTH của QCHK-KT 3.715/720)) 1. Người khai thác không được khai thác trực thăng được cấp chứng chỉ đủ điều kiện bay lần đầu có trọng lượng cất cánh tối đa được cấp chứn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 128
Điều 128 (QCHK-KT 3.720). Thiết bị ghi tham số bay – 2 (Xem Phụ lục I của Điều 127/128 (QCHK-KT 3.715/ 720)) (Xem Tài liệu hướng dẫn thực hiện và giải thích của Cục HKVN (CTH của QCHK-KT 3.715/720)) Người khai thác không được khai thác trực thăng được cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện bay lần đầu có trọng lượng cất cánh tối đa được cấp...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 129
Điều 129 (QCHK-KT 3.730).Chỗ ngồi, các loại dây an toàn và thiết bị giữ trẻ em 1. Người khai thác không được khai thác trực thăng, trừ khi trực thăng đó được trang bị: a) Một ghế ngồi hoặc một chỗ cho hành khách từ hai tuổi trở lên; b) Đối với trực thăng được cấp chứng chỉ đủ điều kiện bay lần đầu tại Việt Nam, phải trang bị thắt lưng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 130
Điều 130 (QCHK-KT 3.731). Tín hiệu thắt dây an toàn và không hút thuốc Người khai thác chỉ được khai thác trực thăng khi người chỉ huy trực thăng có thể nhìn thấy các ghế ngồi của hành khách từ vị trí làm việc, trừ khi trực thăng được trang bị phương tiện hướng dẫn hành khách và tiếp viên thắt dây an toàn và không hút thuốc.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 131
Điều 131 (QCHK-KT 3.745). Hộp sơ cứu (Xem Tài liệu hướng dẫn thực hiện và giải thích của Cục HKVN (CTH của QCHK – KT3.475) 1. Người khai thác không được khai thác trực thăng, trừ khi trực được trang bị một hộp sơ cứu, sẵn sàng sử dụng được. 2. Người khai thác phải đảm bảo các hộp sơ cứu: a) Được kiểm tra định kỳ nhằm đảm bảo các thứ ch...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 132
Điều 132 (QCHK-KT 3.775). Ô xy bổ sung cho trực thăng buồng hở (Xem Phụ lục I của điều 132 (QCHK- KT 3.775) 1. Khái quát a) Người khai thác không được khai thác trực thăng buồng hở ở độ cao áp suất trên 3048m (10000ft), trừ khi được trang bị thiết bị cung cấp ô xy bổ sung, có khả năng giữ và dẫn truyền lượng ô xy theo yêu cầu; b) Lượng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 133
Điều 133 (QCHK-KT 3.790). Bình cứu hoả cầm tay (Xem Tài liệu hướng dẫn thực hiện và giải thích của Cục HKVN (CTH của QCHK-KT 3.790)) Người khai thác không được khai thác trực thăng, trừ khi được trang bị các bình cứu hoả cầm tay trong buồng lái, khoang khách và nếu có thể trong các khoang hàng hoá và trong khu vực bếp phù hợp với các y...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 134
Điều 134 (QCHK-KT 3.800). Đánh dấu các điểm phá thoát hiểm Người khai thác phải đảm bảo trên thân trực thăng có quy định các khu vực để phá thoát hiểm. Màu sắc quy định là màu đỏ hoặc vàng và nếu cần thiết vẽ đường viền màu trắng bên ngoài để tăng sự tương phản. Nếu mỗi ký hiệu cách nhau trên 2 m thì phải đánh dấu có kích thước là 9cm...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 135
Điều 135 (QCHK-KT 3.810). Loa phát thanh (Xem Tài liệu hướng dẫn thực hiện và giải thích của Cục HKVN (CTH của QCHK-KT 3.810)) Người khai thác không được khai thác trực thăng có số ghế hành khách tối đa được phê chuẩn (MAPSC) trên 19 ghế, trừ khi được trang bị các loa phát thanh dùng pin xách tay cho tổ bay sử dụng trong trường hợp tho...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 136
Điều 136 (QCHK-KT 3.815). Đèn báo khẩn nguy Người khai thác không được khai thác trực thăng có số ghế hành khách tối đa (MAPSC) trên 19 ghế, trừ khi trực thăng được trang bị: 1. Hệ thống đèn báo khẩn nguy có nguồn cung cấp điện độc lập để tạo điều kiện dễ dàng cho việc sơ tán hành khách khỏi trực thăng; 2. Đèn cho khu vực lối thoát hiể...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 137
Điều 137 (QCHK-KT 3.820). Thiết bị tự động phát tín hiệu định vị khẩn nguy (Xem Tài liệu hướng dẫn thực hiện và giải thích của Cục HKVN (GT của QCHK-KT 3.820)) 1. Người khai thác không được khai thác trực thăng trừ khi trực thăng được trang bị thiết bị tự động phát tín hiệu định vị khẩn nguy (ELT), thiết bị này được lắp đặt trên trực t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 138
Điều 138 (QCHK-KT 3.825). Áo phao (Xem Tài liệu hướng dẫn thực hiện và giải thích của Cục HKVN (GT của QCHK-KT 3.825)) Người khai thác không được khai thác trực thăng trên mặt biển hoặc bay qua biển khi không đáp ứng một trong các trường hợp sau đây: 1. Khai thác tính năng loại 3 vượt quá cự li tự quay của rô to tính từ đất liền; 2. Kh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 139
Điều 139 (QCHK-KT3.827). Quần áo cứu sinh của tổ bay (Xem Tài liệu hướng dẫn thực hiện và giải thích của Cục HKVN (GT của QCHK-KT 3.827)) 1. Người khai thác không được khai thác trực thăng tính năng loại 1 hoặc loại 2 trên mặt nước ở khoảng cách xa đất liền tương ứng với hơn 10 phút bay với tốc độ bay bằng bình thường để hỗ trợ hoặc th...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 140
Điều 140 (QCHK-KT 3.830). Thuyền phao và thiết bị phát tín hiệu định vị khẩn nguy cho các chuyến bay trên biển. (Xem Tài liệu hướng dẫn thực hiện và giải thích của Cục HKVN (CTH của QCHK-KT3.830)) Người khai thác không được khai thác trực thăng trên biển với cự li cách đất liền tương ứng với hơn 10 phút bay với tốc độ bay bằng bình thư...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 141
Điều 141 (QCHK-KT 3.835). Phương tiện cứu sinh (Xem Tài liệu hướng dẫn thực hiện và giải thích của Cục HKVN (GT của QCHK-KT 3.835) Người khai thác không được khai thác trực thăng tại các khu vực có khó khăn đặc biệt trong việc tìm kiếm cứu nạn, trừ khi trực thăng được trang bị các thiết bị sau đây: 1. Phương tiện phát tín hiệu bằng phá...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 142
Điều 142 (QCHK-KT3.837). Các quy định bổ sung đối với trực thăng khai thác trên sàn cất hạ cánh trong khu vực biển bất lợi (Theo định nghĩa tại QCHK-KT3.480(12)(ii)(A)) (Xem Tài liệu hướng dẫn thực hiện và giải thích của Cục HKVN (GT của QCHK-KT 3.835) Người khai thác không được khai thác trực thăng trên sàn cất hạ cánh trực thăng tron...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 143
Điều 143 (QCHK-KT 3.840). Trực thăng được cấp chứng chỉ khai thác trên biển - Các thiết bị khác Người khai thác không được khai thác trực thăng được cấp chứng chỉ khai thác trên biển, trừ khi được trang bị: 1. Một mỏ neo và các phương tiện cần thiết khác phù hợp với kích thước, trọng lượng và tính năng của trực thăng để neo đậu và hoạt...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 144
Điều 144 (QCHK-KT3.843). Trực thăng khai thác trên biển - Hạ cánh khẩn cấp 1. Người khai thác không được khai thác trực thăng tính năng loại 1 hoặc loại 2 trên biển trong môi trường bất lợi ở cự li cách đất liền tương ứng với hơn 10 phút bay bằng với tốc độ bình thường, trừ khi trực thăng được thiết kế để hạ cánh trên mặt nước hoặc đượ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 12.
Chương 12. THIẾT BỊ LIÊN LẠC VÀ DẪN ĐƯỜNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 145
Điều 145 (QCHK-KT3.845). Khái quát 1. Người khai thác phải đảm bảo chuyến bay chỉ được thực hiện khi thiết bị liên lạc và dẫn đường quy định tại Chương này: a) Được phê chuẩn và lắp đặt phù hợp với các yêu cầu áp dụng chúng, bao gồm cả tiêu chuẩn tính năng tối thiểu, các yêu cầu về khai thác và đủ điều kiện bay; b) Được lắp đặt sao cho...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 146
Điều 146 (QCHK-KT3.850). Thiết bị vô tuyến 1. Người khai thác chỉ được khai thác trực thăng khi trực thăng được lắp đặt thiết bị vô tuyến cần thiết cho loại hình khai thác đang tiến hành. 2. Khi yêu cầu phải có hai hệ thống vô tuyến độc lập theo Chương này, mỗi hệ thống phải lắp một ăng ten riêng, nếu là ăng ten không dây hỗ trợ bằng d...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 147
Điều 147 (QCHK-KT3.855). Bảng chọn kênh nghe Người khai thác chỉ được khai thác trực thăng theo quy tắc bay bằng thiết bị khi trực thăng được trang bị bảng chọn kênh nghe nối với từng thành viên tổ lái.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 148
Điều 148 (QCHK-KT3.860). Thiết bị vô tuyến cho khai thác theo quy tắc bay bằng mắt trên các đường bay sử dụng các vật chuẩn nhìn thấy. Người khai thác chỉ được khai thác trực thăng theo quy tắc bay bằng mắt (VFR) trên các đường bay sử dụng các vật chuẩn nhìn thấy nếu được trang bị thiết bị vô tuyến cần thiết trong điều kiện khai thác t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 149
Điều 149 (QCHK-KT3.865). Thiết bị liên lạc và dẫn đường cho khai thác bay theo quy tắc bay bằng thiết bị hoặc theo quy tắc bay bằng mắt trên các đường bay không sử dụng vật chuẩn nhìn thấy (Xem Tài liệu hướng dẫn thực hiện và giải thích của Cục HKVN (CTH của QCHK-KT3.865)) 1. Người khai thác chỉ được khai thác trực thăng theo quy tắc b...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 13.
Chương 13. BẢO DƯỠNG TRỰC THĂNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 150
Điều 150 (QCHK-KT3.875). Khái quát (Xem Tài liệu hướng dẫn thực hiện và giải thích của Cục HKVN (GT của QCHK-KT 3.875)) 1. Người khai thác chỉ được khai thác trực thăng khi trực thăng đó được một tổ chức phê chuẩn theo Quy chế phê chuẩn tổ chức bảo dưỡng (22TCN-337(145)) bảo dưỡng và ký cho phép khai thác, trừ trường hợp kiểm tra trước...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 151
Điều 151 (QCHK-KT3.880). Thuật ngữ Các thuật ngữ sau đây của Quy chế phê chuẩn tổ chức bảo dưỡng (22TCN – 337(145)) áp dụng trong Chương này: Được Cục HKVN phê chuẩn - nghĩa là được Cục HKVN phê chuẩn trực tiếp hoặc tuân thủ theo một quy trình được Cục HKVN phê chuẩn; Tiêu chuẩn được phê chuẩn - nghĩa là tiêu chuẩn được Cục HKVN phê ch...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 152
Điều 152 (QCHK-KT3.885). Xin phê chuẩn và phê chuẩn hệ thống bảo dưỡng của người khai thác 1. Để xin phê chuẩn hệ thống bảo dưỡng, người làm đơn xin cấp lần đầu, xin thay đổi và gia hạn Giấy chứng nhận người khai thác (AOC) phải đệ trình các tài liệu quy định tại Điều 36 (QCHK-KT 3.185(2)) (Xem Tài liệu hướng dẫn thực hiện và giải thíc...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 153
Điều 153 (QCHK-KT3.890). Trách nhiệm bảo dưỡng 1. Người khai thác phải đảm bảo đủ điều kiện bay của trực thăng và khả năng hoạt động của các thiết bị khai thác và thiết bị khẩn nguy bằng cách (Xem Tài liệu hướng dẫn thực hiện và giải thích của Cục HKVN (CTH của QCHK-KT 3.890(1))): a) Tiến hành kiểm tra trước khi bay (Xem Tài liệu hướng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 154
Điều 154 (QCHK-KT3.895) Điều hành bảo dưỡng Người khai thác phải được phê chuẩn theo 22TCN-337(145) để thực hiện các quy định tại Điều 153 (QCHK-KT3.890(1)(b),(c),(đ) và (e) trừ khi việc bảo dưỡng được thuê tổ chức bảo dưỡng khác được phê chuẩn hoặc chấp thuận theo 22TCN-337(145) (Xem Tài liệu hướng dẫn thực hiện và giải thích của Cục...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 155
Điều 155 (QCHK-KT3.900). Hệ thống chất lượng (Xem Tài liệu hướng dẫn thực hiện và giải thích của Cục HKVN (CTH của QCHK-KT 3.900)) (Xem Tài liệu hướng dẫn thực hiện và giải thích của Cục HKVN (GT của QCHK-KT3.900)) 1. Nhằm mục đích bảo dưỡng, hệ thống chất lượng của người khai thác quy định tại Điều 8 (QCHK-KT3.035), phải bổ sung tối t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 156
Điều 156 (QCHK-KT3.905). Tài liệu giải trình điều hành bảo dưỡng của người khai thác 1. Người khai thác phải biên soạn Tài liệu giải trình điều hành bảo dưỡng (MME), trong đó nêu chi tiết về cơ cấu tổ chức (Xem Tài liệu hướng dẫn thực hiện và giải thích của Cục HKVN (CTH của QCHK-KT 3.905(1)), bao gồm: a) Người được chỉ định chịu trách...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 157
Điều 157 (QCHK-KT3.910). Chương trình bảo dưỡng trực thăng của người khai thác 1. Người khai thác phải đảm bảo trực thăng được bảo dưỡng theo đúng chương trình bảo dưỡng trực thăng. Chương trình này phải bao gồm các chi tiết, tần suất của toàn bộ việc bảo dưỡng và chương trình độ tin cậy nếu Cục HKVN thấy cần thiết (Xem Tài liệu hướng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 158
Điều 158 (QCHK-KT3.915). Nhật ký kỹ thuật trực thăng của người khai thác (Xem Tài liệu hướng dẫn thực hiện và giải thích của Cục HKVN (CTH của QCHK-KT 3.915)) 1. Người khai thác phải sử dụng hệ thống nhật ký kỹ thuật trực thăng cho từng trực thăng, bao gồm những thông tin sau đây: a) Thông tin cần thiết về từng chuyến bay để đảm bảo an...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 159
Điều 159 (QCHK-KT3.920). Lưu trữ hồ sơ bảo dưỡng (Xem Tài liệu hướng dẫn thực hiện và giải thích của Cục HKVN (CTH của QCHK- KT 3.920)) 1. Người khai thác phải đảm bảo nhật ký kỹ thuật trực thăng được lưu trữ 24 tháng kể từ ngày vào số liệu lần cuối. 2. Người khai thác phải đảm bảo có hệ thống lưu trữ những tài liệu sau đây theo mẫu đư...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 160
Điều 160 (QCHK-KT3.930). Gia hạn hiệu lực Giấy chứng nhận người khai thác liên quan đến hệ thống bảo dưỡng (Xem Tài liệu hướng dẫn thực hiện và giải thích của Cục HKVN (CTH của QCHK-KT 3.930)) Người khai thác phải tuân thủ Điều 33 và 34 (QCHK-KT3.175 và 180) để đảm bảo gia hạn Giấy chứng nhận người khai thác liên quan tới hệ thống bảo...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 161
Điều 161 (QCHK-KT3.935). Trường hợp được công nhận tương đương (Xem Tài liệu hướng dẫn thực hiện và giải thích của Cục HKVN (GT của QCHK- KT3.935)) Người khai thác không được đưa ra quy trình khác để thay thế những quy định nêu trong Chương này, trừ trường hợp cần thiết, và quy trình an toàn tương đương của người khai thác phải được Cụ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 14.
Chương 14. TỔ LÁI
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 162
Điều 162 (QCHK-KT3.940). Thành phần tổ lái 1. Người khai thác phải đảm bảo: a) Thành phần tổ lái, số thành viên tổ lái tại các vị trí làm việc phải tuân thủ và không được ít hơn mức tối thiểu quy định trong Tài liệu hướng dẫn bay (HFM); b) Tổ lái bao gồm các thành viên tổ lái bổ sung do loại hình khai thác đòi hỏi không được ít hơn mức...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 163
Điều 163 (QCHK-KT3.943). Huấn luyện quản lý nguồn nhân lực tổ bay (CRM) ban đầu của người khai thác (Xem Tài liệu hướng dẫn thực hiện và giải thích của Cục HKVN (CTH (1) của QCHK- KT3.943)) (Xem Tài liệu hướng dẫn thực hiện và giải thích của Cục HKVN (CTH (2) của QCHK- KT3.943)) 1. Nếu một thành viên tổ lái trước đó chưa qua huấn luyện...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 164
Điều 164 (QCHK-KT3.945). Huấn luyện và kiểm tra chuyển loại (Xem Tài liệu hướng dẫn thực hiện và giải thích của Cục HKVN (CTH của QCHK- KT 3.945)) (Xem Tài liệu hướng dẫn thực hiện và giải thích của Cục HKVN (GT của QCHK-KT 3.945)) (Xem Tài liệu hướng dẫn thực hiện và giải thích của Cục HKVN (CTH (1) của QCHK-KT3.943)) (Xem Tài liệu hư...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 165
Điều 165 (QCHK-KT3.950). Huấn luyện về những khác biệt và huấn luyện làm quen 1. Người khai thác phải đảm bảo thành viên tổ lái hoàn thành: a) Khoá huấn luyện về sự khác biệt để bổ sung kiến thức được tiến hành trên thiết bị huấn luyện phù hợp: i) Khi khai thác các kiểu khác nhau của cùng một loại trực thăng; hoặc ii) Khi thay đổi thiế...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 166
Điều 166 (QCHK-KT3.955). Nâng cấp lên lái chính (Xem Phụ lục 1 của Điều 166 (QCHK-KT3.955)) 1. Người lái được nâng cấp lên lái chính phải hoàn thành khoá huấn luyện lái chính thích hợp; 2. Người khai thác phải quy định trong Tài liệu hướng dẫn khai thác mức độ kinh nghiệm tối thiểu để được nâng cấp lên lái chính.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 167
Điều 167 (QCHK-KT3.960). Người lái chính - Các yêu cầu tối thiểu về trình độ Yêu cầu trình độ tối thiểu đối với người lái chính: 1. Có bằng lái trực thăng vận tải hàng không (ATPL(H); hoặc 2. Có bằng lái trực thăng thương mại (CPL(H)), với điều kiện: a) Khi tiến hành khai thác theo quy tắc bay bằng thiết bị, người lái chính phải có tối...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 168
Điều 168 (QCHK-KT3.965). Huấn luyện và kiểm tra định kỳ (Xem Phụ lục 1 của Điều 168 (QCHK-KT 3.965)) (Xem tài liệu hướng dẫn thực hiện và giải thích của Cục HKVN (CTH (1) và (2) của QCHK-KT3.943)) (Xem tài liệu hướng dẫn thực hiện và giải thích của Cục HKVN (CTH của QCHK-KT3.965) (Xem tài liệu hướng dẫn thực hiện và giải thích của Cục...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 169
Điều 169 (QCHK-KT3.968). Yêu cầu về trình độ đối với người lái để làm việc ở cả hai vị trí lái (Xem Phụ lục I của Điều 169 (QCHK-KT 3.968)) (Xem Tài liệu hướng dẫn thực hiện và giải thích của Cục HKVN (CTH của QCHK-KT3.965) (Xem Tài liệu hướng dẫn thực hiện và giải thích của Cục HKVN GT của QCHK-KT3.965) Người khai thác phải đảm bảo: 1...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 170
Điều 170 (QCHK-KT3.970). Yêu cầu về giờ bay hiện tại 1. Trừ trường hợp quy định tại khoản 2 Điều này, người khai thác phải đảm bảo: a) Người lái chỉ được khai thác trực thăng nếu trong vòng 90 ngày trước đó đã thực hiện tối thiểu 3 lần cất cánh, 3 vòng lượn và 3 lần hạ cánh với chức năng người lái điều khiển (PF) trên trực thăng hoặc t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 171
Điều 171 (QCHK-KT3.975). Yêu cầu trình độ hiểu biết về đường bay, sân bay, khu vực khai thác (Xem tài liệu hướng dẫn thực hiện và giải thích của Cục HKVN (CTH của QCHK- KT 3.975)) Trước khi được chỉ định làm lái chính, hoặc được uỷ quyền làm lái chính, người khai thác phải đảm bảo người lái này có hiểu biết đầy đủ về đường bay, sân bay...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 172
Điều 172 (QCHK-KT3.980). Khai thác nhiều loại hoặc nhiều kiểu trực thăng (Xem tài liệu hướng dẫn thực hiện và giải thích của Cục HKVN (CTH của QCHK-KT 3.980)) Người khai thác phải đảm bảo thành viên tổ lái không được khai thác nhiều hơn một loại hoặc một kiểu trực thăng, trừ khi: 1. Người khai thác nhận thấy thành viên tổ lái này có đủ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 173
Điều 173 (QCHK-KT3.985). Hồ sơ huấn luyện (Xem tài liệu hướng dẫn thực hiện và giải thích của Cục HKVN (GT của QCHK-KT 3.985)) Người khai thác phải: 1. Lưu trữ hồ sơ về các khoá huấn luyện, kiểm tra và cấp chứng chỉ quy định tại Điều 164, 166, 168, 169 và 171 (QCHK-KT3.945, 955, 965, 968 và 975 cho thành viên tổ lái); 2. Lập hồ sơ về c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 15.
Chương 15. THÀNH VIÊN TỔ BAY NGOÀI THÀNH VIÊN TỔ LÁI
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 174
Điều 174 (QCHK-KT3.988). Phạm vi áp dụng (Xem Phụ lục I của Điều 174 (QCHK-KT3.988) Người khai thác phải đảm bảo các thành viên tổ bay, trừ các thành viên tổ lái, được người khai thác chỉ định làm nhiệm vụ trên trực thăng phải tuân thủ các quy định của Chương này, trừ các tiếp viên chỉ phải tuân thủ các quy định tại Phụ lục I của Điều...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 175
Điều 175 (QCHK-KT3.995). Yêu cầu tối thiểu 1. Người khai thác phải đảm bảo các thành viên tổ bay đáp ứng các yêu cầu tối thiểu sau đây: a) Từ đủ 18 tuổi trở lên; b) Đã qua khám hoặc giám định hoặc kiểm tra sức khoẻ ban đầu và được công nhận đủ điều kiện sức khoẻ để thực hiện các nhiệm vụ quy định trong Tài liệu hướng dẫn khai thác (Xem...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 176
Điều 176 (QCHK-KT3.1005). Huấn luyện ban đầu (Xem Tài liệu hướng dẫn thực hiện và giải thích của Cục HKVN (CTH của QCHK-KT3.1005) Người khai thác phải đảm bảo các thành viên tổ bay hoàn thành tốt chương trình huấn luyện ban đầu được Cục HKVN chấp thuận bao gồm các nội dung phù hợp nêu tại Điều 163 (QCHK-KT3.943), và qua kỳ kiểm tra quy...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 177
Điều 177 (QCHK-KT3.1010). Huấn luyện chuyển loại và huấn luyện về sự khác biệt (Xem Tài liệu hướng dẫn thực hiện và giải thích của Cục HKVN (CTH của QCHK-KT 3.1010) 1. Người khai thác phải đảm bảo các thành viên tổ bay hoàn thành chương trình huấn luyện phù hợp với quy định tại Tài liệu hướng dẫn khai thác trước khi thực hiện nhiệm vụ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 178
Điều 178 (QCHK-KT3.1012).b Chuyến bay làm quen Người khai thác phải đảm bảo sau khi kết thúc huấn luyện chuyển loại, các thành viên tổ bay phải thực hiện chuyến bay làm quen trước khi làm việc với chức năng thành viên tổ bay trên trực thăng theo quy định của QCHK-KT3.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 179
Điều 179 (QCHK-KT3.1015). Huấn luyện định kỳ (Xem Tài liệu hướng dẫn thực hiện và giải thích của Cục HKVN (CTH của QCHK-KT 3.1015)) Người khai thác phải đảm bảo tất cả thành viên tổ bay được huấn luyện định kỳ bao gồm các thao tác đã được quy định cho từng thành viên khi thực hiện các phương thức trong tình huống bình thường, tình huốn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 180
Điều 180 (QCHK-KT3.1020). Huấn luyện phục hồi (Xem Tài liệu hướng dẫn thực hiện và giải thích của Cục HKVN (CTH của QCHK-KT 3.1020)) 1. Người khai thác phải đảm bảo những thành viên tổ bay không thực hiện các nhiệm vụ bay nhiều hơn 6 tháng phải qua huấn luyện phục hồi theo quy định trong Tài liệu hướng dẫn khai thác. 2. Người khai thác...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 181
Điều 181 (QCHK-KT3.1025). Kiểm tra (Xem Tài liệu hướng dẫn thực hiện và giải thích của Cục HKVN (CTH của QCHK-KT 3.1025)) 1. Người khai thác phải đảm bảo trong thời gian huấn luyện hoặc sau khi kết thúc khoá huấn luyện quy định tại Điều 176,177 và 179 (QCHK-KT3.1005, 1010 và 1015), mỗi thành viên tổ bay phải được kiểm tra về các nội du...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 182
Điều 182 (QCHK-KT3.1030). Làm việc trên nhiều loại hoặc nhiều kiểu trực thăng Người khai thác phải đảm bảo mỗi thành viên không làm việc trên quá 3 loại trực thăng khác nhau, trừ khi được phê chuẩn của Cục HKVN, mỗi thành viên có thể làm việc trên 4 loại trực thăng với điều kiện các thiết bị an toàn và phương thức khẩn nguy của tối thi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 183
Điều 183 (QCHK-KT3.1035). Hồ sơ huấn luyện Người khai thác phải: 1. Lưu trữ các hồ sơ huấn luyện và kiểm tra quy định tại Điều 176, 177, 179, 180 và 181 (QCHK-KT3.1005, 1010, 1015, 1020 và 1025); 2. Lập hồ sơ huấn luyện và kiểm tra về huấn luyện ban đầu, huấn luyện chuyển loại, và huấn luyện định kỳ khi thành viên tổ bay yêu cầu.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 16.
Chương 16. TÀI LIỆU HƯỚNG DẪN, NHẬT KÝ VÀ TÀI LIỆU LƯU TRỮ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 184
Điều 184 (QCHK-KT3.1040). Những quy định chung đối với Tài liệu hướng dẫn khai thác 1. Người khai thác phải đảm bảo trong Tài liệu hướng dẫn khai thác có đầy đủ chỉ dẫn và thông tin cần thiết cho nhân viên khai thác thực hiện nhiệm vụ. 2. Người khai thác phải đảm bảo nội dung của Tài liệu hướng dẫn khai thác, kể cả các sửa đổi hoặc bổ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 185
Điều 185 (QCHK-KT3.1045). Bố cục và nội dung tài liệu hướng dẫn khai thác (Xem Phụ lục I của điều 185 (QCHK-KT 3.1045)) (Xem Tài liệu hướng dẫn thực hiện và giải thích của Cục HKVN (CTH của QCHK-KT 3.1045) 1. Người khai thác phải đảm bảo bố cục của Tài liệu hướng dẫn khai thác bao gồm các phần sau đây:
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần A Khái quát
Phần A Khái quát
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần này phải gồm các chính sách khai thác không liên quan đến loại trực thăng, các hướng dẫn và phương thức cần thiết đảm bảo an toàn trong khai thác.
Phần này phải gồm các chính sách khai thác không liên quan đến loại trực thăng, các hướng dẫn và phương thức cần thiết đảm bảo an toàn trong khai thác.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần B Các vấn đề về khai thác liên quan đến loại trực thăng
Phần B Các vấn đề về khai thác liên quan đến loại trực thăng
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần này bao gồm các hướng dẫn và phương thức liên quan đến loại trực thăng nhằm đảm bảo an toàn trong khai thác, có tính đến sự khác nhau giữa các loại, kiểu trực thăng hoặc từng trực thăng riêng lẻ mà người khai thác sử dụng.
Phần này bao gồm các hướng dẫn và phương thức liên quan đến loại trực thăng nhằm đảm bảo an toàn trong khai thác, có tính đến sự khác nhau giữa các loại, kiểu trực thăng hoặc từng trực thăng riêng lẻ mà người khai thác sử dụng.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần C Các thông tin và chỉ dẫn về đường bay, sân bay, khu vực khai thác
Phần C Các thông tin và chỉ dẫn về đường bay, sân bay, khu vực khai thác
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần này bao gồm các thông tin và hướng dẫn cần thiết đối với từng khu vực khai thác.
Phần này bao gồm các thông tin và hướng dẫn cần thiết đối với từng khu vực khai thác.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần D Huấn luyện
Phần D Huấn luyện
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần này bao gồm các hướng dẫn về huấn luyện cho đội ngũ nhân viên theo yêu cầu khai thác an toàn.
Phần này bao gồm các hướng dẫn về huấn luyện cho đội ngũ nhân viên theo yêu cầu khai thác an toàn. Người khai thác phải đảm bảo nội dung của Tài liệu hướng dẫn khai thác tuân thủ theo Phụ lục I của Điều 185 (QCHK-KT3.1045) và phù hợp với các khu vực và loại hình khai thác; Người khai thác phải đảm bảo bố cục chi tiết của Tài liệu hướng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 186
Điều 186 (QCHK-KT3.1050). Tài liệu hướng dẫn bay Người khai thác phải lưu giữ Tài liệu hướng dẫn bay hiện hành (HFM) đã được phê chuẩn hoặc các tài liệu tương đương cho từng loại trực thăng đang khai thác.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 187
Điều 187 (QCHK-KT3.1055). Nhật ký hành trình Người khai thác phải lưu trữ những thông tin sau đây của mỗi chuyến bay trong nhật ký hành trình: a) Số đăng ký trực thăng; b) Ngày, tháng, năm; c) Họ tên các thành viên tổ bay; d) Nhiệm vụ của từng thành viên tổ bay; đ) Sân bay đi; e) Sân bay đến; g) Giờ cất cánh; h) Giờ hạ cánh; i) Thời gi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 188
Điều 188 (QCHK-KT3.1060). Kế hoạch khai thác bay Người khai thác phải đảm bảo kế hoạch bay và những thông tin ghi vào kế hoạch bay trong thời gian bay phải bao gồm các nội dung sau đây: a) Số đăng ký trực thăng; b) Loại và kiểu trực thăng; c) Ngày, tháng, năm của chuyến bay; d) Số hiệu chuyến bay; đ) Họ tên các thành viên tổ lái; e) Nh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 189
Điều 189 (QCHK-KT3.1065). Thời gian lưu trữ tài liệu Người khai thác phải đảm bảo các hồ sơ và thông tin kỹ thuật khai thác liên quan của mỗi chuyến bay được lưu trữ trong thời gian quy định tại Phụ lục I của Điều 189 (QCHK-KT3.1065).
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 190
Điều 190 (QCHK-KT 3.1070). Giải trình điều hành bảo dưỡng của người khai thác Người khai thác phải lưu trữ giải trình điều hành bảo dưỡng được phê chuẩn theo quy định tại Điều 156 (QCHK-KT 3.905).
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 191
Điều 191 (QCHK-KT3.1071). Nhật ký kỹ thuật trực thăng Người khai thác phải lưu trữ nhật ký kỹ thuật trực thăng theo quy định tại Điều 158 (QCHK-KT3.915).
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 17.
Chương 17. GIỚI HẠN THỜI GIAN BAY, THỜI GIAN LÀM NHIỆM VỤ VÀ THỜI GIAN NGHỈ NGƠI
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 192
Điều 192 (QCHK-KT3.1075). Khái quát (Xem Tài liệu hướng dẫn thực hiện và giải thích của Cục HKVN (GT của QCHK-KT 3.1075) 1. Người khai thác phải thiết lập giới hạn thời gian bay, thời gian làm nhiệm vụ và các quy định nghỉ ngơi cho các thành viên tổ bay. 2. Người khai thác phải đảm bảo: a) Các giới hạn thời gian bay, thời gian làm nhiệ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 193
Điều 193 (QCHK-KT3.1080). Thuật ngữ 1. Thời gian khai thác bay thực tế : Là thời gian bay bắt đầu tính từ thời gian có mặt nhận nhiệm vụ và kết thúc khi tổ bay hết nhiệm vụ; 2. Tiện nghi đầy đủ : Là một nơi có tiện nghi thoải mái, yên lặng và không bị ảnh hưởng của hoạt động công cộng; 3. Tổ lái tăng cường : Là một tổ lái có nhiều hơn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 194
Điều 194 (QCHK-KT 3.1085). Giới hạn - Tổ lái 1. Tổng thời gian bay: Người khai thác phải đảm bảo tổng thời gian bay của các chuyến bay đối với một thành viên tổ lái khai thác tối đa: a) 650 giờ trong 12 tháng liên tục; b) 90 giờ trong 28 ngày liên tục. 2. Khoảng thời gian làm nhiệm vụ: Người khai thác phải đảm bảo khoảng thời gian làm...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 195
Điều 195 (QCHK-KT3.1090). Giới hạn - Tiếp viên Khoảng thời gian làm nhiệm vụ: Người khai thác phải đảm bảo tổng số thời gian làm nhiệm vụ của một tiếp viên tối đa: 1. 1300 giờ trong 12 tháng liên tục; 2. 170 giờ trong 28 ngày liên tục; 3. 50 giờ trong 7 ngày liên tục, nhưng có thể tăng lên 53 giờ trong trường hợp nhiệm vụ được phân côn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 196
Điều 196 (QCHK-KT3.1095). Chuyển sân Người khai thác phải đảm bảo toàn bộ thời gian chuyển sân được tính vào thời gian thực hiện nhiệm vụ.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 197
Điều 197 (QCHK-KT3.1100). Thời gian có mặt nhận nhiệm vụ Người khai thác phải quy định rõ thời gian có mặt nhận nhiệm vụ trong đó bao gồm thời gian cần thiết thực hiện nhiệm vụ trước khi bay, tối thiểu là 60 phút trước giờ dự định cất cánh.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 198
Điều 198 (QCHK-KT3.1110). Các quy định về nghỉ ngơi 1. Người khai thác phải đảm bảo: a) Trước khi bắt đầu thực hiện nhiệm vụ bay, thành viên tổ bay phải nghỉ đủ thời gian nghỉ tối thiểu bằng thời gian làm nhiệm vụ trước đó hoặc 11 giờ, chọn khoảng thời gian dài hơn trong 2 khoảng thời gian này. (Xem Tài liệu hướng dẫn thực hiện và giải...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 199
Điều 199 (QCHK-KT3.1125). Nhiệm vụ dự bị Khi chọn thành viên tổ bay dự bị, người khai thác phải: 1. Áp dụng các giới hạn sau đây về các khoảng thời gian dự bị đối với các thành viên tổ bay Các giới hạn dự bị Thời gian thông báo Thời gian làm dự bị tối đa 0 - 5 giờ 59 phút 12 giờ Từ 6 giờ trở đi 18 giờ 2. Bảo đảm được cung cấp nơi ở thí...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 200
Điều 200 (QCHK-KT 3.1130). Các trường hợp phát sinh trong khai thác bay thực tế 1. Trong khai thác bay thực tế bắt đầu từ thời gian có mặt nhận nhiệm vụ, các giới hạn về nhiệm vụ bay, tổng thời gian bay, thời gian làm nhiệm vụ và thời gian nghỉ được quy định trong Chương này có thể bị vượt quá trong những trường hợp không lường trước đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 201
Điều 201 (QCHK-KT3.1135). Lưu trữ hồ sơ thời gian bay, thời gian làm nhiệm vụ và thời gian nghỉ ngơi (Xem Tài liệu hướng dẫn thực hiện và giải thích của Cục HKVN (CTH của QCHK- KT 3.1135) Người khai thác phải đảm bảo các tài liệu của thành viên tổ bay sau đây phải được lưu trữ theo quy định của chương này: 1. Tổng thời gian bay; 2. Các...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 18.
Chương 18. VẬN CHUYỂN HÀNG NGUY HIỂM BẰNG ĐƯỜNG HÀNG KHÔNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 202
Điều 202 (QCHK-KT3.1150). Thuật ngữ Các thuật ngữ sử dụng trong Chương này được hiểu như sau: 1. Danh mục kiểm tra: là tài liệu dùng làm căn cứ để kiểm tra bên ngoài việc đóng gói hàng nguy hiểm và các tài liệu liên quan đến hàng hoá nhằm xác định tính tuân thủ các quy định của hàng nguy hiểm. 2. Trực thăng chở hàng: là trực thăng chỉ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 203
Điều 203 (QCHK-KT3.1155). Phê chuẩn vận chuyển hàng nguy hiểm (Xem Tài liệu hướng dẫn thực hiện và giải thích của Cục HKVN (GT của QCHK-KT 3.1155) Người khai thác chỉ được chuyên chở hàng nguy hiểm khi được Cục HKVN phê chuẩn.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 204
Điều 204 (QCHK-KT3.1160). Phạm vi 1. Người khai thác phải tuân thủ những quy định trong Tài liệu hướng dẫn kỹ thuật đối với mọi trường hợp chuyên chở hàng nguy hiểm, bất kể một phần hoặc toàn bộ chuyến bay được thực hiện ở trong hoặc ngoài lãnh thổ Việt Nam (Xem Tài liệu hướng dẫn thực hiện và giải thích của Cục HKVN (GT của QCHK-KT3.1...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 205
Điều 205 (QCHK-KT3.1165). Những hạn chế về vận chuyển hàng nguy hiểm 1. Người khai thác phải áp dụng mọi biện pháp hợp lý để đảm bảo các vật, chất cấm vận chuyển quy định trong Tài liệu hướng dẫn kỹ thuật, không được chuyên chở trên trực thăng. 2. Người khai thác phải áp dụng mọi biện pháp hợp lý để đảm bảo các vật, chất cấm chuyên chở...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 206
Điều 206 (QCHK-KT3.1170). Phân loại Người khai thác phải áp dụng mọi biện pháp hợp lý để phân loại các vật, chất là hàng nguy hiểm theo các quy định trong Tài liệu hướng dẫn kỹ thuật.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 207
Điều 207 (QCHK-KT3.1175). Đóng gói (Xem Tài liệu hướng dẫn thực hiện và giải thích của Cục HKVN (CTH của QCHK- KT3.1175) Người khai thác phải áp dụng mọi biện pháp hợp lý để đảm bảo hàng nguy hiểm được đóng gói theo đúng các quy định của Tài liệu hướng dẫn kỹ thuật, hoặc có mức an toàn tương đương với mức quy định trong Tài liệu hướng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 208
Điều 208 (QCHK-KT3.1180). Dán nhãn và đánh dấu 1. Người khai thác phải áp dụng mọi biện pháp hợp lý để đảm bảo các kiện hàng, lô hàng và các côngtenơ được dán nhãn theo đúng các quy định của Tài liệu hướng dẫn kỹ thuật. 2. Người khai thác phải áp dụng mọi biện pháp hợp lý để đảm bảo các kiện hàng, lô hàng và các côngtenơ được đánh dấu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 209
Điều 209 (QCHK-KT3.1185). Chứng từ vận chuyển hàng nguy hiểm 1. Người khai thác phải đảm bảo hàng nguy hiểm được chuyển kèm theo các chứng từ vận chuyển hàng nguy hiểm, trừ khi có các quy định khác của Cục HKVN hoặc Tài liệu hướng dẫn kỹ thuật; 2. Khi hàng nguy hiểm được vận chuyển trên chuyến bay mà một phần hoặc toàn bộ chuyến bay đó...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 210
Điều 210 (QCHK-KT3.1195). Chấp nhận vận chuyển hàng nguy hiểm 1. Người khai thác chỉ được chấp nhận chuyên chở hàng nguy hiểm khi các kiện hàng, lô hàng, hoặc công-ten-nơ đã được kiểm tra theo các quy định về thủ tục chấp nhận hàng nguy hiểm của Cục HKVN hoặc Tài liệu hướng dẫn kỹ thuật. 2. Người khai thác hoặc đại lý vận chuyển của mì...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 211
Điều 211 (QCHK-KT 3.1200). Kiểm tra về hư hỏng, rò rỉ hoặc nhiễm bẩn Người khai thác phải đảm bảo: 1. Các kiện hàng, lô hàng và các công-ten-nơ chứa hàng phải được kiểm tra để xác định những rò rỉ, hư hỏng ngay trước khi xếp hàng lên trực thăng theo các quy định của Cục HKVN hoặc Tài liệu hướng dẫn kỹ thuật; 2. Không xếp lên trực thăng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 212
Điều 212 (QCHK-KT3.1205). Tẩy bẩn Người khai thác phải đảm bảo: 1. Mọi nhiễm bẩn được phát hiện do kết quả của sự rò rỉ hoặc hư hỏng của hàng nguy hiểm phải được tẩy rửa ngay; 2. Đình chỉ khai thác ngay lập tức những trực thăng bị nhiễm chất phóng xạ cho đến khi mức độ nhiễm xạ tại các bề mặt tiếp xúc và những nhiễm bẩn nhỏ hơn các trị...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 213
Điều 213 (QCHK-KT3.1210). Những hạn chế về xếp hàng nguy hiểm 1. Khoang hành khách, buồng lái và khoang hàng. Người khai thác phải đảm bảo hàng nguy hiểm được đưa lên, để riêng biệt, xếp gọn và cố định trên trực thăng theo quy định của Cục HKVN hoặc Tài liệu hướng dẫn kỹ thuật. 2. Hàng nguy hiểm chỉ được chuyên chở trên trực thăng chở...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 214
Điều 214 (QCHK-KT3.1215). Cung cấp thông tin 1. Thông tin cho nhân viên mặt đất. Người khai thác phải đảm bảo: a) Cung cấp thông tin cho nhân viên mặt đất để thực hiện nhiệm vụ có liên quan đến chuyên chở hàng nguy hiểm, kể cả những biện pháp tiến hành khi xảy ra sự cố và tai nạn liên quan đến hàng nguy hiểm; b) Thông tin nói tại khoản...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 215
Điều 215 (QCHK-KT3.1220). Chương trình huấn luyện (Xem Tài liệu hướng dẫn thực hiện và giải thích của Cục HKVN (CTH của QCHK- KT3.1220)) (Xem Tài liệu hướng dẫn thực hiện và giải thích của Cục HKVN (GT của QCHK- KT3.1220)) 1. Người khai thác phải xây dựng và duy trì các chương trình huấn luyện nhân viên theo quy định của Cục HKVN hoặc...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 216
Điều 216 (QCHK-KT3.1225). Báo cáo về tai nạn và sự cố do hàng nguy hiểm gây ra (Xem Tài liệu hướng dẫn thực hiện và giải thích của Cục HKVN (CTH của QCHK-KT 3.1225) 1. Người khai thác phải báo cáo cho Cục HKVN về các sự cố và tai nạn do hàng nguy hiểm gây ra. Báo cáo đầu tiên phải gửi trong vòng 72 giờ tính từ khi xảy ra sự việc, trừ k...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 19.
Chương 19. AN NINH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 217
Điều 217 (QCHK-KT3.1235). Các yêu cầu về an ninh Người khai thác phải đảm bảo các nhân viên nắm vững và tuân thủ các yêu cầu có liên quan của chương trình an ninh HKVN có liên quan.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 218
Điều 218 (QCHK-KT3.1240). Chương trình huấn luyện Người khai thác phải thiết lập, duy trì và thực hiện các chương trình huấn luyện đã được phê chuẩn nhằm cho phép nhân viên thực hiện các biện pháp thích hợp để ngăn ngừa các hành động can thiệp bất hợp pháp như phá hoại hoặc chiếm đoạt trực thăng và làm giảm tới mức tối thiểu hậu quả củ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 219
Điều 219 (QCHK-KT3.1245). Báo cáo về các hành động can thiệp bất hợp pháp Sau khi có những hành động can thiệt bất hợp pháp xảy ra, người chỉ huy trực thăng hoặc trong trường hợp người chỉ huy trực thăng vắng mặt, người khai thác phải báo cáo ngay cho nhà chức trách địa phương và Cục HKVN về hành động can thiệt bất hợp pháp này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 220
Điều 220 (QCHK-KT3.1250). Danh mục quy trình kiểm tra trực thăng Người khai thác phải đảm bảo các trực thăng phải mang theo bảng danh mục kiểm tra, qui trình phát hiện vũ khí, chất nổ và các vật dụng nguy hiểm khác. Người khai thác phải cung cấp danh mục kiểm tra và hướng dẫn các hành động khi phát hiện có bom hoặc các vật dụng nghi vấn.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 221
Điều 221 (QCHK-KT3.1255). An ninh buồng lái Cửa buồng lái phải khoá được từ bên trong trên các trực thăng chở khách, nếu cửa có lắp khoá, để ngăn ngừa việc xâm nhập bất hợp pháp vào buồng lái.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections